500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 16
30 câu hỏi
Rifampicin gây (1) hệ thống P-gp nên làm (2) sinh khả dụng digoxin
(1) cảm ứng – (2) tăng
(1) cảm ứng – (2) giảm
(1) ức chế – (2) tăng
(1) ức chế – (2) giảm
Chọn đáp án B.
Quinidin gây (1) hệ thống P-gp nên làm (2) sinh khả dụng digoxin
(1) cảm ứng – (2) tăng
(1) cảm ứng – (2) giảm
(1) ức chế – (2) tăng
(1) ức chế – (2) giảm
Chọn đáp án C.
Quinidin gây (1) hệ thống P-gp nên làm (2) khả năng loperamid thâm nhập qua hàng rào máu não
(1) cảm ứng – (2) tăng
(1) cảm ứng – (2) giảm
(1) ức chế – (2) tăng
(1) ức chế – (2) giảm
Chọn đáp án C.
Quinidin là chất gây (1) P-gp nên sẽ làm (2) tác dụng của loperamid trên hệ thần kinh trung ương
(1) cảm ứng – (2) tăng
(1) cảm ứng – (2) giảm
(1) ức chế – (2) tăng
(1) ức chế – (2) giảm
Chọn đáp án C.
Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương
Khả năng gắn yếu
Là các base yếu
Có ái lực yếu với protein huyết tương
Số điểm gắn ít với albumin
Chọn đáp án D.
Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương
Khả năng gắn yếu
Vd nhỏ
Có ái lực yếu với protein huyết tương
Số điểm gắn nhiều với albumin
Chọn đáp án B.
Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương
Là các acid yếu
Có ái lực yếu với protein huyết tương
Số điểm gắn nhiều với albumin
Thể tích phân bố biểu kiến lớn
Chọn đáp án A.
Đặc điểm của các thuốc bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cạnh tranh điểm gắn ở protein huyết tương
Khả năng gắn với protein huyết tương yếu
Số điểm gắn nhiều với albumin
Giới hạn trị liệu hẹp
Thuốc tập trung nhiều ở mô
Chọn đáp án C.
Do phenobarbital là một chất gây (1) enzym gan, nên sau khi sử dụng vài tuần, nó sẽ làm (2) thời gian bán thải của chính nó
(1) cảm ứng – (2) tăng
(1) cảm ứng – (2) giảm
(1) ức chế – (2) tăng
(1) ức chế – (2) giảm
Chọn đáp án B.
Cơ chế cặp tương tác giữa nhóm kháng sinh macrolid và dihydroergotamin
Dihydroergotamin cảm ứng enzym gan
Dihydroergotamin ức chế enzym gan
Macrolid ức chế enzym gan
Macrolid cảm ứng enzym gan
Chọn đáp án C.
Cơ chế tương tác giữa clarithromycin và atorvastatin là
Cảm ứng enzym gan
Ức chế enzym gan
Cạnh tranh điểm gắn tại protein huyết tương
Cạnh tranh điểm gắn tại mô
Chọn đáp án B.
Cơ chế soda điều trị ngộ độc thuốc có tính acid
Soda làm tăng pH nước tiểu
Soda tạo phức với thuốc có tính acid
Soda làm giảm tỷ lệ thuốc ở dạng ion hóa trong nước tiểu
Soda làm giãn mạch, tăng lưu lượng máu tới thận
Chọn đáp án A.
Chọn phát biểu đúng
NSAIDs làm giảm sản xuất prostaglandin
NSAIDs kích thích sản xuất prostaglandin
NSAIDs gây giảm lưu lượng máu tại thận
NSAIDs gây giãn mạch nên giảm thải trừ thuốc dùng chung
Chọn đáp án C.
Indomethacin gây (1) sản xuất prostaglandin, (2) đào thải lithium
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
Chọn đáp án C.
Tương tác giữa cholestyramin và digoxin, warfarin xảy ra theo cơ chế
Tạo phức
Cạnh tranh điểm gắn tại protein huyết tương
Thay đổi độ ion hóa tại đường tiêu hóa
Cảm ứng CYP3A4
Chọn đáp án A.
Nhóm barbiturat gây cảm ứng enzym gan nên sẽ làm (1) sự chuyển hóa của nifedipin, (2) hiệu quả điều trị bệnh của nifedipin
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án B.
Indomethacin (thuốc thuộc nhóm NSAIDs) gây (1) lưu lượng máu tại thận nên sẽ gây (2) đào thải lithium
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án D.
Nhằm tăng thải trừ một thuốc có tính acid yếu ra khỏi cơ thể, thường cho bệnh nhân sử dụng
Ammonium chloride
Sodium bicarbonate
Hydrochloric acid
Citric acid
Chọn đáp án B.
Chất thường sử dụng để tăng tốc độ thải trừ qua thận khi bị ngộ độc một chất có tính kiềm yếu
NaOH
NaHCO3
Acid ascorbic
HCl
Chọn đáp án C.
Chất thường sử dụng để tăng tốc độ thải trừ qua thận khi bị ngộ độc một chất có tính acid yếu
NaOH
NaHCO3
Acid ascorbic
HCl
Chọn đáp án B.
Kết quả tương tác thuốc khi dùng chung tetracyclin với cimetidin
Tăng hấp thu tetracyclin
Giảm hấp thu tetracyclin
Tăng phân bố cimetidin
Giảm phân bố cimetidin
Chọn đáp án B.
Thuốc được tăng hấp thu rõ ràng khi dùng chung với Natri bicarbonat
Một thuốc có tính acid yếu (pKa = 5)
Một thuốc có tính base yếu (pKa = 7)
Một thuốc có tính acid mạnh (pKa = 1)
Một thuốc có tính base mạnh (pKa = 13)
Chọn đáp án B.
Một thuốc A làm tăng sự làm rỗng dạ dày và tăng nhu động ruột. A dùng chung với B sẽ làm thay đổi dược động học của B: Vận tốc hấp thu (1), Tmax (2)
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án B.
Biết thuốc A là tiền dược. X là chất cảm ứng enzym gan. Vậy khi dùng X với A thì sẽ làm (1) sự chuyển hóa của A, (2) tác dụng của A.
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án A.
Biết A chuyển hóa nhờ CYP 3A4 thành B. X là thuốc cảm ứng CYP 3A4. Vậy khi dùng chung X với A, nồng độ A sẽ (1), nồng độ B sẽ (2).
(1) tăng – (2) tăng
(1) tăng – (2) giảm
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án C.
Khi một thuốc A là tiền dược. Khi A dùng chung với một thuốc cảm ứng enzym gan sẽ gây
Tăng chuyển hóa A, tăng tác dụng
Tăng chuyển hóa A, giảm tác dụng
Giảm chuyển hóa A, tăng tác dụng
Giảm chuyển hóa A, giảm tác dụng
Chọn đáp án A.
Biết rằng A gây cảm ứng enzym gan. Nifedipin là thuốc điều trị tăng huyết áp. Vậy khi phối hợp A với nifedipin, hậu quả xảy ra là
Giảm chuyển hóa nên làm tăng nồng độ nifedipin
Giảm chuyển hóa nên làm giảm nồng độ nifedipin
Tăng chuyển hóa nên làm tăng nồng độ nifedipin
Tăng chuyển hóa nên làm giảm nồng độ nifedipin
Chọn đáp án D.
Biện pháp giải quyết tương tác giữa phenobarbital và nifedipin
Tăng liều phenobarbital
Giảm liều phenobarbital
Tăng liều nifedipin
Giảm liều nifedipin
Chọn đáp án C.
Tương tác giữa rifampicin và cyclosporin gây hậu quả
Giảm nồng độ cyclosporin trong máu
Tăng nồng độ cyclosporin trong máu
Giảm nồng độ rifampicin trong máu
Tăng nồng độ rifampicin trong máu
Chọn đáp án A.
Hậu quả cặp tương tác giữa nhóm kháng sinh macrolid và dihydroergotamin
Tăng độc tính macrolid
Giảm hiệu quả điều trị macrolid
Tăng độc tính dihydroergotamin
Giảm hiệu quả điều trị dihydroergotamin
Chọn đáp án C.








