500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 11
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 11

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp38 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vấu cam mòn gây:

Tăng nạp

Giảm kín

Sai đánh lửa

Ồn phối khí

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ma sát má phanh:

Trượt

Lăn

Giới hạn

Nửa ướt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu hiện suy giảm động cơ:

Tăng mô men

Tăng áp nén

Tăng công suất

Tăng tiêu hao nhiên liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bật khóa điện không nổ máy:

Đèn sáng 5s

Nháy

Sáng

Tắt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất bơm xăng:

1,5–2

2–2,5

2,5–3

3–3,5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu quả tiếp xúc má phanh:

90%

85%

80%

75%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ kín buồng cháy sai là:

Mòn xy lanh

Hở nắp máy

Khe hở xu páp lớn

Tán xu páp mòn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vấu cam mòn gây:

Tăng nạp

Giảm kín

Ồn

Sai thời điểm đánh lửa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu SAI về khe hở nhiệt xupáp:

Khe hở nhiệt đo ở đuôi xu páp.

Khe hở nhiệt lớn làm giảm độ kín buồng cháy.

Khe hở nhiệt không đúng làm sai lệch thời điểm phối khí.

Việc điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp thực hiện ở con đội.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung khi bảo dưỡng hệ thống bôi trơn động cơ ô tô (chọn câu trả lời sai):

Kiểm tra mức dầu, chất lượng dầu bôi trơn.

Kiểm tra áp suất dầu bôi trơn.

Kiểm tra, điều chỉnh van tăng áp.

Kiểm tra, làm sạch bầu lọc; thay bầu lọc.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu SAI khi thay dầu bôi trơn động cơ ô tô:

Làm nóng dầu trong động cơ trước khi thay.

Xả hết dầu cũ trong động cơ.

Đổ đầy dầu mới đến khi dầu bắt đầu tràn ra ở lỗ đổ dầu.

Kiểm tra lại áp lực dầu sau khi thay.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố làm hệ thống phanh mất tác dụng (chọn câu trả lời sai):

Khe hở giữa má phanh và tang trống không đều.

Má phanh bị dính dầu, mỡ.

Thủng ống dẫn, hết dầu, hỏng xy lanh chính.

Hỏng máy nén khí, hỏng van phân phối.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân làm ly hợp không truyền được mô men xoắn:

Khe hở đòn mở quá lớn.

Đĩa ly hợp không bôi trơn.

Đứt đinh tán tấm ma sát.

Thiếu dầu dẫn động thủy lực.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố làm mất khả năng điều khiển hệ thống lái ô tô (chọn câu trả lời sai):

Thiếu dầu trợ lực.

Kẹt ổ bi đỡ trục.

Kẹt trục vít và cung răng.

Kẹt van phân phối trợ lực.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố làm mất khả năng điều khiển hệ thống truyền lực ô tô (chọn câu trả lời sai):

Kẹt dẫn động ly hợp.

Sai vết tiếp xúc truyền lực chính.

Hỏng cơ cấu khóa hộp số.

Hỏng dẫn động khóa vi sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Máy khởi động không khởi động được động cơ vì (chọn câu trả lời sai):

Đóng rơ le quá sớm.

Đóng rơ le quá muộn.

Bánh răng không bôi trơn.

Kẹt dẫn động vào khớp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những hư hỏng của tiết chế ảnh hưởng đến máy phát (chọn câu trả lời sai):

Giảm điện áp, giảm dòng điện.

Tăng điện áp, tăng dòng điện.

Giảm tốc độ máy phát.

Không nạp điện cho ắc quy.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân làm cho máy phát phát điện yếu:

Cong trục gây bó kẹt.

Đứt dây.

Chạm mát.

Đứt hoặc chập bối dây.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung khi bảo dưỡng hệ thống đánh lửa (chọn câu trả lời sai):

Làm sạch, điều chỉnh khe hở bugi.

Kiểm tra điện áp cao áp.

Làm sạch, điều chỉnh bộ chia điện.

Thay đổi vị trí dây cao áp đến bugi.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung khi bảo dưỡng ắc quy (chọn câu trả lời sai):

Điều chỉnh mức dung dịch.

Điều chỉnh nồng độ dung dịch.

Súc rửa, nạp lại điện.

Thay thế bản cực.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hư hỏng làm cho máy phát không phát điện:

Mòn ổ đỡ, đai chùng.

Cách điện kém, chổi than tiếp xúc kém.

Đứt dây, chạm mát.

Tốc độ quay quá thấp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu chế hòa khí (chọn câu sai):

Kiểm tra bơm cao áp.

Kiểm tra bơm xăng.

Làm sạch chế hòa khí.

Kiểm tra đường ống, bầu lọc.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu diesel (chọn câu sai):

Kiểm tra đường ống, bầu lọc.

Kiểm tra vòi phun, bơm cao áp.

Kiểm tra mức nhiên liệu buồng phao.

Kiểm tra bộ điều tốc.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu SAI về hư hỏng hệ thống diesel:

Tắc vòi phun.

Hỏng bơm chuyển, bơm cao áp.

Tắc đường ống, lọt khí.

Tắc giclơ nhiên liệu.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp đọc mã lỗi:

Giắc kiểm tra.

Máy chẩn đoán DLC3.

Máy chẩn đoán giắc kiểm tra.

Nối tắt giắc kiểm tra.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện tượng do ngừng cung cấp xăng (chọn câu sai):

Khó khởi động.

Động cơ yếu.

Làm việc không ổn định.

Cháy rớt ống xả.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sai lệch trọng lượng piston không quá:

3 g

5 g

7 g

10 g

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ rơ vành tay lái xe tốt:

10–12°

12–15°

15–17°

17–20°

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nồng độ dung dịch ắc quy đầy ở 15°C:

1,26

1,27

1,28

1,29

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bảo dưỡng cấp 1 ô tô con:

2.000–3.000 km

2.500–3.500 km

4.000–5.000 km

3.000–4.000 km

Xem đáp án

Chọn đáp án D