50+ câu trắc nghiệm Dân số và môi trường có đáp án - Phần 2
Đề thi

50+ câu trắc nghiệm Dân số và môi trường có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp98 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dự báo dân số là việc tính toán (xác định) dân số trong tương lai dựa vào những giả thiết nhất định về các quá trình

Tất cả đáp án đều đúng

Sinh

Di dân

Chết

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P = 9,000,000 người; B = 11,000 người; D= 4,900 người (Vãng lai 100 người); I = 6790.000 người; 0= 250.000 người; Pt = ? (sai đề -> cộng 0,2)

9,012,940 người

9,012,740 người

9,012,840 người

9,012,640 người

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P = 2900; Dân số nữ = 1.508 người; Tỷ lệ nữ là:

51%

51,2%

52.1%

52%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Tỷ lệ nữ = (100/2900)*1508 = 52

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của quá trình dân số KHÔNG phải là:

Chất lượng dân số

Phân bố dân số

Tất cả đều sai

Quy mô và chất lượng dân số

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khu vực sau đây, khu vực nào có mật độ dân số cao nhất:

Miền núi và trung du phía Bắc

Tây Nguyên

Bắc Trung Bộ

Đông Nam bộ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dân số đầu kỳ là 2,000,000 người; Số trẻ sinh ra là 6,000; Số người chết là 290 trong đó có 50 vãng lai; Nhập cư 676 người; Xuất cư 900; Vậy dân số trung bình là:

2,002,992 người

2,002,743 người

2,002,768 người

2,003,668 người

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ cấu dân số vàng có tỷ số phụ thuộc:

50%

50%o

< 50%

>

< 50%o

>

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có NMR = 17.4 %; Xuất cư (O)= 25 người; Nhập cư (I) = 161 người; P=?

7.800 người

7.850 người

7.750 người

7.700 người

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: (I – O)/NMR

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận định nào sau đây ĐÚNG:

Dân số già tính từ những người có tuổi từ 55 tuổi trở lên

Dân số già chủ yếu tồn tại ở các nước đang phát triển

Dân số già có tỷ lệ người già < 10%

>

Dân số già tính từ những người có tuổi từ 60 tuổi trở lên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

D0 là ký hiệu của:

Người tử vong

Người tử vong theo nguyên nhân

Người tử vong dưới 1 tuổi

Người từ vong theo giới tính nam

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến động tự nhiên của dân số là do:

CBR và CDR (mức sinh và mức chết)

NM và NMR

NMR, CBR và CDR

Tất cả đáp án đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NMR = - 0,198; IR = 0,109; I = 245. Hỏi P = ? (xem lại câu này)

2,250,045 người

2,250,050 người

2,250,040 người

2,250,055 người

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

MĐDS là giữa tổng số dân với diện tích đất đai của vùng lãnh thổ trong một thời gian nhất định và đơn vị tính thường là số người trên một km2.

Tỷ số

Sự so sánh

Mối tương quan

Đối trọng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Địa phương X có dân số đầu năm là 3,900 người. Trong năm có 300 người xuất cư và 150 người nhập cư, 160 người tử vong, tử vong vãng lai là 7 người. Vậy Pt là:

3,910 người

3,597 người

4,210 người

3,590 người

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có CBR = 35,1%o; CDR = 16,5%o; NMR = -2,67 %o. Vậy thời gian dân số tăng lên gấp đôi là:

43,5 năm

0,4 năm

4,35 năm

435 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian dân số tăng lên gấp đôi là bao nhi nếu tốc độ gia tăng dân số hàng năm bằng 13,4 ‰:

52,72 năm

53,72 năm

51,72 năm

50,72 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CBR = 18,11 ‰; B = 15700; P là:

867.000

867.500

786.000

786.500

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: CBR = (B/P̅̅)*1000 Giải thích: P = (B/CBR)*1000 = (15700/18,11)*1000 = 867.000

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thẩm quyền đóng/mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của:

Tất cả đáp án đều đúng

Tổng bí thư

Thủ tướng chính phủ

Quốc hội

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các tiêu thức dưới đây, đâu là tiêu thức dùng để phân chia dân số:

Tuổi

Giới tính

Sức khỏe

Tình trạng hoạt động kinh tế

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Địa phương A có dân số ngày 1/7 là 3,680,000 người; tốc độ gia tăng dân số là 1,90%. Sau 10 năm dân số địa phương là:

4,442,114 người

20,956,436 người

3,750,520 người

2,095,644 người

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: sử dụng hàm số mũ

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

B = 900; Số trẻ nam chiếm 51,2%; SR0 = ?

104%

105%

104.29%

104.92 %

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: Ta có: Bm = 51,2% Giải thích: Bf = 48,8%

SRo = (Bm/Bf)*100 = (51,2/48,8)*100 = 104,92%

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mức sinh thay thế là mức sinh mà ở đó người phụ nữ sinh:

2 con gái

1 con gái

1 con trai

1 con trai và 1 con gái

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuổi sinh đẻ của phụ nữ thường trong độ tuổi:

15 - 49

18 - 49

15 - 60

18 – 60

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhQuản lý học 1Quản trị kinh doanh 1Kế toán quản trịKế toán côngPhân tích kinh doanhKế toán quốc tếThuếThẩm định dự án đầu tưThống kê trong kinh tế và kinh doanhQuản trị vận hànhQuản trị chất lượngQuản trị chi phí kinh doanhQuản trị đa văn hoáQuản trị văn phòngTái lập doanh nghiệpQuản trị đổi mới trong kinh doanhQuản trị chất lượng dịch vụVăn hoá doanh nghiệpGiao tiếp kinh doanhKỹ năng quản trịToán cho các nhà kinh tếTiếng Anh chuyên ngành MarketingMarketing công nghệ sốTổ chức sự kiệnKinh doanh bất động sản 1Quản lý bất động sảnĐầu tư và tài chính bất động sảnLập và quản lý dự án đầu tưTiếng anh ngành bất động sảnTổ chức thi công xây dựngMôi giới bất động sảnĐịnh giá bất động sản 2Quản lý nhà nước về đất đaiNghiệp vụ ngoại thươngPháp luật kinh doanh quốc tếQuản trị tài chính quốc tếNghiệp vụ hải quanKinh doanh thương mạiThủ tục hải quanProduct ManagementTruyền số liệuPháp luật trong Thương mại điện tửQuản trị tác nghiệp Thương mại điện tửChiến lược thương mại điện tửTài chính công ty đa quốc giaPhân tích tài chínhHoạt động kinh doanh của Ngân hàngQuản trị kinh doanh bảo hiểmPhân tích hoạt động kinh doanhBảo hiểm xã hộiCơ cấu tổ chức BHXHLuật Bảo hiểm xã hộiKỹ thuật an toàn lao độngĐại lý bảo hiểmĐại cương bảo hiểm và quản trị rủi roLuật bảo hiểm y tếNguyên lý và thực hành bảo hiểmChế độ BHXHQuản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trườngQuản lý thị trườngQuản lý quỹPhân tích quản lý dự ánQuản lý hệ điều hành và khởi nghiệpĐảm bảo chất lượng & Quản lý thị trườngNghệ thuật lãnh đạoQuản lý năng lượngKinh tế và quản lý môi trườngChính sách kinh tế đối ngoạiNhập môn khoa học quản lý trong giáo dụcHệ thống thông tin nguồn lựcAn toàn, sức khỏe nghề nghiệpSức khỏe môi trường, sức khỏe nghề nghiệpDân số và Phát triểnDân số và môi trườngThống kê lao độngTiếng anh ngành Hệ thống thông tin quản lýTiếng anh chuyên ngành bảo mật thông tinHệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết địnhQuản trị dự án hệ thống thông tinQuản trị các nguồn lực thông tinLập dự ánLập và phân tích dự ánTài trợ dự ánLuật kinh doanh phần hợp đồngQuản lý hợp đồng lữ hànhSoạn thảo hợp đồngKế toán dự án đầu tưĐầu tư tài chínhQuy hoạch đô thịKinh tế lao động nâng caoQuản trị thù lao lao độngPhân tích định lượngVăn hóa các nước nói tiếng anhPhân tích chuỗi thời gian và dự báoPháp luật giao dịch điện tửLuật trọng tài quốc tếPháp luật hàng hải quốc tếMạng máy tính và truyền số liệuQuản trị chuỗi công ứng nông sảnPhân tích chính sách nông nghiệp nông thônCơ sở khoa học môi trườngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐo đạc địa chínhKinh tế tuần hoànQuản lý tài sản côngTài chính cá nhânCăn bản về Fintech và thực thiNgân hàng thương mại 2Marketing trên mạng xã hộiQuản trị quốc tếNguyên lý quản trịKiểm soát quản lýThiết kế tổ chức