50+ câu Trắc nghiệm Quản trị rủi ro ngân hàng thương mại (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

50+ câu Trắc nghiệm Quản trị rủi ro ngân hàng thương mại (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp46 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ giá ngày 31/6/09 (giả định) Tỷ giá ngày 31/12/09

GBP/VND = 26.500 GBP/VND = 27.000

EUR/VND = 29.828 EUR/VND = 30.128

Thu nhập của Ngân hàng sẽ là:

Tăng 15 triệu VND

Giảm 15 triệu VND

Không đổi

Không đáp án nào đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngân hàng B có tình hình kinh doanh ngoại tệ như sau:

- Ngân hàng huy động vốn bằng EUR là 20 triệu EUR, NH sử dụng vốn là 15 triệu EUR

- Đồng thời, ngân hàng mua vào 18 triệu EUR, và bán ra 22 triệu EUR

Giả sử rằng, tỷ giá EUR/ VND thay đổi từ 25.000 VND/EUR xuống còn 24.500 VND/EUR,

vậy thu nhập của ngân hàng sẽ:

Tăng 500 triệu VND

Giảm 500 triệu VND

Tăng 4.500 triệu VND

Giảm 4.500 triệu VND

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngân hàng C có tình hình kinh doanh ngoại tệ như sau:

- Ngân hàng huy động vốn bằng EUR là 15 triệu EUR, NH sử dụng vốn là 20 triệu EUR

- Đồng thời, ngân hàng mua vào 18 triệu EUR, và bán ra 22 triệu EUR

Giả sử rằng, tỷ giá EUR/ VND thay đổi từ 25.000 VND/EUR xuống còn 24.500 VND/EUR,

vậy thu nhập của ngân hàng sẽ:

Tăng 500 triệu VND

Giảm 500 triệu VND

Tăng 5.000 triệu VND

Giảm 5.000 triệu VND

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của HĐ LS kỳ hạn là?

Là HĐ được thực hiện giữa hai đối tác có sự giao nhận cả gốc và lãi TG

Là HĐ được thực hiện giữa hai đối tác không có sự giao nhận tiền gốc, chỉ thanh toán

phần chênh lệch lãi suất.

Là HĐ chỉ được thực hiện giữa hai đối tác là các NH

Tất cả các ý trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu dự đoán trong tương lai LS sẽ tăng, thị giá TP sẽ giảm, các nhà QTNH sẽ thực hiện phòng ngừa rủi ro LS bằng cách nào?

Mua hợp đồng kỳ hạn trái phiếu

Bán Hợp đồng kỳ hạn trái phiếu

Mua hợp đồng kỳ hạn trái phiếu theo giá thoả thuận

Bán hợp đồng kỳ hạn trái phiếu theo giá hiện tại cố định trong hợp đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phòng ngừa rủi ro có chọn lọc là phòng ngừa rủi ro như thế nào?

Là việc phòng ngừa rủi ro vĩ mô

Là phòng ngừa rủi ro vi mô

Là phòng ngừa theo tính toán, một bộ phận TS không được phòng ngừa còn một bộ

phận khác lại phòng ngừa quá mức.

Là việc phòng ngừa vĩ mô và phòng ngừa vi mô

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phòng ngừa rủi ro theo phương pháp phòng ngừa phổ thông là phòng ngừa rủi ro như thế nào?

Là việc phòng ngừa rủi ro vĩ mô

Là phòng ngừa rủi ro vi mô

Là phòng ngừa theo tính toán, một bộ phận TS không được phòng ngừa còn một bộ phận khác lại phòng ngừa quá mức.

Là việc phòng ngừa vĩ mô và phòng ngừa vi mô

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mối tương quan giữa lợi nhuận và rủi ro được thể hiện như thế nào?

Rủi ro càng thấp thì lợi nhuận thu được càng cao

Rủi ro càng cao lợi nhuận càng thấp

Lợi nhuận càng cao thì rủi ro càng lớn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử một trái phiếu chiết khấu có kỳ hạn 3 năm mệnh giá là 1.000 triệu, LS hiện hành trên thị trường là 10%/năm tính theo phương thức lãi đơn thì thị giá trái phiếu chiết khấu là?

769,1 tr

769,2 tr PM = Pt/ (1 + r . t)

769,3 tr

769,4 tr

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trái phiếu chiết khấu có kỳ hạn 5 năm mệnh giá là 1.000 triệu, LS hiện hành trên thị trường là 12%/năm tính theo phương thức lãi đơn thì thị giá trái phiếu chiết khấu tại thời điểm hiện tạI là?

625

652

655

622

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trái phiếu chiết khấu có mệnh giá là 1.200 triệu, thời hạn còn lại khi đến hạn là 6 tháng LS hiện hành trên thị trường là 12%/năm tính theo phương thức lãi đơn thì thị giá trái phiếu chiết khấu tại thời điểm hiện tại là?

1.132

1.132,07

1.132,08

1.132,1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trái phiếu chiết khấu có kỳ hạn 1 năm mệnh giá là 1.000 triệu, LS 10%/năm trả lãi một lần vào cuối kỳ. Thời lượng của trái phiếu này là?

1 năm (D = N/n = M)

0,7 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về mối quan hệ giữa thời lượng và kỳ hạn của TS trong mô hình thời lượng?

Kỳ hạn càng dài, thời lượng càng lớn

Thời lượng tăng không phụ thuộc vào kỳ hạn của TP

Thời lượng tăng cùng với kỳ hạn của TS có thu nhập cố định nhưng với một tốc độ giảm dần

Không ý nào đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về mối quan hệ giữa thời lượng của TS và LS hiện hành của thị trường?

LS thị trường tăng làm cho thời lượng của TP giảm

LS thị trường giảm làm cho thời lượng của TP tăng

Thời lượng tăng, giám không phụ thuộc vào LS thị trường

LS thị trường tăng làm cho thời lượng của TP giảm và ngược lại

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm về mối quan hệ giữa thời lượng của TS và LS Coupon?

LS Coupon tăng làm cho thời lượng của TP giảm

LS Coupon giảm làm cho thời lượng của TP giảm

LS Coupon càng cao thì thời lượng càng giảm

Thời lượng của TP có LS Coupon không phụ thuộc vào LS Coupon

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trái phiếu Kho bạc có kỳ hạn 30 năm, tỷ trọng trong danh mục TSC là 1% và thời lượng là 9,25 năm, thời lượng của TP này trong cả danh mục TSC là?

9,25 năm

0,925 năm

0,0925 năm

0,00925 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Vì sao trong mô hình định giá lại, kỳ định giá phải được xác định rõ ràng?

Vì đó chính là nhược điểm của mô hình này

Vì nội dung của mô hình định giá lại là phân tích các luồng tiền dựa trên nguyên tắc giá trị ghi sổ nhằm xác định chênh lệch lãi suất thu được từ tài sản có và lãi suất phải trả cho TSN trong một thời gian nhất định

Việc địch giá sẽ không chính xác nếu kỳ định giá là quá dài hoặc quá ngắn

Gồm tất cả các ý trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây là đúng nhất?

Khi LS tăng, nếu NH duy trì TSC rủi ro lớn hơn TSN rủi ro thì NH sẽ có lợi từ thu nhập ròng của LS. Ngược lại nếu NH duy trì TSC RR nhỏ hơn TSN RR thì NH sẽ phải hứng chịu rủi ro LS do thu nhập ròng từ LS giảm

Khi LS giảm, nếu NH duy trì TSC RR lớn hơn TSN RR thì NH sẽ phải chịu rủi ro LS do thu nhập ròng từ LS giảm và ngược lại khi NH duy trì TSC RR nhỏ hơn TSN RR NH sẽ được lợi từ thu nhập ròng của LS tăng.

Khi LS tăng hoặc giảm, độ lệch của TS được định giá lại càng lớn thì rủi ro mà NH phảI hứng chịu càng nhiều.

Khi NH duy trì TSC rủi ro lớn hơn TSN rủi ro thì NH sẽ phải hứng chịu rủi ro khi LS giảm và ngược lại nếu NH duy trì TSN rủi ro lớn hơn TSC rủi ro thì NH sẽ phải hứng chịu rủi ro khi LS tăng và trong những trường hợp trên độ lệch càng lớn thì rủi ro mà NH phải hứng chịu càng nhiều.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Những TSC hoặc TSN nào sau đây thích hợp với kỳ định giá lại là hàng năm?

1. Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn 6 tháng

2. Trái phiếu Kho bạc kỳ hạn 1 năm

3. Trái phiếu Kho bạc kỳ hạn 10 năm

4. Trái phiếu Công ty thời hạn 20 năm LS thả nổi, định giá lại hàng năm

5. Cho vay qua đêm trên Interbank

6. Tiền gửi kỳ hạn 9 tháng, LS cố định

7. Tiền gửi kỳ hạn 12 tháng, LS cố định

8. Trái phiếu CP, kỳ hạn 5 năm, LS cố định

9. Tín dụng bất động sản, kỳ hạn 30 năm, LS thả nổi, định giá lại 6 tháng/1 lần

1, 2, 4, 5, 6,9

1, 2, 5, 6,9

1, 2, 4, 5,9

1, 2, 4, 5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng số liệu trong bảng cân đối của NHTMA và cho biết Thu nhập ròng của NH sẽ thay

đổi thế nào nếu LS tăng 2%/năm?

Tài sản có (tỷ VND) Tài sản nợ (tỷ VND)

Nhạy cảm với LS 50 Nhạy cảm với LS 70

LS cố định 50 LS cố định 20

Vốn chủ sở hữu 10

Biết: Các TSC nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 10%/năm. Các TSC không nhạy cảm

có mức LS cố định là 7%/năm. Các TSN nhạy cảm với LS có mức LS hiện hành là 6%/năm, các TSN

không nhạy cảm với LS có mức LS cố định là 6%/năm

0,4 tỷ

– 0,4 tỷ

4 tỷ

– 4 tỷ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số liệu sau:

Tài sản có (tỷ VND) Tài sản nợ (tỷ VND)

Nhạy cảm với LS 40 Nhạy cảm với LS 70

LS cố định 60 LS cố định 20

Vốn chủ sở hữu 10

Tính độ lệch tài trợ của TS và cho biết thu nhập ròng của NH sẽ thay đổi thế nào khi LS thị trường tăng 1%?

3 tỷ

– 3 tỷ

Gồm A,B và góp phần TDNH góp phần lưu thông tiền tệ, hàng hoá điều tiết thị trường, góp phần ổn định và phát triển kinh tế.

Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò cơ bản của TDNH đối với chính bản thân NH?

NH không thể tồn tại nếu không có TDNH

TDNH đem lại nguồn thu nhập chủ yếu cho NH

TDNH là một trong những hoạt động kinh doanh chính của NH.

TDNH là hoạt động kinh doanh chính của NH, nó đem lại nguồn thu nhập chủ yếu cho NH khoảng (70 – 90%) và nhờ đó NH có thể phát triển các DVNH, tạo nguồn thu bù đắp các chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân khách quan dẫn đến rủi ro TD trong KDNH?

Nguyên nhân bất khả kháng và thông tin không cân xứng

Nguyên nhân do môi trường pháp lý và môi trường kinh tế

Nguyên nhân do các chính sách của nhà nước

Tất cả các nguyên nhân trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chính dẫn đến rủi ro từ các đảm bảo TD xuất phát từ đâu?

Từ khách hàng

Từ các sơ hở trong các văn bản pháp lý

Từ chính các CBNH.

Tất cả các nguyên nhân trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chính dẫn đến rủi ro TD do KH không trả được nợ xuất phát từ đâu?

Từ khách hàng

Từ các đảm bảo tiền vay

Từ khâu thẩm định ban đầu của CBNH.

Tất cả các nguyên nhân trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên nhân chủ quan của NH dẫn đến rủi ro TD?

Chính sách tín dụng không hợp lý và thể lệ cho vay có sơ hở

Cán bộ tín dụng vi phạm đạo đức kinh doanh, không tuân thủ quy trình cho vay, thẩm định dự án không kỹ, cho vay vượt tỷ lệ quy định, thiếu kiểm tra giám sát tín dụng sau khi cho vay…

Tính cạnh tranh giữa các NH gia tăng

Không có nguyên nhân nào quan trọng nhất.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích của việc áp dụng biện pháp khai thác trong quá trình xử lý rủi ro là gì?

Để KH có thể lạc quan hơn trong KD, loại bỏ được sự phòng thủ của KH

Có được uy tín và hình ảnh tốt của KH trong tương lai.

Giúp KH vượt qua khó khăn không bị phá sản có thể trả nợ trong lương lai. NH Có thêm lãI và bổ sung được TSĐB cho khoản vay.

Tất cả các ý trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để áp dụng biện pháp khai thác trong quá trình xử lý rủi ro là gì?

Mức độ nghiêm trọng của khoản nợ có vấn đề chưa thật sự báo động

Có được uy tín và hình ảnh tốt của KH trong tương lai.

Giúp KH vượt qua khó khăn không bị phá sản có thể trả nợ trong lương lai. NH Có thêm lãI và bổ sung được TSĐB cho khoản vay.

Tất cả các ý trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án A