500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 11
30 câu hỏi
Vấu cam mòn gây:
Tăng nạp
Giảm kín
Sai đánh lửa
Ồn phối khí
Chọn đáp án D
Ma sát má phanh:
Trượt
Lăn
Giới hạn
Nửa ướt
Chọn đáp án A
Biểu hiện suy giảm động cơ:
Tăng mô men
Tăng áp nén
Tăng công suất
Tăng tiêu hao nhiên liệu
Chọn đáp án D
Bật khóa điện không nổ máy:
Đèn sáng 5s
Nháy
Sáng
Tắt
Chọn đáp án C
Áp suất bơm xăng:
1,5–2
2–2,5
2,5–3
3–3,5
Chọn đáp án B
Hiệu quả tiếp xúc má phanh:
90%
85%
80%
75%
Chọn đáp án A
Độ kín buồng cháy sai là:
Mòn xy lanh
Hở nắp máy
Khe hở xu páp lớn
Tán xu páp mòn
Chọn đáp án C
Vấu cam mòn gây:
Tăng nạp
Giảm kín
Ồn
Sai thời điểm đánh lửa
Chọn đáp án C
Chọn câu SAI về khe hở nhiệt xupáp:
Khe hở nhiệt đo ở đuôi xu páp.
Khe hở nhiệt lớn làm giảm độ kín buồng cháy.
Khe hở nhiệt không đúng làm sai lệch thời điểm phối khí.
Việc điều chỉnh khe hở nhiệt xu páp thực hiện ở con đội.
Chọn đáp án D
Nội dung khi bảo dưỡng hệ thống bôi trơn động cơ ô tô (chọn câu trả lời sai):
Kiểm tra mức dầu, chất lượng dầu bôi trơn.
Kiểm tra áp suất dầu bôi trơn.
Kiểm tra, điều chỉnh van tăng áp.
Kiểm tra, làm sạch bầu lọc; thay bầu lọc.
Chọn đáp án C
Chọn câu SAI khi thay dầu bôi trơn động cơ ô tô:
Làm nóng dầu trong động cơ trước khi thay.
Xả hết dầu cũ trong động cơ.
Đổ đầy dầu mới đến khi dầu bắt đầu tràn ra ở lỗ đổ dầu.
Kiểm tra lại áp lực dầu sau khi thay.
Chọn đáp án C
Yếu tố làm hệ thống phanh mất tác dụng (chọn câu trả lời sai):
Khe hở giữa má phanh và tang trống không đều.
Má phanh bị dính dầu, mỡ.
Thủng ống dẫn, hết dầu, hỏng xy lanh chính.
Hỏng máy nén khí, hỏng van phân phối.
Chọn đáp án A
Nguyên nhân làm ly hợp không truyền được mô men xoắn:
Khe hở đòn mở quá lớn.
Đĩa ly hợp không bôi trơn.
Đứt đinh tán tấm ma sát.
Thiếu dầu dẫn động thủy lực.
Chọn đáp án C
Yếu tố làm mất khả năng điều khiển hệ thống lái ô tô (chọn câu trả lời sai):
Thiếu dầu trợ lực.
Kẹt ổ bi đỡ trục.
Kẹt trục vít và cung răng.
Kẹt van phân phối trợ lực.
Chọn đáp án A
Yếu tố làm mất khả năng điều khiển hệ thống truyền lực ô tô (chọn câu trả lời sai):
Kẹt dẫn động ly hợp.
Sai vết tiếp xúc truyền lực chính.
Hỏng cơ cấu khóa hộp số.
Hỏng dẫn động khóa vi sai.
Chọn đáp án D
Máy khởi động không khởi động được động cơ vì (chọn câu trả lời sai):
Đóng rơ le quá sớm.
Đóng rơ le quá muộn.
Bánh răng không bôi trơn.
Kẹt dẫn động vào khớp.
Chọn đáp án C
Những hư hỏng của tiết chế ảnh hưởng đến máy phát (chọn câu trả lời sai):
Giảm điện áp, giảm dòng điện.
Tăng điện áp, tăng dòng điện.
Giảm tốc độ máy phát.
Không nạp điện cho ắc quy.
Chọn đáp án C
Nguyên nhân làm cho máy phát phát điện yếu:
Cong trục gây bó kẹt.
Đứt dây.
Chạm mát.
Đứt hoặc chập bối dây.
Chọn đáp án B
Nội dung khi bảo dưỡng hệ thống đánh lửa (chọn câu trả lời sai):
Làm sạch, điều chỉnh khe hở bugi.
Kiểm tra điện áp cao áp.
Làm sạch, điều chỉnh bộ chia điện.
Thay đổi vị trí dây cao áp đến bugi.
Chọn đáp án D
Nội dung khi bảo dưỡng ắc quy (chọn câu trả lời sai):
Điều chỉnh mức dung dịch.
Điều chỉnh nồng độ dung dịch.
Súc rửa, nạp lại điện.
Thay thế bản cực.
Chọn đáp án B
Hư hỏng làm cho máy phát không phát điện:
Mòn ổ đỡ, đai chùng.
Cách điện kém, chổi than tiếp xúc kém.
Đứt dây, chạm mát.
Tốc độ quay quá thấp.
Chọn đáp án C
Nội dung bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu chế hòa khí (chọn câu sai):
Kiểm tra bơm cao áp.
Kiểm tra bơm xăng.
Làm sạch chế hòa khí.
Kiểm tra đường ống, bầu lọc.
Chọn đáp án A
Nội dung bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu diesel (chọn câu sai):
Kiểm tra đường ống, bầu lọc.
Kiểm tra vòi phun, bơm cao áp.
Kiểm tra mức nhiên liệu buồng phao.
Kiểm tra bộ điều tốc.
Chọn đáp án C
Chọn câu SAI về hư hỏng hệ thống diesel:
Tắc vòi phun.
Hỏng bơm chuyển, bơm cao áp.
Tắc đường ống, lọt khí.
Tắc giclơ nhiên liệu.
Chọn đáp án D
Phương pháp đọc mã lỗi:
Giắc kiểm tra.
Máy chẩn đoán DLC3.
Máy chẩn đoán giắc kiểm tra.
Nối tắt giắc kiểm tra.
Chọn đáp án B
Hiện tượng do ngừng cung cấp xăng (chọn câu sai):
Khó khởi động.
Động cơ yếu.
Làm việc không ổn định.
Cháy rớt ống xả.
Chọn đáp án D
Sai lệch trọng lượng piston không quá:
3 g
5 g
7 g
10 g
Chọn đáp án A
Độ rơ vành tay lái xe tốt:
10–12°
12–15°
15–17°
17–20°
Chọn đáp án A
Nồng độ dung dịch ắc quy đầy ở 15°C:
1,26
1,27
1,28
1,29
Chọn đáp án C
Bảo dưỡng cấp 1 ô tô con:
2.000–3.000 km
2.500–3.500 km
4.000–5.000 km
3.000–4.000 km
Chọn đáp án D








