500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 6
30 câu hỏi
Đặc điểm của hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng
Chịu chuyển hóa qua gan lần đầu
Dùng được cho thuốc có mùi vị khó chịu
Là đường dùng phổ biến nhất hiện nay
Diện tích hấp thu nhỏ
Chọn đáp án D.
Đặc điểm của hấp thu thuốc tại niêm mạc ruột non
Chỉ hấp thu thuốc có tính acid
Lưu lượng máu ít
Diện tích hấp thu rộng
Không bị chuyển hóa lần đầu
Chọn đáp án C.
Đặc điểm của sự hấp thu
Dung dịch nước hấp thu tốt hơn dung dịch dầu
Dạng muối Na+ hấp thu kém hơn dạng acid hay base
Kích thước phân tử càng nhỏ thì hấp thu càng kém
Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày làm giảm tốc độ hấp thu
Chọn đáp án A.
Đại lượng đặc trưng cho quá trình hấp thu
Vd
F
Cl
T1/2
Chọn đáp án B.
Khuếch tán qua khe giữa các tế bào là hình thức
Khuếch tán thụ động
Khuếch tán chủ động
Xuất bào
Nhập bào
Chọn đáp án A.
Đặc điểm của dạ dày
Mao mạch ít phát triển
Dịch nhày ít
Hấp thu tốt các thuốc có tính kiềm
Diện tích hấp thu rộng
Chọn đáp án A.
Hấp thu thuốc qua niêm mạc trực tràng
Tránh được tác động chuyển hóa qua gan lần đầu
Không thích hợp cho bệnh nhân hôn mê, thuốc mùi khó chịu
Liều nhỏ hơn liều đường uống
Đặt thuốc càng sâu thì hấp thu càng tốt
Chọn đáp án C.
Một thuốc muốn khuếch tán thụ động thường phải ở dạng
Ion hóa
Không ion hóa
Dạng gắn kết với protein
Dạng tiền dược
Chọn đáp án B.
Vận chuyển thuận lợi là loại vận chuyển
Cần năng lượng, không cần chất mang
Cần năng lượng, cần chất mang
Không cần năng lượng, cần chất mang
Không cần năng lượng, không cần chất mang
Chọn đáp án C.
Trong hiện tượng nhập bào, nếu chất được hấp thu là chất rắn thì được gọi là
Thực bào
Ẩm bào
Đại thực bào
Xuất bào
Chọn đáp án A.
Khuếch tán thụ động có đặc điểm
Theo khuynh độ nồng độ, cần năng lượng
Ngược khuynh độ nồng độ, cần năng lượng
Theo khuynh độ nồng độ, không cần năng lượng
Ngược khuynh độ nồng độ, không cần năng lượng
Chọn đáp án C.
Vị trí nào trong cơ thể không có hình thức khuếch tán qua lỗ (porin)
Gan
Thận
Não
Hồng cầu
Chọn đáp án C.
Khuếch tán qua lỗ là hình thức
Khuếch tán thụ động
Khuếch tán chủ động
Khuếch tán thuận lợi
Nhập bào
Chọn đáp án A.
Hệ số ly trích của thuốc tại ruột được ký hiệu
Ep
EH
Ei
Vd
Chọn đáp án C.
Dược lực học là môn học nghiên cứu (thuốc → cơ thể)
Tác động của thuốc lên cơ thể
Tác động của cơ thể lên thuốc
Tác động của thuốc với thuốc
Tác động của thuốc với thức ăn
Chọn đáp án A.
Sinh khả dụng được định nghĩa là
Thể tích huyết tương được lọc sạch một chất cụ thể trong một đơn vị thời gian
% thuốc vào đến hệ thống tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính sau khi đưa thuốc vào cơ thể
% thuốc bị chuyển hóa khi đi qua gan trước khi vào vòng tuần hoàn chung
% thuốc được đẩy từ dạ dày xuống ruột non để hấp thu vào vòng tuần hoàn
Chọn đáp án B.
Giới hạn trị liệu là
Khoảng nồng độ thấp nhất có tác dụng mong muốn tới nồng độ thấp nhất có tác dụng không mong muốn
Khoảng nồng độ cao nhất có tác dụng mong muốn tới nồng độ cao nhất có tác dụng không mong muốn
Khoảng thời gian ngắn nhất có tác dụng mong muốn tới thời gian dài nhất có tác dụng không mong muốn
Khoảng từ nồng độ thấp nhất có tác dụng không mong muốn tới nồng độ cao nhất có tác dụng mong muốn
Chọn đáp án A.
Đặc điểm của sự hấp thu thuốc qua đường hô hấp
Diện tích hấp thu lớn
Liều dùng tương đương với đường tiêm bắp
Hấp thu chậm hơn đường uống
Dễ bị chuyển hóa qua gan lần đầu
Chọn đáp án A.
Cơ chế chính của sự vận chuyển xuyên màng tế bào
Khuếch tán thụ động
Nhập bào
Vận chuyển chủ động
Xuất bào
Chọn đáp án A.
Đặc điểm sai về khuếch tán thụ động
Theo gradient nồng độ
Không tốn năng lượng
Không cần chất mang
Có hiện tượng cạnh tranh
Chọn đáp án D.
Một thuốc có tính acid yếu sẽ
Hấp thu tốt ở môi trường tá tràng hơn so với dạ dày
Gắn chủ yếu với protein có tính acid như glycoprotein acid
Ái lực gắn kết mạnh hơn so với các thuốc có tính kiềm yếu
Số điểm gắn kết nhiều hơn so với các thuốc có tính kiềm yếu
Chọn đáp án C.
Chọn phát biểu đúng về dược động học của thuốc
Hai thuốc tương đương sinh khả dụng thì sẽ tương đương sinh học
Đường đặt trực tràng bị chuyển hóa qua gan lần đầu cao hơn đường uống
Khoảng trị liệu càng hẹp càng an toàn
Liều dùng đường hô hấp gần bằng đường tiêm dưới da
Chọn đáp án D.
Chọn phát biểu sai về sự hấp thu thuốc
Tốc độ hấp thu đường tiêm bắp nhanh hơn đường tiêm dưới da
Thuốc hấp thu ở ruột là chủ yếu trong hệ tiêu hóa
Dùng bằng đường tiêm thuốc hấp thu toàn vẹn (100%)
Một phần thuốc hấp thu qua trực tràng không bị gan biến đổi
Chọn đáp án C.
Chọn đặc điểm sai về sinh khả dụng
Là đại lượng đặc trưng cho quá trình hấp thu
Sinh khả dụng tuyệt đối dùng để đánh giá tương đương sinh học của hai biệt dược
Được tính dựa vào diện tích dưới đường cong AUC
Hai thuốc được gọi là tương đương sinh khả dụng khi sinh khả dụng không chênh lệch quá 20%
Chọn đáp án B.
Chọn phát biểu đúng về sự hấp thu thuốc bằng đường tiêm
Thể tích tiêm lớn, hấp thu không trọn vẹn
Tác động chậm
Liều dùng chính xác, kiểm soát được
Có thể tiêm tĩnh mạch các chất thân dầu
Chọn đáp án C.
Đặc điểm sai về sự hấp thu thuốc qua đường hô hấp
Liều dùng tương đương với đường tiêm phúc mô
Không bị chuyển hóa qua gan lần đầu
Thường là dạng khí hoặc chất lỏng dễ bay hơi
Hấp thu nhanh
Chọn đáp án A.
Đường dùng có biên độ hấp thu bị dao động nhiều nhất do chuyển hóa qua gan lần đầu
Tiêm dưới da
Tiêm phúc mô
Đặt trực tràng
Tiêm bắp
Chọn đáp án C.
Đặc điểm sai về sự hấp thu thuốc qua niêm mạc trực tràng
Tránh được một phần tác động của gan
Không thích hợp cho bệnh nhân hôn mê, thuốc mùi khó chịu
Liều nhỏ hơn liều đường uống
Diện tích hấp thu nhỏ hơn ở ruột
Chọn đáp án B.
Chọn phát biểu sai về ưu điểm của đường đặt dưới lưỡi
Niêm mạc mỏng
Hấp thu nhanh
Ít chuyển hóa qua gan lần đầu
Hệ thống mao mạch dồi dào
Chọn đáp án C.
Đặc điểm sai về quá trình hấp thu của thuốc
Thuốc ở dạng dung dịch nhũ tương sẽ dễ hấp thu hơn hỗn dịch và dung dịch nước
Độ chênh lệch nồng độ càng lớn thì thuốc hấp thu càng nhiều
Diện tích bề mặt càng lớn thì thuốc hấp thu càng nhiều
Thuốc càng thân lipid càng dễ hấp thu qua bề mặt màng tế bào
Chọn đáp án A.








