500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 17
Đề thi

500+ câu Trắc nghiệm Dược động học có đáp án - Phần 17

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi dùng chung nhóm kháng sinh macrolid và dihydroergotamin bệnh nhân có nguy cơ

Kéo dài khoảng QT

Hoại tử đầu chi

Buồn nôn, đánh trống ngực

Khởi phát hen suyễn

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách giải quyết tương tác giữa chloramphenicol và phenytoin

Ngừng ngay phenytoin

Giảm liều chloramphenicol từ từ

Tăng gấp đôi liều chloramphenicol

Giảm liều phenytoin từ từ

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A gây ức chế CYP 3A4. Simvastatin trị tăng cholesterol, gây tác dụng phụ là đau cơ. Vậy khi dùng A với simvastatin sẽ gây

Tăng nồng độ simvastatin nên tăng cholesterol

Tăng nồng độ simvastatin nên gây đau cơ

Giảm nồng độ simvastatin nên tăng cholesterol

Giảm nồng độ simvastatin gây giảm tác dụng

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tương tác giữa clarithromycin với atorvastatin là do nguyên nhân

Atorvastatin ức chế enzym gan

Atorvastatin cảm ứng enzym gan

Clarithromycin ức chế enzym gan

Clarithromycin cảm ứng enzym gan

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của tương tác probenecid và penicillin

Kéo dài thời gian tác dụng của penicillin

Giảm thời gian tác dụng của penicillin

Kéo dài thời gian tác dụng của probenecid

Giảm thời gian tác dụng của probenecid

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hậu quả của cặp tương tác phenylbutazon – warfarin

Bệnh nhân bị xuất huyết

Bệnh nhân bị huyết khối

Bệnh nhân bị lên cơn hen

Bệnh nhân bị động kinh

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết thuốc X làm chậm rỗng dạ dày và giảm nhu động ruột. Vậy khi uống X với A thì sẽ ảnh hưởng như thế nào tới thời gian thuốc A tiếp xúc với bề mặt hấp thu

Tăng

Giảm

Tăng hoặc có thể giảm

Không thay đổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hậu quả của tương tác giữa nhóm NSAIDs và nhóm sulfonylurea (gliclazid, gliburid…)

Tăng đường huyết

Tăng huyết áp

Hạ đường huyết

Hạ huyết áp

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc X gây cảm ứng enzym gan. Khi dùng X với cyclosporin thì sẽ gây (1) nồng độ cyclosporin, có nguy cơ (2)

(1) tăng – (2) tăng độc tính

(1) tăng – (2) giảm tác dụng

(1) giảm – (2) tăng độc tính

(1) giảm – (2) giảm tác dụng

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc X gây ức chế enzym gan. Khi dùng X với cyclosporin thì sẽ gây (1) nồng độ cyclosporin, có nguy cơ (2)

(1) tăng – (2) tăng độc tính

(1) tăng – (2) giảm tác dụng

(1) giảm – (2) tăng độc tính

(1) giảm – (2) giảm tác dụng

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự hấp thu ở trẻ em sẽ tăng đối với

Phenobarbital

Phenytoin

Ampicillin

Paracetamol

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự hấp thu ở trẻ em sẽ tăng đối với

Erythromycin

Phenobarbital

Phenytoin

Paracetamol

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông số dược động thường tăng ở trẻ sơ sinh so với người lớn

Tỷ lệ thuốc tự do trong huyết tương

Độ lọc cầu thận

Độ thanh lọc nội ở gan

Tỷ lệ khối lượng mỡ trong cơ thể

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thông số dược động thường giảm ở trẻ sơ sinh so với người lớn

Thời gian bán thải của thuốc

Nồng độ thuốc trong máu

Tỷ lệ thuốc hấp thu qua da

Tỷ lệ thuốc gắn albumin huyết tương

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc ít thay đổi sự hấp thu giữa người già và người trẻ

Digoxin

Propranolol

Ampicillin

Indomethacin

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc có sự hấp thu qua đường uống ở người cao tuổi lớn hơn người trẻ tuổi

Paracetamol

Sulfamid

Indomethacin

L-dopa

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự thay đổi dược động học thuốc uống ở người cao tuổi

F% tăng, Tmax kéo dài

F% tăng, Tmax rút ngắn

F% không đổi, Tmax kéo dài

F% không đổi, Tmax rút ngắn

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở người cao tuổi, Clcr thường (1), thời gian bán thải của thuốc thường (2)

(1) tăng – (2) giảm

(1) tăng – (2) tăng

(1) giảm – (2) tăng

(1) giảm – (2) giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự biến thiên Vd của một thuốc ở người béo phì phụ thuộc chủ yếu vào

Tính acid/base của thuốc

Độ thân lipid của thuốc

Hiệu ứng vượt qua lần đầu

Tính bền của thuốc trong acid

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở người béo phì, thông số nào của diazepam thay đổi không đáng kể

Thời gian bán thải

Thể tích phân bố biểu kiến

Độ thanh lọc

Không có sự khác biệt các thông số giữa người béo phì và không béo phì

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở người béo phì, thông số dược động học của diazepam thay đổi thế nào

Thể tích phân bố biểu kiến tăng, thời gian bán thải tăng

Thể tích phân bố biểu kiến tăng, thời gian bán thải giảm

Thể tích phân bố biểu kiến giảm, thời gian bán thải tăng

Thể tích phân bố biểu kiến giảm, thời gian bán thải giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc có Vd tăng ở người béo phì

Diazepam, lidocain

Antipyrin, digoxin

Diazepam, antipyrin

Lidocain, digoxin

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo công thức hiệu chỉnh liều kháng sinh nhóm aminosid cho người béo phì, cân nặng lý tưởng được tính toán dựa theo

Cân nặng thực tế

Chiều cao

Vòng eo

Diện tích da toàn cơ thể

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thức ăn ảnh hưởng nhiều nhất đến giai đoạn nào

Hấp thu

Phân bố

Chuyển hóa

Thải trừ

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ảnh hưởng quan trọng nhất của rượu là ở giai đoạn

Hấp thu

Phân bố

Chuyển hóa

Thải trừ

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng Antabuse (disulfiram) thường xảy ra khi dùng chung metronidazol với

Rượu

Thuốc lá

Thức ăn

Thuốc ngừa thai

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hút thuốc lá làm tăng độ thanh lọc của thuốc nào

Diazepam

Theophyllin

Pethidin

Phenytoin

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sự chuyển hóa codein thành morphin chủ yếu thông qua hệ thống

CYP 1A2

CYP 3A4

CYP 2D6

CYP 2C19

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm về dược động học của trẻ sơ sinh

pH dạ dày tăng

Thời gian lưu ở dạ dày giảm

Sự hấp thu qua da giảm

Hàng rào máu não khó thấm thuốc

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm về dược động học của trẻ sơ sinh

pH dạ dày giảm

Thời gian lưu ở dạ dày tăng

Sự hấp thu qua da giảm

Tỷ lệ nước trong cơ thể giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.