500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 4
25 câu hỏi
Tương tác tạo phức thường xảy ra giữa ion kim loại nặng và kháng sinh nhóm nào sau đây, hậu quả làm giảm sự hấp thu của kháng sinh
Cyclin, quinolon
Digoxin
Atorvastatin
Amlodipin
Chọn đáp án A.
Tương tác thuốc xảy ra giữa Mg(OH)₂ với tetracyclin
Làm cho tetracyclin không hấp thu
Làm cho tetracyclin hấp thu tốt
Làm cho Mg(OH)₂ không hấp thu
Làm cho Mg(OH)₂ hấp thu tốt
Chọn đáp án A.
Biện pháp uống cách xa nhau giải quyết được tương tác thuốc theo cơ chế nào
Tạo phức, lớp ngăn cơ học
Thay đổi nhu động ruột
Ảnh hưởng thông qua P-gp
Biến đổi hệ vi khuẩn ruột
Chọn đáp án A.
A làm tăng nhu động dạ dày ruột, khi dùng chung A với B thì sự hấp thu của B sẽ
Tăng
Giảm
Nhanh
Chậm
Chọn đáp án A.
Muối nhôm, morphin gây giảm tốc độ làm rỗng dạ dày và nhu động ruột, …… tốc độ hấp thu thuốc uống chung, …… mức độ hấp thu thuốc uống chung
Giảm – giảm
Tăng – tăng
Giảm – tăng
Tăng – giảm
Chọn đáp án A.
Một thuốc làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày sẽ làm giảm thời gian cyclosporin lưu ở đường tiêu hóa, giảm tỷ lệ cyclosporin bị phân hủy ở đây, …… tỷ lệ cyclosporin nguyên vẹn được hấp thu, vì vậy sinh khả dụng của cyclosporin sẽ
Giảm – giảm
Tăng – tăng
Giảm – tăng
Tăng – giảm
Chọn đáp án B.
Một thuốc làm tăng nhu động ruột sẽ làm …… thời gian digoxin tiếp xúc với bề mặt hấp thu, vì vậy sự hấp thu của digoxin sẽ
Giảm – giảm
Tăng – tăng
Giảm – tăng
Tăng – giảm
Chọn đáp án A.
Khoảng 40% Digoxin dùng đường uống bị chuyển hóa bởi hệ vi khuẩn đường ruột thành dạng
Có hoạt tính
Không hoạt tính
Hoạt tính yếu
Chưa xác định
Chọn đáp án B.
Các kháng sinh như Erythromycin diệt vi khuẩn đường ruột …… tỷ lệ digoxin bị vi khuẩn ruột bất hoạt, …… tỷ lệ digoxin được hấp thu
Giảm – tăng
Tăng – tăng
Giảm – giảm
Tăng – giảm
Chọn đáp án A.
Bệnh nhân nữ, 63 tuổi, nặng 59kg, Srcr = 0.9 mg/dl, tính hệ số thanh thải creatinine của bệnh nhân này
59,6 ml/phút
69.6 ml/phút
79.6 ml/phút
89.6 ml/phút
Chọn đáp án A.
Mục tiêu của việc hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân bị suy thận
Duy trì nồng độ thuốc ở trạng thái cân bằng giống người bình thường
Nâng cao hệ số thanh thải creatinin
Tăng độ thanh lọc của thuốc qua thận
Giảm nồng độ thuốc ở trạng thái cân bằng so với bình thường
Chọn đáp án A.
Để tính hệ số hiệu chỉnh liều là FA dựa vào toán đồ Bjornsson cần biết 2 thông số
Tỉ lệ thuốc thải trừ ở dạng không đổi vào nước tiểu và mức độ suy thận
Hệ số ly trích của thuốc ở thận và mức độ suy thận
Tỉ lệ ion hóa của thuốc và pH nước tiểu
Độ thanh thải creatinin và pH nước tiểu
Chọn đáp án A.
Khi ClR = fu x GFR
Quá trình tái hấp thu mạnh hơn bài tiết
Quá trình bài tiết chiếm ưu thế
Quá trình tái hấp thu bằng quá trình bài tiết
Thuốc không được lọc qua quản cầu
Chọn đáp án C.
Trên bệnh nhân bị suy thận, giai đoạn hấp thu bị ảnh hưởng
Sinh khả dụng của thuốc thường tăng
Sinh khả dụng của thuốc thường giảm
pH dạ dày giảm
pH nước tiểu tăng
Chọn đáp án A.
Chọn câu đúng
Độ thanh lọc cầu thận giảm thì sự thải trừ thuốc qua thận tăng
Độ thanh lọc cầu thận giảm thì T1/2 tăng
Độ thanh lọc cầu thận giảm thì hệ số ly trích của thuốc qua thận tăng
Độ thanh lọc cầu thận giảm thì thể tích phân bố giảm
Chọn đáp án B.
Đặc điểm creatinin
Chỉ được bài tiết qua thận
Bị tái hấp thu ở ống lượn gần
Khó định lượng chính xác bằng phương pháp so màu
Cơ thể sản xuất creatinin hoàn toàn hằng định
Chọn đáp án A.
Thuốc nào có T1/2 không phụ thuộc vào Clcr
Rifampicin, Doxycyclin
Gentamicin, Doxycyclin
Tetracyclin, Doxycyclin
Gentamicin, Tetracyclin
Chọn đáp án A.
A là 1 thuốc thải trừ qua thận ở dạng không đổi (80%). Liều điều trị là IV 50mg q8h, T1/2 của A là 4h. Biết ClTIR = 1/2 ClT bình thường. Liều nào sau đây là hợp lý với người suy thận trường hợp này
50 mg q16h
50mg q32h
25mg q16h
25mg q32h
Chọn đáp án A.
B là 1 thuốc thải trừ chủ yếu qua gan. Liều điều trị là IM 200mg q12h, F = 80%, T1/2 của B là 12h. Biết bệnh nhân suy thận với ClCr = 25 ml/phút. Liều nào sau đây là hợp lý với người suy thận trường hợp này
200 mg q12h
100mg q12h
50mg q24h
50mg q24h
Chọn đáp án A.
Thuốc A có Eh = 0.9. Fu = 2%. Vậy Clh phụ thuộc vào
Fu
Cli
Qh
Độ thanh lọc nội
Chọn đáp án C.
Thuốc A có Eh = 0.1. Fu = 1%. Vậy Clh phụ thuộc vào
Fu
Cli
Qh
Độ thanh lọc nội
Chọn đáp án A.
Thuốc A có Eh = 0.1. Fu = 98%. Vậy Clh phụ thuộc vào
Tỷ lệ thuốc tự do
Lưu lượng máu tới gan
Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương
Độ thanh lọc nội
Chọn đáp án D.
Thuốc A có Eh = 0.003. fu = 0,5%. Vậy Clh phụ thuộc vào
Hệ số thanh thải creatinin
Lưu lượng máu tới gan
Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương
Độ thanh lọc nội
Chọn đáp án C.
Thuốc A có Eh = 0.05. Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương là 97%. Vậy Clh phụ thuộc vào
Hệ số thanh thải creatinin
Lưu lượng máu tới gan
Tỷ lệ thuốc tự do
Độ thanh lọc nội
Chọn đáp án C.
Thuốc A có Eh = 0.05. Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương là 99%. Vậy Clh phụ thuộc vào
Hệ số thanh thải creatinin
Lưu lượng máu tới gan
Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương
Độ thanh lọc nội
Chọn đáp án C.








