50+ câu Trắc nghiệm Hệ thống thuế, phí trong vận tải và thương mại quốc tế (có đáp án) - Phần 1
35 câu hỏi
Thuế XK, NK là loại thuế đánh vào:
Các mặt hàng xuất nhập khẩu qua biên giới Việt Nam
Các mặt hàng được phép xuất khẩu qua biên giới Việt Nam
Các mặt hàng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và ngược lại
Cả b,c đều đúng
Chọn đáp án B
Mục tiêu của Thuế XNK là:
Thu Ngân sách Nhà nước
Kiểm soát điều tiết khối lượng và cơ cấu hàng xuất khẩu nhập khẩu
Kiềm chế sản xuất trong nước
Cả a,b đều đúng
Chọn đáp án A
Hàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan thuộc diện
Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu
Chịu thuế xuất khẩu
Chịu thuế nhập khẩu
Cả b,c đều đúng
Chọn đáp án A
Hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước thuộc diện
Không thuộc diện chịu thuế nhập khẩu
Chịu thuế xuất khẩu
Chịu thuế nhập khẩu
Cả b,c đều đúng
Chọn đáp án D
Hàng hóa đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và ngược lại thuộc diện
Không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu ,nhập khẩu
Chịu thuế xuất khẩu không thuộc diện chịu thuế nhập khẩu
Chịu thuế nhập khẩu không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu
Thuộc diện chịu thuế xuất khẩu ,nhập khẩu
Chọn đáp án A
Hàng hóa nào sau đây là đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu
Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất ra nước ngoài , Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan
Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu , biên giới Việt Nam
Hàng là quà biếu , quà tặng của tổ chức nước ngoài gửi cho tổ chức , cá nhân ở Việt Nam
Cả a,b,c, đều sai
Chọn đáp án A
Các đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu
Hàng hóa viện trợ nhân đạo , viện trợ không hoàn lại
Hàng hóa chuyển khẩu theo quy định của Chính phủ
Hàng hóa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác
Cả a,b,c đều đúng
Chọn đáp án B
Đối tượng nộp thuế xuất nhập khẩu là :
Tất cả các tổ chức , cá nhân xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt Nam
Tất cả các tổ chức , cá nhân kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt Nam
Tất cả các tổ chức , xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định qua biên giới Việt Nam
Tất cả các tổ chức , xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới Việt Nam
Chọn đáp án C
Số lượng hàng hóa làm căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu là:
Số lượng của từng mặt hàng thực tế xuất nhập khẩu ghi trong tờ khai Hải quan
Số lượng của từng mặt hàng trên hợp đồng của doanh nghiệp
Số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hẩi quan;
Số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hải quan nếu số lượng của từng mặt hàng ghi trong tờ khai Hải quan lớn hơn số lượng của từng mặt hàng thực tế xuất nhập khẩu.
Chọn đáp án C
Giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa là:
Giá FOB (không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I)
Giá CIF (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))
Giá FOB (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))
Giá CIF(không bao gồmphí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))
Chọn đáp án C
Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa là:
Giá FOB (không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))
Giá CIF (bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))
Giá FOB(bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))
Giá CIF(không bao gồm phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I))
Chọn đáp án A
Giá tính thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu không có hợp đồng mua bán hàng hóa hoặc hợp đồng không hội đủ các điều kiện theo quy định là:
Giá do Cơ quan Hải quan quy định
Giá ghi trong tờ khai Hải quan
Giá của hàng hóa tương đương xuất nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa
Không tính thuế xuất nhập khẩu
Chọn đáp án B
Giá tính thuế xuất nhập khẩu được tính bằng:
Tiền đồng Việt Nam
Tiền đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ dùng để thanh toán trên hợp đồng của doanh nghiệp
Tiền USD
Đồng tiền khác do doanh nghiệp ghi trong tờ khai Hải quan
Chọn đáp án A
Thuế xuất nhập khẩu nộp cho nhà nước bằng phương thức:
Thanh toán tiền mặt bằng tiền đồng Việt Nam
Thanh toán chuyển khoản bằng tiền đồng Việt Nam
Thanh toán chuyển khoản bằng USD và quy ra đồng Việt Nam
Cả a, b, c đều đúng
Chọn đáp án A
Khi xuất khẩu rượu nhà sản xuất rượu phải nộp:
Miễn thuế
Thuế xuất khẩu
Thuế xuất khẩu; thuế Tiêu thụ đặc biệt
Thuế xuất khẩu; thuế Tiêu thụ đặc biệt; thuế GTGT
Chọn đáp án A
Thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là:
Ngày đối tượng nộp thuế đảng ký tờ khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu với cơ quan hải quan theo quy định của Luật Hải quan;
Ngày ký hợp đồng mua bán của Doanh nghiệp với nước ngoài;
Ngày đối tượng nộp thuế nhận được hàng đối với trường hợp nhập khẩu, hoặc đưa hàng ra khỏi cảng, cửa khẩu đối với trường hợp xuất khẩu;
Ngày hàng hóa nhập khẩu cập cảng hoặc hàng hóa xuất khẩu đưa ra khỏi cảng.
Chọn đáp án D
Thời hạn nộp thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu
Nộp xong thuế trước khi nhận hàng
15 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai hải quan
30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan
275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan
Chọn đáp án A
Đối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu là:
Nộp ngay khi làm thủ tục nhập khẩu;
30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan;
275 ngày kể từ ngày hàng nhập khẩu cập cảng đến đầu tiên;
275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan;
Chọn đáp án D
Đối với đối tượng nộp thuế chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa kinh doanh theo phương thức tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập thì,thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu là:
Nộp ngay khi làm thủ tục rihập khẩu;
30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan
15 ngày kể từ ngày hết hạn của cơ quan có thẩm quyền cho phép tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất tái nhập
30 ngày kể từ ngày hết hạn của cơ quan có thẩm quyền cho phép tạm nhập – tái xuất hoặc tạm xuất – tái nhập
Chọn đáp án C
Những hàng hóa nào sau đây thuộc diện miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu:
Hàng hóa viện trợ không hoàn lại;
Hàng hóa tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để tham dự hội chợ, triển lãm;
Hàng hóa từ các tổ chức, cá nhân nước ngoài gởi tặng cho tổ chức, cá nhân trong nước hoặc ngược lại;
Cả a, b đều đúng.
Chọn đáp án C
Các trường hợp nào sau đây được hoàn thuế xuất nhập khẩu:
Hàng hóa đã nộp thuế xuất khẩu nhưng không xuất khẩu nữa;
Hàng hóa đã nộp thuế xuất khẩu nhưng thực tế xuất khẩu ít hơn;
Hàng hóa là nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu;
Cả a, b, c đều đúng.
Chọn đáp án CC
Tỷ giá làm cơ sd để xác định giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là:
Tỷ giá do cơ quan Hải quan xác định.
Tỷ giá mua, bán thực tế do Ngân hàng Công Thương Việt Nam công bố;
Tỷ giá mua, bán do Bộ Tài chính công bố;
Tỷ giá mua, bán thực tế bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố
Chọn đáp án B
Công ty TNHH Hoa Hồng mua từ một doanh nghiệp khu chế xuất lô hàng có trị giá 1.000 triệu đồng, thuế suất thuế nhập khẩu là 10%, thuế GTGT 10% (hàng trên không thuộc diện chịu thuế TTĐB). Tổng thuế nhập khấu và thuế GTGT Công ty TNHH Hoa Hồng phải nộp là:
0 triệu đồng
100 triệu đồng
110 triệu đồng
210 triệu đồng
Chọn đáp án B
Doanh nghiệp khu chế xuất K bán cho Công ty TNHH Thiên Tú một lô hàng X có trị giá 500 triệu đồng. Biết rằng hàng X chịu thuế nhập khẩu là 5%, thuế GTGT 10% (hàng X trên không thuộc diện chịu thuế TTĐB). Tổng thuế nhập khẩu và thuế GTGT Công ty TNHH Thiên Tú phải nộp là:
0 triệu đồng
25 triệu đồng
52,5 triệu đồng
77,5 triệu đồng
Chọn đáp án A
Doanh nghiệp tư nhân Long Hà bán cho một doanh nghiệp khu chế xuất lô hàng z có trị giá 2.000 triệụ đồng. Biết rằng thuế suất thuế xuất khẩu đối với hàng z là 1% và thuế suất thuế GTGT 10% (hàng z trên không thuộc diện chịu thuế TTĐB). Tổng thuế xuất khẩụ và thuế GTGT Doanh nghiệp tư nhân Long Hà phải nộp là:
0 triệu đồng
20 triệu đồng
202 triệu đồng
222 triệu đồng
Chọn đáp án C
Doanh nghiệp khu chế xuất F mua của Công ty TNHH Tuấn Hùng một lô hàng Y có trị giá 3.000 triệu đồng. Biết rằng hàng Y chịu thuế xuất khẩu là 2 % và thuế' GTGT 10% (hàng trên không thuộc diện chịu thuế TTĐB). Tổng thuế xuất khẩu và thuế GTGT Công ty TNHH Tuấn Hùng phải nộp là:
0 triệu đồng
60 triệu đồng
306 triệu đồng
366 triệu đồng
Chọn đáp án C
Nhập khẩu 2.000 kg nguyên liệu A theo giá CIF là 12.000 đồng/kg, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 2.000 đồng/kg, thuế suất thuế nhập khẩu 20%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:
4 triệu đồng
4,8 triệu đồng
5,6 triệu đồng
Cả c đều sai
Chọn đáp án D
Nhập khẩu 5.000 sản phẩm X theo giá FOB là 55.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 5.000 đồng/kg, thuế suất thuế nhập khẩu 20%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:
50 triệu đồng
55 triệu đồng
60 triệu đồng
Cả a, b, c đều sai
Chọn đáp án A
Nhập khẩu 1 lô hàng để gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng trị giá lô hàng theo điều kiện CIF là 1.000 triệu đồng, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 100 triệu đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 10%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:
0 triệu đồng
90 triệu đồng
100 triệu đồng
110 triệu đồng
Chọn đáp án B
Nhập khẩu 10.000 sản phẩm R để gia công trực tiếp cho nước ngoài theo giá FOB là 50.000 đồng/sản phẩm, phí.vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 10.000 đồng/sp, thuế suất thuế nhập khẩu 10%. Thuế nhập khẩu phải nộp là:
0 triệu đồng
40 triệu đồng
50 triệu đồng
60 triệu đồng
Chọn đáp án A
Xuất khẩu 30.000 sản phẩm do nhận gia công trực tiếp cho nước ngoài theo điều kiện FOB là 3.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 200 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 2%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:
0 đồng
1.680.000 đồng
1.800.000 đồng
1.920.000 đồng
Chọn đáp án A
Xuất khẩu 1 lồ hàng do nhận gia công trực tiếp cho nước ngoài, tổng trị giá lồ hàng theo điều kiện CIF là 2.000 triệu đồng, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 200 triệu đồng, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:
0 triệu đồng
18 triệu đồng
20 triệu đồng
22 triệu đồng
Chọn đáp án A
Trực tiếp xuất khẩu 25.000 sản phẩm K cho nước ngoài theo điều kiện FOB là 30.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 1.000 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 2%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:
14.500.000 đồng
15.000.000 đồng
15.500.000 đồng
Cả a, b, c đều sai
Chọn đáp án A
Trực tiếp xuất khẩu 5.000 sản phẩm z cho nước ngoài theo điều kiện CIF là 150.000 đồng/sản phẩm, phí vận chuyển (F) và bảo hiểm (I) là 10.000 đồng/sản phẩm, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Thuế xuất khẩu phải nộp là:
7.000.000 đồng
7.500.000 đồng
8.000.000 đồng
Cả a, b, c đều sai
Chọn đáp án A
Đối với đối tượng nộp thuế chưa chấp hành tốt pháp luật về thuế, có hàng hóa nhập khẩu là vật tư, vật liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu là:
Nộp thuế trước khi nhận hàng;
30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan
275 ngày kể từ ngày hàng nhập khẩu cập cảng đến đầu tiên
275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan
Chọn đáp án A

