50+ câu Trắc nghiệm Địa chất công trình ứng dụng (có đáp án) - Phần 1
Đề thi

50+ câu Trắc nghiệm Địa chất công trình ứng dụng (có đáp án) - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp41 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiện tại đã có bảng phân loại chung nước dưới đất được mọi người thừa nhận chưa

Chưa có

Đã có

Tùy theo mục đích

Chỉ có bảng phân loại từng địa phương

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước thượng tầng là loại nước có đặc tính thủy lực

Không áp

Có áp

Áp cục bộ

Không có áp, đôi khi có áp cục bộ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện thế nằm của nước artesian là

Đá nứt nẻ, phân bố ổn định, diện tích lớn, nhiều tầng chứa nước áp

Đá rời, không ổn định

Đá nứt nẻ phân bố không ổn định

Đá chặt không chứa

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước mao dẫn được cung cấp bởi

Nước artesian

Nước liên kết yếu

Nước liên kết mạnh

Nước ngầm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước tự do là loại nước

Trong khoáng vật

Trọng lực

Mao dẫn

B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đất dính khi chứa nước ở trạng thái

Chảy

Dẻo

Mềm

Rắn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đất dính khi bị quá tải sẽ thể hiện trạng thái

Chảy

Dẻo

Nửa cứng

Dẻo cứng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lượng nước lớn nhất trong đất dính là

Nước liên kết mạnh + yếu

Nước trong khoáng vật + nước trọng lực

Nước trong khoáng vật + nước hút bám + nước liên kết yếu

Nước trong khoáng vật + nước hút bám + nước liên kết mạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định luật Darcy

V tỉ lệ nghịch với I

V tỉ lệ thuận với I

V không phụ thuộc I

Quan hệ phi tuyến

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức M.G. Cualop biểu diễn thành phần hóa học nước

Anion

Cation

Anion và cation

Anion và pH

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ sấy xác định độ ẩm đất

110–120°C

90–105°C

105–110°C

100–105°C

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn dẻo xác định bằng

Lăn tay

Kim thăng bằng

Casagrande

Vaxiliev

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thí nghiệm cắt trực tiếp xác định

Lực dính C và φ

Cường độ kháng trượt

Góc ma sát trong φ

C và a

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước trong đất chia làm

3 loại

4 loại

5 loại

6 loại

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nước khai thác từ giếng là

Trong hạt khoáng vật

Mao dẫn và trọng lực

Liên kết ngoài

Trọng lực

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đất theo quan điểm địa kỹ thuật là

Hỗn hợp khoáng vật, hữu cơ, khí, nước

Khoáng vật và hữu cơ phân rã

Hữu cơ phân rã

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số độ rỗng

V rỗng / V rắn

V rỗng / V tổng

V rắn / V tổng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung trọng tự nhiên

V rắn / V rỗng

(Rắn + lỏng)/V rỗng

(Rắn + lỏng)/V tổng

Rắn / V tổng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng riêng đất đá

Rắn / lỏng

Lỏng / lỏng

Rắn / (rắn + rỗng)

Rắn / rắn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trạng thái đất sét đặc trưng bởi

Độ sệt

Độ chặt

Chỉ số dẻo

Độ rỗng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trạng thái đất cát đặc trưng bởi

Độ sệt

Độ chặt

Chỉ số dẻo

Độ rỗng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đất mềm dính gồm

Sét, sét pha

Cát, cát pha

Sét, cát pha

Cát, sét pha

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đất rời xốp gồm

Cát, cát pha

Sỏi, sạn

Cát, sạn, sỏi

Cát, cát pha, sạn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiến hành thí nghiệm các chỉ tiêu về độ ẩm, giới hạn chảy và giới hạn dẻo của một mẫu đất A được kết quả như sau:

Độ ẩm giới hạn chảy LL = 75%; Độ ẩm giới hạn dẻo PL = 36.5%. Chỉ số dẻo bằng:

38.5%

37.5%

41.5%

25.5%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiến hành thí nghiệm các chỉ tiêu về độ ẩm, giới hạn chảy và giới hạn dẻo của một mẫu đất A được kết quả như sau: LL = 75%; PL = 36.5%. Giá trị độ sệt bằng:

90.91%

0.9091

1.09

0.9091

Xem đáp án

Chọn đáp án B