500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 7
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 7

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp33 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định mức thời gian xe nằm để bảo dưỡng, sửa chữa đối với xe tải là:

(0,2 - 0,5) giờ

(0,2 - 0,8) giờ

(0,1 - 0,3) giờ

(0,4 - 1) giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí sửa chữa thường xuyên cho một đời xe mới chiếm:

50%

13%

25%

12%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí bảo dưỡng kỹ thuật cho một đời xe mới chiếm:

25%

13%

50%

12%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí sửa chữa lớn cho một đời xe mới chiếm:

12%

13%

50%

25%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào không phải là tư liệu về tổ chức sản xuất:

Chế độ bảo hành

Số, kiểu, loại xe cần bảo dưỡng kỹ thuật

Trình độ bậc thợ, mức chuyên môn hóa của thợ

Tình trạng thiết bị, cung cấp vật tư

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các đặc tính và yêu cầu kỹ thuật của các chi tiết lắp ghép, các cụm, các tổng thành, các thông số kỹ thuật để kiểm tra, điều chỉnh là:

Tư liệu về kỹ thuật

Tư liệu về tổ chức

Tư liệu về sản xuất

Tư liệu về quản lý

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào không phải nội dung thiết kế quy trình công nghệ bảo dưỡng kỹ thuật:

Chu kỳ bảo dưỡng kỹ thuật

Lựa chọn các phương pháp tổ chức sản xuất

Xây dựng chỉ tiêu kỹ thuật của quy trình

Lập phiếu công nghệ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở Việt Nam trước những năm 1994–1995, mối quan hệ giữa bảo dưỡng và chẩn đoán kỹ thuật là:

Coi chẩn đoán kỹ thuật là một phần của quá trình bảo dưỡng kỹ thuật.

Coi bảo dưỡng kỹ thuật là một phần của chẩn đoán kỹ thuật.

Coi chẩn đoán kỹ thuật là quá trình bảo dưỡng kỹ thuật.

Coi bảo dưỡng kỹ thuật là quá trình chẩn đoán.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào không phải nội dung thiết kế quy trình công nghệ bảo dưỡng kỹ thuật:

Chu kỳ bảo dưỡng kỹ thuật

Lựa chọn các phương pháp tổ chức sản xuất

Xây dựng chỉ tiêu kỹ thuật của quy trình

Lập phiếu công nghệ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với quan niệm coi bảo dưỡng kỹ thuật là một phần của chẩn đoán kỹ thuật thì:

Bảo dưỡng kỹ thuật là hệ quả của chẩn đoán kỹ thuật.

Chẩn đoán kỹ thuật là hệ quả của bảo dưỡng kỹ thuật.

Bảo dưỡng kỹ thuật kết hợp với chẩn đoán kỹ thuật.

Chẩn đoán kỹ thuật tách rời với bảo dưỡng kỹ thuật.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xu hướng chung hiện nay, doanh nghiệp áp dụng hình thức nào sau đây là chính:

Chẩn đoán kỹ thuật.

Bảo dưỡng kỹ thuật.

Sữa chữa kỹ thuật.

Bảo trì kỹ thuật.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí của chẩn đoán kỹ thuật trong quy trình công nghệ bảo dưỡng được xác định trên cơ sở:

Chu kỳ chẩn đoán hợp lý.

Chi phí cho áp dụng chẩn đoán kỹ thuật phải hợp lý.

Tính công nghệ của chẩn đoán kỹ thuật phải hợp lý.

Chu kỳ bảo dưỡng hợp lý.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ chẩn đoán kỹ thuật được xác định dựa vào điều gì?

Dựa vào chỉ tiêu tính tin cậy của một số chi tiết chính của xe.

Dựa vào chế độ vận hành của một số chi tiết chính của xe.

Dựa vào điều kiện hoạt động của một số chi tiết chính của xe.

Dựa vào kết quả chẩn đoán kỹ thuật ở 2 lần gần nhất.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuẩn đoán I (CĐ I) bao gồm chẩn đoán các hệ thống nào sau đây?

Hệ thống phanh, hệ thống lái, lốp xe.

Hệ thống phanh, động cơ, lốp xe.

Hệ thống lái, lốp xe, động cơ.

Hệ thống lái, hệ thống phanh, động cơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuẩn đoán II (CĐ II) bao gồm chẩn đoán các hệ thống nào sau đây?

Động cơ, ly hợp, hộp số, cầu trước, cầu sau.

Động cơ, hộp số, ly hợp hệ thống phanh.

Động cơ, cầu trước, cầu sau, hệ thống phanh.

Hệ thống phanh, ly hợp, hộp số, cầu trước, cầu sau.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định vị trí 1,2,3 lần lượt là gì? trong sơ đồ công nghệ chung cho bảo dưỡng sửa chữa kết hợp với chẩn đoán sau đây?

1. CĐ-I, 2. BD-I, 3. CĐ.

1. CĐ-I, 2. CĐ, 3. BĐ-I.

1. BD-I, 2. CĐ, 3. CĐ-I.

1. BD-I, 2. CĐ-I, 3. CĐ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy xác định vị trí 4,5,6 lần lượt là gì? trong sơ đồ công nghệ chung cho bảo dưỡng sửa chữa kết hợp với chẩn đoán sau đây?

4. CĐ-II, 5. SCTX, 6. CĐ

4. CĐ-II, 5. CĐ, 6. SCTX.

4. CĐ, 5. CĐ-II, 6. SCTX.

4. CĐ, 5. SCTX, 6. CĐ-II.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dây chuyền tổ chức bảo dưỡng, sửa chữa và chẩn đoán kỹ thuật có công suất nhỏ thì có khoảng bao nhiêu xe?

50 - 100

20 - 50

100 - 150

150 - 200

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết vị trí 1,2,3 là gì? Trong dây chuyền tổ chức bảo dưỡng, sửa chữa và chẩn đoán kỹ thuật sau đây.

1. BD-I CĐ, 2. BD-II CĐ, 3. SCTX.

1. BD-I CĐ, 2. SCTX, 3. BD-II CĐ.

1. SCTX, 2. BD-II CĐ, 3. BD-I CĐ.

1. SCTX, 2. BD-I CĐ, 3. BD-II CĐ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dây chuyền tổ chức bảo dưỡng, sửa chữa và chẩn đoán kỹ thuật có công suất trung bình thì có khoảng bao nhiêu xe?

100 - 400

50 - 250

300 - 600

400 - 600

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết vị trí 1,2,3 là gì? Trong dây chuyền tổ chức bảo dưỡng, sửa chữa và chẩn đoán kỹ thuật sau đây:

1. CĐ-I BĐ-I, 2. Khu chờ, 3. CĐ-II.

1. CĐ-II, 2. Khu chờ, 3. CĐ-I BĐ-I.

1. CĐ-II BĐ-II, 2. Khu chờ, 3. CĐ-I.

1. Khu chờ, 2. CĐ-II BD-II, 3. CĐ-I.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán CĐ-I được dùng trong các hoạt động của những loại xe nào sau đây?

Xe khách, xe taxi, xe tải, xe du lịch.

Xe khách, xe taxi, xe tải, xe quân sự.

Xe khách, xe tải, xe tư nhân, xe công an.

Xe taxi, xe khách, xe công an, xe quân sự.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết vị trí số 1 là gì? Trong tuyến chẩn đoán nhanh ba vị trí sau đây?

Kích nâng

Băng kiểm tra phanh

Bàn

Tủ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết vị trí số 2 là gì? Trong tuyến chẩn đoán nhanh ba vị trí sau đây?

Băng kiểm tra góc đặt bánh xe dẫn hướng.

Băng kiểm tra hệ thống phanh.

Băng kiểm tra tốc độ xe.

Băng kiểm tra hệ thống treo.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết vị trí số 3 là gì? Trong tuyến chẩn đoán nhanh ba vị trí sau đây?

Băng kiểm tra phanh

Băng kiểm tra hệ thống treo.

Băng kiểm tra góc đặt bánh xe dẫn hướng.

Băng kiểm tra hệ thống lái

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết vị trí số 4 và 5 là gì? Trong tuyến chẩn đoán nhanh ba vị trí sau đây?

4. Bàn, 5. Tủ

4. Tủ, 5. Bàn

4. Kích nâng, 5. Phụ tùng

4. Phụ tùng, 5. Kích nâng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết vị trí số 1 là gì? Trong trạm bảo dưỡng bảo hành sau đây?

Kích nâng, máy nén khí, thiết bị kiểm tra đèn pha.

Băng thử phanh, tra hệ thống truyền lực.

Băng kiểm tra các góc đặt bánh xe dẫn hướng.

Băng kiểm tra chất lượng kéo.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết vị trí số 2 là gì? Trong trạm bảo dưỡng bảo hành sau đây?

Băng thử phanh, tra hệ thống truyền lực.

Kích nâng, máy nén khí, thiết bị kiểm tra đèn pha.

Băng kiểm tra các góc đặt bánh xe dẫn hướng.

Băng kiểm tra chất lượng kéo.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết vị trí số 3 là gì? Trong trạm bảo dưỡng bảo hành sau đây?

Băng kiểm tra các góc đặt bánh xe dẫn hướng.

Kích nâng, máy nén khí, thiết bị kiểm tra đèn pha.

Băng thử phanh, tra hệ thống truyền lực.

Băng kiểm tra chất lượng kéo.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết vị trí số 4 là gì? Trong trạm bảo dưỡng bảo hành sau đây?

Băng kiểm tra chất lượng kéo.

Kích nâng, máy nén khí, thiết bị kiểm tra đèn pha.

Băng thử phanh, tra hệ thống truyền lực.

Băng kiểm tra các góc đặt bánh xe dẫn hướng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A