500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 16
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 16

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp27 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Rifampicin gây (1) hệ thống P-gp nên làm (2) sinh khả dụng digoxin

(1) cảm ứng – (2) tăng

(1) cảm ứng – (2) giảm

(1) ức chế – (2) tăng

(1) ức chế – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinidin gây (1) hệ thống P-gp nên làm (2) sinh khả dụng digoxin

(1) cảm ứng – (2) tăng

(1) cảm ứng – (2) giảm

(1) ức chế – (2) tăng

(1) ức chế – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinidin gây (1) hệ thống P-gp nên làm (2) khả năng loperamid thâm nhập qua hàng rào máu não

(1) cảm ứng – (2) tăng

(1) cảm ứng – (2) giảm

(1) ức chế – (2) tăng

(1) ức chế – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Quinidin là chất gây (1) P-gp nên sẽ làm (2) tác dụng của loperamid trên hệ thần kinh trung ương

(1) cảm ứng – (2) tăng

(1) cảm ứng – (2) giảm

(1) ức chế – (2) tăng

(1) ức chế – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương

Khả năng gắn yếu

Là các base yếu

Có ái lực yếu với protein huyết tương

Số điểm gắn ít với albumin

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương

Khả năng gắn yếu

Vd nhỏ

Có ái lực yếu với protein huyết tương

Số điểm gắn nhiều với albumin

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương

Là các acid yếu

Có ái lực yếu với protein huyết tương

Số điểm gắn nhiều với albumin

Thể tích phân bố biểu kiến lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương

Khả năng gắn với protein huyết tương yếu

Số điểm gắn nhiều với albumin

Giới hạn trị liệu hẹp

Thuốc tập trung nhiều ở mô

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Do phenobarbital là một chất gây (1) enzym gan, nên sau khi sử dụng vài tuần, nó sẽ làm (2) thời gian bán thải của chính nó

(1) cảm ứng – (2) tăng

(1) cảm ứng – (2) giảm

(1) ức chế – (2) tăng

(1) ức chế – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế cặp tương tác giữa nhóm kháng sinh macrolid và dihydroergotamin

Dihydroergotamin cảm ứng enzym gan

Dihydroergotamin ức chế enzym gan

Macrolid ức chế enzym gan

Macrolid cảm ứng enzym gan

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế tương tác giữa clarithromycin và atorvastatin là

Cảm ứng enzym gan

Ức chế enzym gan

Cạnh tranh điểm gắn tại protein huyết tương

Cạnh tranh điểm gắn tại mô

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ chế soda điều trị ngộ độc thuốc có tính acid

Soda làm tăng pH nước tiểu

Soda tạo phức với thuốc có tính acid

Soda làm giảm tỷ lệ thuốc ở dạng ion hóa trong nước tiểu

Soda làm giãn mạch, tăng lưu lượng máu tới thận

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng

NSAIDs làm giảm sản xuất prostaglandin

NSAIDs kích thích sản xuất prostaglandin

NSAIDs gây giảm lưu lượng máu tại thận

NSAIDs gây giãn mạch nên giảm thải trừ thuốc dùng chung

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Indomethacin gây (1) sản xuất prostaglandin, (2) đào thải lithium

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tương tác giữa cholestyramin và digoxin, warfarin xảy ra theo cơ chế

Tạo phức

Cạnh tranh điểm gắn tại protein huyết tương

Thay đổi độ ion hóa tại đường tiêu hóa

Cảm ứng CYP3A4

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm barbiturat gây cảm ứng enzym gan nên sẽ làm (1) sự chuyển hóa của nifedipin, (2) hiệu quả điều trị bệnh của nifedipin

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Indomethacin (thuốc thuộc nhóm NSAIDs) gây (1) lưu lượng máu tại thận nên sẽ gây (2) đào thải lithium

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhằm tăng thải trừ một thuốc có tính acid yếu ra khỏi cơ thể, thường cho bệnh nhân sử dụng

Ammonium chloride

Sodium bicarbonate

Hydrochloric acid

Citric acid

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất thường sử dụng để tăng tốc độ thải trừ qua thận khi bị ngộ độc một chất có tính kiềm yếu

NaOH

NaHCO3

Acid ascorbic

HCl

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất thường sử dụng để tăng tốc độ thải trừ qua thận khi bị ngộ độc một chất có tính acid yếu

NaOH

NaHCO3

Acid ascorbic

HCl

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả tương tác thuốc khi dùng chung tetracyclin với cimetidin

Tăng hấp thu tetracyclin

Giảm hấp thu tetracyclin

Tăng phân bố cimetidin

Giảm phân bố cimetidin

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc được tăng hấp thu rõ ràng khi dùng chung với Natri bicarbonat

Một thuốc có tính acid yếu (pKa = 5)

Một thuốc có tính base yếu (pKa = 7)

Một thuốc có tính acid mạnh (pKa = 1)

Một thuốc có tính base mạnh (pKa = 13)

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc A làm tăng sự làm rỗng dạ dày và tăng nhu động ruột. A dùng chung với B sẽ làm thay đổi dược động học của B: Vận tốc hấp thu (1), Tmax (2)

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết thuốc A là tiền dược. X là chất cảm ứng enzym gan. Vậy khi dùng X với A thì sẽ làm (1) sự chuyển hóa của A, (2) tác dụng của A.

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết A chuyển hóa nhờ CYP 3A4 thành B. X là thuốc cảm ứng CYP 3A4. Vậy khi dùng chung X với A, nồng độ A sẽ (1), nồng độ B sẽ (2).

(1) tăng – (2) tăng

(1) tăng – (2) giảm

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một thuốc A là tiền dược. Khi A dùng chung với một thuốc cảm ứng enzym gan sẽ gây

Tăng chuyển hóa A, tăng tác dụng

Tăng chuyển hóa A, giảm tác dụng

Giảm chuyển hóa A, tăng tác dụng

Giảm chuyển hóa A, giảm tác dụng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng A gây cảm ứng enzym gan. Nifedipin là thuốc điều trị tăng huyết áp. Vậy khi phối hợp A với nifedipin, hậu quả xảy ra là

Giảm chuyển hóa nên làm tăng nồng độ nifedipin

Giảm chuyển hóa nên làm giảm nồng độ nifedipin

Tăng chuyển hóa nên làm tăng nồng độ nifedipin

Tăng chuyển hóa nên làm giảm nồng độ nifedipin

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biện pháp giải quyết tương tác giữa phenobarbital và nifedipin

Tăng liều phenobarbital

Giảm liều phenobarbital

Tăng liều nifedipin

Giảm liều nifedipin

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tương tác giữa rifampicin và cyclosporin gây hậu quả

Giảm nồng độ cyclosporin trong máu

Tăng nồng độ cyclosporin trong máu

Giảm nồng độ rifampicin trong máu

Tăng nồng độ rifampicin trong máu

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hậu quả cặp tương tác giữa nhóm kháng sinh macrolid và dihydroergotamin

Tăng độc tính macrolid

Giảm hiệu quả điều trị macrolid

Tăng độc tính dihydroergotamin

Giảm hiệu quả điều trị dihydroergotamin

Xem đáp án

Chọn đáp án C.