500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 10
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp41 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bộ phận đang kiểm tra:

Khớp 1 chiều

Bi cắt ly hợp

Bạc đạn

Cơ cấu khóa ly hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi tiết nào:

Xy lanh chính phanh

Xy lanh chính ly hợp

Xy lanh cắt ly hợp

Xy lanh phanh bánh xe

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm tra ….. trục khuỷu:

Độ đảo đầu

Đường kính

Khe hở dọc

Khe hở dầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ghi chú số 1 chỉ:

Bàn đạp ly hợp

Hành trình piston

Chiều cao bàn đạp ly hợp

Chiều cao bàn đạp phanh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xả dầu thủy lực hệ thống phanh:

Xả xy lanh chính

Xả xy lanh bánh xe

Tháo ống dầu trợ lực lái

Cả ba sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm tra kín xupáp: nhỏ vào ống nạp/xả:

Nước

Xăng

Diesel

Nhớt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu sai về muội than:

Gây rung ồn

Làm tăng tỷ số nén (sai)

Giảm hiệu suất

Gây kích nổ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng rít khi khởi động:

Hộp số

Vật lạ buồng đốt

Dây curoa

Muội than

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng lộc cộc kéo dài:

Hộp số

Piston–thanh truyền

Truyền lực chính

Má phanh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng è è trợ lực lái:

Thiếu dầu ly hợp

Thiếu dầu động cơ

Thiếu dầu phanh

Thiếu dầu trợ lực lái

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng lục cục gầm xe:

Visai

Gối giảm sóc

Ổ bi bánh xe

Moay ơ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng ù cầu sau:

Bánh răng vi sai

Trống phanh

Ổ bi moay ơ

Má phanh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng ù bánh xe:

Vi sai

Trống phanh

Ổ bi moay ơ

Má phanh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiếng kịch kịch gầm xe:

Rotuyn + treo

Moay ơ

Vi sai

Bán trục

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rung mạnh khi nổ máy:

Moay ơ

Giảm chấn

Cao su chân máy

Rotuyn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ma sát giữa hai lớp không khí khô:

Ma sát khô

Ma sát ướt

Ma sát nửa ướt

Ma sát nửa khô

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phá hoại kim loại là:

Mòn

Hao mòn

Hư hỏng

Mài mòn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân loại ma sát theo chuyển động:

Bình thường

Tĩnh – động

Ướt – khô

Trượt – lăn – xoay

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ piston bằng 0 khi:

Giữa xy lanh

Gần ĐCD

Gần ĐCT

ĐCT và ĐCD

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Màng dầu khó hình thành nhất:

ĐCT

ĐCD

Giữa xy lanh

Gần ĐCD

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hư hỏng do kết cấu:

Thiếu dầu

Không phục hồi do mòn

Sai nhiệt luyện

Thiết kế sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hư hỏng do vận hành:

Mòn không phục hồi

Thiếu dầu, quá tải

Sai thiết kế

Sai nhiệt luyện

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị ban đầu thông số kết cấu:

Khi hư hỏng

Tiêu chuẩn nhà chế tạo

Khi mất khả năng làm việc

Khi thay đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông số xéc măng:

Khe hở xy lanh

Khe hở rãnh

Khe hở miệng

Không xác định

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ bảo dưỡng:

Số lần

Quãng đường bảo dưỡng

Quãng đường xe chạy

Chu kỳ bảo dưỡng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sửa chữa ô tô là:

Chẩn đoán

Bảo dưỡng

Sửa chữa

Kiểm tra

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ bảo dưỡng áp dụng cho:

Xe không hướng dẫn

Xe có hướng dẫn

Xe khó khăn

Xe chuyên dùng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Không phải tư liệu sản xuất:

Bảo hành

Số lượng xe

Trình độ thợ

Thiết bị

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất cuối kỳ nén giảm do:

Nhiên liệu

Piston mòn

Trục khuỷu mòn

Đánh lửa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lửa sớm khắc phục:

Cùng chiều quay

Ngược chiều quay

Cùng chiều

Ngược chiều

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ly hợp đóng nhưng xe không tăng tốc:

Dính

Trượt

Không ngắt

Dính + không ngắt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hành trình tự do lớn làm:

Đóng không hoàn toàn

Ngắt không hoàn toàn

Trượt

Bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phanh không ăn không do:

Khe hở lớn

Má dính dầu

Thiếu dầu

Không có hành trình tự do

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hộp số cơ khí hư hỏng:

Sang số khó…

Sang số khó… nhảy số… kẹt số…

Sang số khó…

(trùng)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ rơ vành lái không do:

Rotuyn

Moay ơ

Cơ cấu lái

Bơm trợ lực

Xem đáp án

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lắp xéc măng đúng:

Bất kỳ

Sai

Lệch 60°

70°

Xem đáp án

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mòn cổ trục khuỷu không do:

Lực khí thể

Thiếu dầu

Khe hở lớn

Tắc lỗ dầu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Van ổn áp:

Giữ thiếu dầu

Giữ áp thấp

Giữ áp ổn định

Tăng áp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xy lanh mòn ôvan không do:

Màng dầu

Xối khí

Làm mát không đều

Lực N không đều

Xem đáp án

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ cao nhất xy lanh:

ĐCD

Giữa

Giữa hành trình

ĐCT

Xem đáp án

Chọn đáp án D