500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 15
30 câu hỏi
Cặp tương tác trong quá trình phân bố
Indomethacin – lithium
Warfarin – phenylbutazon
Warfarin – cholestyramin
Nifedipin – phenobarbital
Chọn đáp án B.
Thuốc gây cảm ứng enzym gan
Erythromycin
Ketoconazol
Rifampicin
Cimetidin
Chọn đáp án C.
Acid ascorbic (vitamin C) sẽ làm tăng hấp thu
Propoxyphen
NSAIDs
Reserpin
Caffein
Chọn đáp án B.
Tương tác tạo phức chelat thường xảy ra giữa ion kim loại hóa trị 2, 3 và nhóm kháng sinh
Betalactam
Quinolon
Aminosid
Sulfamid
Chọn đáp án B.
Tương tác tạo phức chelat thường xảy ra giữa ion kim loại hóa trị 2, 3 và nhóm kháng sinh
Macrolid
Cyclin
Vancomycin
Sulfamid
Chọn đáp án B.
Thuốc trị tăng lipid huyết, thường tạo phức làm giảm hấp thu nhiều thuốc dùng chung
Ampicillin
Cholestyramin
Digoxin
Warfarin
Chọn đáp án B.
Nhóm thuốc thường tạo lớp ngăn cơ học
Amikacin
Amphotericin B
Sucralfat
Probenecid
Chọn đáp án C.
Thuốc thường gây chậm rỗng dạ dày, giảm nhu động ruột
Metoclopramid
Muối nhôm
Domperidon
Misoprostol
Chọn đáp án B.
Thuốc gây ức chế P-gp
Erythromycin
Phenytoin
Carbamazepin
Rifampicin
Chọn đáp án A.
Thuốc gây ức chế P-gp
Phenytoin
Carbamazepine
Verapamil
St John’s wort
Chọn đáp án C.
Thuốc gây cảm ứng P-gp
Ketoconazol
Phenytoin
Diltiazem
Erythromycin
Chọn đáp án B.
Thuốc gây cảm ứng CYP 2C18
Disulfiram
Phenobarbital
Ketoconazol
Clarithromycin
Chọn đáp án B.
Thuốc gây cảm ứng CYP 3A4
Disulfiram
Ketoconazol
Ngộ độc rượu cấp tính
Phenytoin
Chọn đáp án D.
Thuốc gây tăng tác dụng phụ của digoxin trong máu khi uống chung
Cholestyramin
Rifampicin
Quinidin
Metoclopramid
Chọn đáp án C.
Bệnh nhân bị tăng nguy cơ hoại tử đầu chi khi dùng chung dihydroergotamin, ergotamin với
Troleandomycin
St. John's Wort
Rifampicin
Phenobarbital
Chọn đáp án A.
Các thuốc có sự hấp thu phụ thuộc nhiều vào pH môi trường có bản chất là
Acid mạnh, base mạnh
Acid mạnh, base yếu
Acid yếu, base manh
Acid yếu, base yếu
Chọn đáp án D.
Tương tác giữa sucralfat và các thuốc uống chung thường xảy ra ở giai đoạn
Hấp thu
Phân bố
Chuyển hóa
Thải trừ
Chọn đáp án A.
Cặp tương tác thuốc do cơ chế tạo phức
Tetracyclin – cimetidin
Probenecid – indomethacin
Thyroxin – cholestyramin
Indomethacin – Lithium
Chọn đáp án C.
Cơ chế của cặp tương tác quinidin – digoxin trong quá trình hấp thu
Thay đổi độ ion hóa
Tạo phức chelat
Ảnh hưởng lên P-gp
Tăng sự làm rỗng dạ dày
Chọn đáp án C.
Cặp thuốc tương tác theo cơ chế tạo phức ở giai đoạn hấp thu
Indomethacin – lithium
Warfarin – phenylbutazon
Warfarin – cholestyramin
Digoxin – quinidin
Chọn đáp án C.
Khi uống natribicarbonat sẽ làm (1) pH đường tiêu hóa, gây (2) hấp thu các thuốc có tính acid yếu
(1): tăng – (2): tăng
(1): tăng – (2): giảm
(1): giảm – (2): tăng
(1): giảm – (2): giảm
Chọn đáp án B.
Khi uống natribicarbonat sẽ làm (1) pH đường tiêu hóa, gây (2) hấp thu các thuốc có tính base yếu
(1): tăng – (2): tăng
(1): tăng – (2): giảm
(1): giảm – (2): tăng
(1): giảm – (2): giảm
Chọn đáp án A.
Cơ chế cặp tương tác giữa quinolon và viên bổ sung calci
Tạo phức chelat
Cạnh tranh điểm gắn với protein huyết tương
Cảm ứng enzym gan
Cảm ứng P-gp
Chọn đáp án A.
Metoclorpramid gây (1) vận tốc làm rỗng dạ dày, nên làm (2) thời gian lưu thuốc ở dạ dày
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án B.
Đa số thuốc hấp thu chủ yếu ở (1). Vậy một thuốc làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày sẽ gây (2) tốc độ hấp thu thuốc dùng chung
(1) dạ dày – (2) tăng
(1) dạ dày – (2) giảm
(1) ruột non – (2) tăng
(1) ruột non – (2) giảm
Chọn đáp án C.
Metochlopramid làm (1) tốc độ làm rỗng dạ dày nên gây (2) sinh khả dụng của cyclosporin
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án A.
Metochlopramid làm (1) thời gian lưu thuốc ở dạ dày nên gây (2) sinh khả dụng của cyclosporin
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án C.
Dùng chung Metochlopramid với cyclosporin thì sự hấp thu của cyclosporin (1), nồng độ thuốc trong máu (2)
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án A.
Metochlopramid làm (1) nhu động ruột nên làm (2) sinh khả dụng của digoxin
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án B.
Chọn phát biểu sai về cặp tương tác digoxin – erythromycin
Erythromycin là chất gây tương tác, Digoxin là chất bị tương tác
Nếu uống một mình, khoảng 40% digoxin bị vi khuẩn đường ruột chuyển thành dạng không hoạt tính
Erythromycin ức chế vi khuẩn Eubacterium lentum
Khi dùng chung 2 thuốc, erythromycin làm tăng lượng digoxin bị bất hoạt
Chọn đáp án D.
Bạn có thích hoạt động này không?








