200+ câu Trắc nghiệm Thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án) - Phần 13
Đề thi

200+ câu Trắc nghiệm Thiết kế nền mặt đường ô tô (có đáp án) - Phần 13

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp50 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ loại 2 trục có khối lượng toàn bộ không vượt quá 5 tấn là:

4 m

5 m

6 m

7 m

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ loại 2 trục có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn trở lên nhưng không vượt quá 10 tấn là:

6,0 m

7,0 m

7,8 m

5,0 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ loại 2 trục có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn trở lên là:

6 m

7 m

7,8 m

9,3 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ có tổng số trục bằng 3 là:

7,0 m

7,8 m

9,3 m

10,2 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ có tổng số trục bằng 4 là:

7,8 m

9,3 m

10,2 m

20 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe tải tự đổ có tổng số trục bằng 5 là:

7,8 m

9,3 m

10,2 m

20 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều dài cho loại xe khách nối toa là:

7,8 m

9,3 m

10,2 m

20 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều dài cho các loại xe khác là:

9,3 m

20 m

12,2 m

10,2 m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều rộng cho các loại xe không lớn hơn:

2,5 m

3,0 m

3,5 m

4,2 m

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều cao cho loại xe khách hai tầng không được lớn hơn:

3,0 m

3,5 m

4,2 m

2,5 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kích thước giới hạn theo chiều cao cho các loại xe khác không được lớn hơn:

3,0 m

3,2 m

4,0 m

4,2 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có trục đơn là:

10 tấn

11 tấn

16 tấn

18 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có cụm trục kép phụ thuộc vào khoảng cách tâm trục d < 1,0 m là:

10 tấn

11 tấn

16 tấn

18 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có cụm trục kép phụ thuộc vào khoảng cách tâm trục 1,0 m ≤ d < 1,3 m là:

11 tấn

16 tấn

18 tấn

21 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có cụm trục kép phụ thuộc vào khoảng cách tâm trục d ≥ 1,3 m là:

11 tấn

16 tấn

18 tấn

21 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có cụm trục 3 phụ thuộc vào khoảng cách tâm trục liền kề nhỏ nhất d ≤ 1,3 m là:

16 tấn

18 tấn

21 tấn

24 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng lớn nhất cho phép trên trục xe đối với loại xe tải có cụm trục 3 phụ thuộc vào khoảng cách tâm trục liền kề nhỏ nhất d > 1,3 m là:

16 tấn

18 tấn

21 tấn

24 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với xe có tổng số trục bằng 2 là:

16 tấn

24 tấn

30 tấn

32 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với xe có tổng số trục bằng 3 là:

16 tấn

24 tấn

30 tấn

32 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với xe có tổng số trục bằng 4 là:

16 tấn

24 tấn

30 tấn

32 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với xe có tổng số trục bằng 5 hoặc lớn hơn mà có khoảng cách tính từ tâm trục đầu tiên đến tâm trục cuối cùng ≤ 7 m là:

24 tấn

30 tấn

32 tấn

34 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất đối với xe có tổng số trục bằng 5 hoặc lớn hơn mà có khoảng cách tính từ tâm trục đầu tiên đến tâm trục cuối cùng > 7 m là:

24 tấn

30 tấn

32 tấn

34 tấn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với đơn vị đăng kiểm có một dây chuyền kiểm định loại I, diện tích mặt bằng tối thiểu sử dụng cho hoạt động kiểm định là:

1.500 m²

1.250 m²

2.500 m²

625 m²

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với đơn vị đăng kiểm có một dây chuyền kiểm định loại II, diện tích mặt bằng tối thiểu sử dụng cho hoạt động kiểm định là:

1.250 m²

1.500 m²

2.500 m²

625 m²

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với đơn vị đăng kiểm có hai dây chuyền kiểm định, diện tích mặt bằng tối thiểu sử dụng cho hoạt động kiểm định là:

625 m²

1.250 m²

1.500 m²

2.500 m²

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với đơn vị đăng kiểm có từ ba dây chuyền kiểm định trở lên thì diện tích sử dụng cho hoạt động kiểm định từ dây chuyền thứ 3 trở lên tăng thêm tương ứng cho mỗi dây chuyền không nhỏ hơn:

1.250 m²

1.500 m²

2.500 m²

625 m²

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hạng mục thiết bị kiểm tra bắt buộc phải có trong danh mục thiết bị quy định trong 01 dây chuyền kiểm định là:

8

9

10

11

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hạng mục dụng cụ kiểm tra bắt buộc phải có trong danh mục dụng cụ quy định trong 01 dây chuyền kiểm định là:

3

5

6

10

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hạng mục tiêu chí của đăng kiểm viên xe cơ giới trong danh mục quy định là:

5

6

9

10

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hạng mục tiêu chí của đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao trong danh mục quy định là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Chọn đáp án B