200+ câu Trắc nghiệm Thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án) - Phần 15
30 câu hỏi
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về các trang thiết bị cần thiết trong đơn vị kiểm định?
Hệ thống âm thanh để thông báo cho chủ xe.
Màn hình hiển thị tối thiểu 32 inch tại phòng chờ khách hàng để công khai quá trình giám sát hoạt động kiểm định trên dây chuyền.
Hệ thống camera chụp ảnh xe cơ giới vào kiểm định có hiển thị thời gian chụp trên ảnh.
Cả 3 phương án trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về quy định đăng kiểm viên?
Có tối thiểu 12 tháng thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên tại đơn vị đăng kiểm sau khi hoàn thành tập huấn.
Có tối thiểu 12 tháng thực tập.
Có tối thiểu ... tháng thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên tại đơn vị đăng kiểm sau khi hoàn thành tập huấn.
Có tối thiểu 24 tháng thực tập.
Chọn đáp án A
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về quy định nhân viên nghiệp vụ?
Được tập huấn nhân viên nghiệp vụ kiểm định theo quy định của Bộ GTVT.
Được tập huấn và cấp chứng chỉ tập huấn nhân viên nghiệp vụ kiểm định.
Được tập huấn theo quy định của Bộ GTVT.
Được tập huấn và cấp chứng chỉ tập huấn nhân viên nghiệp vụ kiểm định theo quy định của Bộ GTVT.
Chọn đáp án D
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về thiết bị phân tích khí xả?
Dùng kiểm tra xe động cơ Diesel.
Dùng kiểm tra xe động cơ xăng và Diesel.
Dùng kiểm tra xe ô tô lắp động cơ.
Dùng kiểm tra xe động cơ xăng.
Chọn đáp án D
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về thiết bị đo độ khói?
Đo được độ khói (%HSU) và hệ số hấp thụ ánh sáng.
Ghi nhận tốc độ động cơ, thời gian gia tốc, nhiệt độ dầu động cơ.
Đo được các thông số ở chế độ gia tốc tự do.
Cả 3 phương án trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về thiết bị kiểm tra phanh?
Con lăn đảm bảo bền.
Con lăn đảm bảo hệ số bám tối thiểu 0,6.
Không gây hư hỏng lốp xe khi kiểm tra.
Cả 3 phương án trên.
Chọn đáp án D
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe?
Dải đo về hai phía không nhỏ hơn 5 mm/m.
Dải đo về hai phía không nhỏ hơn 10 mm/m.
Dải đo về hai phía không nhỏ hơn 15 mm/m.
Dải đo về hai phía không nhỏ hơn 20 mm/m.
Chọn đáp án C
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước?
Hiển thị được cường độ, độ rọi của chùm sáng xa, gần.
Hiển thị được cường độ, độ rọi và các độ lệch của chùm sáng xa, gần trên thiết bị hoặc máy tính.
Hiển thị được cường độ chùm sáng xa, gần.
Hiển thị được chùm sáng xa, gần.
Chọn đáp án B
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về thiết bị đo độ ồn?
Đo được âm thanh ổn định trong thời gian 0,125 s.
Có khả năng lưu trữ giá trị âm thanh lớn nhất.
Có màn hình hiển thị bằng số.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về dụng cụ kiểm tra trên dây chuyền kiểm định?
Kích nâng xe.
Cục chèn bánh xe.
Gương quan sát hỗ trợ kiểm tra đèn tín hiệu.
Cả 3 ý trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về hệ thống lái ô tô?
Độ rơ góc của vành tay lái của các loại xe khác: không lớn hơn 5°
Độ rơ góc của vành tay lái của các loại xe khác: không lớn hơn 25°
Độ rơ góc của vành tay lái của các loại xe khác: không lớn hơn 15°
Độ rơ góc của vành tay lái của các loại xe khác: không lớn hơn 10°
Chọn đáp án C
Câu nào đúng nhất trong các câu dưới đây về hệ thống phanh ô tô?
Xe phải được trang bị hệ thống phanh chính và phanh đỗ xe.
Hệ thống phanh chính và phanh đỗ xe phải dẫn động độc lập với nhau.
Dẫn động của hệ thống phanh chính phải là loại từ 2 dòng trở lên.
Cả 3 phương án trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Kiểm tra, đánh giá tình trạng ATKT và BVMT của xe cơ giới được chia làm mấy công đoạn (theo Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT)?
3 công đoạn
4 công đoạn
5 công đoạn
6 công đoạn
Chọn đáp án C
Câu nào đúng trong các câu dưới đây về độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng?
Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng không lớn hơn 5 mm/m.
Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng không lớn hơn 6 mm/m.
Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng không lớn hơn 7 mm/m.
Độ trượt ngang của bánh xe dẫn hướng không lớn hơn 8 mm/m.
Chọn đáp án A
Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô chở người đến 9 chỗ không kinh doanh vận tải có thời gian sản xuất đến 7 năm là:
6 tháng
12 tháng
24 tháng
18 tháng
Chọn đáp án C
Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô chở người đến 9 chỗ không kinh doanh vận tải có thời gian sản xuất trên 7 năm đến 12 năm là:
12 tháng
18 tháng
06 tháng
24 tháng
Chọn đáp án B
Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô chở người đến 9 chỗ không kinh doanh vận tải có thời gian sản xuất trên 12 năm là:
12 tháng
18 tháng
06 tháng
24 tháng
Chọn đáp án A
Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô chở người trên 9 chỗ không cải tạo và có cải tạo là:
06 tháng
12 tháng
18 tháng
24 tháng
Chọn đáp án A
Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô chở người đến 9 chỗ kinh doanh vận tải có thời gian sản xuất đến 5 năm là:
6 tháng
12 tháng
24 tháng
8 tháng
Chọn đáp án B
Chu kỳ kiểm định định kỳ đối với xe ô tô tải các loại, ô tô chuyên dùng, ô tô đầu kéo đã sản xuất đến 07 năm; rơ moóc, sơ mi rơ moóc đã sản xuất đến 12 năm là:
06 tháng
12 tháng
18 tháng
24 tháng
Chọn đáp án D
Độ rơ góc của vành tay lái đối với xe con, xe khách đến 12 chỗ (kể cả người lái), xe tải có tải trọng đến 1.500 kg không lớn hơn:
10°
15°
16°
20°
Chọn đáp án A
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vệt bánh xe trước phía ngoài của xe:
Không lớn hơn 10 m
Không lớn hơn 11 m
Không lớn hơn 12 m
Không lớn hơn 15 m
Chọn đáp án C
Hiệu quả phanh toàn bộ của xe Kp đối với ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng bản thân không lớn hơn 12.000 kg và ô tô chở người:
Không được nhỏ hơn 25%
Không được nhỏ hơn 50%
Không được nhỏ hơn 45%
Không được nhỏ hơn 20%
Chọn đáp án B
Hiệu quả phanh toàn bộ của xe Kp đối với ô tô tải, ô tô chuyên dùng có khối lượng bản thân lớn hơn 12.000 kg; ô tô đầu kéo; sơ mi rơ moóc; rơ moóc và đoàn xe ô tô sơ mi rơ moóc:
Không được nhỏ hơn 25%
Không được nhỏ hơn 50%
Không được nhỏ hơn 45%
Không được nhỏ hơn 20%
Chọn đáp án C
Tiêu chuẩn đối với đèn chiếu sáng chế độ code (chiếu gần), chiều dài dải sáng không nhỏ hơn:
Không nhỏ hơn 40 m và phải đảm bảo quan sát được chướng ngại vật ở khoảng cách 50 m.
Không nhỏ hơn 50 m và phải đảm bảo quan sát được chướng ngại vật ở khoảng cách 40 m.
Không nhỏ hơn 30 m và phải đảm bảo quan sát được chướng ngại vật ở khoảng cách 40 m.
Không nhỏ hơn 60 m và phải đảm bảo quan sát được chướng ngại vật ở khoảng cách 50 m.
Chọn đáp án A
Khi đưa xe cơ giới đến đơn vị đăng kiểm để kiểm định và lập hồ sơ phương tiện, chủ xe cần xuất trình, nộp các giấy tờ nào?
Xuất trình: Giấy tờ về đăng ký xe.
Nộp bản sao Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng.
Nộp bản chính Giấy chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT.
Cả 3 phương án trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Khi kiểm định phương tiện đánh giá mức độ khiếm khuyết, hư hỏng ở mức không quan trọng (MINOR DEFECTS - MiD) khi tham gia giao thông:
Xe cơ giới vẫn được chứng nhận kiểm định.
Xe cơ giới không được chứng nhận kiểm định.
Chọn đáp án A
Khi kiểm định phương tiện đánh giá mức độ khiếm khuyết, hư hỏng ở mức quan trọng (MAJOR DEFECTS - MaD) khi tham gia giao thông:
Xe cơ giới không được cấp Giấy chứng nhận kiểm định, phải sửa chữa các hư hỏng để kiểm định lại.
Xe cơ giới được cấp Giấy chứng nhận kiểm định, phải sửa chữa các hư hỏng để kiểm định lại.
Chọn đáp án A
Khi kiểm định phương tiện đánh giá mức độ khiếm khuyết, hư hỏng ở mức nguy hiểm (DANGEROUS DEFECTS - DD) khi tham gia giao thông:
Xe cơ giới vẫn được chứng nhận kiểm định, không được tham gia giao thông, phải sửa chữa và kiểm định lại.
Xe cơ giới không được chứng nhận kiểm định, không được tham gia giao thông, phải sửa chữa và kiểm định lại.
Chọn đáp án B
Câu nào đúng nhất về quy định của xưởng kiểm định?
Xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại I: Kích thước thông xe tối thiểu (Dài × Rộng × Cao) là 30 × 4 × 3,5 m.
Xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại I: Kích thước thông xe tối thiểu (Dài × Rộng × Cao) là 30 × 5 × 3,5 m.
Xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại II: Kích thước thông xe tối thiểu (Dài × Rộng × Cao) là 36 × 4 × 3,0 m.
Xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại II: Kích thước thông xe tối thiểu (Dài × Rộng × Cao) là 36 × 5 × 4,5 m.
Chọn đáp án B








