500+Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
50 câu hỏi
Các thuộc tính vế phải không xác định vế trái.
Các thuộc tính vế trái không xác định các thuộc tính thuộc vế phải.
Các thuộc tính vế trái xác định vế phải.
Các thuộc tính vế trái không xác định vế phải
D là đáp án đúng
(Mã nhân viên, tên nhân viên) xác định đơn vị công tác.
(Số thứ tự, đơn vị) xác định ưôs thứ tự trong bảng lương.
Mã nhân viên xác định quá trình công tác nhân viêb đó
Số thứ tự xác định tiền lương của một nhân viên
C là đáp án đúng
Hợp tất cả vế phải của các phụ thuộc hàm
Bao đóng của X ứng với tập F là hợp của vế trái của các phụ thuộc hàm
Bao đóng của X ứng với tập F là hợp của vế phải của các phụ thuộc hàm
Thông tin về đối tượng
D là đáp án đúng
Phụ thuộc có vế trái dư thừa là phụ thuộc bắc cầu
Phụ thuộc dư thừa có thể là phụ thuộc có vế trái dư thừa.
Phụ thuộc có vế trái dư thừa là phụ thuộc đầy đủ
Phụ thuộc dư thừa là phụ thuộc có vế trái dư thừa
B là đáp án đúng
Giá trị của mỗi thuộc tính có thể xác định duy nhất giá trị các thuộc tính khác.
Khoá gồm nhiều thuộc tính có khả năng biểu diễn các thuộc khác
Giá trị của một hay nhiều thuộc tính có thể xác định duy nhất giá trị các thuộc tính khác kể cả giá trị null.
Khoá là một thuộc tính hay một tập các thuộc tính có khả năng biểu diễn duy nhất các thuộc tính còn lại.
D là đáp án đúng
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
Làm tổn thất thông tin
Không làm tổn thất thông tin
A là đáp án đúng
Quan hệ R được khôi phục từ phép kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu
Thông tin của R có thể nhận được từ các quan hệ chiếu ứng với phép tách j .
Thông tin của R có thể nhận được từ các quan hệ khác
Quan hệ R được khôi phục từ phép kết nối các quan hệ chiếu
Tách quan hệ là thực hiện tối ưu truy vấn, tìm kiếm.
Tách quan hệ là thực hiện tối ưu lưu trữ, tiết kiệm bộ nhớ.
Tách quan hệ là nhằm đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
Tách quan hệ là làm giảm nhẹ tính toán
C là đáp án đúng
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc bị tổn thất.
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc có thể bị tổn thất.
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc luôn luôn tổn thất.
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc không tổn thất.
B là đáp án đúng
Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện dị thường thông tin.
Dữ liệu trong các quan hệ không đảm bảo tính toàn vẹn
Trong dữ liệu lưu trữ luôn luôn có sự dư thừa, không nhất quán dữ liệu
Dị thường thông tin là thường xuất hiện khi thực hiện truy vấn dữ liệu
A là đáp án đúng
Chuẩn hoá là quá trình loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin.
Chuẩn hoá là quá trình tách dữ liệu không làm tổn thất thông tin.
Chuẩn hoá là quá trình tách lược đồ quan hệ về các lược đồ quan hệ chuẩn cao và không làm tổn thất thông tin.
Chuẩn hoá là quá trình loại bỏ dị thường thông tin
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF đơn giản
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF cho phép sửa đổi bổ sung thuận tiện.
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF gây khó khăn truy vấn thông tin.
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF ản chứa dị thường thông tin
D là đáp án đúng
CREATE TABLE mô tả các thuộc tính
CREATE TABLE mô tả quan hệ và các thuộc tính
CREATE TABLE mô tả quan hệ
CREATE TABLE mô tả các phụ thuộc hàm.
B là đáp án đúng
Thuộc tính của quan hệ hợp là hợp các thuộc tính của các quan hệ nguồn
Các bộ của quan hệ hợp là hợp các bộ của các quan hệ nguồn
Hợp của 2 quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn
Hợp của 2 quan hệ là một quan hệ khả hợp với các quan hệ nguồn.
C là đáp án đúng
Thuộc tính của quan hệ giao là giao các thuộc tính của các quan hệ nguồn
Giao của các quan hệ là một quan hệ
Các bộ của quan hệ giao là giao các bộ của các quan hệ nguồn
Giao của các quan hệ khả hợp là một quan hệ khả hợp
D là đáp án đúng
Hiệu của các quan hệ cũng là quan hệ
Các bộ quan hệ kết quả là các bộ của các quan hệ nguồn.
Các quan hệ tham gia phép trừ không cần phải khả hợp.
Hiệu của các quan hệ khả hợp cũng là quan hệ khả hợp.
D là đáp án đúng
Các phép toán đại số quan hệ và cây quan hệ
Các phép toán đại số quan hệ hoặc cây quan hệ.
Các phép toán đại số quan hệ,
Cây đại số quan hệ.
B là đáp án đúng
Tich các quan hệ trong mệnh đề FROM, chọn theo biểu thức sau WHERE và chiếu trên các thuộc tính sau mệnh đề SELECT.
Tich các quan hệ trong mệnh đề FROM, chiếu trong WHERE và chọn trên các thuộc tính sau mệnh đề SELECT.
Kết nối các quan hệ sau mệnh đề FROM, chiếu các thuộc tính sau SELECT.
Kết nối tự nhiên các quan hệ sau mệnh đề SELECT, thoả mãn biểu thức logíc sau WHERE và chiếu trên các thuộc tính sau mệnh đề FROM
A là đáp án đúng
Thực hiện phép kết nối tự nhiên các quan hệ sau FROM
Thực hiện phép hợp các quan hệ sau FROM
Thực hiện phép chiếu trên sau mệnh đề WHERE.
Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE.
A là đáp án đúng
Phân loại theo các cột được mô tả sau GROUP BY.
Sắp xếp các bản ghi theo khoá được mô tả sau GROUP BY.
GROUP BY sẽ phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau.
GROUP BY sẽ chia dọc quan hệ thành nhiều nhóm
C là đáp án đúng
Sau khi thực hiện phép chọn, phân loại.
Sau khi thực hiện phép chọn, các phép theo nhóm
Trước khi thực hiện phép chọn, các phép theo nhóm
Trước khi thực hiện phép chọn, phân loại
B là đáp án đúng
Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ về một biểu thức tương đương tối ưu.
Biến đổi các biểu thức đại số quan hệ về tương đương
Biến đổi một biểu thức đại số quan hệ với chi phí ít hơn rất nhiều
Biến đổi các biểu thức đại số quan hệ tối ưu lưu trữ
A là đáp án đúng
Thực hiện các phép chọn muộn hơn các phép chiếu thường thì tốt hơn
Phép chiếu sớm giảm tăng số các thuộc tính.
Các phép chọn sớm sẽ làm tăng dữ liệu
Thực hiện các phép chọn càng sớm không tốt hơn
B là đáp án đúng
Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ.
Biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian và sử dụng bộ nhớ là ít nhất.
Chi phí thời gian thực hiện các phép toán là ít nhất.
Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý
B là đáp án đúng
Cần có cơ chế kiểm soát, quản lý cơ sở dữ liệu
Các biện pháp bảo vệ an toàn thông tin trên mạng
Cần có các biện pháp bảo vệ chống truy nhập trái phép vào cơ sở dữ liệu
Các chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu.
Nhiều người sử dụng truy nhập và khai thác trên cùng một cơ sở dữ liệu.
Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau.
Nhiều người trao đổi thông tin với nhau trên mạng
Rất nhiều loại dữ liệu được tải về lưu trữ trên các máy chủ mạng cục bộ
A là đáp án đúng
Cần cung cấp phương tiện cho người sử dụng
Cần xác định các thao tác người sử dụng được phép thực hiện
Cung cấp các phương pháp truy nhập cho người sử dụng
Cần xác định các thao tác cho bất kỳ người sử dụng
B là đáp án đúng
REVOKE GRANT OPTION FOR SELECT ON BRANCH FROM U1
REVOKE READ ON R .FROM GROUP/WORLD
REVOKE SELECT ON BRANCH
REVOKE ON BRANCH FROM U1
A là đáp án đúng
Tài nguyên thông tin
Hệ thống các máy chủ lưu trữ CSDL
Hệ thống phần mềm điều khiển.
Hệ điều hành mạng
D là đáp án đúng
Cơ sở dữ liệu
Phụ thuộc hàm
Đối tượng dữ liệu.
Thực thể
D là đáp án đúng
Tính toàn vẹn.
Tính độc lập dữ liệu
An toàn
Quyền truy nhập cơ sở dữ liệu
B là đáp án đúng
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Người quản trị cơ sở dữ liệu.
Hệ ứng dụng
Người sử dụng.
Tính nhất quán dữ liệu
Tính đơn giản thao tác dữ liệu
Tính toàn vẹn dữ liệu
Tính toàn độc lập dữ liệu
D là đáp án đúng
Mô hình quan niệm.
Mô hình khái niệm.
Mô hình trong.
Mô hình ngoài
B là đáp án đúng
Rõ ràng, logic.
Một cách duy nhất.
Chặt chẽ, logic.
Bằng nhiều cách khác nhau
B là đáp án đúng
Nội dung thông tin.
Phương thức truy nhập.
Tính tất biến
Các chiến lược truy nhập
Ràng buộc logic.
Ràng buộc giải tích và phụ thuộc hàm............
Phụ thuộc hàm
Ràng buộc về kiểu, ràng buộc giải tích và phụ thuộc hàm............
D là đáp án đúng
Các phép lưu trữ dữ liệu.
Các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin.
Phép toán thao tác.
Các phép toán đại số quan hệ
C là đáp án đúng
Tìm kiếm
Truy vấn
Cập nhật, bổ sung, sửa đổi.
Truy xuất và khai thác.
D là đáp án đúng
Chỉ chứa một và chỉ một bản ghi gốc.
Một bản ghi gốc và nhiều bản ghi phụ thuộc.
Một bản ghi gốc và một bản ghi phụ thuộc.
Nhiều bản ghi gốc.
A là đáp án đúng
Toàn ven dữ liệu trong lưu trữ.
An toàn ven dữ liệu.
Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ.
Tổn thất thông tin
C là đáp án đúng
Tính đối xứng
Trong kiểu một kiểu bản ghi liên kết
Trong kiểu một - một và nhiều - một.
Trong kiểu một bản ghi thực thể
C là đáp án đúng
Kết nối với nhau bằng các xuất hiện kiểu bản ghi liên kết
Lưu trữ nhất quán và toàn vẹn
Mô tả chặt chẽ.
Biểu diễn có cấu trúc đối xứng
A là đáp án đúng
Mô hình dữ liệu mạng chứa nhiều thực thể.
Mô hình dữ liệu mạng chứa một thực thể.
Quá nhiều liên kết giữa các xuất hiện dữ liệu bằng các xuất hiện liên kết.
Mối liên kết giữa các thực thể biểu diễn không tường minh.
Kết quả của phép hợp.
Kết quả của phép chiếu và chọn.
Kết quả của phép chiếu
Một tập con của tích Đề các
D là đáp án đúng
Dưới dạng các File dữ liệu.
Cấu trúc hình cây.
Dưới dạng các bảng.
Cấu trúc hình mạng
C là đáp án đúng
Ngôn ngữ biểu diễn dữ liệu.
Tập các phép toán số học
Tập các phép toán có các cấu trúc quan hệ.
Ngôn ngữ mô tả các thực thể và mối liên kết các thực thể.
Không dị thường thông tin
Tổn thất thông tin
Bảo mật thông tin
Độc lập dữ liệu
A là đáp án đúng
Được biểu diễn duy nhất
Được biểu diễn bằng nhiều cách khác nhau.
Cấu trúc đơn giản
Mô tả logic
C là đáp án đúng
Không thay đổi
Thay đổi
Phụ thuộc lẫn nhau
Độc lập lẫn nhau
B là đáp án đúng







