500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
Đồng vận chuyển là chất mang có đặc điểm
Chỉ cho một loại ion hoặc phân tử di chuyển theo một hướng
Cho hai hay nhiều loại ion hoặc phân tử di chuyển theo một hướng
Cho hai hay nhiều loại ion hoặc phân tử di chuyển theo nhiều hướng
Cho phép các ion hoặc phân tử chỉ được di chuyển theo chiều từ tế bào ra ngoài
Chọn đáp án B.
Đặc điểm về thuốc có tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương cao
Hệ số ly trích của thuốc cao
Thuốc được lọc nhanh ở cầu thận
Ít xảy ra tương tác thuốc
Thể tích phân bố giảm
Chọn đáp án D.
Chọn phát biểu đúng về hệ số ly trích E
Là tỷ lệ lượng thuốc hấp thu được sau khi bị chuyển hóa lần đầu
Là lượng thuốc hấp thu được sau khi bị chuyển hóa lần đầu
E bằng 0 thì thuốc bị hấp thu hoàn toàn
E bằng 0 thì thuốc không bị chuyển hóa
Chọn đáp án D.
Sự chuyển hóa thuốc chủ yếu dẫn đến kết quả
Chuyển đổi thuốc thành chất kém phân cực
Chuyển hóa tiền dược thành chất không có hoạt tính
Chuyển đổi thuốc thành chất chuyển hóa dễ tan hơn trong nước
Chuyển đổi thuốc thành chất chuyển hóa dễ tan hơn trong lipid
Chọn đáp án C.
Đặc điểm của hệ số ly trích
Tỉ lệ lượng thuốc hấp thu bị ly trích ở một cơ quan do hiện tượng chuyển hóa lần đầu
Tỉ lệ lượng thuốc hấp thu ở dạng có hoạt tính sau hiện tượng chuyển hóa lần đầu
Hệ số ly trích bằng 0 chứng tỏ thuốc bị ly trích hoàn toàn khi qua cơ quan
Hệ số ly trích bằng 1 chứng tỏ thuốc hoàn toàn không bị ly trích khi qua cơ quan
Chọn đáp án A.
Đặc điểm dược động học của các thuốc có tính base yếu
Thường gắn kết với albumin
Thải trừ nhanh hơn trong nước tiểu pH acid
Được chuyển hóa qua gan lần đầu
Được hấp thu chủ yếu từ dạ dày
Chọn đáp án B.
Yếu tố không ảnh hưởng đến sự đào thải thuốc qua thận
Lọc qua cầu thận
Tỉ lệ thuốc ly trích tại gan
Chất vận chuyển chủ động
Lưu lượng máu thận
Chọn đáp án B.
Quá trình thuốc đào thải qua thận không bao gồm giai đoạn
Lọc ở cầu thận
Bài tiết thụ động
Tái hấp thu thụ động
Đào thải qua tiểu quản thận
Chọn đáp án B.
Quá trình thuốc đào thải qua thận không bao gồm giai đoạn
Lọc ở cầu thận
Bài tiết chủ động
Tái hấp thu chủ động
Đào thải qua tiểu quản thận
Chọn đáp án C.
Chọn phát biểu sai về sự đào thải thuốc
Phần lớn thuốc hòa tan được trong nước sẽ đào thải qua thận
Thuốc có chu kỳ gan ruột sẽ có thời gian tác động ngắn hơn
Thuốc sau khi liên hợp có trọng lượng phân tử cao sẽ bài tiết qua mật
Thuốc không hấp thu qua đường tiêu hóa sẽ được bài tiết qua phân
Chọn đáp án B.
Khi giảm pH nước tiểu sẽ dẫn đến các kết quả
Giảm đào thải thuốc là base yếu qua nước tiểu
Tăng đào thải thuốc là base yếu qua nước tiểu
Tăng đào thải thuốc là acid yếu qua nước tiểu
Giảm đào thải thuốc ở dạng ion hóa qua nước tiểu
Chọn đáp án B.
Thời gian cần để đạt nồng độ ổn định sau một liều tùy thuộc
Đường dùng thuốc
Thời gian bán thải của thuốc
Khoảng cách liều
Liều lượng thuốc
Chọn đáp án B.
Khi thuốc gắn trên các receptor của mô, giúp thuốc có thể
Thể hiện hoạt tính
Dự trữ
Gắn với protein huyết tương tốt hơn
Thải trừ tốt hơn
Chọn đáp án A.
Đặc điểm sai về quá trình phân bố
Dạng tự do có thể phân tán vào mô
Thuốc có tính acid sẽ gắn kết với albumin
Dạng tự do là dạng dự trữ thuốc trong cơ thể
Trẻ em phân bố thuốc vào não tốt hơn người lớn
Chọn đáp án C.
Đặc điểm về quá trình phân bố thuốc vào não
Thuốc không phân cực dễ thấm qua hàng rào máu não
Màng não bị viêm thì thuốc càng khó thấm qua
Thuốc không thấm qua hàng rào máu não có thể tiêm tĩnh mạch đưa thuốc vào não
Liên kết giữa các tế bào não không chặt chẽ
Chọn đáp án A.
Đặc điểm về quá trình phân bố thuốc vào não
Thuốc phân cực dễ thấm qua hàng rào máu não
Màng não bị viêm thì thuốc khó thấm qua
Thuốc không thấm qua hàng rào máu não có thể tiêm tủy sống để đưa thuốc vào não
Liên kết giữa các tế bào não không chặt chẽ
Chọn đáp án C.
Đặc điểm về quá trình phân bố
CYP 3A4 là protein huyết tương chiếm tỷ lệ cao nhất
Thuốc ở dạng tự do sẽ phân tán được vào mô
Thuốc càng thân dầu càng dễ di chuyển trong dòng máu
Thuốc càng phân cực càng dễ qua hàng rào máu não
Chọn đáp án B.
Đặc điểm về quá trình phân bố
Albumin thường gắn với những chất có tính acid yếu
Phức hợp thuốc protein sẽ dễ bị chuyển hóa và thải trừ
Phức hợp thuốc albumin thường thải trừ qua thận
Vd thuốc lớn hơn 5 lít trên kg thì thuốc chủ yếu phân bố ở huyết tương
Chọn đáp án A.
Đặc điểm về quá trình chuyển hóa
Quá trình chuyển hóa giúp thuốc dễ phân bố vào mô hơn
Quá trình chuyển hóa giúp thuốc phân cực hơn
Phản ứng pha 1 còn được gọi là phản ứng liên hợp
CYP là enzym của phản ứng liên hợp
Chọn đáp án B.
Đặc điểm sai về quá trình chuyển hóa
CYP, FMO là enzym của phản ứng pha 1
Quá trình chuyển hóa giúp thuốc phân cực hơn
Hệ số ly trích là đại lượng đặc trưng của quá trình chuyển hóa
Phản ứng khử là phản ứng pha 2
Chọn đáp án D.
Đặc điểm sai về quá trình thải trừ
Độ thanh lọc là đại lượng đặc trưng của quá trình thải trừ
Những chất tan trong nước dễ thải trừ qua thận
Thuốc protein dễ thải trừ qua thận
Quá trình tái hấp thu thụ động phụ thuộc vào pH nước tiểu
Chọn đáp án C.
Đặc điểm về quá trình thải trừ
E và Cl là đại lượng đặc trưng của quá trình thải trừ
Chất càng kém phân cực càng dễ thải trừ qua thận
Quá trình tái hấp thu thụ động phụ thuộc vào pH nước tiểu
Thuốc protein dễ thải trừ qua thận
Chọn đáp án C.
A là một thuốc có tính acid yếu, khi vào trong máu A sẽ gắn với
Protein albumin
Protein alpha 1 glycoprotein acid
Hồng cầu
Một trăm phần trăm ở dạng tự do
Chọn đáp án A.
Thuốc không gây cảm ứng CYP450
Cloramphenicol
Rifampicin
Phenytoin
Phenobarbital
Chọn đáp án A.
Thuốc không gây cảm ứng CYP450
Rifampicin
Erythromycin
Phenytoin
Phenobarbital
Chọn đáp án B.
Giá trị nhỏ nhất của thể tích phân bố biểu kiến là
Một trăm phần trăm
Mười lít trên kg
Thể tích huyết tương
Một phẩy bảy ba lít trên kg
Chọn đáp án C.
Giá trị lớn nhất của thể tích phân bố biểu kiến là
Một trăm phần trăm
Mười lít trên kg
Thể tích huyết tương
Không có giá trị lớn nhất
Chọn đáp án D.
Propranolol có bản chất là base yếu, vì vậy sẽ có đặc tính gắn kết với protein huyết tương như sau
Thường gắn nhiều với albumin
Mức độ gắn kết yếu
Số vị trí gắn ít
Dễ có nguy cơ tương tác xảy ra
Chọn đáp án B.
Một thuốc có tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương là bốn mươi phần trăm, vậy mức độ gắn kết của thuốc này được xếp vào loại
Rất mạnh
Mạnh
Trung bình
Yếu
Chọn đáp án C.
Một thuốc B có thể tích phân bố biểu kiến là bốn mươi hai lít trên người sáu mươi kg, thuốc này sẽ phân bố tốt ở
Huyết tương
Mô
Dịch mô kẽ
Phổi
Chọn đáp án A.








