500+Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 3
50 câu hỏi
Các thuộc tính
Các biểu thức
Các bộ n_giá trị
Các quan hệ
D là đáp án đúng
Quan hệ
Tệp dữ liệu
Chuỗi dữ liệu.
Cơ sở dữ liệu
A là đáp án đúng
Chèn vào CSDL một số thông tin về một đối tượn
Chèn vào CSDL các thuộc tính mới
Chèn vào CSDL một số thông tin tuỳ
Chèn vào CSDL từ vùng đệm chứa các thông tin về một bản ghi cụ thể.
D là đáp án đúng
Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính
Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ
Xoá một hệ CSD
Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ.
D là đáp án đúng
Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ
Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính
Sửa đổi mô tả các thuộc tính
Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ
B là đáp án đúng
Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định
Tạo một nhóm các phụ thuộc.
Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn
D là đáp án đúng
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn
Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.
A là đáp án đúng
Tạo một quan hệ mới,
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
Tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung
D là đáp án đúng
Thực hiện tích Đề Các và phép chọn
Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu
Thực hiện phép chiếu và chia
Thực hiện phép chiếu và phép chọn+
A là đáp án đúng
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.
Bảo mật và quyền truy nhập.
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột
Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.
A là đáp án đúng
Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu
Bảo mật và quyền truy nhập.
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ.
Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập
A là đáp án đúng
SELECT, FROM , GROUP BY HAVING, WHERE , ORDER BY
SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY HAVING , ORDER BY
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY
SELECT, FROM , GROUP BY HAVING , ORDER BY
B là đáp án đúng
Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu
Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp
Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu
Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp
A là đáp án đúng
Các phép số học và các phép so sánh
Các phép đại số quan hệ
Các phép so sánh.
Biểu thức đại số
SELECT
WHERE
GROUP BY
FROM
C là đáp án đúng
FRO
SELEC
GROUP BY HAVING
WHERE
Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt
Áp dụng các phép toán gộp nhóm.
Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.
Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin
C là đáp án đúng
Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu
Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng
B là đáp án đúng
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ
Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất
D là đáp án đúng
Cho cùng một kết quả với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn.
Cho cùng một kết quả, không tổn thất thông tin.
Với chi phí thời gian ít hơn rất nhiều
Cho cùng một kết quả với chi phí bộ nhớ không nhiều
A là đáp án đúng
Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối.
Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.
Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn
Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.
A là đáp án đúng
Thực hiện các phép kết nối bằng nhau
Ưu tiên thực hiện các phép chiếu và chọn
Thực hiện phép tích Đề các
Nhóm các phép tích và chiếu liên tiép thành mộ
C là đáp án đúng
Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép chọ và chiếu
Các phép toán một ngôi có thứ tự ưu tiên cao hơn so với phép toán hai ngôi.
Phụ thuộc vào vị trí của các phép toán
Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép hợp, phép giao
Được biểu diễn bằng một đại số quan hệ
Được biểu diễn bằng nhiều cách khác nhau
Được biểu diễn bằng một quan hệ
Được biểu diễn bằng một biểu thức quan hệ
C là đáp án đúng
Rất nhiều loại dữ liệu được tải về giữ trên các máy cục bộ để khai thác.
Tài nguyên chung, nhiều người cùng sử dụng
Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp
Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau.
B là đáp án đúng
Không cho phép ghi đè dữ liệu.
Không cho phép cập nhật dữ liệu.
Không cho phép đọc, sửa đổi, ghi, xoá dữ liệu.....
Không cho phép sửa đổi dữ liệu
C là đáp án đúng
Có thể được phép thực hiện các câu hỏi truy vấn.
Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập cho bất kỳ người sử dụng.
Phụ thuộc vào người sử dụng, không cần sự cấp phép của người quản trị
Người quản trị cấp phép truy nhập cho người sử dụng khi có nhu cầu
D là đáp án đúng
Cần phải được bảo vệ chống truy nhập trái phép.
Chống sửa đổi hay phá hoại.
Cần thiết phải quản trị, bảo vệ tập trung.
Chống vi phạm có chủ định
A là đáp án đúng
Mạng
Hệ thống, người quản trị cấp phép, an toàn mạng.....
An toàn hệ thống điều hành
Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập.
B là đáp án đúng
Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập.
Nhận diện người sử dụng, bảo vệ mức vật lý, kiểm tra truy nhập....
Kiểm tra Password
Kiểm tra truy nhập người sử dụng
B là đáp án đúng
Xác định cho hệ thống những thao tác
Cho phép người sử dụng truy nhập
Người quản trị cung cấp phương tiện cho người sử dụng để hệ thống nhận biết
Nếu được phép của người quản trị CSDL.
C là đáp án đúng
Nhận diện bằng cách kiểm tra
Nhận diện qua nhân viên bảo vệ, hoặc các quy định về hành chính...
Nhận diện bằng các phương pháp trao quyền.
Nhận diện bằng mặt khẩu.
B là đáp án đúng
GRANT ON TO .
GRANT ON TO .
GRANT ON TO .
GRANT READ ON R
B là đáp án đúng
REVOKE <các thao="" tác=""> ON FROM <nhóm người="" sử="" dụng="">
REVOKE <người sử="" dụng=""> ON FROM <các thao="" tác="">
REVOKE ON <thuộc tính=""> FROM <nhóm người="" sử="" dụng="">
REVOKE SELECT ON FROM <nhóm người="" sử="" dụng=""></nhóm></nhóm></thuộc></các></người></nhóm></các>
A là đáp án đúng
CSDL bao gồm là các thực thể
CSDL bao gồm là các thực thể và mối quan hệ giữa các thực thể.
Trong CSDL quan hệ có nhiều cách biểu diễn dữ liệu.
Mối quan hệ giữa các thực thể cũng là một loại thực thể
Tốn kém, lãng phí bộ nhớ và các thiết bị lưu trữ.
Có thể chia sẻ tài nguyên thông tin. và giảm dư thừa trong lưu trữ
Nhiều thuộc tính được mô tả và lưu trữ nhiều lần độc lập với nhau.
Giảm dư thừa dữ liệu trong lưu trữ
B là đáp án đúng
Tránh dư thừa dữ liệu trong lưu trữ
Một thuộc tính được mô tả lặp lại nhiều lần.
Tiết kiệm bộ nhớ và các thiết bị lưu trữ.
Tránh được dị thường thông tin
D là đáp án đúng
Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ
Dễ dàng truy xuất, thao tác trên các cơ sở dữ liệu
Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào...
Người sử dụng có thể kiểm tra, kiểm soát các quyền truy nhập của họ
C là đáp án đúng
Mô hình kiến trúc 3 lớp dữ liệu là mô hình lưu trữ cơ sở dữ liệu
Mô hình kiến trúc 3 lớp dữ liệu đảm bảo tính nhất quán và toàn ven dữ liệu
Mô hình kiến trúc 3 lớp dữ liệu đảm bảo tính bảo mật và an toàn dữ liệu
Mô hình kiến trúc 3 lớp đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
D là đáp án đúng
Nhiều người sử dụng có cách nhìn chung một khung nhìn dữ liệu.
Có duy nhất một cách nhìn dữ liệu ở mô hình ngoài
Một người sử dụng có một và chỉ một mô hình ngoài.
Mô hình ngoài là nội dung thông tin của một phần dữ liệu của người sử dụng
C là đáp án đúng nhất
Mô hình quan niệm là cách nhìn dữ liệu của người sử dụng.
Chỉ có nhiều cách nhìn dữ liệu ở mô hình quan niệm.
Biểu diễn toàn bộ thông tin trong mô hình quan niệm là duy nhất.
Mô hình dữ liệu là nội dung thông tin của người sử dụng
C là đáp án đúng
Mô hình trong là mô hình dữ liệu
Chỉ có duy nhất một cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý.
Mô hình dữ liệu là nội dung thông tin của người sử dụng.
Biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức thấp nhất.
B là đáp án đúng
Cấu trúc lưu trữ và các hệ chương trình ứng dụng trên độc lập với nhau.
Người sử dụng khi thao tác trên các cơ sở dữ liệu có thể làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu và chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu.
Mục tiêu của các hệ CSDL là: tính bất biến cuả các hệ ứng dụng đối với sự thay đổi trong cấu trúc lưu trữ và chiến lược truy nhập dữ liệu.
Dữ liệu được biểu diễn, mô tả nhiều cách khác nhau
C là đáp án đúng
Ràng buộc dữ liệu là các khái niệm về phụ thuộc hàm.
Ràng buộc dữ liệu bảo đảm tính độc lập
Các ràng buộc là tập các quy tắc, quy định biểu diễn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.
Giữa các thực thể dữ liệu tồn tại các mối quan hệ, ràng buộc lẫn nhau.
D là đáp án đúng
Các máy khách chia sẻ xử lý thông tin.
Khi máy khách thực hiện các ứng dụng, nó gửi yêu cầu về máy chủ được kết nối với cơ sở dữ liệu, máy chủ xử lý và gửi trả lại kết quả về máy khách.
Máy chủ và máy khách có quyền truy xuất cơ sở dữ liệu
Máy khách truy xuất cơ sở dữ liệu trên máy chủ qua môi trường mạng.
B là đáp án đúng
Sử dụng ngôn ngữ bậc cao để biểu diễn các phép toán trên cơ sở dữ liệu
Mô hình có cấu trúc đơn giản, có cách nhìn trong suốt đối với người sử dụng
Phải kiểm tra tính dư thừa.
Có tính ổn định khi thiết kế, đơn giản, dễ thao tác. Có tính đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc.
D là đáp án đúng
CSDL là tập bảng và mỗi bảng là một cấu trúc hai chiều
Dữ liệu được người sử dụng nhìn dưới dạng một quan hệ toán học và các phép toán thao tác dữ liệu được xây dựng trên các cấu trúc quan hệ toán học.
Dữ liệu được người sử dụng nhìn dưới dạng một cấu trúc hình cây.
Gồm nhiều tệp dữ liệu có cấu trúc xác định.
Ngôn ngữ con dữ liệu biếu diễn dữ liệu một cách duy nhất.
Là tập các phép toán thao tác trên các dữ liệu dưới dạng quan hệ
Ngôn ngữ con dữ liệu liên kết các thực thể dữ liệu quan hệ.
Ngôn ngữ con dữ liệu gồm nhóm các phép toán tìm kiếm và cập nhật, lưu trữ, thao tác trên các quan hệ
D là đáp án đúng
Số điện thoại , Mã vùng là phụ thuộc phản xạ.
Số điện thoại, Họ tên thuê bao là phụ thuộc phản xạ..
(Số thứ tự, Mã lớp), Mã lớp là phụ thuộc phản xạ.
Số chứng minh thư, Họ tên là phụ thuộc phản xạ
C là đáp án đúng
Nếu A B và B C thì suy ra AC BC.
Nếu A B và B C suy ra A C.
Nếu một thuộc tính xác định thuộc tính thứ hai, hoặc xác định thuộc tính thứ ba, khi đó thuộc tính thứ nhất xác định thuộc tính thứ 3.
Nếu một thuộc tính xác định thuộc tính thứ hai thì nó xác định thuộc tính thứ ba
B là đáp án đúng







