500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 18
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 18

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm về dược động học của trẻ sơ sinh

pH dạ dày giảm

Thời gian lưu ở dạ dày giảm

Sự hấp thu qua da tăng

Sự hấp thu Ampicillin giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm về dược động học của trẻ sơ sinh

pH dạ dày giảm

Thời gian lưu ở dạ dày giảm

Sự hấp thu qua da giảm

Tỷ lệ albumin trong máu giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm về dược động học của trẻ sơ sinh

Hấp thu thuốc qua da giảm

Ưu tiên đường tiêm bắp

Tỉ lệ thuốc gắn với protein huyết tương giảm

Hàng rào máu não khó thấm thuốc

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm trẻ sơ sinh

Còn tồn tại albumin bào thai có ái lực gắn thuốc mạnh

Tỉ lệ nước toàn phần cao hơn so với người lớn

Bilirubin ở nồng độ thấp

Hàng rào máu não khó thấm thuốc hơn người lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm người cao tuổi

Tăng tiết acid

Lưu lượng máu tới ruột giảm

Cơ chế làm rỗng dạ dày tăng

Sinh khả dụng của thuốc uống giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm dược động học của người cao tuổi

Sự gắn thuốc với protein tăng

Lưu lượng máu tới gan không đổi

Giảm tỷ lệ mỡ trong cơ thể

Sự hấp thu thuốc chậm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm sinh lý gây ảnh hưởng đến sự phân bố thuốc ở người cao tuổi

Tăng khối lượng mỡ, giảm lượng nước toàn phần

Tăng khối lượng mỡ, tăng lượng nước toàn phần

Giảm khối lượng mỡ, giảm lượng nước toàn phần

Giảm khối lượng mỡ, tăng lượng nước toàn phần

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm người cao tuổi

Tỷ lệ nước trong cơ thể tăng

Vận tốc hấp thu thuốc nhanh

Sự phân bố thuốc tới các cơ quan nhanh

Lưu lượng máu ở ruột giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm người béo phì

Tăng tỷ lệ nước và cơ trong cơ thể

Tăng tỷ lệ cơ và mỡ trong cơ thể

Triglycerid, LDL cholesterol thường tăng

Giảm nguy cơ bệnh lý tiểu đường, tăng huyết áp

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm sự phân bố thuốc ở người béo phì

Tăng Vd các chất thân dầu, giảm Vd các chất thân nước

Tăng Vd các chất thân dầu, tăng Vd các chất thân nước

Giảm Vd các chất thân dầu, giảm Vd các chất thân nước

Giảm Vd các chất thân dầu, tăng Vd các chất thân nước

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm sai về việc sử dụng nhóm kháng sinh aminoglycosid cho bệnh nhân béo phì

Aminoglycoside phân bố tốt vào mô mỡ

Liều aminosid tính theo cân nặng (mg/kg)

Người béo phì có tỉ lệ nước trong cơ thể thấp hơn người bình thường

Cần chỉnh liều aminosid cho bệnh nhân béo phì

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm phụ nữ có thai

Giảm lưu lượng máu tới thận

Tăng nhu động ruột non

Tăng hoạt tính pepsin

Tăng tiết progesterone

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm phụ nữ có thai

Tăng tốc độ hấp thu thuốc

Giảm lưu lượng máu ở ruột

Giảm lưu lượng máu tới gan

Giảm sự làm rỗng dạ dày

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm dược động học của phụ nữ có thai

Lưu lượng máu ở gan giảm

Giảm tỉ lệ albumin huyết tương

Acid yếu tăng tỉ lệ gắn với protein huyết tương

Salicylate tăng tỉ lệ gắn với protein huyết tương

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm dược động học của phụ nữ có thai

Tăng độ lọc cầu thận

Lưu lượng máu qua thận giảm

Thời gian bán thải của betalactam kéo dài

Diazepam giảm thể tích phân bố

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự ảnh hưởng của thức ăn lên hấp thu thuốc

Tăng vận tốc hấp thu

Giảm vận tốc hấp thu

Tăng tỷ lệ hấp thu

Giảm tỷ lệ hấp thu

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm về ảnh hưởng của rượu lên dược động của thuốc

Tăng albumin máu

Dùng rượu thường xuyên gây ức chế enzym gan

Nghiện rượu mãn tính làm giảm tạo NAPQI từ paracetamol

Nghiện rượu làm tăng chuyển hóa các thuốc

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng về ảnh hưởng của rượu lên dược động học của thuốc

Rượu làm giảm tác dụng của benzodiazepin

Uống rượu gây tăng albumin máu

Uống rượu mãn tính gây ức chế enzym gan

Rượu làm tăng tác dụng của nhóm barbituric

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu đúng về ảnh hưởng của thức ăn lên dược động học của thuốc

Bữa ăn làm rút ngắn thời gian làm rỗng dạ dày

Thức ăn có thể gây cảm ứng hay ức chế men gan

Tương tác với thức ăn thường gây hậu quả lâm sàng nghiêm trọng

Thuốc luôn luôn cần uống sau bữa ăn no để tăng hiệu quả điều trị

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của người hút thuốc lá

Tăng albumin máu

Giảm bài tiết corticoid

Ức chế enzym gan

Cảm ứng enzym gan

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự ảnh hưởng của việc nghiện thuốc lá lên dược động học của theophyllin

Tăng chuyển hóa, tăng độ thanh lọc

Tăng chuyển hóa, giảm độ thanh lọc

Giảm chuyển hóa, tăng độ thanh lọc

Giảm chuyển hóa, giảm độ thanh lọc

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự ảnh hưởng của việc nghiện thuốc lá lên dược động học của theophyllin

Tăng độ thanh lọc, giảm thời gian bán thải

Tăng độ thanh lọc, tăng thời gian bán thải

Giảm độ thanh lọc, giảm thời gian bán thải

Giảm độ thanh lọc, tăng thời gian bán thải

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc A có liều cho người lớn là 500 mg/ngày. Tính liều dùng cho một em bé có diện tích da cơ thể là 0,7 mét vuông

190 – 205 mg/ngày

450 – 500 mg/ngày

1000 – 1500 mg/ngày

100 – 120 mg/ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc A có liều cho người lớn là 1000 mg/ngày. Tính liều dùng cho một em bé có diện tích da cơ thể là 0,6 mét vuông

330 – 350 mg/ngày

450 – 500 mg/ngày

170 – 190 mg/ngày

1500 – 1700 mg/ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc A có liều dùng cho người lớn là 600 mg/ngày. Tính liều dùng cho một bệnh nhân có diện tích da 1,1 mét vuông

360 – 385 mg/ngày

470 – 520 mg/ngày

230 – 255 mg/ngày

130 – 145 mg/ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường tiêm ưu tiên cho trẻ sơ sinh là

Tiêm tĩnh mạch

Tiêm bắp

Tiêm dưới da

Tiêm trong da

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân hội chứng xám (Gray baby syndrome) ở trẻ em khi sử dụng cloramphenicol

Giảm hoạt tính Glucuronyl transferase, gây tích lũy chloramphenicol

Tăng hoạt tính Glucuronyl transferase, gây tích lũy chloramphenicol

Giảm hoạt tính Glucuronyl transferase, gây giảm nồng độ chloramphenicol

Tăng hoạt tính Glucuronyl transferase, gây giảm nồng độ chloramphenicol

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ước lượng thời gian bán thải của phenobarbital ở người lớn tuổi. Biết rằng thời gian bán thải của phenobarbital ở người trưởng thành bình thường là 60 giờ

120 giờ

30 giờ

15 giờ

60 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ước lượng thời gian bán thải của diazepam ở người lớn tuổi. Biết rằng thời gian bán thải của diazepam ở người trưởng thành bình thường là 30 giờ

60 giờ

30 giờ

15 giờ

10 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân chính khiến sự hấp thu erythromycin ở người cao tuổi lớn hơn người trẻ tuổi

pH dạ dày người cao tuổi cao hơn

pH dạ dày người cao tuổi thấp hơn

Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi tăng

Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân chính khiến sự hấp thu ampicillin ở người cao tuổi lớn hơn người trẻ tuổi

pH dạ dày người cao tuổi cao hơn

pH dạ dày người cao tuổi thấp hơn

Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi tăng

Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân chính khiến sự hấp thu propranolol ở người cao tuổi lớn hơn người trẻ tuổi

pH dạ dày người cao tuổi cao hơn

pH dạ dày người cao tuổi thấp hơn

Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi tăng

Chuyển hóa lần đầu ở người cao tuổi giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông số dược động thường tăng ở người cao tuổi so với người trẻ tuổi

Qh

Cli

T1/2

Clcr

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân nam, 25 tuổi, cao 1m62, nặng 105 kg được chỉ định tiêm gentamicin liều 3 mg/kg/24 giờ. Tính cân nặng lý tưởng của bệnh nhân này. Cho biết: Nam: IBW = 50 kg + 0,9 kg mỗi cm > 152 cm. ABW = IBW + 0,4 (TBW – IBW)

68 kg

87 kg

59 kg

196 kg

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân cao 1,52 m, nặng 57 kg. Tính BMI của bệnh nhân

37,5 kg/m2

24,7 kg/m2

2,6 kg/m2

0,05 kg/m2

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân nam, cao 1,82 m. Tính cân nặng lý tưởng của bệnh nhân. Cho biết: Nam: IBW = 50 kg + 0,9 kg mỗi cm > 152 cm

50,9 kg

162 kg

77 kg

212 kg

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết ABW = IBW + 0,4 (TBW – IBW). Bệnh nhân có cân nặng thực là 130 kg. Cân nặng lý tưởng là 62 kg. Tính cân nặng hiệu chỉnh của bệnh nhân để tính toán liều dùng gentamicin

97,6 kg

145,7 kg

89,2 kg

102,8 kg

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết ABW = IBW + 0,4 (TBW – IBW). Bệnh nhân có cân nặng thực là 130 kg. Cân nặng lý tưởng là 62 kg. Tính liều gentamicin sử dụng cho bệnh nhân. Biết liều quy định là 3 mg/kg mỗi 24 giờ

390 mg mỗi 24 giờ

186 mg mỗi 24 giờ

270 mg mỗi 24 giờ

309 mg mỗi 24 giờ

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân có CYP2D6 loại chuyển hóa siêu nhanh, khi sử dụng codein ở liều thông thường sẽ có nguy cơ

Tăng tốc độ tạo thành morphin, gây ngộ độc

Tăng tốc độ tạo thành morphin, gây giảm hiệu quả điều trị

Giảm tốc độ tạo thành morphin, gây ngộ độc

Giảm tốc độ tạo thành morphin, gây giảm hiệu quả điều trị

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bệnh nhân có CYP2D6 loại chuyển hóa chậm, khi sử dụng codein ở liều thông thường sẽ có nguy cơ

Tăng tốc độ tạo thành morphin, gây ngộ độc

Tăng tốc độ tạo thành morphin, gây giảm hiệu quả điều trị

Giảm tốc độ tạo thành morphin, gây ngộ độc

Giảm tốc độ tạo thành morphin, gây giảm hiệu quả điều trị

Xem đáp án

Chọn đáp án D.