500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 9
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp32 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bảo dưỡng ô tô, đối với động cơ phun xăng điện tử, khi nào cần bảo dưỡng kim phun nhiên liệu:

Nhiên liệu bị nhỏ giọt khi phun

Cảm biến trong hệ thống nhiên liệu bị hư

Mất tín hiệu điều khiển từ ECU

Thời điểm phun không đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bảo dưỡng động cơ, bảo dưỡng tốt hệ thống bôi trơn để nhằm mục đích:

Tạo thành nêm dầu thủy lực thủy động giữa bề mặt hai chi tiết

Tạo thành nêm dầu thủy lực thủy tĩnh giữa bề mặt hai chi tiết

Tạo thành nêm dầu cản trở một phần chuyển động để làm giảm tiếng ồn

Tạo thành nêm dầu để làm kín khe hở các các mối lắp ghép có chuyển động

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vì sao không được tháo động cơ khi nóng:

Tránh bị bỏng

Năng suất lao động thấp

Khó tháo do lực mở bulong lớn

Biến dạng các chi tiết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công việc nào sau đây phù hợp khi bảo dưỡng ly hợp

Bôi trơn đĩa ma sát

Bôi trơn bạc đạn pite

Bôi trơn mâm ép

Bôi trơn bề mặt bánh đà

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công việc nào sau đây phù hợp khi bảo dưỡng hộp số cơ khí 3 trục

Kiểm tra dầu bôi trơn hộp số

Kiểm tra tỷ số truyền của hộp số

Kiểm tra bơm dầu hộp số

Kiểm tra cơ cấu thủy lực điều khiển tay số

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công việc nào sau đây phù hợp với bảo dưỡng hộp số tự động

Kiểm tra tỷ số truyền của từng tay số

Kiểm tra cơ cấu chống gài lộn số

Kiểm tra lượng và chất lượng dầu bôi trơn

Kiểm tra bộ làm mát dầu bôi trơn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lực tác dụng lên bàn đạp phanh bị tăng lên thì hệ thống phanh dẫn động thủy lực, trợ lực chân không cần phải kiểm tra và bảo dưỡng cụm chi tiết nào?

Kiểm tra và bảo dưỡng bộ trợ lực chân không

Kiểm tra và bảo dưỡng cơ cấu phanh

Kiểm tra và bảo dưỡng đường ống dẫn dầu

Kiểm tra và bảo dưỡng bình dầu phanh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bảo dưỡng và sửa chữa hộp số cơ khí thường dùng loại dầu bôi trơn nào

Dầu bôi trơn 10W20

Dầu bôi trơn 10W30

Dầu bôi trơn 80W90

Dầu bôi trơn 85W140

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bảo dưỡng và sửa chữa truyền lực chính thường dùng loại dầu bôi trơn nào

Dầu bôi trơn 10W20

Dầu bôi trơn 10W30

Dầu bôi trơn 80W90

Dầu bôi trơn 85W140

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thống lái xảy ra hiện tượng lái bị đâm, cần kiểm tra và bảo dưỡng cụm chi tiết nào:

Cơ cấu lái

Trợ lực lái

Động lực học hình thang lái

Độ rơ vành tay lái

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xe di chuyển với tốc độ cao bị lượn sóng lên xuống, cần kiểm tra bảo dưỡng cụm chi tiết nào:

Hệ thống di chuyển

Hệ thống phanh

Hệ thống lái

Hệ thống truyền lực

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi xe bị quay vòng khi phanh trên đường thẳng thì cần kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa các cụm chi tiết nào

Bàn đạp phanh

Trợ lực phanh

Cơ cấu phanh và xilanh công tác

Chi tiết hồi vị

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, cân bằng động bánh xe nhằm mục đích

Loại bỏ lực ly tâm tác dụng lên tâm trục bánh xe

Cân bằng khối lượng giữa các bánh xe

Tăng hệ số bám của bánh xe và mặt đường

Giảm hệ số trượt của bánh xe và mặt đường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ như hình vẽ, cần bảo dưỡng và sửa chữa cụm chi tiết nào trong mạch khi biết chỉ số đo của các vôn kế lần lượt là V1 = 0V; V2 = 0V; V3 = 12V

Sửa chữa bảo dưỡng cầu chì

Sửa chữa bảo dưỡng công tắc

Sửa chữa bảo dưỡng bôbin

Sửa chữa bảo dưỡng điện trở phụ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho sơ đồ mạch điện và các chỉ số đo như hình vẽ, cần phải sửa chữa bảo dưỡng chỗ nào trong sơ đồ mạch điện

Sửa chữa bảo dưỡng cầu chì

Sửa chữa bảo dưỡng công tắc

Sửa chữa bảo dưỡng giắc nối A

Sửa chữa bảo dưỡng giắc nối B

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mạch khởi động như hình vẽ và số đo của các ôm kế lần lượt là Ω1 ≠ 0; Ω2 ≠ 0; Ω3 ≠ 0; Ω4 = ∞. Cho biết mạch hư hỏng ở đâu?

Hư hỏng cuộn hút

Hư hỏng cuộn giữ

Hư hỏng điện trở phụ

Hư hỏng motor khởi động

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Mòn cơ giới chi tiết chịu ứng suất cao, tác động có chu kỳ, trên mặt chi tiết xuất hiện những vết nứt tế vi

Mòn do biến dạng dẻo: do tác dụng của tải trọng lớn lên các bề mặt chi tiết tiếp xúc làm thay đổi hình dáng và kích thước của chúng nhưng trọng lượng của chúng không đổi

Cường độ mòn phụ thuộc vào vật liệu chế tạo, độ cứng, kích thước hạt mài, tốc độ trượt, áp lực trên bề mặt tiếp xúc

Mòn do hạt mài do những hạt bé và cứng nằm giữa hai bề mặt tiếp xúc gây nên, kết quả là tạo nên những vết xước vẹt sâu xuống

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp đo trực tiếp về độ mòn của các chi tiết trên ô tô là:

Đo phóng xạ

Cân

Phân tích hàm lượng kim loại trong dầu

Phân tích hàm lượng kim loại trong dầu và đo phóng xạ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai? Đặc trưng sự biến xấu là:

Giảm tính năng động lực: công suất động cơ bị giảm, sức kéo của xe bị giảm, xe không đạt tốc độ tối đa, thời gian gia tốc và quãng đường tăng tốc tăng lên

Giảm tính kinh tế nhiên liệu: tiêu hao nhiên liệu và tiêu hao dầu nhờn tăng lên

Giảm độ tin cậy: khi làm việc xe thường xuyên có sự cố kỹ thuật hay phải dừng xe để sửa chữa

Giảm tính năng an toàn: lực phanh tăng, quãng đường phanh giảm, phanh ăn không đều ở các bánh xe gây mất ổn định, các cơ cấu điều khiển nặng và không chính xác

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong ma sát giới hạn, hệ số ma sát f bằng:

0,01

0,001

0,0001

0,00001

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong ma sát giới hạn, hệ số ma sát f bằng:

0,01

0,001

0,0001

0,00001

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ma sát nửa khô trên động cơ được thấy là:

Loại ma sát này xuất hiện ở phần trên của xy lanh và xéc măng hơi ở hành trình nổ của động cơ

Loại ma sát này xuất hiện giữa các ổ đỡ của trục khuỷu

Loại ma sát này xuất hiện giữa các gối đỡ của trục khuỷu khi mới khởi động máy

Loại ma sát này xuất hiện trên các bề mặt răng của cặp bánh răng ăn khớp hoặc khi khởi động máy hoặc tốc độ quay chậm mà phụ tải lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chân sứ bugi có màu đen – khô do:

Bugi bỏ lửa

Dầu nhờn sục lên buồng cháy

Góc đánh lửa sớm không đúng

Hệ thống làm mát kém

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chân sứ bugi có màu trắng:

Bugi bỏ lửa

Dầu nhờn sục lên buồng cháy

Hỗn hợp cháy quá loãng

Hệ thống làm mát kém

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ma sát nửa ướt trên động cơ được thấy là:

Ma sát giữa các đĩa của ly hợp với bánh đà và đĩa ép, giữa má phanh và tang trống

Loại ma sát này xuất hiện giữa các gối đỡ của trục khuỷu khi mới khởi động máy

Loại ma sát này xuất hiện giữa các ổ đỡ của trục khuỷu

Loại ma sát này xuất hiện trên các bề mặt răng của cặp bánh răng ăn khớp hoặc khi khởi động máy hoặc tốc độ quay chậm mà phụ tải lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động cơ xe ô tô khách ngoại nhập sau bao nhiêu km thì sửa chữa lớn:

45.000 – 10.000 km

55.000 – 170.000 km

160.000 – 180.000 km

55.000 – 180.000 km

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau bao nhiêu km thì thay lọc nhớt xe du lịch:

10.000 km

15.000 km

20.000 km

25.000 km

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau bao nhiêu km thì thay nhớt động cơ xe du lịch:

4.000 km

5.000 km

6.000 km

7.000 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu độ kín buồng cháy động cơ còn tốt, kín thì áp suất kiểm tra được phải lớn hơn ….. áp suất cho phép

65%

75%

80%

85%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động cơ làm việc bình thường, mức tiêu hao dầu nhờn khoảng ………..lượng tiêu hao nhiên liệu.

(0,3 – 0,5)%

(0,5 – 0,6)%

(0,1 – 0,3)%

(0,6 – 0,7)%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi vặn chặt các bulông nắp máy, ống nạp, ống xả phải tuân theo nguyên tắc sau:

Vặn làm nhiều lần, vặn theo thứ tự từ trong ra ngoài, đối nhau hoặc từ giữa ra theo hình xoáy ốc

Vặn làm nhiều lần, vặn theo thứ tự từ ngoài vào trong , đối nhau

Vặn làm nhiều lần, vặn theo thứ tự từ trong ra ngoài, đối nhau

Thông thường nắp máy là hợp kim gang thì vặn chặt lúc máy nguội

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mômen vặn nắp máy phải đúng tiêu chẩn nếu:

Nhỏ quá buồng cháy dễ bị hở

Nếu vặn không đều nắp máy dễ bị nứt

Nếu lớn quá nắp máy dễ bị vênh

Nếu vặn không đều dễ làm bung nắp máy

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai. Động cơ sau một thời gian làm việc sẽ phát sinh muội than… gây ra:

Bó kẹt xéc măng, xupáp bị kênh

Làm giảm tuổi thọ của bugi và giảm chất lượng của nước làm mát động cơ do máy quá nóng

Dễ gây cháy kích nổ

Tăng tiêu hao nhiên liệu, tăng lượng hao mòn xy lanh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng

Hỗn hợp vừa khí xả chủ yếu là và

Nếu hỗn hợp đậm khí xả tăng, đồng thời giảm CO

Nếu hỗn hợp nhạt khí xả giảm CO và đồng thời tăng

Nếu hỗn hợp nhạt khí xả tăng CO và đồng thời tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng gõ pít tông xuất hiện khi:

Hướng của lực ép ngang chuyển từ kỳ xả sang kỳ hút

Hướng của lực ép ngang chuyển từ kỳ hút sang kỳ nén

Hướng của lực ép ngang chuyển từ kỳ nén sang kỳ nổ

Hướng của lực ép ngang chuyển từ kỳ nổ sang kỳ xả

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng:

Một vài xéc măng hơi thứ nhất có thể không có dấu…

Khi lắp cần chú ý: Mặt có dấu phải quay xuống phía dưới…

Để giảm lọt khí, lắp lệch miệng 60°

Để giảm lọt khí, lắp lệch miệng 70°

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai: (hành trình tự do phanh)

Định nghĩa đúng hành trình tự do

Hành trình tự do nhỏ dễ gây bó phanh

Hành trình tự do lớn làm giảm hiệu quả phanh

Hành trình tự do phanh hơi 8–14 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm tra rô to máy khởi động:

Thông mạch giữa các vành khuyên

Thông mạch giữa cổ góp và lõi rô to

Không được thông mạch giữa cổ góp và lõi rô to

Không thông mạch giữa các vành khuyên

Xem đáp án

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ trên kiểm tra:

Khe hở miệng xéc măng

Rãnh xéc măng

Khe hở cạnh rãnh xéc măng

Độ mòn xéc măng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hộp số tự động không chuyển số, nguyên nhân không đúng:

Thiếu dầu

Hỏng khóa biến mô

Hỏng ly hợp/phanh thủy lực

(Sai)

Xem đáp án

Chọn đáp án B