500+Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 7
50 câu hỏi
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc bị tổn thất.
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc có thể bị tổn thất.
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc luôn luôn tổn thất.
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc không tổn thất
B là đáp án đúng
Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện dị thường thông tin.
Dữ liệu trong các quan hệ không đảm bảo tính toàn vẹn
Trong dữ liệu lưu trữ luôn luôn có sự dư thừa, không nhất quán dữ liệu
Dị thường thông tin là thường xuất hiện khi thực hiện truy vấn dữ liệu
A là đáp án đúng
Chuẩn hoá là quá trình loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin.
Chuẩn hoá là quá trình tách dữ liệu không làm tổn thất thông tin.
Chuẩn hoá là quá trình tách lược đồ quan hệ về các lược đồ quan hệ chuẩn cao và không làm tổn thất thông tin.
Chuẩn hoá là quá trình loại bỏ dị thường thông tin
C là đáp án đúng
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF đơn giản
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF cho phép sửa đổi bổ sung thuận tiện.
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF gây khó khăn truy vấn thông tin.
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF ản chứa dị thường thông tin
Quan hệ gồm: Mã báo, tên báo, giá báo và mã khách đặt mua là quan hệ 2NF
Quan hệ gồm: Mã nhân viên, tên, địa chỉ là quan hệ 2NF
Quan hệ gồm: Mã hoá đơn, mã khách, mã mặt hàng là quan hệ 2NF
Quan hệ gồm: Mã khách, tên khách và mã báo, tên báo là quan hệ 2NF
B là đáp án đúng
Quan hệ 1NF có thể chứa các thuộc tính khoá không phụ thuộc vào khoá
Quan hệ 1NF chứa các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.
Quan hệ 1NF chứa các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá.
Quan hệ 1NF không chứa các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá
C là đáp án đúng
Trong quan hệ 2NF, cấm tất cả các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá.
Trong quan hệ 2NF, cấm tất cả các phụ thuộc đầy đủ vào khoá.
Trong quan hệ 2NF, các thuộc tính khoá phụ thuộc vào các tập con của khoá.
Trong quan hệ 2NF, các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá.
A là đáp án đúng
xuất:
Là quan hệ 2NF và không chứa các phụ thuộc bắc cầu
Là quan hệ 3NF, không phải là quan hệ 2NF
Là quan hệ 3NF
Tồn tại phụ thuộc mà vế phải và trái không phải là thuộc tính khoá.
D là đáp án đúng
xuất:
Là quan hệ 2NF và không chứa các phụ thuộc bắc cầu
Là quan hệ 3NF, không phải là quan hệ 2NF
Là quan hệ 3NF
Tồn tại phụ thuộc mà vế phải và trái không phải là thuộc tính khoá.
CREATE TABLE mô tả các thuộc tính.
CREATE TABLE mô tả quan hệ và các thuộc tính.
CREATE TABLE mô tả quan hệ
CREATE TABLE mô tả các phụ thuộc hàm
B là đáp án đúng
Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn
Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn
Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.
Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.
C là đáp án đúng
Thuộc tính của quan hệ giao là giao các thuộc tính của các quan hệ nguồn
Giao của các quan hệ là một quan hệ
Các bộ của quan hệ giao là giao các bộ của các quan hệ nguồn
Giao của các quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp
D là đáp án đúng
Hiệu của các quan hệ cũng là quan hệ
Các bộ quan hệ kết quả là các bộ của các quan hệ nguồn.
Các quan hệ tham gia phép trừ không cần phải khả hợp.
Hiệu của các quan hệ khả hợp cũng là quan hệ khả hợp
D là đáp án đúng
Các phép toán đại số quan hệ và cây quan hệ.
Các phép toán đại số quan hệ hoặc cây quan hệ.
Các phép toán đại số quan hệ,
Cây đại số quan hệ.
B là đáp án đúng
Được xây dựng trên cơ sở đại số quan hệ và các phép toán quan hệ.
Là một ngôn ngữ lập trình độc lập
Là ngôn ngữ con dữ liệu cho tất cả các kiểu CSDL
Là một ngôn ngữ lập trình
A là đáp án đúng
Tích các quan hệ trong mệnh đề FROM, chọn theo biểu thức sau WHERE và chiếu trên các thuộc tính sau mệnh đề SELECT.
Tích các quan hệ trong mệnh đề FROM, chiếu trong WHERE và chọn trên các thuộc tính sau mệnh đề SELECT.
Kết nối các quan hệ sau mệnh đề FROM, chiếucác thuộc tính sau SELECT.
Kết nối tự nhiên các quan hệ sau mệnh đề SELECT, thoả mãn biểu thức logíc sau WHERE và chiếu trên các thuộc tính sau mệnh đề FROM
A là đáp án đúng
Thực hiện phép kết nối tự nhiên các quan hệ sau FROM
Thực hiện phép hợp các quan hệ sau FROM
Thực hiện phép chiếu trên sau mệnh đề WHERE.
Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE.
A là đáp án đúng
Phân loại theo các cột được mô tả sau GROUP BY.
Sắp xếp các bản ghi theo khoá được mô tả sau GROUP BY.
GROUP BY sẽ phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau.
GROUP BY sẽ chia dọc quan hệ thành nhiều nhóm
C là đáp án đúng
Sau khi thực hiện phép chọn, phân loại.
Sau khi thực hiện phép chọn, các phép theo nhóm
Trước khi thực hiện phép chọn, các phép theo nhóm
Trước khi thực hiện phép chọn, phân loại.
B là đáp án đúng
Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ về một biểu thức tương đương tối ưu.
Biến đổi các biểu thức đại số quan hệ về tương đương
Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ với chi phí ít hơn rất nhiều
Biến đổi các biểu thức đại số quan hệ tối ưu lưu trữ
A là đáp án đúng
Thực hiện các phép chọn muộn hơn các phép chiếu thường thì tốt hơn.
Phép chiếu sớm giảm tăng số các thuộc tính.
Các phép chọn sớm sẽ làm tăng dữ liệu
Thực hiện các phép chọn càng sớm không tốt hơn
B là đáp án đúng
Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ.
Biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian và sử dụng bộ nhớ là ít nhất.
Chi phí thời gian thực hiện các phép toán là ít nhất.
Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý
Cần có cơ chế kiểm soát, quản lý cơ sở dữ liệu
Các biện pháp bảo vệ an toàn thông tin trên mạng
Cần có các biện pháp bảo vệ chống truy nhập trái phép vào cơ sở dữ liệu
Các chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu
C là đáp án đúng
Nhiều người sử dụng truy nhập và khai thác trên cùng một cơ sở dữ liệu.
Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau.
Nhiều người trao đổi thông tin với nhau trên mạng
Rất nhiều loại dữ liệu được tải về lưu trữ trên các máy chủ mạng cục bộ
A là đáp án đúng
Cần cung cấp phương tiện cho người sử dụng
Cần xác định các thao tác người sử dụng được phép thực hiện.
Cung cấp các phương pháp truy nhập cho người sử dụng
Cần xác định các thao tác cho bất kỳ người sử dụng
B là đáp án đúng
GRANT SELECT ON ACCOUNT
GRANT READ ON R
GRANT ALL ON R TO GROUP /WORLD
GRANT ON R TO GROUP /WORLD
REVOKE GRANT OPTION FOR SELECT ON BRANCH FROM U1
REVOKE READ ON R .FROM GROUP/WORLD
REVOKE SELECT ON BRANCH
REVOKE ON BRANCH FROM U1
A là đáp án đúng
phổ biến nhất của dịch vụ cơ sở dữ liệu. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là các chiến lược truy nhập CSDL.
Tài nguyên thông tin
Hệ thống các máy chủ lưu trữ CSDL
Hệ thống phần mềm điều khiển.
Hệ điều hành mạng.
đối tượng khác nhau về căn bản. Mối quan hệ giữa các thực thể cũng là một loại đặc biệt.
Cơ sở dữ liệu
Phụ thuộc hàm
Đối tượng dữ liệu.
Thực thể
D là đáp án đúng
Tính toàn vẹn.
Tính độc lập dữ liệu
An toàn
Quyền truy nhập cơ sở dữ liệu
B là đáp án đúng
quyền truy nhập của........ Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào...
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Người quản trị cơ sở dữ liệu.
Hệ ứng dụng
Người sử dụng
D là đáp án đúng
Tính nhất quán dữ liệu
Tính đơn giản thao tác dữ liệu
Tính toàn vẹn dữ liệu
Tính toàn độc lập dữ liệu
D là đáp án đúng
Mô hình quan niệm.
Mô hình khái niệm.
Mô hình trong.
Mô hình ngoài
A là đáp án đúng
Rõ ràng, logic.
Một cách duy nhất.
Chặt chẽ, logic.
Bằng nhiều cách khác nhau
B là đáp án đúng
Nội dung thông tin.
Phương thức truy nhập.
Tính tất biến
Các chiến lược truy nhập
C là đáp án đúng
Ràng buộc logic.
Ràng buộc giải tích và phụ thuộc hàm
Phụ thuộc hàm
Ràng buộc về kiểu, ràng buộc giải tích và phụ thuộc hàm
D là đáp án đúng
Các phép lưu trữ dữ liệu.
Các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin.
Phép toán thao tác.
Các phép toán đại số quan hệ.
C là đáp án đúng
của tổ chức quản lý nó.
Tìm kiếm
Truy vấn
Cập nhật, bổ sung, sửa đổi.
Truy xuất và khai thác
D là đáp án đúng
CSDL phân cấp là tập các cây. Trong mỗi một cây ... và dưới nó là tập các bản ghi phụ thuộc.
Chỉ chứa một và chỉ một bản ghi gốc.
Một bản ghi gốc và nhiều bản ghi phụ thuộc.
Một bản ghi gốc và một bản ghi phụ thuộc.
Nhiều bản ghi gốc.
A là đáp án đúng
thuộc thì phải duyệt toàn bộ mô hình, bằng cách dò tìm trong từng xuất hiện. Dẫn đến sự xuất hiện ...
Toàn ven dữ liệu trong lưu trữ.
An toàn ven dữ liệu.
Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ.
Tổn thất thông tin
C là đáp án đúng
hạn chế Không chứa liên kết nhiêu - nhiều.
Tính đối xứng
Trong kiểu một kiểu bản ghi liên kết
Trong kiểu một - một và nhiều - một.
Trong kiểu một bản ghi thực thể
C là đáp án đúng
liên kết (link) tạo thành một đồ thị có hướng.
Trong kiểu một - một và nhiều - một.
Các bản ghi liên kết với nhau
Các bản ghi thực thể
Trong kiểu một bản ghi thực thể
B là đáp án đúng
ghi được:
Kết nối với nhau bằng các xuất hiện kiểu bản ghi liên kết.
Lưu trữ nhất quán và toàn vẹn.
Mô tả chặt chẽ.
Biểu diễn có cấu trúc đối xứng
A là đáp án đúng
Mô hình dữ liệu mạng chứa nhiều thực thể.
Mô hình dữ liệu mạng chứa một thực thể.
Quá nhiều liên kết giữa các xuất hiện dữ liệu bằng các xuất hiện liên kết.
Mối liên kết giữa các thực thể biểu diễn không tường min
Dưới dạng các File dữ liệu.
Cấu trúc hình cây.
Dưới dạng các bảng.
Cấu trúc hình mạng
Dưới dạng các File dữ liệu.
Cấu trúc hình cây.
Dưới dạng các bảng.
Cấu trúc hình mạng
loại bỏ. Khi thao tác ... và đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.và tính toàn vẹn dữ liệu.
Không dị thường thông tin
Tổn thất thông tin
Bảo mật thông tin
Độc lập dữ liệu
A là đáp án đúng
thể và ràng buộc của các thực thể ... trong các bảng, trong suốt với người sử dụng.
Được biểu diễn duy nhất
Được biểu diễn bằng nhiều cách khác nhau.
Cấu trúc đơn giản
Mô tả logic
A là đáp án đúng
Không thay đổi
Thay đổi
Phụ thuộc lẫn nhau
Độc lập lẫn nhau
B là đáp án đúng
diễn bằng:
Tệp dữ liệu
Cây dữ liệu.
Đồ thị vô hướng
Quan hệ.
D là đáp án đúng







