500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 9
40 câu hỏi
Trong bảo dưỡng ô tô, đối với động cơ phun xăng điện tử, khi nào cần bảo dưỡng kim phun nhiên liệu:
Nhiên liệu bị nhỏ giọt khi phun
Cảm biến trong hệ thống nhiên liệu bị hư
Mất tín hiệu điều khiển từ ECU
Thời điểm phun không đúng
Chọn đáp án A
Trong bảo dưỡng động cơ, bảo dưỡng tốt hệ thống bôi trơn để nhằm mục đích:
Tạo thành nêm dầu thủy lực thủy động giữa bề mặt hai chi tiết
Tạo thành nêm dầu thủy lực thủy tĩnh giữa bề mặt hai chi tiết
Tạo thành nêm dầu cản trở một phần chuyển động để làm giảm tiếng ồn
Tạo thành nêm dầu để làm kín khe hở các các mối lắp ghép có chuyển động
Chọn đáp án A
Vì sao không được tháo động cơ khi nóng:
Tránh bị bỏng
Năng suất lao động thấp
Khó tháo do lực mở bulong lớn
Biến dạng các chi tiết
Chọn đáp án D
Công việc nào sau đây phù hợp khi bảo dưỡng ly hợp
Bôi trơn đĩa ma sát
Bôi trơn bạc đạn pite
Bôi trơn mâm ép
Bôi trơn bề mặt bánh đà
Chọn đáp án B
Công việc nào sau đây phù hợp khi bảo dưỡng hộp số cơ khí 3 trục
Kiểm tra dầu bôi trơn hộp số
Kiểm tra tỷ số truyền của hộp số
Kiểm tra bơm dầu hộp số
Kiểm tra cơ cấu thủy lực điều khiển tay số
Chọn đáp án A
Công việc nào sau đây phù hợp với bảo dưỡng hộp số tự động
Kiểm tra tỷ số truyền của từng tay số
Kiểm tra cơ cấu chống gài lộn số
Kiểm tra lượng và chất lượng dầu bôi trơn
Kiểm tra bộ làm mát dầu bôi trơn
Chọn đáp án C
Lực tác dụng lên bàn đạp phanh bị tăng lên thì hệ thống phanh dẫn động thủy lực, trợ lực chân không cần phải kiểm tra và bảo dưỡng cụm chi tiết nào?
Kiểm tra và bảo dưỡng bộ trợ lực chân không
Kiểm tra và bảo dưỡng cơ cấu phanh
Kiểm tra và bảo dưỡng đường ống dẫn dầu
Kiểm tra và bảo dưỡng bình dầu phanh
Chọn đáp án A
Trong bảo dưỡng và sửa chữa hộp số cơ khí thường dùng loại dầu bôi trơn nào
Dầu bôi trơn 10W20
Dầu bôi trơn 10W30
Dầu bôi trơn 80W90
Dầu bôi trơn 85W140
Chọn đáp án C
Trong bảo dưỡng và sửa chữa truyền lực chính thường dùng loại dầu bôi trơn nào
Dầu bôi trơn 10W20
Dầu bôi trơn 10W30
Dầu bôi trơn 80W90
Dầu bôi trơn 85W140
Chọn đáp án D
Hệ thống lái xảy ra hiện tượng lái bị đâm, cần kiểm tra và bảo dưỡng cụm chi tiết nào:
Cơ cấu lái
Trợ lực lái
Động lực học hình thang lái
Độ rơ vành tay lái
Chọn đáp án C
Xe di chuyển với tốc độ cao bị lượn sóng lên xuống, cần kiểm tra bảo dưỡng cụm chi tiết nào:
Hệ thống di chuyển
Hệ thống phanh
Hệ thống lái
Hệ thống truyền lực
Chọn đáp án A
Khi xe bị quay vòng khi phanh trên đường thẳng thì cần kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa các cụm chi tiết nào
Bàn đạp phanh
Trợ lực phanh
Cơ cấu phanh và xilanh công tác
Chi tiết hồi vị
Chọn đáp án C
Trong bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, cân bằng động bánh xe nhằm mục đích
Loại bỏ lực ly tâm tác dụng lên tâm trục bánh xe
Cân bằng khối lượng giữa các bánh xe
Tăng hệ số bám của bánh xe và mặt đường
Giảm hệ số trượt của bánh xe và mặt đường
Chọn đáp án A
Cho sơ đồ như hình vẽ, cần bảo dưỡng và sửa chữa cụm chi tiết nào trong mạch khi biết chỉ số đo của các vôn kế lần lượt là V1 = 0V; V2 = 0V; V3 = 12V

Sửa chữa bảo dưỡng cầu chì
Sửa chữa bảo dưỡng công tắc
Sửa chữa bảo dưỡng bôbin
Sửa chữa bảo dưỡng điện trở phụ
Chọn đáp án A
Cho sơ đồ mạch điện và các chỉ số đo như hình vẽ, cần phải sửa chữa bảo dưỡng chỗ nào trong sơ đồ mạch điện

Sửa chữa bảo dưỡng cầu chì
Sửa chữa bảo dưỡng công tắc
Sửa chữa bảo dưỡng giắc nối A
Sửa chữa bảo dưỡng giắc nối B
Chọn đáp án C
Cho mạch khởi động như hình vẽ và số đo của các ôm kế lần lượt là Ω1 ≠ 0; Ω2 ≠ 0; Ω3 ≠ 0; Ω4 = ∞. Cho biết mạch hư hỏng ở đâu?

Hư hỏng cuộn hút
Hư hỏng cuộn giữ
Hư hỏng điện trở phụ
Hư hỏng motor khởi động
Chọn đáp án D
Phát biểu nào sau đây là sai?
Mòn cơ giới chi tiết chịu ứng suất cao, tác động có chu kỳ, trên mặt chi tiết xuất hiện những vết nứt tế vi
Mòn do biến dạng dẻo: do tác dụng của tải trọng lớn lên các bề mặt chi tiết tiếp xúc làm thay đổi hình dáng và kích thước của chúng nhưng trọng lượng của chúng không đổi
Cường độ mòn phụ thuộc vào vật liệu chế tạo, độ cứng, kích thước hạt mài, tốc độ trượt, áp lực trên bề mặt tiếp xúc
Mòn do hạt mài do những hạt bé và cứng nằm giữa hai bề mặt tiếp xúc gây nên, kết quả là tạo nên những vết xước vẹt sâu xuống
Chọn đáp án A
Phương pháp đo trực tiếp về độ mòn của các chi tiết trên ô tô là:
Đo phóng xạ
Cân
Phân tích hàm lượng kim loại trong dầu
Phân tích hàm lượng kim loại trong dầu và đo phóng xạ
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây là sai? Đặc trưng sự biến xấu là:
Giảm tính năng động lực: công suất động cơ bị giảm, sức kéo của xe bị giảm, xe không đạt tốc độ tối đa, thời gian gia tốc và quãng đường tăng tốc tăng lên
Giảm tính kinh tế nhiên liệu: tiêu hao nhiên liệu và tiêu hao dầu nhờn tăng lên
Giảm độ tin cậy: khi làm việc xe thường xuyên có sự cố kỹ thuật hay phải dừng xe để sửa chữa
Giảm tính năng an toàn: lực phanh tăng, quãng đường phanh giảm, phanh ăn không đều ở các bánh xe gây mất ổn định, các cơ cấu điều khiển nặng và không chính xác
Chọn đáp án D
Trong ma sát giới hạn, hệ số ma sát f bằng:
0,01
0,001
0,0001
0,00001
Chọn đáp án A
Trong ma sát giới hạn, hệ số ma sát f bằng:
0,01
0,001
0,0001
0,00001
Chọn đáp án A
Ma sát nửa khô trên động cơ được thấy là:
Loại ma sát này xuất hiện ở phần trên của xy lanh và xéc măng hơi ở hành trình nổ của động cơ
Loại ma sát này xuất hiện giữa các ổ đỡ của trục khuỷu
Loại ma sát này xuất hiện giữa các gối đỡ của trục khuỷu khi mới khởi động máy
Loại ma sát này xuất hiện trên các bề mặt răng của cặp bánh răng ăn khớp hoặc khi khởi động máy hoặc tốc độ quay chậm mà phụ tải lớn
Chọn đáp án A
Chân sứ bugi có màu đen – khô do:
Bugi bỏ lửa
Dầu nhờn sục lên buồng cháy
Góc đánh lửa sớm không đúng
Hệ thống làm mát kém
Chọn đáp án A
Chân sứ bugi có màu trắng:
Bugi bỏ lửa
Dầu nhờn sục lên buồng cháy
Hỗn hợp cháy quá loãng
Hệ thống làm mát kém
Chọn đáp án C
Ma sát nửa ướt trên động cơ được thấy là:
Ma sát giữa các đĩa của ly hợp với bánh đà và đĩa ép, giữa má phanh và tang trống
Loại ma sát này xuất hiện giữa các gối đỡ của trục khuỷu khi mới khởi động máy
Loại ma sát này xuất hiện giữa các ổ đỡ của trục khuỷu
Loại ma sát này xuất hiện trên các bề mặt răng của cặp bánh răng ăn khớp hoặc khi khởi động máy hoặc tốc độ quay chậm mà phụ tải lớn
Chọn đáp án B
Động cơ xe ô tô khách ngoại nhập sau bao nhiêu km thì sửa chữa lớn:
45.000 – 10.000 km
55.000 – 170.000 km
160.000 – 180.000 km
55.000 – 180.000 km
Chọn đáp án C
Sau bao nhiêu km thì thay lọc nhớt xe du lịch:
10.000 km
15.000 km
20.000 km
25.000 km
Chọn đáp án A
Sau bao nhiêu km thì thay nhớt động cơ xe du lịch:
4.000 km
5.000 km
6.000 km
7.000 km
Chọn đáp án B
Nếu độ kín buồng cháy động cơ còn tốt, kín thì áp suất kiểm tra được phải lớn hơn ….. áp suất cho phép
65%
75%
80%
85%
Chọn đáp án C
Động cơ làm việc bình thường, mức tiêu hao dầu nhờn khoảng ………..lượng tiêu hao nhiên liệu.
(0,3 – 0,5)%
(0,5 – 0,6)%
(0,1 – 0,3)%
(0,6 – 0,7)%
Chọn đáp án C
Khi vặn chặt các bulông nắp máy, ống nạp, ống xả phải tuân theo nguyên tắc sau:
Vặn làm nhiều lần, vặn theo thứ tự từ trong ra ngoài, đối nhau hoặc từ giữa ra theo hình xoáy ốc
Vặn làm nhiều lần, vặn theo thứ tự từ ngoài vào trong , đối nhau
Vặn làm nhiều lần, vặn theo thứ tự từ trong ra ngoài, đối nhau
Thông thường nắp máy là hợp kim gang thì vặn chặt lúc máy nguội
Chọn đáp án A
Mômen vặn nắp máy phải đúng tiêu chẩn nếu:
Nhỏ quá buồng cháy dễ bị hở
Nếu vặn không đều nắp máy dễ bị nứt
Nếu lớn quá nắp máy dễ bị vênh
Nếu vặn không đều dễ làm bung nắp máy
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây là sai. Động cơ sau một thời gian làm việc sẽ phát sinh muội than… gây ra:
Bó kẹt xéc măng, xupáp bị kênh
Làm giảm tuổi thọ của bugi và giảm chất lượng của nước làm mát động cơ do máy quá nóng
Dễ gây cháy kích nổ
Tăng tiêu hao nhiên liệu, tăng lượng hao mòn xy lanh
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây là đúng
Hỗn hợp vừa khí xả chủ yếu là và
Nếu hỗn hợp đậm khí xả tăng, đồng thời giảm CO
Nếu hỗn hợp nhạt khí xả giảm CO và đồng thời tăng
Nếu hỗn hợp nhạt khí xả tăng CO và đồng thời tăng
Chọn đáp án B
Tiếng gõ pít tông xuất hiện khi:
Hướng của lực ép ngang chuyển từ kỳ xả sang kỳ hút
Hướng của lực ép ngang chuyển từ kỳ hút sang kỳ nén
Hướng của lực ép ngang chuyển từ kỳ nén sang kỳ nổ
Hướng của lực ép ngang chuyển từ kỳ nổ sang kỳ xả
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây là đúng:
Một vài xéc măng hơi thứ nhất có thể không có dấu…
Khi lắp cần chú ý: Mặt có dấu phải quay xuống phía dưới…
Để giảm lọt khí, lắp lệch miệng 60°
Để giảm lọt khí, lắp lệch miệng 70°
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây là sai: (hành trình tự do phanh)
Định nghĩa đúng hành trình tự do
Hành trình tự do nhỏ dễ gây bó phanh
Hành trình tự do lớn làm giảm hiệu quả phanh
Hành trình tự do phanh hơi 8–14 mm
Chọn đáp án B
Kiểm tra rô to máy khởi động:
Thông mạch giữa các vành khuyên
Thông mạch giữa cổ góp và lõi rô to
Không được thông mạch giữa cổ góp và lõi rô to
Không thông mạch giữa các vành khuyên
Chọn đáp án C
Hình vẽ trên kiểm tra:

Khe hở miệng xéc măng
Rãnh xéc măng
Khe hở cạnh rãnh xéc măng
Độ mòn xéc măng
Chọn đáp án A
Hộp số tự động không chuyển số, nguyên nhân không đúng:
Thiếu dầu
Hỏng khóa biến mô
Hỏng ly hợp/phanh thủy lực
(Sai)
Chọn đáp án B








