50+ câu Trắc nghiệm Địa chất công trình ứng dụng (có đáp án) - Phần 2
25 câu hỏi
Theo tiêu chuẩn MIT (Massachusetts Institute of Technology), đất sét, bụi và cát có kích cỡ như sau:
Sét d < 0.002 mm, bụi 0.002–1 mm, cát 0.63–2 mm, sỏi > 2 mm
Sét d < 0.002 mm, bụi 0.002–0.06 mm, cát 0.06–2 mm, sỏi > 2 mm
Sét d < 0.002 mm, bụi 0.002–0.05 mm, cát 0.05–2 mm, sỏi > 2 mm
Sét d < 0.002 mm, bụi 0.002–0.063 mm, cát 0.063–2 mm, sỏi > 2 mm
Chọn đáp án D
Tầng cách nước/nước ngầm/hệ số thấm thường là loại đất đá:
Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ và liên khối
Đất sét, sét pha, cát, đá có độ rỗng hở
Đất bụi, cát, đá hạt mịn
Đất đá có hệ số thấm lớn hơn 100 m/ngày đêm hoặc > 0.12 cm/s
Chọn đáp án A
Tầng chứa nước/tầng khai thác nước ngầm là loại đất đá:
Đất sét, sét pha, đá không nứt nẻ
Đất sét, sét pha, cát, đá có độ rỗng hở
Đất bụi, cát, đá hạt mịn có hệ số thấm nhỏ
Đất đá có hệ số thấm lớn, cát hạt to, đá nứt nẻ, cát vừa
Chọn đáp án D
Nước thượng tầng có mực nước:
Cao hơn mái tầng chứa nước
Thấp hơn mái tầng chứa nước
Ngang bằng mái tầng chứa nước
A và C đúng
Chọn đáp án A
Nước nhạt là loại nước:
Không chứa NaCl
Có độ khoáng hóa M > 50 g/l
Có độ khoáng hóa M < 1 g/l
A và C đúng
Chọn đáp án D
Trong khảo sát địa chất thủy văn – địa chất công trình, phương pháp đánh giá hiệu quả nhất là:
Phương pháp địa vật lý
Khoan lấy mẫu và thí nghiệm hiện trường
Kết hợp địa vật lý và khoan lấy mẫu
Kết hợp địa vật lý + khoan + thí nghiệm phòng + hiện trường
Chọn đáp án D
Với LL = 60, PL = 20, loại đất theo biểu đồ dẻo là:
Sét vô cơ độ dẻo cao
Sét vô cơ độ dẻo thấp
Sét vô cơ độ dẻo trung bình
Bùn hữu cơ
Chọn đáp án A
Tốc độ thấm thực được tính theo công thức nào?
V = Q/A = kI
u = Q/A
u = V/n
B và C đúng
Chọn đáp án D
Tốc độ thấm thực được tính theo công thức nào?
V = Q/A = kI
u = Q/A
u = V/n
B và C đúng
Chọn đáp án D
Tốc độ thấm thực so với tốc độ thấm giả:
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Bằng nhau
A và C đúng
Chọn đáp án B
Hệ số phân tán có khả năng khuếch tán trong nước:
Phân tán thô
Phân tán mịn
Keo
Phân tử
Chọn đáp án C
Khối lượng riêng là tỷ số:
Khối lượng rắn / thể tích rắn
Khối lượng rắn / thể tích tổng
Tổng khối lượng / thể tích rỗng
Khối lượng rắn / thể tích rỗng
Chọn đáp án A
Dung trọng tự nhiên của đất là:
1842 kg/m³
1842 g/cm³
1842 kg/cm³
1842 g/m³
Chọn đáp án A
Dung trọng khô của đất là:
1842 g/cm³
1842 kg/m³
1630 kg/cm³
1630 kg/m³
Chọn đáp án D
Độ rỗng của đất là:
0.49
0.39
0.29
0.59
Chọn đáp án A
Hệ số rỗng e bằng:
6.4
0.39
0.64
64
Chọn đáp án C
Độ bão hòa S bằng:
54.4%
45.6%
0.64
64%
Chọn đáp án A
Độ bão hòa nước là tỷ số giữa:
Thể tích nước / thể tích lỗ rỗng
Thể tích nước / thể tích mẫu
Thể tích nước / thể tích rắn
Thể tích rắn / thể tích lỗ rỗng
Chọn đáp án A
Độ ẩm là tỷ số giữa:
Khối lượng rắn / nước
Khối lượng nước / khối lượng rắn
Khối lượng nước / thể tích rắn
Thể tích rắn / thể tích rỗng
Chọn đáp án B
Độ ẩm của đất là:
15.6%
0.156
64.15
A và B đúng
Chọn đáp án D
Dung trọng ẩm của đất là:
15.6%
121 lb/ft³
1.21 lb/ft³
A và B đúng
Chọn đáp án B
Dung trọng khô của đất là:
15.6 lb/ft³
121 lb/ft³
104.7 lb/ft³
A và B đúng
Chọn đáp án C
Hệ số rỗng e là:
0.59
5.9
59
0.594
Chọn đáp án D
Độ rỗng n là:
0.59
0.37
59
0.595
Chọn đáp án B
Độ bão hòa S là:
69.9%
6.99%
59%
0.699%
Chọn đáp án A

