500+ câu Trắc nghiệm Khai thác và bảo trì đường ô tô (có đáp án) - Phần 2
28 câu hỏi
Cho số động cơ 4VG14,5/12-2SRW 0098765. Ký hiệu dãy R là gì?
Động cơ xăng
Động cơ dầu
Động cơ xy lanh bố trí thẳng hàng
Động cơ làm mát bằng nước
Chọn đáp án C
Cho số động cơ 4VG14,5/12-2SRW 0098765. Ký hiệu dãy 14,5 là gì?
Hành trình piston
Thể tích xy lanh
Áp suất nén
Công suất động cơ
Chọn đáp án A
Đối với màu sơn trang trí không vượt quy định bao nhiêu?
30% màu sơn đăng ký
40% màu sơn đăng ký
50% màu sơn đăng ký
60% màu sơn đăng ký
Chọn đáp án C
Câu nào sau đây vi phạm quy định đăng kiểm?
Được phép trang trí màu sơn
Màu sơn thực tế đúng màu sơn ghi trong bảng đăng ký
Chất lượng sơn còn tốt, không bong tróc
Màu sơn trang trí vượt 60% màu sơn đăng ký
Chọn đáp án D
Quy định chiều cao hoa lốp xe tải bao nhiêu?
1,0 mm
1,6 mm
2,0 mm
2,5 mm
Chọn đáp án B
Quy định chiều cao hoa lốp xe khách bao nhiêu?
1,0 mm
1,6 mm
2,0 mm
2,5 mm
Chọn đáp án B
Quy định chiều cao hoa lốp xe con bao nhiêu?
1,0 mm
1,6 mm
2,0 mm
2,5 mm
Chọn đáp án B
Quy định đăng kiểm đối với hệ thống treo ô tô, đáp án nào không đạt yêu cầu kiểm định?
Dầu bị rò rỉ, chụp bụi và đệm bạc cao su không nứt vỡ, hoạt động tốt
Đúng với hồ sơ kỹ thuật
Đầy đủ các chi tiết, định vị đúng như thiết kế nhà chế tạo
Không bị rò rỉ, chụp bụi và đệm bạc cao su không nứt vỡ, hoạt động tốt
Chọn đáp án A
Sai số đồng hồ tốc độ không vượt quá 10% khi chạy tốc độ nào?
40 km/h
50 km/h
60 km/h
70 km/h
Chọn đáp án B
Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), độ rơ của vô lăng của ô tô con, xe khách đến 12 chỗ không được vượt quá:
40°
20°
30°
10°
Chọn đáp án A
Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), độ rơ của vô lăng của ô tô khách không được vượt quá:
25°
20°
30°
10°
Chọn đáp án B
Theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), độ rơ của vô lăng của ô tô tải lớn hơn 1.500 kg không được vượt quá:
25°
20°
30°
10°
Chọn đáp án B
Đối với bánh xe dẫn hướng khi thử trên băng thử không vượt quá quy định:
4 mm/m
5 mm/m
6 mm/m
7 mm/m
Chọn đáp án B
Đối với trợ lực lái, quy định nào sau đây sai?
Không có hiện tượng chảy dầu
Dây curoa không bị chùng hoặc hư hỏng
Được sử dụng các thiết bị đã qua sử dụng nhiệt như hàn, miễn sao đảm bảo an toàn
Được sử dụng các thiết bị đã qua sử dụng nhiệt như hàn, đệm lót
Chọn đáp án D
Đối với ô tô khách sử dụng trên 20 năm:
Chu kỳ kiểm định 6 tháng
Chu kỳ kiểm định 3 tháng
Chu kỳ kiểm định 12 tháng
Không được đăng ký kiểm định
Chọn đáp án B
Đối với ô tô tải sử dụng trên 25 năm:
Chu kỳ kiểm định 6 tháng
Chu kỳ kiểm định 3 tháng
Chu kỳ kiểm định 1 tháng
Không được kiểm định
Chọn đáp án B
Theo TCVN, hệ thống phanh khi thử trên đường với tốc độ 30 km/h đối với ô tô con, quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn:
9,5 m
7,2 m
11,0 m
15,2 m
Chọn đáp án B
Theo TCVN, hệ thống phanh khi thử trên đường với tốc độ 30 km/h đối với ô tô tải có trọng lượng toàn bộ không lớn hơn 8.000 kg và ô tô khách có chiều dài không lớn hơn 7,5 m, quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn:
7,5 m
5,8 m
11,0 m
9,5 m
Chọn đáp án D
Theo TCVN, hệ thống phanh khi thử trên đường với tốc độ 30 km/h đối với ô tô tải có trọng lượng toàn bộ lớn hơn 8.000 kg và ô tô khách có chiều dài lớn hơn 7,5 m, gia tốc phanh Jpmax không nhỏ hơn:
4,8 m/s²
5,8 m/s²
6,8 m/s²
7,8 m/s²
Chọn đáp án A
Theo TCVN, hệ thống phanh khi thử trên đường với tốc độ 30 km/h đối với ô tô con, gia tốc phanh Jpmax không nhỏ hơn:
4,8 m/s²
5,0 m/s²
4,2 m/s²
4,0 m/s²
Chọn đáp án B
Theo TCVN, hệ thống phanh khi thử trên đường với tốc độ 30 km/h đối với ô tô tải có trọng lượng toàn bộ không lớn hơn 8.000 kg và ô tô khách có chiều dài không lớn hơn 7,5 m, gia tốc phanh Jpmax không nhỏ hơn:
4,8 m/s²
5,0 m/s²
4,2 m/s²
4,0 m/s²
Chọn đáp án A
Theo TCVN, hệ thống phanh khi thử trên đường với tốc độ 30 km/h đối với ô tô tải có trọng lượng toàn bộ lớn hơn 8.000 kg và ô tô khách có chiều dài lớn hơn 7,5 m, quãng đường phanh (Sp) không lớn hơn:
7,5 m
5,8 m
11,0 m
9,5 m
Chọn đáp án C
Theo TCVN, hệ thống phanh tay ô tô con quy định dừng được ở độ dốc là:
31%
33%
23%
32%
Chọn đáp án C
Theo TCVN, hệ thống phanh tay ô tô tải quy định dừng được ở độ dốc là:
31%
33%
23%
32%
Chọn đáp án C
Tiêu chuẩn về quãng đường phanh và gia tốc phanh ô tô khách có trọng lượng nhỏ hơn 8.000 kg:
Sp = 11 m; jp ≥ 5 m/s²
Sp = 9,5 m; jp ≥ 5 m/s²
Sp = 7,5 m; jp ≥ 5 m/s²
Sp = 5,5 m; jp ≥ 5 m/s²
Chọn đáp án B
Theo TCVN, hệ thống chiếu sáng:
Cường độ chiếu sáng của một đèn không nhỏ hơn 11.000 cd
Cường độ chiếu sáng của một đèn không nhỏ hơn 9.000 cd
Cường độ chiếu sáng của một đèn không nhỏ hơn 12.000 cd
Cường độ chiếu sáng của một đèn không nhỏ hơn 10.000 cd
Chọn đáp án D
Tiêu chuẩn về gương quan sát phía sau của phương tiện xe ba bánh có lắp động cơ là:
Quan sát được ít nhất ở khoảng cách 30 m phía sau, rộng 4 m
Quan sát được ít nhất ở khoảng cách 20 m phía sau, rộng 6 m
Quan sát được ít nhất ở khoảng cách 20 m phía sau, rộng 4 m
Quan sát được ít nhất ở khoảng cách 30 m phía sau, rộng 6 m
Chọn đáp án C
Theo TCVN, cường độ sáng của đèn xin đường trước:
40–400 cd
80–400 cd
40–700 cd
80–700 cd
Chọn đáp án C








