500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 11
30 câu hỏi
Tính sinh khả dụng đường uống của thuốc C, biết AUC(PO) = 250 mg/l.h, D(PO) = 6400 mg; AUC(IV) = 800 mg/l.h, D(IV) = 1700 mg
8,3 %
12,04 %
31,25 %
85 %
Chọn đáp án A.
Một thuốc D có tính acid yếu, biết AUC(PO) = 0,75 mg/ml.h, D(PO) = 400 mg; AUC(IV) = 250 mg/l.h, D(IV) = 100 mg. Tính sinh khả dụng tuyệt đối của thuốc D
0,075 %
12 %
33 %
75 %
Chọn đáp án D.
Một thuốc D có tính acid yếu, biết AUC(PO) = 250 mg/l.h, D(PO) = 400 mg; AUC(IV) = 0,75 mg/ml.h, D(IV) = 1 g. Tính sinh khả dụng tuyệt đối của thuốc D
13,33 %
83,33 %
133,33 %
833,33 %
Chọn đáp án B.
Một thuốc có thời gian bán thải là 9 giờ, thuốc này nên dùng
1 lần/ngày
2 lần/ngày
3 lần/ngày
4 lần/ngày
Chọn đáp án B.
Một thuốc có thời gian bán thải là 6 giờ, sau bao lâu thì 25% thuốc còn lại trong cơ thể
3 giờ
6 giờ
12 giờ
20 giờ
Chọn đáp án C.
Thuốc A có thời gian bán thải là 8 giờ. Sau 32 giờ thì nồng độ thuốc trong máu còn lại bao nhiêu phần trăm
50 %
25 %
12,5 %
6,25 %
Chọn đáp án D.
Thuốc A có thời gian bán thải là 9 giờ. Sau 18 giờ thì nồng độ thuốc bị thải trừ bao nhiêu phần trăm
25 %
50 %
75 %
100 %
Chọn đáp án C.
Thuốc A có thời gian bán thải là 12 giờ. Tính phần trăm thuốc tại thời điểm Css, biết Css đạt được sau 5 lần T1/2
3,125 %
12,5 %
25 %
50 %
Chọn đáp án A.
Thuốc A có thời gian bán thải là 7 giờ. Tính thời điểm Css, biết Css đạt được sau 4 lần T1/2
7 giờ
10,5 giờ
14 giờ
28 giờ
Chọn đáp án D.
Một thuốc có thời gian bán thải là 5 giờ, sau bao lâu thì 75% thuốc đào thải ra ngoài
2 giờ
3 giờ
5 giờ
10 giờ
Chọn đáp án D.
Một thuốc D có T1/2 là 12 giờ. Theo anh chị, thuốc đó thường được sử dụng bao nhiêu lần trong ngày
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
Chọn đáp án A.
Thuốc A được cho uống với liều 500 mg, sinh khả dụng là 80%, nồng độ thuốc trong huyết tương ở trạng thái ổn định là 10 mg/L. Vậy thể tích phân bố của thuốc A là
5 L
10 L
4 L
40 L
Chọn đáp án D.
Thuốc A được cho uống với liều 250 mg, sinh khả dụng là 90%, nồng độ thuốc trong huyết tương ở trạng thái ổn định là 5 mg/L. Vậy thể tích phân bố của thuốc A là
35 L
40 L
45 L
55 L
Chọn đáp án C.
Thuốc A được cho uống với liều 350 mg, sinh khả dụng là 90%, nồng độ thuốc trong huyết tương ở trạng thái ổn định là 10 mg/L. Vậy thể tích phân bố của thuốc A
31,5 L
40 L
40,5 L
55 L
Chọn đáp án A.
Một thuốc A được truyền tĩnh mạch liên tục với liều 6 mg/giờ. Nồng độ thuốc ở trạng thái ổn định trong huyết tương là 2 mg/L. Vậy độ thanh thải của thuốc
30 ml/phút
50 ml/phút
60 ml/phút
100 ml/phút
Chọn đáp án B.
Một thuốc A được truyền tĩnh mạch liên tục với liều 7 mg/giờ. Nồng độ thuốc ở trạng thái ổn định trong huyết tương là 2 mg/L. Vậy độ thanh thải của thuốc
14 ml/phút
50 ml/phút
58,3 ml/phút
62,7 ml/phút
Chọn đáp án C.
Một thuốc A được truyền tĩnh mạch liên tục với liều 10 mg/giờ. Nồng độ thuốc ở trạng thái ổn định trong huyết tương là 4 mg/L. Vậy độ thanh thải của thuốc
40 ml/phút
41,67 ml/phút
68,34 ml/phút
62,75 ml/phút
Chọn đáp án B.
Một thuốc B được tiêm bolus tĩnh mạch với liều 9 mg. AUC0–∞ của thuốc B là 10 mg·giờ/L. Vậy độ thanh thải của thuốc
15 ml/phút
30 ml/phút
66,66 ml/phút
90 ml/phút
Chọn đáp án A.
Một thuốc B được tiêm bolus tĩnh mạch với liều 10 mg. AUC0–∞ của thuốc B là 5 mg·giờ/L. Vậy độ thanh thải của thuốc
15 ml/phút
30 ml/phút
33,33 ml/phút
90 ml/phút
Chọn đáp án C.
Một thuốc B được tiêm bolus tĩnh mạch với liều 7 mg. AUC0–∞ của thuốc B là 5 mg·giờ/L. Vậy độ thanh thải của thuốc
15 ml/phút
23,33 ml/phút
60,33 ml/phút
90 ml/phút
Chọn đáp án B.
Thuốc C có thể tích phân bố là 12 L. Độ thanh thải của thuốc đó là 20 ml/phút. Vậy T1/2 của thuốc
10 giờ
9 giờ
8 giờ
7 giờ
Chọn đáp án D.
Thuốc C có thể tích phân bố là 42 L. Độ thanh thải của thuốc đó là 50 ml/phút. Vậy T1/2 của thuốc
10 giờ
12 giờ
13 giờ
14 giờ
Chọn đáp án A.
Tại thời điểm t, sau khi đưa thuốc vào cơ thể, lượng thuốc trong cơ thể là 100 mg, nồng độ thuốc trong huyết tương là 0,05 mg/ml. Tính thể tích phân bố biểu kiến
2000 ml
1000 ml
10 ml
5 ml
Chọn đáp án A.
Một bệnh nhân được tiêm tĩnh mạch thuốc A có Vd = 1000 ml. Tính liều dùng để đạt nồng độ thuốc A trong huyết tương là 100 mg/L
100 mg
10 mg
10 g
100 g
Chọn đáp án A.
Một thuốc A có độ thanh lọc là 50 ml/phút, tính tốc độ thanh thải của thuốc khi nồng độ thuốc trong huyết tương là 4 mg/L
200 mg/phút
12,5 mg/phút
2 mg/phút
0,2 mg/phút
Chọn đáp án D.
Thuốc A có CL = 15 ml/phút. Tính tốc độ thanh thải của A khi Cp = 2 mcg/ml
7,5 mcg/phút
30 mcg/giờ
1,8 mg/giờ
30 g/giờ
Chọn đáp án C.
Thuốc A có Cl = 20 ml/phút. Tính tốc độ truyền thuốc, biết rằng nồng độ thuốc trong huyết tương ở trạng thái ổn định là Css = 5 mcg/ml
4 mcg/ml
4 mcg/phút
6 mcg/giờ
100 mcg/giờ
Chọn đáp án C.
Tính tốc độ truyền tĩnh mạch của thuốc A biết độ thanh thải của thuốc là 4 ml/phút, với nồng độ trị liệu là 10 mg/ml
40 mg/giờ
400 mg/giờ
240 mg/giờ
2400 mg/giờ
Chọn đáp án D.
Thuốc A được cho uống với liều 100 mg, sinh khả dụng là 80%, nồng độ thuốc trong huyết tương ở trạng thái ổn định là 5 mg/L. Vậy thể tích phân bố của thuốc A
20 L
16 L
4 L
12 L
Chọn đáp án B.
Thuốc A vào cơ quan có nồng độ 25 mcg/ml. Ra khỏi cơ quan đó có nồng độ 20 mcg/ml. Lưu lượng máu ở cơ quan này là 2 lít/phút. Tính hệ số ly trích
0,2
0,25
0,8
0,4
Chọn đáp án A.








