500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 6
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp32 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của hấp thu thuốc qua niêm mạc miệng

Chịu chuyển hóa qua gan lần đầu

Dùng được cho thuốc có mùi vị khó chịu

Là đường dùng phổ biến nhất hiện nay

Diện tích hấp thu nhỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của hấp thu thuốc tại niêm mạc ruột non

Chỉ hấp thu thuốc có tính acid

Lưu lượng máu ít

Diện tích hấp thu rộng

Không bị chuyển hóa lần đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của sự hấp thu

Dung dịch nước hấp thu tốt hơn dung dịch dầu

Dạng muối Na+ hấp thu kém hơn dạng acid hay base

Kích thước phân tử càng nhỏ thì hấp thu càng kém

Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày làm giảm tốc độ hấp thu

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đại lượng đặc trưng cho quá trình hấp thu

Vd

F

Cl

T1/2

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khuếch tán qua khe giữa các tế bào là hình thức

Khuếch tán thụ động

Khuếch tán chủ động

Xuất bào

Nhập bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của dạ dày

Mao mạch ít phát triển

Dịch nhày ít

Hấp thu tốt các thuốc có tính kiềm

Diện tích hấp thu rộng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hấp thu thuốc qua niêm mạc trực tràng

Tránh được tác động chuyển hóa qua gan lần đầu

Không thích hợp cho bệnh nhân hôn mê, thuốc mùi khó chịu

Liều nhỏ hơn liều đường uống

Đặt thuốc càng sâu thì hấp thu càng tốt

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một thuốc muốn khuếch tán thụ động thường phải ở dạng

Ion hóa

Không ion hóa

Dạng gắn kết với protein

Dạng tiền dược

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vận chuyển thuận lợi là loại vận chuyển

Cần năng lượng, không cần chất mang

Cần năng lượng, cần chất mang

Không cần năng lượng, cần chất mang

Không cần năng lượng, không cần chất mang

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hiện tượng nhập bào, nếu chất được hấp thu là chất rắn thì được gọi là

Thực bào

Ẩm bào

Đại thực bào

Xuất bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khuếch tán thụ động có đặc điểm

Theo khuynh độ nồng độ, cần năng lượng

Ngược khuynh độ nồng độ, cần năng lượng

Theo khuynh độ nồng độ, không cần năng lượng

Ngược khuynh độ nồng độ, không cần năng lượng

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí nào trong cơ thể không có hình thức khuếch tán qua lỗ (porin)

Gan

Thận

Não

Hồng cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khuếch tán qua lỗ là hình thức

Khuếch tán thụ động

Khuếch tán chủ động

Khuếch tán thuận lợi

Nhập bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số ly trích của thuốc tại ruột được ký hiệu

Ep

EH

Ei

Vd

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dược lực học là môn học nghiên cứu (thuốc → cơ thể)

Tác động của thuốc lên cơ thể

Tác động của cơ thể lên thuốc

Tác động của thuốc với thuốc

Tác động của thuốc với thức ăn

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sinh khả dụng được định nghĩa là

Thể tích huyết tương được lọc sạch một chất cụ thể trong một đơn vị thời gian

% thuốc vào đến hệ thống tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính sau khi đưa thuốc vào cơ thể

% thuốc bị chuyển hóa khi đi qua gan trước khi vào vòng tuần hoàn chung

% thuốc được đẩy từ dạ dày xuống ruột non để hấp thu vào vòng tuần hoàn

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn trị liệu là

Khoảng nồng độ thấp nhất có tác dụng mong muốn tới nồng độ thấp nhất có tác dụng không mong muốn

Khoảng nồng độ cao nhất có tác dụng mong muốn tới nồng độ cao nhất có tác dụng không mong muốn

Khoảng thời gian ngắn nhất có tác dụng mong muốn tới thời gian dài nhất có tác dụng không mong muốn

Khoảng từ nồng độ thấp nhất có tác dụng không mong muốn tới nồng độ cao nhất có tác dụng mong muốn

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của sự hấp thu thuốc qua đường hô hấp

Diện tích hấp thu lớn

Liều dùng tương đương với đường tiêm bắp

Hấp thu chậm hơn đường uống

Dễ bị chuyển hóa qua gan lần đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ chế chính của sự vận chuyển xuyên màng tế bào

Khuếch tán thụ động

Nhập bào

Vận chuyển chủ động

Xuất bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm sai về khuếch tán thụ động

Theo gradient nồng độ

Không tốn năng lượng

Không cần chất mang

Có hiện tượng cạnh tranh

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một thuốc có tính acid yếu sẽ

Hấp thu tốt ở môi trường tá tràng hơn so với dạ dày

Gắn chủ yếu với protein có tính acid như glycoprotein acid

Ái lực gắn kết mạnh hơn so với các thuốc có tính kiềm yếu

Số điểm gắn kết nhiều hơn so với các thuốc có tính kiềm yếu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng về dược động học của thuốc

Hai thuốc tương đương sinh khả dụng thì sẽ tương đương sinh học

Đường đặt trực tràng bị chuyển hóa qua gan lần đầu cao hơn đường uống

Khoảng trị liệu càng hẹp càng an toàn

Liều dùng đường hô hấp gần bằng đường tiêm dưới da

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu sai về sự hấp thu thuốc

Tốc độ hấp thu đường tiêm bắp nhanh hơn đường tiêm dưới da

Thuốc hấp thu ở ruột là chủ yếu trong hệ tiêu hóa

Dùng bằng đường tiêm thuốc hấp thu toàn vẹn (100%)

Một phần thuốc hấp thu qua trực tràng không bị gan biến đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đặc điểm sai về sinh khả dụng

Là đại lượng đặc trưng cho quá trình hấp thu

Sinh khả dụng tuyệt đối dùng để đánh giá tương đương sinh học của hai biệt dược

Được tính dựa vào diện tích dưới đường cong AUC

Hai thuốc được gọi là tương đương sinh khả dụng khi sinh khả dụng không chênh lệch quá 20%

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng về sự hấp thu thuốc bằng đường tiêm

Thể tích tiêm lớn, hấp thu không trọn vẹn

Tác động chậm

Liều dùng chính xác, kiểm soát được

Có thể tiêm tĩnh mạch các chất thân dầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm sai về sự hấp thu thuốc qua đường hô hấp

Liều dùng tương đương với đường tiêm phúc mô

Không bị chuyển hóa qua gan lần đầu

Thường là dạng khí hoặc chất lỏng dễ bay hơi

Hấp thu nhanh

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường dùng có biên độ hấp thu bị dao động nhiều nhất do chuyển hóa qua gan lần đầu

Tiêm dưới da

Tiêm phúc mô

Đặt trực tràng

Tiêm bắp

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm sai về sự hấp thu thuốc qua niêm mạc trực tràng

Tránh được một phần tác động của gan

Không thích hợp cho bệnh nhân hôn mê, thuốc mùi khó chịu

Liều nhỏ hơn liều đường uống

Diện tích hấp thu nhỏ hơn ở ruột

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu sai về ưu điểm của đường đặt dưới lưỡi

Niêm mạc mỏng

Hấp thu nhanh

Ít chuyển hóa qua gan lần đầu

Hệ thống mao mạch dồi dào

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm sai về quá trình hấp thu của thuốc

Thuốc ở dạng dung dịch nhũ tương sẽ dễ hấp thu hơn hỗn dịch và dung dịch nước

Độ chênh lệch nồng độ càng lớn thì thuốc hấp thu càng nhiều

Diện tích bề mặt càng lớn thì thuốc hấp thu càng nhiều

Thuốc càng thân lipid càng dễ hấp thu qua bề mặt màng tế bào

Xem đáp án

Chọn đáp án A.