500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 15
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 15

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp tương tác trong quá trình phân bố

Indomethacin – lithium

Warfarin – phenylbutazon

Warfarin – cholestyramin

Nifedipin – phenobarbital

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc gây cảm ứng enzym gan

Erythromycin

Ketoconazol

Rifampicin

Cimetidin

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Acid ascorbic (vitamin C) sẽ làm tăng hấp thu

Propoxyphen

NSAIDs

Reserpin

Caffein

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tương tác tạo phức chelat thường xảy ra giữa ion kim loại hóa trị 2, 3 và nhóm kháng sinh

Betalactam

Quinolon

Aminosid

Sulfamid

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tương tác tạo phức chelat thường xảy ra giữa ion kim loại hóa trị 2, 3 và nhóm kháng sinh

Macrolid

Cyclin

Vancomycin

Sulfamid

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc trị tăng lipid huyết, thường tạo phức làm giảm hấp thu nhiều thuốc dùng chung

Ampicillin

Cholestyramin

Digoxin

Warfarin

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm thuốc thường tạo lớp ngăn cơ học

Amikacin

Amphotericin B

Sucralfat

Probenecid

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc thường gây chậm rỗng dạ dày, giảm nhu động ruột

Metoclopramid

Muối nhôm

Domperidon

Misoprostol

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc gây ức chế P-gp

Erythromycin

Phenytoin

Carbamazepin

Rifampicin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc gây ức chế P-gp

Phenytoin

Carbamazepine

Verapamil

St John’s wort

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc gây cảm ứng P-gp

Ketoconazol

Phenytoin

Diltiazem

Erythromycin

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc gây cảm ứng CYP 2C18

Disulfiram

Phenobarbital

Ketoconazol

Clarithromycin

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc gây cảm ứng CYP 3A4

Disulfiram

Ketoconazol

Ngộ độc rượu cấp tính

Phenytoin

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc gây tăng tác dụng phụ của digoxin trong máu khi uống chung

Cholestyramin

Rifampicin

Quinidin

Metoclopramid

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân bị tăng nguy cơ hoại tử đầu chi khi dùng chung dihydroergotamin, ergotamin với

Troleandomycin

St. John's Wort

Rifampicin

Phenobarbital

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các thuốc có sự hấp thu phụ thuộc nhiều vào pH môi trường có bản chất là

Acid mạnh, base mạnh

Acid mạnh, base yếu

Acid yếu, base manh

Acid yếu, base yếu

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tương tác giữa sucralfat và các thuốc uống chung thường xảy ra ở giai đoạn

Hấp thu

Phân bố

Chuyển hóa

Thải trừ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp tương tác thuốc do cơ chế tạo phức

Tetracyclin – cimetidin

Probenecid – indomethacin

Thyroxin – cholestyramin

Indomethacin – Lithium

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế của cặp tương tác quinidin – digoxin trong quá trình hấp thu

Thay đổi độ ion hóa

Tạo phức chelat

Ảnh hưởng lên P-gp

Tăng sự làm rỗng dạ dày

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp thuốc tương tác theo cơ chế tạo phức ở giai đoạn hấp thu

Indomethacin – lithium

Warfarin – phenylbutazon

Warfarin – cholestyramin

Digoxin – quinidin

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi uống natribicarbonat sẽ làm (1) pH đường tiêu hóa, gây (2) hấp thu các thuốc có tính acid yếu

(1): tăng – (2): tăng

(1): tăng – (2): giảm

(1): giảm – (2): tăng

(1): giảm – (2): giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi uống natribicarbonat sẽ làm (1) pH đường tiêu hóa, gây (2) hấp thu các thuốc có tính base yếu

(1): tăng – (2): tăng

(1): tăng – (2): giảm

(1): giảm – (2): tăng

(1): giảm – (2): giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế cặp tương tác giữa quinolon và viên bổ sung calci

Tạo phức chelat

Cạnh tranh điểm gắn với protein huyết tương

Cảm ứng enzym gan

Cảm ứng P-gp

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Metoclorpramid gây (1) vận tốc làm rỗng dạ dày, nên làm (2) thời gian lưu thuốc ở dạ dày

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa số thuốc hấp thu chủ yếu ở (1). Vậy một thuốc làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày sẽ gây (2) tốc độ hấp thu thuốc dùng chung

(1) dạ dày – (2) tăng

(1) dạ dày – (2) giảm

(1) ruột non – (2) tăng

(1) ruột non – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Metochlopramid làm (1) tốc độ làm rỗng dạ dày nên gây (2) sinh khả dụng của cyclosporin

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Metochlopramid làm (1) thời gian lưu thuốc ở dạ dày nên gây (2) sinh khả dụng của cyclosporin

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dùng chung Metochlopramid với cyclosporin thì sự hấp thu của cyclosporin (1), nồng độ thuốc trong máu (2)

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Metochlopramid làm (1) nhu động ruột nên làm (2) sinh khả dụng của digoxin

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu sai về cặp tương tác digoxin – erythromycin

Erythromycin là chất gây tương tác, Digoxin là chất bị tương tác

Nếu uống một mình, khoảng 40% digoxin bị vi khuẩn đường ruột chuyển thành dạng không hoạt tính

Erythromycin ức chế vi khuẩn Eubacterium lentum

Khi dùng chung 2 thuốc, erythromycin làm tăng lượng digoxin bị bất hoạt

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tâm lý du khách và hành vi tiêu dùng du lịchVăn hóa ẩm thựcCAD/CAMDung sai và Kỹ thuật đoLý thuyết cơ cấuQuản lý chất lượng sản phẩmMạng truyền thông công nghiệpVi xử lý và cấu trúc máy tínhNhập môn Công nghệ ô tôTiếng anh Công nghệ ô tôNguyên lý chi tiết máyEcgonomiKỹ năng sử dụng CNTT cơ bảnNăng lượng tái tạo bền vữngNguyên lý động cơ đốt trongCông nghệ bảo trìKỹ thuật điều độMarketing B2BNgôn ngữ lập trìnhChuyên đề Kế toán trong doanh nghiệp xuất nhập khẩuKỹ năng phỏng vấnKỹ năng tổ chức và điều hành cuộc họpVận tải đa phương thứcPhát triển ứng dụng thực tại ảoLý thuyết đồ thịHệ thống thông tin vô tuyếnTích hợp hệ thống phần mềmMạng nơ-ron nhân tạoThiết kế hệ thống số dùng HDLMật mã ứng dụngPhân tích mã độc cơ bảnAn toàn và khôi phục dữ liệuĐiều khiển logicHệ thống quản lý và tự động hóa tòa nhàBảo vệ chống quá điện ápSCADAThiết bị trao đổi nhiệtVật liệu nhiệt-lạnhLò hơi và mạng nhiệtKỹ thuật sấyKỹ thuật thông gió và điều hoà không khíĐo lường nhiệtỨng dụng Revit MEP trong thiết kếThiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khíĐiều khiển sốSản xuất linh hoạt FMSTối ưu và quy hoạch thực nghiệmKỹ thuật xúc tácCông nghệ cao suCông nghệ gốm sứGiản đồ phaCông nghệ nanoCông nghệ xi măngCông nghệ các chất hoạt động bề mặtHóa chất bảo vệ thực vậtPhương pháp phân tích điện hóaPhương pháp sắc kýĐánh giá cảm quan thực phẩmThực hành tổng hợp hóa dầuCông nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơnThực hành phân tích chất lượng sản phẩm xăng, kerosen và dieselPhân tích công cụQuan trắc môi trườngVi sinh thực phẩmCông nghệ chế biến đường mía và bánh kẹoCông nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữaCông nghệ đồ hộp thực phẩmCông nghệ rượu bia và nước giải khátCông nghệ sản xuất tinh dầuCông nghệ chế biến chè, cà phê, thuốc láHóa học hợp chất dị vòngQuản lý và kinh tế dượcDược động họcTác phong làm việc chuyên nghiệpHóa học vật liệu dệtAn toàn lao động trong ngành dệtDự báo xu hướng Thời trangKinh doanh và phát triển thương hiệu thời trang