500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 5
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp35 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần khí thải nào gây ra hiệu ứng nhà kính:

CO

NOx

CO₂

SO₂

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần khí thải nào gây ra hiện tượng làm nóng trái đất:

CO

NOx

CO₂

SO₂

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần khí thải gây độc hại con người, mỗi thành phần mang ảnh hưởng khác nhau, hãy cho biết nếu hít CO quá nhiều gây nên bệnh gì:

Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh hô hấp

Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh viêm phổi

Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh ung thư

Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh gan

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần khí thải gây độc hại con người, mỗi thành phần mang ảnh hưởng khác nhau, hãy cho biết nếu hít NOx quá nhiều gây nên bệnh gì:

Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh hô hấp

Gây bệnh viêm phổi, hô hấp và ung thư phổi

Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh ung thư

Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh gan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần khí thải gây độc hại con người, mỗi thành phần mang ảnh hưởng khác nhau, hãy cho biết nếu hít HC quá nhiều gây nên bệnh gì:

Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh hô hấp

Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh viêm phổi

Giảm khả năng hô hấp, gây bệnh ung thư máu, gan, bệnh thần kinh

Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh thần kinh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần khí thải gây độc hại con người, mỗi thành phần mang ảnh hưởng khác nhau, hãy cho biết nếu hít SO₂ quá nhiều gây nên bệnh gì:

Giảm khả năng hô hấp, giảm khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh ung thư

Giảm khả năng hô hấp, tăng khả năng di chuyển hồng cầu, gây bệnh viêm hô hấp

Giảm khả năng hô hấp, gây bệnh ung thư máu, gan

Do có tính háo nước, thường gây ra bệnh hô hấp và phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm tra dải sáng đèn pha đạt yêu cầu bao nhiêu:

Không nhỏ hơn 90m, rộng 4m

Không nhỏ hơn 100m, rộng 4m

Không nhỏ hơn 110m, rộng 4m

Không nhỏ hơn 120m, rộng 4m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm tra dải sáng đèn cốt đạt yêu cầu bao nhiêu:

Không nhỏ hơn 40m, rộng 4m

Không nhỏ hơn 50m, rộng 4m

Không nhỏ hơn 60m, rộng 4m

Không nhỏ hơn 70m, rộng 4m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm tra đèn xy nhan đạt yêu cầu sau:

Màu vàng, tần số nháy 40 lần đến 100 lần/phút

Màu vàng, tần số nháy 60 lần đến 100 lần/phút

Màu vàng, tần số nháy 80 lần đến 100 lần/phút

Màu vàng, tần số nháy 90 lần đến 100 lần/phút

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần khí thải động cơ gây độc hại đến con người bao gồm những chất nào sau đây? Hãy chọn câu đúng nhất.

SO₂, NOx, CO

SO₂, NOx, CO, CO₂

SO₂, NOx, CO, CO₂, HC, PM

SO₂, NOx, CO, HC

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy định màu sơn trên ô tô:

Màu sơn tốt, không bong tróc, màu sơn trang trí không vượt 20%

Màu sơn tốt, không bong tróc, màu sơn trang trí không vượt 30%

Màu sơn tốt, không bong tróc, màu sơn trang trí không vượt 40%

Màu sơn tốt, không bong tróc, màu sơn trang trí không vượt 50%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy định đèn xi nhan như thế nào đúng yêu cầu kiểm định:

Thấy được ánh sáng cách 20m, cường độ sáng đèn trước 80–700 cd, đèn sau 40–400 cd

Thấy được ánh sáng cách 30m, cường độ sáng đèn trước 80–700 cd, đèn sau 40–400 cd

Thấy được ánh sáng cách 40m, cường độ sáng đèn trước 80–700 cd, đèn sau 40–400 cd

Thấy được ánh sáng cách 50m, cường độ sáng đèn trước 80–700 cd, đèn sau 40–400 cd

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quy trình nào khi kiểm tra ngỗng quay lái trên ô tô bằng phương pháp, dụng cụ thiết bị gì:

Dùng tay

Quan sát và kiểm tra

Cho động cơ làm việc, quan sát và quay vô lăng

Dùng thiết bị chuyên dùng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo SV, mức độ ô nhiễm khí xả ở hai thành phố Hà Nội và Hồ Chí Minh, nguyên nhân do đâu:

Lượng xe máy, ô tô lưu thông quá nhiều

Ý thức tham gia giao thông của người dân còn thấp

Chất lượng xe máy còn thấp, chưa kiểm tra định kỳ

Các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo Nghị định số 23/2004/NĐ-CP ngày 13/01/2004 quy định về niên hạn sử dụng xe con như sau:

Không quy định niên hạn sử dụng

Niên hạn sử dụng 15 năm

Niên hạn sử dụng 20 năm

Niên hạn sử dụng 25 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo Nghị định số 23/2004/NĐ-CP ngày 13/01/2004 quy định về niên hạn sử dụng xe chuyên dùng như sau:

Không quy định niên hạn sử dụng

Niên hạn sử dụng 15 năm

Niên hạn sử dụng 20 năm

Niên hạn sử dụng 25 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo Nghị định số 23/2004/NĐ-CP ngày 13/01/2004 quy định về niên hạn sử dụng xe khách như sau:

Không quy định niên hạn sử dụng

Niên hạn sử dụng 15 năm

Niên hạn sử dụng 20 năm

Niên hạn sử dụng 25 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo Nghị định số 23/2004/NĐ-CP ngày 13/01/2004 quy định về niên hạn sử dụng xe tải, rơ moóc như sau:

Không quy định niên hạn sử dụng

Niên hạn sử dụng 15 năm

Niên hạn sử dụng 20 năm

Niên hạn sử dụng 25 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo Nghị định số 23/2004/NĐ-CP ngày 13/01/2004 quy định về niên hạn sử dụng xe taxi như sau:

Không quy định niên hạn sử dụng

Niên hạn sử dụng 12 năm

Niên hạn sử dụng 20 năm

Niên hạn sử dụng 25 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đối với xe tải nhập khẩu hoặc lắp ráp tại Việt Nam:

Chu kỳ đầu 28 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 20 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đối với xe tải đã hoán cải, cải tạo:

Chu kỳ đầu 14 tháng, chu kỳ kiểm định 06 tháng

Chu kỳ đầu 12 tháng, chu kỳ kiểm định 06 tháng

Chu kỳ đầu 10 tháng, chu kỳ kiểm định 06 tháng

Chu kỳ đầu 8 tháng, chu kỳ kiểm định 06 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe con nhập khẩu hoặc lắp ráp tại Việt Nam, đối với xe có kinh doanh vận tải:

Chu kỳ đầu 28 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 20 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe con nhập khẩu hoặc lắp ráp tại Việt Nam, đối với xe không kinh doanh vận tải:

Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 14 tháng

Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 16 tháng

Chu kỳ đầu 30 tháng, chu kỳ kiểm định 18 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe khách trên 9 chỗ nhập khẩu hoặc lắp ráp tại Việt Nam, đối với xe không kinh doanh vận tải:

Chu kỳ đầu 28 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 20 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe khách trên 9 chỗ nhập khẩu hoặc lắp ráp tại Việt Nam, đối với xe có kinh doanh vận tải:

Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 4 tháng

Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 6 tháng

Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 8 tháng

Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 10 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe 3 bánh nhập khẩu hoặc lắp ráp tại Việt Nam, đối với xe có kinh doanh vận tải:

Chu kỳ đầu 28 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 24 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 20 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Chu kỳ đầu 18 tháng, chu kỳ kiểm định 12 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, sản xuất trên 7 năm:

Chu kỳ kiểm định 10 tháng

Chu kỳ kiểm định 08 tháng

Chu kỳ kiểm định 06 tháng

Chu kỳ kiểm định 04 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biển số xe tại Việt Nam tăng từ bốn lên năm chữ số khi đăng ký mới:

Từ ngày 6 tháng 9 năm 2010

Từ ngày 6 tháng 10 năm 2010

Từ ngày 6 tháng 11 năm 2010

Từ ngày 6 tháng 12 năm 2010

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo tiêu chuẩn an toàn về khí thải xe mô tô và xe gắn máy phải đảm bảo mức xả khói không vượt quá:

HC < 5,0 g/km, CO < 12,0 g/km

HC > 5,0 g/km, CO > 12,0 g/km

HC < 8,0 g/km, CO < 15,0 g/km

HC < 9,0 g/km, CO < 15,0 g/km

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chu kỳ kiểm định phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, sản xuất trên 7 năm:

Chu kỳ kiểm định 10 tháng

Chu kỳ kiểm định 08 tháng

Chu kỳ kiểm định 06 tháng

Chu kỳ kiểm định 04 tháng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biển số xe tại Việt Nam tăng từ bốn lên năm chữ số khi đăng ký mới:

Từ ngày 6 tháng 9, năm 2010

Từ ngày 6 tháng 10, năm 2010

Từ ngày 6 tháng 11, năm 2010

Từ ngày 6 tháng 12, năm 2010

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo tiêu chuẩn an toàn về khí thải xe mô tô và xe gắn máy phải đảm bảo mức xả khói không vượt quá:

HC < 5,0 g/km, CO < 12,0 g/km

HC > 5,0 g/km, CO > 12,0 g/km

HC < 8,0 g/km, CO < 15,0 g/km

HC < 9,0 g/km, CO < 15,0 g/km

Xem đáp án

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nào dưới đây không phải là mục đích của chẩn đoán kỹ thuật?

Đánh giá trạng thái kỹ thuật của đối tượng được kiểm tra một cách chính xác, khách quan và nhanh chóng, nâng cao tính tin cậy của xe….

Nâng cao được tuổi bền, giảm chi phí do không phải tháo lắp và giảm được hao mòn của chi tiết.

Phát hiện kịp thời những biến xấu kỹ thuật, kịp thời điều chỉnh các bộ phận nhất là hệ thống cung cấp nhiên liệu làm giảm tiêu hao nhiên liệu, dầu nhờn nên giảm giá thành vận chuyển.

Nhằm tháo rời để kiểm tra các chi tiết hoặc cụm chi tiết máy.

Xem đáp án

Chọn đáp án A