50+ câu Trắc nghiệm Địa chất công trình ứng dụng (có đáp án) - Phần 1
25 câu hỏi
Hiện tại đã có bảng phân loại chung nước dưới đất được mọi người thừa nhận chưa
Chưa có
Đã có
Tùy theo mục đích
Chỉ có bảng phân loại từng địa phương
Chọn đáp án A
Nước thượng tầng là loại nước có đặc tính thủy lực
Không áp
Có áp
Áp cục bộ
Không có áp, đôi khi có áp cục bộ
Chọn đáp án D
Điều kiện thế nằm của nước artesian là
Đá nứt nẻ, phân bố ổn định, diện tích lớn, nhiều tầng chứa nước áp
Đá rời, không ổn định
Đá nứt nẻ phân bố không ổn định
Đá chặt không chứa
Chọn đáp án A
Nước mao dẫn được cung cấp bởi
Nước artesian
Nước liên kết yếu
Nước liên kết mạnh
Nước ngầm
Chọn đáp án B
Nước tự do là loại nước
Trong khoáng vật
Trọng lực
Mao dẫn
B và C
Chọn đáp án D
Đất dính khi chứa nước ở trạng thái
Chảy
Dẻo
Mềm
Rắn
Chọn đáp án C
Đất dính khi bị quá tải sẽ thể hiện trạng thái
Chảy
Dẻo
Nửa cứng
Dẻo cứng
Chọn đáp án A
Lượng nước lớn nhất trong đất dính là
Nước liên kết mạnh + yếu
Nước trong khoáng vật + nước trọng lực
Nước trong khoáng vật + nước hút bám + nước liên kết yếu
Nước trong khoáng vật + nước hút bám + nước liên kết mạnh
Chọn đáp án C
Định luật Darcy
V tỉ lệ nghịch với I
V tỉ lệ thuận với I
V không phụ thuộc I
Quan hệ phi tuyến
Chọn đáp án B
Công thức M.G. Cualop biểu diễn thành phần hóa học nước
Anion
Cation
Anion và cation
Anion và pH
Chọn đáp án C
Nhiệt độ sấy xác định độ ẩm đất
110–120°C
90–105°C
105–110°C
100–105°C
Chọn đáp án C
Giới hạn dẻo xác định bằng
Lăn tay
Kim thăng bằng
Casagrande
Vaxiliev
Chọn đáp án A
Thí nghiệm cắt trực tiếp xác định
Lực dính C và φ
Cường độ kháng trượt
Góc ma sát trong φ
C và a
Chọn đáp án A
Nước trong đất chia làm
3 loại
4 loại
5 loại
6 loại
Chọn đáp án A
Nước khai thác từ giếng là
Trong hạt khoáng vật
Mao dẫn và trọng lực
Liên kết ngoài
Trọng lực
Chọn đáp án D
Đất theo quan điểm địa kỹ thuật là
Hỗn hợp khoáng vật, hữu cơ, khí, nước
Khoáng vật và hữu cơ phân rã
Hữu cơ phân rã
Chọn đáp án A
Hệ số độ rỗng
V rỗng / V rắn
V rỗng / V tổng
V rắn / V tổng
Chọn đáp án A
Dung trọng tự nhiên
V rắn / V rỗng
(Rắn + lỏng)/V rỗng
(Rắn + lỏng)/V tổng
Rắn / V tổng
Chọn đáp án C
Khối lượng riêng đất đá
Rắn / lỏng
Lỏng / lỏng
Rắn / (rắn + rỗng)
Rắn / rắn
Chọn đáp án D
Trạng thái đất sét đặc trưng bởi
Độ sệt
Độ chặt
Chỉ số dẻo
Độ rỗng
Chọn đáp án C
Trạng thái đất cát đặc trưng bởi
Độ sệt
Độ chặt
Chỉ số dẻo
Độ rỗng
Chọn đáp án B
Đất mềm dính gồm
Sét, sét pha
Cát, cát pha
Sét, cát pha
Cát, sét pha
Chọn đáp án A
Đất rời xốp gồm
Cát, cát pha
Sỏi, sạn
Cát, sạn, sỏi
Cát, cát pha, sạn
Chọn đáp án C
Tiến hành thí nghiệm các chỉ tiêu về độ ẩm, giới hạn chảy và giới hạn dẻo của một mẫu đất A được kết quả như sau:
Độ ẩm giới hạn chảy LL = 75%; Độ ẩm giới hạn dẻo PL = 36.5%. Chỉ số dẻo bằng:
38.5%
37.5%
41.5%
25.5%
Chọn đáp án A
Tiến hành thí nghiệm các chỉ tiêu về độ ẩm, giới hạn chảy và giới hạn dẻo của một mẫu đất A được kết quả như sau: LL = 75%; PL = 36.5%. Giá trị độ sệt bằng:
90.91%
0.9091
1.09
0.9091
Chọn đáp án B

