500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 9
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 9

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng vận chuyển là chất mang có đặc điểm

Chỉ cho một loại ion hoặc phân tử di chuyển theo một hướng

Cho hai hay nhiều loại ion hoặc phân tử di chuyển theo một hướng

Cho hai hay nhiều loại ion hoặc phân tử di chuyển theo nhiều hướng

Cho phép các ion hoặc phân tử chỉ được di chuyển theo chiều từ tế bào ra ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về thuốc có tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương cao

Hệ số ly trích của thuốc cao

Thuốc được lọc nhanh ở cầu thận

Ít xảy ra tương tác thuốc

Thể tích phân bố giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng về hệ số ly trích E

Là tỷ lệ lượng thuốc hấp thu được sau khi bị chuyển hóa lần đầu

Là lượng thuốc hấp thu được sau khi bị chuyển hóa lần đầu

E bằng 0 thì thuốc bị hấp thu hoàn toàn

E bằng 0 thì thuốc không bị chuyển hóa

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự chuyển hóa thuốc chủ yếu dẫn đến kết quả

Chuyển đổi thuốc thành chất kém phân cực

Chuyển hóa tiền dược thành chất không có hoạt tính

Chuyển đổi thuốc thành chất chuyển hóa dễ tan hơn trong nước

Chuyển đổi thuốc thành chất chuyển hóa dễ tan hơn trong lipid

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của hệ số ly trích

Tỉ lệ lượng thuốc hấp thu bị ly trích ở một cơ quan do hiện tượng chuyển hóa lần đầu

Tỉ lệ lượng thuốc hấp thu ở dạng có hoạt tính sau hiện tượng chuyển hóa lần đầu

Hệ số ly trích bằng 0 chứng tỏ thuốc bị ly trích hoàn toàn khi qua cơ quan

Hệ số ly trích bằng 1 chứng tỏ thuốc hoàn toàn không bị ly trích khi qua cơ quan

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm dược động học của các thuốc có tính base yếu

Thường gắn kết với albumin

Thải trừ nhanh hơn trong nước tiểu pH acid

Được chuyển hóa qua gan lần đầu

Được hấp thu chủ yếu từ dạ dày

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố không ảnh hưởng đến sự đào thải thuốc qua thận

Lọc qua cầu thận

Tỉ lệ thuốc ly trích tại gan

Chất vận chuyển chủ động

Lưu lượng máu thận

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình thuốc đào thải qua thận không bao gồm giai đoạn

Lọc ở cầu thận

Bài tiết thụ động

Tái hấp thu thụ động

Đào thải qua tiểu quản thận

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình thuốc đào thải qua thận không bao gồm giai đoạn

Lọc ở cầu thận

Bài tiết chủ động

Tái hấp thu chủ động

Đào thải qua tiểu quản thận

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai về sự đào thải thuốc

Phần lớn thuốc hòa tan được trong nước sẽ đào thải qua thận

Thuốc có chu kỳ gan ruột sẽ có thời gian tác động ngắn hơn

Thuốc sau khi liên hợp có trọng lượng phân tử cao sẽ bài tiết qua mật

Thuốc không hấp thu qua đường tiêu hóa sẽ được bài tiết qua phân

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi giảm pH nước tiểu sẽ dẫn đến các kết quả

Giảm đào thải thuốc là base yếu qua nước tiểu

Tăng đào thải thuốc là base yếu qua nước tiểu

Tăng đào thải thuốc là acid yếu qua nước tiểu

Giảm đào thải thuốc ở dạng ion hóa qua nước tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian cần để đạt nồng độ ổn định sau một liều tùy thuộc

Đường dùng thuốc

Thời gian bán thải của thuốc

Khoảng cách liều

Liều lượng thuốc

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thuốc gắn trên các receptor của mô, giúp thuốc có thể

Thể hiện hoạt tính

Dự trữ

Gắn với protein huyết tương tốt hơn

Thải trừ tốt hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm sai về quá trình phân bố

Dạng tự do có thể phân tán vào mô

Thuốc có tính acid sẽ gắn kết với albumin

Dạng tự do là dạng dự trữ thuốc trong cơ thể

Trẻ em phân bố thuốc vào não tốt hơn người lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về quá trình phân bố thuốc vào não

Thuốc không phân cực dễ thấm qua hàng rào máu não

Màng não bị viêm thì thuốc càng khó thấm qua

Thuốc không thấm qua hàng rào máu não có thể tiêm tĩnh mạch đưa thuốc vào não

Liên kết giữa các tế bào não không chặt chẽ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về quá trình phân bố thuốc vào não

Thuốc phân cực dễ thấm qua hàng rào máu não

Màng não bị viêm thì thuốc khó thấm qua

Thuốc không thấm qua hàng rào máu não có thể tiêm tủy sống để đưa thuốc vào não

Liên kết giữa các tế bào não không chặt chẽ

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về quá trình phân bố

CYP 3A4 là protein huyết tương chiếm tỷ lệ cao nhất

Thuốc ở dạng tự do sẽ phân tán được vào mô

Thuốc càng thân dầu càng dễ di chuyển trong dòng máu

Thuốc càng phân cực càng dễ qua hàng rào máu não

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về quá trình phân bố

Albumin thường gắn với những chất có tính acid yếu

Phức hợp thuốc protein sẽ dễ bị chuyển hóa và thải trừ

Phức hợp thuốc albumin thường thải trừ qua thận

Vd thuốc lớn hơn 5 lít trên kg thì thuốc chủ yếu phân bố ở huyết tương

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về quá trình chuyển hóa

Quá trình chuyển hóa giúp thuốc dễ phân bố vào mô hơn

Quá trình chuyển hóa giúp thuốc phân cực hơn

Phản ứng pha 1 còn được gọi là phản ứng liên hợp

CYP là enzym của phản ứng liên hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm sai về quá trình chuyển hóa

CYP, FMO là enzym của phản ứng pha 1

Quá trình chuyển hóa giúp thuốc phân cực hơn

Hệ số ly trích là đại lượng đặc trưng của quá trình chuyển hóa

Phản ứng khử là phản ứng pha 2

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm sai về quá trình thải trừ

Độ thanh lọc là đại lượng đặc trưng của quá trình thải trừ

Những chất tan trong nước dễ thải trừ qua thận

Thuốc protein dễ thải trừ qua thận

Quá trình tái hấp thu thụ động phụ thuộc vào pH nước tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về quá trình thải trừ

E và Cl là đại lượng đặc trưng của quá trình thải trừ

Chất càng kém phân cực càng dễ thải trừ qua thận

Quá trình tái hấp thu thụ động phụ thuộc vào pH nước tiểu

Thuốc protein dễ thải trừ qua thận

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

A là một thuốc có tính acid yếu, khi vào trong máu A sẽ gắn với

Protein albumin

Protein alpha 1 glycoprotein acid

Hồng cầu

Một trăm phần trăm ở dạng tự do

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc không gây cảm ứng CYP450

Cloramphenicol

Rifampicin

Phenytoin

Phenobarbital

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc không gây cảm ứng CYP450

Rifampicin

Erythromycin

Phenytoin

Phenobarbital

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của thể tích phân bố biểu kiến là

Một trăm phần trăm

Mười lít trên kg

Thể tích huyết tương

Một phẩy bảy ba lít trên kg

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của thể tích phân bố biểu kiến là

Một trăm phần trăm

Mười lít trên kg

Thể tích huyết tương

Không có giá trị lớn nhất

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Propranolol có bản chất là base yếu, vì vậy sẽ có đặc tính gắn kết với protein huyết tương như sau

Thường gắn nhiều với albumin

Mức độ gắn kết yếu

Số vị trí gắn ít

Dễ có nguy cơ tương tác xảy ra

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc có tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương là bốn mươi phần trăm, vậy mức độ gắn kết của thuốc này được xếp vào loại

Rất mạnh

Mạnh

Trung bình

Yếu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc B có thể tích phân bố biểu kiến là bốn mươi hai lít trên người sáu mươi kg, thuốc này sẽ phân bố tốt ở

Huyết tương

Dịch mô kẽ

Phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A.