500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 3
29 câu hỏi
Theo TCVN, cường độ sáng của đèn xin đường sau:
40–400 cd
80–400 cd
40–700 cd
80–700 cd
Chọn đáp án A
Theo TCVN, cường độ sáng của đèn kích thước trắng:
4–60 cd
2–60 cd
4–70 cd
1–12 cd
Chọn đáp án B
Theo TCVN, cường độ sáng của đèn kích thước đỏ:
4–60 cd
2–60 cd
4–70 cd
1–12 cd
Chọn đáp án B
Theo TCVN, cường độ sáng của đèn tín hiệu phanh:
20–100 cd
80–400 cd
40–700 cd
80–700 cd
Chọn đáp án C
Theo TCVN, cường độ sáng của đèn soi biển số:
4–60 cd
2–60 cd
4–70 cd
1–12 cd
Chọn đáp án D
Theo TCVN, cần gạt nước khi trời mưa có tần số không nhỏ hơn:
20 hành trình/phút
35 hành trình/phút
40 hành trình/phút
45 hành trình/phút
Chọn đáp án B
Theo TCVN, âm lượng còi điện ở khoảng cách 2 m:
Không nhỏ hơn 90 dB(A) và không lớn hơn 100 dB(A)
Không nhỏ hơn 90 dB(A) và không lớn hơn 110 dB(A)
Không nhỏ hơn 90 dB(A) và không lớn hơn 115 dB(A)
Không nhỏ hơn 90 dB(A) và không lớn hơn 120 dB(A)
Chọn đáp án B
Theo TCVN, độ ồn cho phép xe hai bánh động cơ dưới 125 cc:
70 dBA
79 dBA
83 dBA
87 dBA
Chọn đáp án C
Theo TCVN, độ ồn cho phép xe hai bánh động cơ trên 125 cc:
70 dBA
79 dBA
83 dBA
87 dBA
Chọn đáp án D
Theo TCVN, độ ồn cho phép ô tô dưới 12 chỗ ngồi:
70 dBA
79 dBA
83 dBA
87 dBA
Chọn đáp án B
Theo TCVN, độ ồn cho phép ô tô tải trọng nhỏ:
70 dBA
79 dBA
83 dBA
84 dBA
Chọn đáp án C
Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), độ ồn cho phép xe ô tô tải động cơ dưới 10.000 cc:
70 dBA
79 dBA
83 dBA
87 dBA
Chọn đáp án C
Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), độ ồn cho phép xe ô tô tải động cơ trên 10.000 cc:
70 dBA
79 dBA
87 dBA
89 dBA
Chọn đáp án D
Chu kỳ kiểm định đường bộ đối với ô tô tải trọng dưới 5.000 kg Nhóm 1:
Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng.
Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng.
Chọn đáp án D
Chu kỳ kiểm định đường bộ đối với ô tô tải trọng dưới 5.000 kg Nhóm 2:
Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng.
Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng.
Chọn đáp án B
Đối với ô tô chở người loại 9 chỗ, không kinh doanh vận tải, sản xuất đến 7 năm:
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 9 tháng.
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng.
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 18 tháng.
Chọn đáp án D
Đối với ô tô chở người loại 9 chỗ, không kinh doanh vận tải, sản xuất trên 7 đến 12 năm:
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 9 tháng.
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng.
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 18 tháng.
Chọn đáp án C
Đối với ô tô chở người loại 9 chỗ, không kinh doanh vận tải, sản xuất trên 12 năm:
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 9 tháng.
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng.
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 18 tháng.
Chọn đáp án A
Đối với ô tô chở người loại 9 chỗ, có kinh doanh vận tải, không có cải tạo:
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 12 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 8 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chọn đáp án C
Đối với ô tô chở người loại 9 chỗ, có kinh doanh vận tải, có cải tạo:
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 12 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 8 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chọn đáp án D
Đối với ô tô chuyên dùng, ô tô tải, sản xuất trên 7 đến 12 năm:
Chu kỳ kiểm định 3 tháng.
Chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ kiểm định 8 tháng.
Chu kỳ kiểm định 12 tháng.
Chọn đáp án B
Đối với ô tô chuyên dùng, ô tô tải, sản xuất đến 7 năm:
Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng.
Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng.
Chu kỳ đầu 12 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng.
Chu kỳ đầu 8 tháng, chu kỳ kiểm định 3 tháng.
Chọn đáp án B
Ô tô cải tạo, thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi một trong các hệ thống:
Lái, phanh, treo và điện.
Lái, phanh, treo và truyền lực.
Lái, phanh, treo và hộp số.
Lái, phanh, treo và điều hòa không khí.
Chọn đáp án B
Chọn đáp án đúng nhất các thành phần khí thải chính gây ô nhiễm tạo ra trong quá trình cháy động cơ.
NOx, CO₂, HC, CO, SO₂
NOx, CO₂, HC
CO₂, CO, SO₂, C₆H₆
CO₂, CO, C₆H₆
Đáp án
Chọn đáp án A
Theo tiêu chuẩn an toàn về khí thải xe mô tô và xe gắn máy phải đảm bảo mức xả khói không vượt quá:
HC < 5,0 g/km, CO < 12,0 g/km
HC > 5,0 g/km, CO > 12,0 g/km
HC < 8,0 g/km, CO < 15,0 g/km
HC < 9,0 g/km, CO < 15,0 g/km
Chọn đáp án A
Theo tiêu chuẩn an toàn về khí xả đối với động cơ xăng, hàm lượng CO không được vượt quá:
20%
30%
6%
40%
Chọn đáp án C
Theo Quyết định số 1397/1999/QĐ-BGTVT của Bộ trưởng Bộ GTVT áp dụng TCVN 6438-1998, đối với tiếng ồn ô tô con là:
60 dB
95 dB
70 dB
103 dB
Chọn đáp án B
Trường hợp nào không đạt yêu cầu kiểm định đối với bàn đạp phanh?
Không có hành trình tự do.
Không có che chắn bảo vệ.
Không có khe hở tương đối với sàn xe.
Không có độ rơ.
Chọn đáp án A
Công đoạn làm thủ tục kiểm định:
Kiểm tra biển số, số khung, số động cơ, màu sơn, hệ thống di chuyển, phanh tay
Kiểm tra giấy tờ xe, thu tiền kiểm định
Kiểm tra động cơ, phanh tay, ly hợp, hệ thống di chuyển, thùng vỏ
Kiểm tra biển số, số khung, số động cơ, màu sơn, phanh, lái, treo
Chọn đáp án B








