500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 17
30 câu hỏi
Khi dùng chung nhóm kháng sinh macrolid và dihydroergotamin bệnh nhân có nguy cơ
Kéo dài khoảng QT
Hoại tử đầu chi
Buồn nôn, đánh trống ngực
Khởi phát hen suyễn
Chọn đáp án B.
Cách giải quyết tương tác giữa chloramphenicol và phenytoin
Ngừng ngay phenytoin
Giảm liều chloramphenicol từ từ
Tăng gấp đôi liều chloramphenicol
Giảm liều phenytoin từ từ
Chọn đáp án D.
A gây ức chế CYP 3A4. Simvastatin trị tăng cholesterol, gây tác dụng phụ là đau cơ. Vậy khi dùng A với simvastatin sẽ gây
Tăng nồng độ simvastatin nên tăng cholesterol
Tăng nồng độ simvastatin nên gây đau cơ
Giảm nồng độ simvastatin nên tăng cholesterol
Giảm nồng độ simvastatin gây giảm tác dụng
Chọn đáp án B.
Tương tác giữa clarithromycin với atorvastatin là do nguyên nhân
Atorvastatin ức chế enzym gan
Atorvastatin cảm ứng enzym gan
Clarithromycin ức chế enzym gan
Clarithromycin cảm ứng enzym gan
Chọn đáp án C.
Kết quả của tương tác probenecid và penicillin
Kéo dài thời gian tác dụng của penicillin
Giảm thời gian tác dụng của penicillin
Kéo dài thời gian tác dụng của probenecid
Giảm thời gian tác dụng của probenecid
Chọn đáp án A.
Hậu quả của cặp tương tác phenylbutazon – warfarin
Bệnh nhân bị xuất huyết
Bệnh nhân bị huyết khối
Bệnh nhân bị lên cơn hen
Bệnh nhân bị động kinh
Chọn đáp án A.
Biết thuốc X làm chậm rỗng dạ dày và giảm nhu động ruột. Vậy khi uống X với A thì sẽ ảnh hưởng như thế nào tới thời gian thuốc A tiếp xúc với bề mặt hấp thu
Tăng
Giảm
Tăng hoặc có thể giảm
Không thay đổi
Chọn đáp án A.
Hậu quả của tương tác giữa nhóm NSAIDs và nhóm sulfonylurea (gliclazid, gliburid…)
Tăng đường huyết
Tăng huyết áp
Hạ đường huyết
Hạ huyết áp
Chọn đáp án C.
Thuốc X gây cảm ứng enzym gan. Khi dùng X với cyclosporin thì sẽ gây (1) nồng độ cyclosporin, có nguy cơ (2)
(1) tăng – (2) tăng độc tính
(1) tăng – (2) giảm tác dụng
(1) giảm – (2) tăng độc tính
(1) giảm – (2) giảm tác dụng
Chọn đáp án D.
Thuốc X gây ức chế enzym gan. Khi dùng X với cyclosporin thì sẽ gây (1) nồng độ cyclosporin, có nguy cơ (2)
(1) tăng – (2) tăng độc tính
(1) tăng – (2) giảm tác dụng
(1) giảm – (2) tăng độc tính
(1) giảm – (2) giảm tác dụng
Chọn đáp án A.
Sự hấp thu ở trẻ em sẽ tăng đối với
Phenobarbital
Phenytoin
Ampicillin
Paracetamol
Chọn đáp án C.
Sự hấp thu ở trẻ em sẽ tăng đối với
Erythromycin
Phenobarbital
Phenytoin
Paracetamol
Chọn đáp án A.
Thông số dược động thường tăng ở trẻ sơ sinh so với người lớn
Tỷ lệ thuốc tự do trong huyết tương
Độ lọc cầu thận
Độ thanh lọc nội ở gan
Tỷ lệ khối lượng mỡ trong cơ thể
Chọn đáp án A.
Thông số dược động thường giảm ở trẻ sơ sinh so với người lớn
Thời gian bán thải của thuốc
Nồng độ thuốc trong máu
Tỷ lệ thuốc hấp thu qua da
Tỷ lệ thuốc gắn albumin huyết tương
Chọn đáp án D.
Thuốc ít thay đổi sự hấp thu giữa người già và người trẻ
Digoxin
Propranolol
Ampicillin
Indomethacin
Chọn đáp án D.
Thuốc có sự hấp thu qua đường uống ở người cao tuổi lớn hơn người trẻ tuổi
Paracetamol
Sulfamid
Indomethacin
L-dopa
Chọn đáp án D.
Sự thay đổi dược động học thuốc uống ở người cao tuổi
F% tăng, Tmax kéo dài
F% tăng, Tmax rút ngắn
F% không đổi, Tmax kéo dài
F% không đổi, Tmax rút ngắn
Chọn đáp án C.
Ở người cao tuổi, Clcr thường (1), thời gian bán thải của thuốc thường (2)
(1) tăng – (2) giảm
(1) tăng – (2) tăng
(1) giảm – (2) tăng
(1) giảm – (2) giảm
Chọn đáp án C.
Sự biến thiên Vd của một thuốc ở người béo phì phụ thuộc chủ yếu vào
Tính acid/base của thuốc
Độ thân lipid của thuốc
Hiệu ứng vượt qua lần đầu
Tính bền của thuốc trong acid
Chọn đáp án B.
Ở người béo phì, thông số nào của diazepam thay đổi không đáng kể
Thời gian bán thải
Thể tích phân bố biểu kiến
Độ thanh lọc
Không có sự khác biệt các thông số giữa người béo phì và không béo phì
Chọn đáp án C.
Ở người béo phì, thông số dược động học của diazepam thay đổi thế nào
Thể tích phân bố biểu kiến tăng, thời gian bán thải tăng
Thể tích phân bố biểu kiến tăng, thời gian bán thải giảm
Thể tích phân bố biểu kiến giảm, thời gian bán thải tăng
Thể tích phân bố biểu kiến giảm, thời gian bán thải giảm
Chọn đáp án A.
Thuốc có Vd tăng ở người béo phì
Diazepam, lidocain
Antipyrin, digoxin
Diazepam, antipyrin
Lidocain, digoxin
Chọn đáp án A.
Theo công thức hiệu chỉnh liều kháng sinh nhóm aminosid cho người béo phì, cân nặng lý tưởng được tính toán dựa theo
Cân nặng thực tế
Chiều cao
Vòng eo
Diện tích da toàn cơ thể
Chọn đáp án B.
Thức ăn ảnh hưởng nhiều nhất đến giai đoạn nào
Hấp thu
Phân bố
Chuyển hóa
Thải trừ
Chọn đáp án A.
Ảnh hưởng quan trọng nhất của rượu là ở giai đoạn
Hấp thu
Phân bố
Chuyển hóa
Thải trừ
Chọn đáp án C.
Hội chứng Antabuse (disulfiram) thường xảy ra khi dùng chung metronidazol với
Rượu
Thuốc lá
Thức ăn
Thuốc ngừa thai
Chọn đáp án A.
Hút thuốc lá làm tăng độ thanh lọc của thuốc nào
Diazepam
Theophyllin
Pethidin
Phenytoin
Chọn đáp án B.
Sự chuyển hóa codein thành morphin chủ yếu thông qua hệ thống
CYP 1A2
CYP 3A4
CYP 2D6
CYP 2C19
Chọn đáp án C.
Đặc điểm về dược động học của trẻ sơ sinh
pH dạ dày tăng
Thời gian lưu ở dạ dày giảm
Sự hấp thu qua da giảm
Hàng rào máu não khó thấm thuốc
Chọn đáp án A.
Đặc điểm về dược động học của trẻ sơ sinh
pH dạ dày giảm
Thời gian lưu ở dạ dày tăng
Sự hấp thu qua da giảm
Tỷ lệ nước trong cơ thể giảm
Chọn đáp án B.








