500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 4
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp23 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tương tác tạo phức thường xảy ra giữa ion kim loại nặng và kháng sinh nhóm nào sau đây, hậu quả làm giảm sự hấp thu của kháng sinh

Cyclin, quinolon

Digoxin

Atorvastatin

Amlodipin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tương tác thuốc xảy ra giữa Mg(OH)₂ với tetracyclin

Làm cho tetracyclin không hấp thu

Làm cho tetracyclin hấp thu tốt

Làm cho Mg(OH)₂ không hấp thu

Làm cho Mg(OH)₂ hấp thu tốt

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biện pháp uống cách xa nhau giải quyết được tương tác thuốc theo cơ chế nào

Tạo phức, lớp ngăn cơ học

Thay đổi nhu động ruột

Ảnh hưởng thông qua P-gp

Biến đổi hệ vi khuẩn ruột

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A làm tăng nhu động dạ dày ruột, khi dùng chung A với B thì sự hấp thu của B sẽ

Tăng

Giảm

Nhanh

Chậm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Muối nhôm, morphin gây giảm tốc độ làm rỗng dạ dày và nhu động ruột, …… tốc độ hấp thu thuốc uống chung, …… mức độ hấp thu thuốc uống chung

Giảm – giảm

Tăng – tăng

Giảm – tăng

Tăng – giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một thuốc làm tăng tốc độ làm rỗng dạ dày sẽ làm giảm thời gian cyclosporin lưu ở đường tiêu hóa, giảm tỷ lệ cyclosporin bị phân hủy ở đây, …… tỷ lệ cyclosporin nguyên vẹn được hấp thu, vì vậy sinh khả dụng của cyclosporin sẽ

Giảm – giảm

Tăng – tăng

Giảm – tăng

Tăng – giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một thuốc làm tăng nhu động ruột sẽ làm …… thời gian digoxin tiếp xúc với bề mặt hấp thu, vì vậy sự hấp thu của digoxin sẽ

Giảm – giảm

Tăng – tăng

Giảm – tăng

Tăng – giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng 40% Digoxin dùng đường uống bị chuyển hóa bởi hệ vi khuẩn đường ruột thành dạng

Có hoạt tính

Không hoạt tính

Hoạt tính yếu

Chưa xác định

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các kháng sinh như Erythromycin diệt vi khuẩn đường ruột …… tỷ lệ digoxin bị vi khuẩn ruột bất hoạt, …… tỷ lệ digoxin được hấp thu

Giảm – tăng

Tăng – tăng

Giảm – giảm

Tăng – giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân nữ, 63 tuổi, nặng 59kg, Srcr = 0.9 mg/dl, tính hệ số thanh thải creatinine của bệnh nhân này

59,6 ml/phút

69.6 ml/phút

79.6 ml/phút

89.6 ml/phút

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mục tiêu của việc hiệu chỉnh liều trên bệnh nhân bị suy thận

Duy trì nồng độ thuốc ở trạng thái cân bằng giống người bình thường

Nâng cao hệ số thanh thải creatinin

Tăng độ thanh lọc của thuốc qua thận

Giảm nồng độ thuốc ở trạng thái cân bằng so với bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để tính hệ số hiệu chỉnh liều là FA dựa vào toán đồ Bjornsson cần biết 2 thông số

Tỉ lệ thuốc thải trừ ở dạng không đổi vào nước tiểu và mức độ suy thận

Hệ số ly trích của thuốc ở thận và mức độ suy thận

Tỉ lệ ion hóa của thuốc và pH nước tiểu

Độ thanh thải creatinin và pH nước tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi ClR = fu x GFR

Quá trình tái hấp thu mạnh hơn bài tiết

Quá trình bài tiết chiếm ưu thế

Quá trình tái hấp thu bằng quá trình bài tiết

Thuốc không được lọc qua quản cầu

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên bệnh nhân bị suy thận, giai đoạn hấp thu bị ảnh hưởng

Sinh khả dụng của thuốc thường tăng

Sinh khả dụng của thuốc thường giảm

pH dạ dày giảm

pH nước tiểu tăng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

Độ thanh lọc cầu thận giảm thì sự thải trừ thuốc qua thận tăng

Độ thanh lọc cầu thận giảm thì T1/2 tăng

Độ thanh lọc cầu thận giảm thì hệ số ly trích của thuốc qua thận tăng

Độ thanh lọc cầu thận giảm thì thể tích phân bố giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm creatinin

Chỉ được bài tiết qua thận

Bị tái hấp thu ở ống lượn gần

Khó định lượng chính xác bằng phương pháp so màu

Cơ thể sản xuất creatinin hoàn toàn hằng định

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc nào có T1/2 không phụ thuộc vào Clcr

Rifampicin, Doxycyclin

Gentamicin, Doxycyclin

Tetracyclin, Doxycyclin

Gentamicin, Tetracyclin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A là 1 thuốc thải trừ qua thận ở dạng không đổi (80%). Liều điều trị là IV 50mg q8h, T1/2 của A là 4h. Biết ClTIR = 1/2 ClT bình thường. Liều nào sau đây là hợp lý với người suy thận trường hợp này

50 mg q16h

50mg q32h

25mg q16h

25mg q32h

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

B là 1 thuốc thải trừ chủ yếu qua gan. Liều điều trị là IM 200mg q12h, F = 80%, T1/2 của B là 12h. Biết bệnh nhân suy thận với ClCr = 25 ml/phút. Liều nào sau đây là hợp lý với người suy thận trường hợp này

200 mg q12h

100mg q12h

50mg q24h

50mg q24h

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc A có Eh = 0.9. Fu = 2%. Vậy Clh phụ thuộc vào

Fu

Cli

Qh

Độ thanh lọc nội

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc A có Eh = 0.1. Fu = 1%. Vậy Clh phụ thuộc vào

Fu

Cli

Qh

Độ thanh lọc nội

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc A có Eh = 0.1. Fu = 98%. Vậy Clh phụ thuộc vào

Tỷ lệ thuốc tự do

Lưu lượng máu tới gan

Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương

Độ thanh lọc nội

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc A có Eh = 0.003. fu = 0,5%. Vậy Clh phụ thuộc vào

Hệ số thanh thải creatinin

Lưu lượng máu tới gan

Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương

Độ thanh lọc nội

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc A có Eh = 0.05. Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương là 97%. Vậy Clh phụ thuộc vào

Hệ số thanh thải creatinin

Lưu lượng máu tới gan

Tỷ lệ thuốc tự do

Độ thanh lọc nội

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc A có Eh = 0.05. Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương là 99%. Vậy Clh phụ thuộc vào

Hệ số thanh thải creatinin

Lưu lượng máu tới gan

Tỷ lệ thuốc gắn protein huyết tương

Độ thanh lọc nội

Xem đáp án

Chọn đáp án C.