500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 8
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Diclofenac là một thuốc có tính acid yếu, thuốc này sẽ hấp thu tốt trong môi trường

Acid yếu

Kiềm yếu

Trung tính

Nhiều protein huyết tương

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm sai về sự hấp thu thuốc qua đường trực tràng

Một phần nhỏ thuốc có thể bị chuyển hóa lần đầu ở gan

Bệnh nhân bị hôn mê, nôn ói có thể sử dụng bằng đường trực tràng

Năng lực hấp thu thuốc ở đường trực tràng cao hơn đường uống

Liều dùng đường trực tràng thấp hơn đường uống

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm sai về sự khuếch tán thuốc qua khe giữa tế bào

Xảy ra với các thuốc có kích thước thuốc nhỏ hơn 600 Da

Hấp thu ở mao mạch

Thuốc vượt qua lớp phospholipid

Là hình thức khuếch tán thụ động

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm sai về sự gắn kết của thuốc

Thuốc có tính acid thường gắn với albumin huyết tương

Thuốc có tính base thường gắn với lipoprotein

Thuốc có tính acid thường có ái lực gắn kết mạnh với protein huyết tương

Thuốc có tính base thường có ái lực gắn kết yếu với protein huyết tương

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm sai về sự khuếch tán thụ động

Theo khuynh độ nồng độ

Không cần năng lượng

Cạnh tranh

Phụ thuộc vào tính chất màng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein chiếm tỷ lệ cao nhất trong huyết tương

Albumin

Globulin

Glycoprotein

Lipoprotein

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết giữa protein huyết tương và thuốc

Liên kết chuyên biệt

Sinh tác động dược lực

Không bị chuyển hóa và đào thải

Tỷ lệ gắn của các thuốc tương đương nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của quá trình phân bố

Phần thuốc ở dạng tự do có thể khuếch tán được tới mô

Phần thuốc gắn với protein huyết tương có thể khuếch tán tới mô

Phần thuốc gắn với protein huyết tương có thể qua được lỗ lọc cầu thận

Phần thuốc gắn với protein huyết tương có thể bị chuyển hóa bởi enzyme gan

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng đặc trưng cho quá trình phân bố

Cl

Vd

F

F’

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Uniporter là chất vận chuyển giúp

Vận chuyển một phân tử hoặc ion theo một hướng nhất định

Chỉ vận chuyển các ion

Vận chuyển hai hay nhiều phân tử hoặc ion theo một hướng

Vận chuyển hai phân tử hoặc ion theo hai hướng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của sự phân bố thuốc vào não

Thuốc phải tan được trong nước

Thuốc phải tan được trong lipid

Khi não viêm sẽ giảm tính thấm thuốc

Khi thuốc không qua được hàng rào máu não thì tiêm tĩnh mạch

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích phân bố của một thuốc lớn hơn thể tích dịch toàn cơ thể nếu thuốc đó

Tập trung chủ yếu ở mô

Thải trừ chậm

Kém tan trong huyết tương

Tỷ lệ gắn kết protein huyết tương cao

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại cytochrome liên quan đến chuyển hóa nhiều thuốc nhất

CYP 2C19

CYP 3A4

UGT

ABC

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzym gan chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong các CYP

CYP 2D6

CYP 2A6

CYP 3A4

CYP 2C9

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng thuốc bị mất mát khi đi qua một cơ quan trước khi vào đến vòng tuần hoàn gọi là

Hệ số ly trích của thuốc

Hiệu ứng vượt qua lần đầu

Cơ chế làm rỗng dạ dày

Đào thải theo dược động học bậc 0

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ketoconazol dùng chung terfenadin làm giảm chuyển hóa terfenadin do đó làm tăng nồng độ terfenadin gây loạn nhịp tim đe dọa tính mạng. Nguyên nhân của tương tác này là do

Ketoconazol là chất cảm ứng men gan

Ketoconazol là chất ức chế men gan

Terfenadin là chất cảm ứng men gan

Terfenadin là chất ức chế men gan

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng pha 2 trong quá trình chuyển hóa

Phản ứng oxi hóa khử, phản ứng thủy giải

Phản ứng oxi hóa khử, phản ứng với glucuronic

Phản ứng thủy giải, phản ứng với glucuronic

Phản ứng với glucuronic, phản ứng với sulphat

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc nào sau đây là tiền dược

Dopamin

L-dopa

Diazepam

Temazepam

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất ức chế men gan

Rifampicin

Cimetidin

Phenobarbital

Phenytoin

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất cảm ứng men gan

Paracetamol

Digoxin

Phenytoin

Penicillin

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng đặc trưng cho quá trình thải trừ

Cl

Vd

F

F’

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ thanh thải thuốc là

Thể tích huyết tương được lọc sạch thuốc trong một đơn vị thời gian

Lượng thuốc được đào thải trong nước tiểu

Lượng thuốc được chuyển hóa trong một đơn vị thời gian

Lượng thuốc bị mất mát khi qua một cơ quan trước khi vào vòng tuần hoàn

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa của thời gian bán thải

Xác định liều tấn công

Xác định số lần dùng thuốc trong ngày

Đánh giá khả năng hấp thu của thuốc

Đánh giá chức năng chuyển hóa ở thận

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiềm hóa nước tiểu được dùng để thải trừ

Các thuốc có tính acid yếu

Các thuốc có tính base yếu

Các thuốc có tính acid mạnh

Các thuốc có tính base mạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Css là ký hiệu của

Nồng độ thuốc ở trạng thái ổn định

Nồng độ thuốc tối đa trong huyết tương

Nồng độ thuốc tối thiểu đạt hiệu quả điều trị

Nồng độ thuốc tối thiểu gây độc

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tái hấp thu ở tiểu quản thận chịu ảnh hưởng của các yếu tố

Hệ thống chất vận chuyển OAT, OCT

pH nước tiểu

Sức lọc cầu thận

Tỷ lệ thuốc ở dạng tự do

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình lọc ở cầu thận chịu ảnh hưởng của yếu tố

Hệ thống chất vận chuyển OAT, OCT

Gradien nồng độ

Sức lọc cầu thận

pH nước tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thuốc gắn trên các acceptor của mô, giúp thuốc có thể

Thể hiện hoạt tính

Dự trữ

Gắn với protein huyết tương tốt hơn

Thải trừ tốt hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng

Khi nồng độ thuốc tăng vượt qua khoảng trị liệu, chỉ có phần gắn kết của thuốc với protein huyết tương tăng

Phần gắn kết của thuốc với protein huyết tương không bị chuyển hóa và không bị đào thải

Thuốc có tính acid thường gắn với beta globulin và thuốc có tính base thường gắn với albumin

Những vị trí gắn kết của thuốc với protein huyết tương thường đặc hiệu

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa của thể tích phân bố

Biểu thị mối liên hệ giữa AUC đường uống và AUC đường tiêm tĩnh mạch

Đánh giá chức năng của một cơ quan

Biểu thị mối liên quan giữa liều dùng và nồng độ thuốc trong huyết tương

Đánh giá khả năng lọc của cầu thận

Xem đáp án

Chọn đáp án C.