500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 18
40 câu hỏi
Đặc điểm về dược động học của trẻ sơ sinh
pH dạ dày giảm
Thời gian lưu ở dạ dày giảm
Sự hấp thu qua da tăng
Sự hấp thu Ampicillin giảm
Chọn đáp án C.
Đặc điểm về dược động học của trẻ sơ sinh
pH dạ dày giảm
Thời gian lưu ở dạ dày giảm
Sự hấp thu qua da giảm
Tỷ lệ albumin trong máu giảm
Chọn đáp án D.
Đặc điểm về dược động học của trẻ sơ sinh
Hấp thu thuốc qua da giảm
Ưu tiên đường tiêm bắp
Tỉ lệ thuốc gắn với protein huyết tương giảm
Hàng rào máu não khó thấm thuốc
Chọn đáp án C.
Đặc điểm trẻ sơ sinh
Còn tồn tại albumin bào thai có ái lực gắn thuốc mạnh
Tỉ lệ nước toàn phần cao hơn so với người lớn
Bilirubin ở nồng độ thấp
Hàng rào máu não khó thấm thuốc hơn người lớn
Chọn đáp án B.
Đặc điểm người cao tuổi
Tăng tiết acid
Lưu lượng máu tới ruột giảm
Cơ chế làm rỗng dạ dày tăng
Sinh khả dụng của thuốc uống giảm
Chọn đáp án B.
Đặc điểm dược động học của người cao tuổi
Sự gắn thuốc với protein tăng
Lưu lượng máu tới gan không đổi
Giảm tỷ lệ mỡ trong cơ thể
Sự hấp thu thuốc chậm
Chọn đáp án D.
Đặc điểm sinh lý gây ảnh hưởng đến sự phân bố thuốc ở người cao tuổi
Tăng khối lượng mỡ, giảm lượng nước toàn phần
Tăng khối lượng mỡ, tăng lượng nước toàn phần
Giảm khối lượng mỡ, giảm lượng nước toàn phần
Giảm khối lượng mỡ, tăng lượng nước toàn phần
Chọn đáp án A.
Đặc điểm người cao tuổi
Tỷ lệ nước trong cơ thể tăng
Vận tốc hấp thu thuốc nhanh
Sự phân bố thuốc tới các cơ quan nhanh
Lưu lượng máu ở ruột giảm
Chọn đáp án D.
Đặc điểm người béo phì
Tăng tỷ lệ nước và cơ trong cơ thể
Tăng tỷ lệ cơ và mỡ trong cơ thể
Triglycerid, LDL cholesterol thường tăng
Giảm nguy cơ bệnh lý tiểu đường, tăng huyết áp
Chọn đáp án C.
Đặc điểm sự phân bố thuốc ở người béo phì
Tăng Vd các chất thân dầu, giảm Vd các chất thân nước
Tăng Vd các chất thân dầu, tăng Vd các chất thân nước
Giảm Vd các chất thân dầu, giảm Vd các chất thân nước
Giảm Vd các chất thân dầu, tăng Vd các chất thân nước
Chọn đáp án A.
Đặc điểm sai về việc sử dụng nhóm kháng sinh aminoglycosid cho bệnh nhân béo phì
Aminoglycoside phân bố tốt vào mô mỡ
Liều aminosid tính theo cân nặng (mg/kg)
Người béo phì có tỉ lệ nước trong cơ thể thấp hơn người bình thường
Cần chỉnh liều aminosid cho bệnh nhân béo phì
Chọn đáp án A.
Đặc điểm phụ nữ có thai
Giảm lưu lượng máu tới thận
Tăng nhu động ruột non
Tăng hoạt tính pepsin
Tăng tiết progesterone
Chọn đáp án D.
Đặc điểm phụ nữ có thai
Tăng tốc độ hấp thu thuốc
Giảm lưu lượng máu ở ruột
Giảm lưu lượng máu tới gan
Giảm sự làm rỗng dạ dày
Chọn đáp án D.
Đặc điểm dược động học của phụ nữ có thai
Lưu lượng máu ở gan giảm
Giảm tỉ lệ albumin huyết tương
Acid yếu tăng tỉ lệ gắn với protein huyết tương
Salicylate tăng tỉ lệ gắn với protein huyết tương
Chọn đáp án B.
Đặc điểm dược động học của phụ nữ có thai
Tăng độ lọc cầu thận
Lưu lượng máu qua thận giảm
Thời gian bán thải của betalactam kéo dài
Diazepam giảm thể tích phân bố
Chọn đáp án A.
Sự ảnh hưởng của thức ăn lên hấp thu thuốc
Tăng vận tốc hấp thu
Giảm vận tốc hấp thu
Tăng tỷ lệ hấp thu
Giảm tỷ lệ hấp thu
Chọn đáp án B.
Đặc điểm về ảnh hưởng của rượu lên dược động của thuốc
Tăng albumin máu
Dùng rượu thường xuyên gây ức chế enzym gan
Nghiện rượu mãn tính làm giảm tạo NAPQI từ paracetamol
Nghiện rượu làm tăng chuyển hóa các thuốc
Chọn đáp án D.
Chọn phát biểu đúng về ảnh hưởng của rượu lên dược động học của thuốc
Rượu làm giảm tác dụng của benzodiazepin
Uống rượu gây tăng albumin máu
Uống rượu mãn tính gây ức chế enzym gan
Rượu làm tăng tác dụng của nhóm barbituric
Chọn đáp án D.
Chọn phát biểu đúng về ảnh hưởng của thức ăn lên dược động học của thuốc
Bữa ăn làm rút ngắn thời gian làm rỗng dạ dày
Thức ăn có thể gây cảm ứng hay ức chế men gan
Tương tác với thức ăn thường gây hậu quả lâm sàng nghiêm trọng
Thuốc luôn luôn cần uống sau bữa ăn no để tăng hiệu quả điều trị
Chọn đáp án B.
Đặc điểm của người hút thuốc lá
Tăng albumin máu
Giảm bài tiết corticoid
Ức chế enzym gan
Cảm ứng enzym gan
Chọn đáp án D.
Sự ảnh hưởng của việc nghiện thuốc lá lên dược động học của theophyllin
Tăng chuyển hóa, tăng độ thanh lọc
Tăng chuyển hóa, giảm độ thanh lọc
Giảm chuyển hóa, tăng độ thanh lọc
Giảm chuyển hóa, giảm độ thanh lọc
Chọn đáp án A.
Sự ảnh hưởng của việc nghiện thuốc lá lên dược động học của theophyllin
Tăng độ thanh lọc, giảm thời gian bán thải
Tăng độ thanh lọc, tăng thời gian bán thải
Giảm độ thanh lọc, giảm thời gian bán thải
Giảm độ thanh lọc, tăng thời gian bán thải
Chọn đáp án A.
Thuốc A có liều cho người lớn là 500 mg/ngày. Tính liều dùng cho một em bé có diện tích da cơ thể là 0,7 mét vuông
190 – 205 mg/ngày
450 – 500 mg/ngày
1000 – 1500 mg/ngày
100 – 120 mg/ngày
Chọn đáp án A.
Thuốc A có liều cho người lớn là 1000 mg/ngày. Tính liều dùng cho một em bé có diện tích da cơ thể là 0,6 mét vuông
330 – 350 mg/ngày
450 – 500 mg/ngày
170 – 190 mg/ngày
1500 – 1700 mg/ngày
Chọn đáp án A.
Thuốc A có liều dùng cho người lớn là 600 mg/ngày. Tính liều dùng cho một bệnh nhân có diện tích da 1,1 mét vuông
360 – 385 mg/ngày
470 – 520 mg/ngày
230 – 255 mg/ngày
130 – 145 mg/ngày
Chọn đáp án A.
Đường tiêm ưu tiên cho trẻ sơ sinh là
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm bắp
Tiêm dưới da
Tiêm trong da
Chọn đáp án A.
Nguyên nhân hội chứng xám (Gray baby syndrome) ở trẻ em khi sử dụng cloramphenicol
Giảm hoạt tính Glucuronyl transferase, gây tích lũy chloramphenicol
Tăng hoạt tính Glucuronyl transferase, gây tích lũy chloramphenicol
Giảm hoạt tính Glucuronyl transferase, gây giảm nồng độ chloramphenicol
Tăng hoạt tính Glucuronyl transferase, gây giảm nồng độ chloramphenicol
Chọn đáp án A.
Ước lượng thời gian bán thải của phenobarbital ở người lớn tuổi. Biết rằng thời gian bán thải của phenobarbital ở người trưởng thành bình thường là 60 giờ
120 giờ
30 giờ
15 giờ
60 giờ
Chọn đáp án A.
Ước lượng thời gian bán thải của diazepam ở người lớn tuổi. Biết rằng thời gian bán thải của diazepam ở người trưởng thành bình thường là 30 giờ
60 giờ
30 giờ
15 giờ
10 giờ
Chọn đáp án A.
Nguyên nhân chính khiến sự hấp thu erythromycin ở người cao tuổi lớn hơn người trẻ tuổi
pH dạ dày người cao tuổi cao hơn
pH dạ dày người cao tuổi thấp hơn
Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi tăng
Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi giảm
Chọn đáp án A.
Nguyên nhân chính khiến sự hấp thu ampicillin ở người cao tuổi lớn hơn người trẻ tuổi
pH dạ dày người cao tuổi cao hơn
pH dạ dày người cao tuổi thấp hơn
Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi tăng
Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi giảm
Chọn đáp án A.
Nguyên nhân chính khiến sự hấp thu propranolol ở người cao tuổi lớn hơn người trẻ tuổi
pH dạ dày người cao tuổi cao hơn
pH dạ dày người cao tuổi thấp hơn
Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi tăng
Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi giảm
Chọn đáp án D.
Thông số dược động thường tăng ở người cao tuổi so với người trẻ tuổi
Qh
Cli
T1/2
Clcr
Chọn đáp án C.
Bệnh nhân nam, 25 tuổi, cao 1m62, nặng 105 kg được chỉ định tiêm gentamicin liều 3 mg/kg/24 giờ. Tính cân nặng lý tưởng của bệnh nhân này. Cho biết: Nam: IBW = 50 kg + 0,9 kg mỗi cm > 152 cm. ABW = IBW + 0,4 (TBW – IBW)
68 kg
87 kg
59 kg
196 kg
Chọn đáp án C.
Bệnh nhân cao 1,52 m, nặng 57 kg. Tính BMI của bệnh nhân
37,5 kg/m2
24,7 kg/m2
2,6 kg/m2
0,05 kg/m2
Chọn đáp án B.
Bệnh nhân nam, cao 1,82 m. Tính cân nặng lý tưởng của bệnh nhân. Cho biết: Nam: IBW = 50 kg + 0,9 kg mỗi cm > 152 cm
50,9 kg
162 kg
77 kg
212 kg
Chọn đáp án C.
Cho biết ABW = IBW + 0,4 (TBW – IBW). Bệnh nhân có cân nặng thực là 130 kg. Cân nặng lý tưởng là 62 kg. Tính cân nặng hiệu chỉnh của bệnh nhân để tính toán liều dùng gentamicin
97,6 kg
145,7 kg
89,2 kg
102,8 kg
Chọn đáp án C.
Cho biết ABW = IBW + 0,4 (TBW – IBW). Bệnh nhân có cân nặng thực là 130 kg. Cân nặng lý tưởng là 62 kg. Tính liều gentamicin sử dụng cho bệnh nhân. Biết liều quy định là 3 mg/kg mỗi 24 giờ
390 mg mỗi 24 giờ
186 mg mỗi 24 giờ
270 mg mỗi 24 giờ
309 mg mỗi 24 giờ
Chọn đáp án C.
Một bệnh nhân có CYP2D6 loại chuyển hóa siêu nhanh, khi sử dụng codein ở liều thông thường sẽ có nguy cơ
Tăng tốc độ tạo thành morphin, gây ngộ độc
Tăng tốc độ tạo thành morphin, gây giảm hiệu quả điều trị
Giảm tốc độ tạo thành morphin, gây ngộ độc
Giảm tốc độ tạo thành morphin, gây giảm hiệu quả điều trị
Chọn đáp án A.
Một bệnh nhân có CYP2D6 loại chuyển hóa chậm, khi sử dụng codein ở liều thông thường sẽ có nguy cơ
Tăng tốc độ tạo thành morphin, gây ngộ độc
Tăng tốc độ tạo thành morphin, gây giảm hiệu quả điều trị
Giảm tốc độ tạo thành morphin, gây ngộ độc
Giảm tốc độ tạo thành morphin, gây giảm hiệu quả điều trị
Chọn đáp án D.








