500+ câu Trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng thương mại (có đáp án) - Phần 1
24 câu hỏi
Thế nào là nguồn vốn của NHTM?
Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, kinh doanh.
Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để đầu tư, kinh doanh chứng khoán.
Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay và đầu tư.
Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, đầu tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng
Chọn đáp án D
Vốn chủ sở hữu của NHTM là gì?Toán học
Là nguồn vốn mà chủ NHTM phải có để bắt đầu hoạt động.
Là nguồn vốn do các chủ NHTM đóng góp.
Là nguồn vốn thuộc sở hữu của NHTM.
Là nguồn vốn do Nhà nước cấp
Chọn đáp án C
Nguồn từ các quỹ được coi là vốn chủ sở hữu bao gồm những khoản nào?
Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ khấu hao cơ bản.
Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ dự phòng tài chính, các quỹ khác.
Quỹ dự trữ vốn điều lệ, quỹ khen thưởng.
Quỹ dự phòng tài chính, quỹ khấu hao sửa chữa lớn, quỹ khen thưởng.
Chọn đáp án B
Các tài sản nợ khác được coi là vốn chủ sở hữu gồm những nguồn nào?
Vốn đầu tư mua sắm do Nhà nước cấp; chênh lệch đánh giá lại tài sản; chênh lệch tỷ giá; cổ phần góp thêm.
Vốn đầu tư mua sắm do Nhà nước cấp; vốn tài trợ từ các nguồn.
Vốn đầu tư mua sắm do Nhà nước cấp; chênh lệch đánh giá lại tài sản; chênh lệch tỷ giá; lợi nhuận chưa phân phối.
Chênh lệch đánh giá lại tài sản; lợi nhuận chưa phân phối.
Chọn đáp án C
Vốn huy động của NHTM gồm những loại nào?
Tiền gửi; vay TCTD khác và NHTW; vay thị trường vốn; nguồn khác.
Tiền gửi; vay NHTM; vay NSNN; vốn NSNN cấp.
Tiền gửi; vay TCTD khác; NSNN cấp hàng năm.
Tiền gửi; vay NHTW; vay NSNN; nguồn khác.
Chọn đáp án A
Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?
Tiền gửi thanh toán; tiền gửi có kỳ hạn; vay NHTW.
Tiền gửi thanh toán; tiền gửi có kỳ hạn; tiết kiệm; vay TCTD khác.
Tiền gửi thanh toán; tiền gửi có kỳ hạn; tiết kiệm; tiền gửi khác.
Tiền gửi thanh toán; tiết kiệm; tiền gửi khác.
Chọn đáp án C
Tại sao phải quản lý nguồn vốn?
Khai thác vốn nhàn rỗi; đảm bảo thanh toán; nộp thuế.
Khai thác vốn; tăng trưởng bền vững; đảm bảo thanh toán; nâng cao hiệu quả kinh doanh.
Đảm bảo thanh toán; nâng cao hiệu quả; tăng trưởng vốn.
Khai thác vốn; đảm bảo thanh toán; nâng cao hiệu quả.
Chọn đáp án B
Quản lý vốn chủ sở hữu gồm những nội dung gì?
Quan hệ với tổng tài sản; tài sản rủi ro; các nhân tố khác.
Quan hệ với tổng tài sản; vốn cho vay.
Quan hệ với tổng tài sản; các nhân tố khác.
Quan hệ với tài sản rủi ro; bảo lãnh; cho thuê tài chính.
Chọn đáp án A
Phát biểu nào dưới đây về quản lý vốn huy động là đúng nhất?
Quản lý quy mô, cơ cấu, lãi suất.
Quy mô, cơ cấu, lãi suất, kỳ hạn, thanh khoản.
Quy mô, cơ cấu, lãi suất, kỳ hạn.
Quy mô, cơ cấu, lãi suất, kỳ hạn, thanh khoản, dự trữ.
Chọn đáp án D
Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?
Nhu cầu vay ngắn, trung, dài hạn của nền kinh tế.
Tất cả nhu cầu vay của nền kinh tế.
Nhu cầu vay hợp pháp theo quy định pháp luật.
Nhu cầu vay của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức.
Chọn đáp án D
Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, đối tượng cho vay của tín dụng ngân hàng là gì?
Nhu cầu vay ngắn, trung, dài hạn của nền kinh tế.
Tất cả nhu cầu vay của nền kinh tế.
Nhu cầu vay hợp pháp theo quy định pháp luật.
Nhu cầu vay của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức.
Chọn đáp án C
Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn những nhu cầu nào?
Mua tài sản bị cấm.
Thanh toán giao dịch bị cấm.
A và hoạt động không lợi nhuận.
Các nhu cầu tài chính, giao dịch bị pháp luật cấm.
Chọn đáp án D
Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?
Đúng mục đích, có tài sản đảm bảo.
Đúng mục đích, hoàn trả đúng hạn.
Đúng mục đích, có đảm bảo, trả đúng hạn.
Đúng mục đích, có đảm bảo, trả đủ gốc và lãi đúng hạn.
Chọn đáp án D
Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào?
Pháp lý + tài sản đảm bảo lớn.
Phương án kinh doanh hiệu quả.
Pháp lý + phương án khả thi + đảm bảo + mục đích hợp pháp.
Tài sản đảm bảo + vốn tự có lớn.
Chọn đáp án C
Thế nào là cho vay đảm bảo bằng tài sản?
Thế chấp, cầm cố hoặc uy tín.
Thế chấp, cầm cố, tài sản hình thành từ vốn vay.
Thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh bên thứ ba.
Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và tài sản hình thành từ vốn vay.
Chọn đáp án D
Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?
Năng lực tài chính.
Uy tín khách hàng.
Khả năng trả nợ.
Hiệu quả sử dụng vốn.
Chọn đáp án B
Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại do ai quy định?
Nhà nước.
Ngân hàng Trung ương.
Cả A và B.
NHTM.
Chọn đáp án A
Những căn cứ định giá lãi cho vay nào dưới đây của khoản vay là đúng nhất?
Chi phí vốn, dự phòng rủi ro.
Chi phí vốn, mức vay, người vay.
Chi phí vốn, mức vay, thời hạn.
Rủi ro, thời hạn, cạnh tranh, lãi suất thị trường.
Chọn đáp án D
Quy trình cho vay là gì?
Thủ tục cho vay.
Phương pháp cho vay.
Trình tự các bước cho vay.
Cả A và B.
Chọn đáp án C
Phát biểu nào dưới đây về quy trình cấp tín dụng là đầy đủ nhất?
Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thu hồi vốn vay.
Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thẩm định dự án vay.
Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng.
Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng.
Chọn đáp án C
Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng gồm loại nào?
Hồ sơ – quyết định – thu nợ.
Hồ sơ – phân tích – quyết định – thẩm định.
Hồ sơ – phân tích – quyết định – giám sát.
Hồ sơ – quyết định – giám sát.
Chọn đáp án C
Hồ sơ do ngân hàng và khách hàng cùng lập gồm những loại chủ yếu nào?
Hợp đồng tín dụng, đơn vay vốn.
Sổ vay vốn, đơn vay vốn, khế ước nhận nợ.
Hợp đồng tín dụng hoặc Sổ vay vốn, hợp đồng đảm bảo tiền vay (nếu có).
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Ngân hàng thường phân tích đánh giá những nội dung chủ yếu nào khi cho khách hàng vay?
Năng lực pháp lý và uy tín của khách hàng, nơi giao hàng của khách hàng
Năng lực pháp lý của khách hàng, địa điểm kinh doanh của khách hàng
Năng lực pháp lý, tình hình tài chính của khách hàng, năng lực điều hành sản xuất kinh doanh của ban lãnh đạo đơn vị, uy tín của khách hàng.
Năng lực pháp lý, uy tín của khách hàng, tình hình tài chính của khách hàng.
Chọn đáp án C
Cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?
Là phương pháp mà ngân hàng quy định một hạn mức cho khách hàng vay, không cần có ý kiến của khách hàng
Là phương pháp mà người vay yêu cầu ngân hàng cấp cho một hạn mức.
Là phương pháp cho vay mà ngân hàng và khách hàng thỏa thuận một dư nợ tối đa duy trì trong một thời gian nhất định.
Cả A và B đúng
Chọn đáp án C








