50+ câu trắc nghiệm Dân số và môi trường có đáp án - Phần 1
Đề thi

50+ câu trắc nghiệm Dân số và môi trường có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp116 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có B = 890 trẻ (tử vong 21 trẻ), W15 -49 = 12,000. Vậy GFR = ?

74,17 %

72,42%

72,42%o

74,17 %o

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: GFR = (B/W) * 1000 = (890 – 21 )/ 12.000) * 1000 = 72,42

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng dân số nữ = 10.437 người; GRR = 86.23‰; B = ?

900 trẻ

950 trẻ

850 trẻ

800 trẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: B = (10.437*86,23)/1000 = 900

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan điểm của IPAT: Tác động của dân số đến môi trường là......của các yếu tố

Tổng số

Tích số

Hiệu số

Thương số

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P 35- 39 = 6300; ASFR = 8.73 ‰; B = ?

57 trẻ

54 trẻ

56 trẻ

55 trẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: ASFRx = (Bx/W̅̅x) * 1000 Giải thích: B = (ASFRx*W̅x)/1000 = (8,73*6300)/1000 = 55

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CDR = 25‰ cho biết trung bình 1000 người dân có:

25 trẻ em sinh ra trong năm

25 người chết trong năm

25 trẻ em sinh sống trong năm

25 trẻ em chết trong năm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P = 90,000,650 người; Dân số nam = 44,820,324 người; Dân số nữ = 45,180,326 người. SR =?

99,203 người

100.803 người

100.803

99,203 %

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: SR = (Pm/Pf)*100 = (44.820.324/45.180.326)*100 = 99.203

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luật dân số do cơ quan Nhà nước nào sau đây ban hành:

BCH TW Đảng

Hội đồng Bộ trưởng

Chính phủ

Quốc hội

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P = 456920 người; OR = 0,153; NMR = 3,042. Hỏi O = ?

65 người

75 người

80 người

70 người

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: OR = (O/P)*1000 => O = (OR*P)/1000 = (0,153*456920)/1000 = 70

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P = 690,000 người; B = 2,400 người; D= 690 người; I = 598 người; Pt = 91984 người. Hỏi O = ?

325 người

326 người

324 người

323 người

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: 6324

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

B = 582 trẻ; IMR = 37.8‰; Số trẻ tử vong dưới 1 tuổi là:

22 trẻ

24 trẻ

23 trẻ

21 trẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: IMR = (Do/B)*1000 => Do = (IMR*B)/1000 = (37,8*582)/1000 = 22

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở Việt Nam hiện nay tỷ dân cư thành thị và nông thôn là:

Bằng nhau

Dân cư thành thị cao hơn nông thôn

Dân cư nông thôn cao hơn thành thị

Tất cả đáp án đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

là tương quan giữa số lượng dân số nam và số lượng dân số nữ trong cùng tổng thể dân số.

Tỷ lệ giới tính

Tỷ số giới tính

Tất cả đáp án đều sai

Tỷ suất giới tính

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P1 là ký hiệu của:

Quy mô dân số trung bình

Quy mô dân số đầu kỳ

Quy mô dân số ngày 1/7

Quy mô dân số cuối kỳ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có tỷ suất tái sinh sản thô (GRR) là 1,42 và tái sinh sản tinh (NRR) là 1,31. Vậy Lm là:

0,92

0,90

0,93

0,91

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Giải thích: Lm = NRR/GRR = 1,31/1,42 = 0,92

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NMR có thể nhận các giá trị nào:

< 0

</>

Tất cả đáp án đều đúng

= 0

> 0

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong công thức tính chỉ số giới tính khi sinh, Bm là:

Số trẻ trai sinh sống trong kỳ nghiên cứu

Số trẻ gái sinh sống trong kỳ nghiên cứu

Tổng số trẻ sinh sống trong kỳ nghiên cứu

Tất cả đáp án đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P trung bình = 94.678 người; P1 = 95000 người; B = 105 người, D = 200 người; I = người. Hỏi O =? (thiếu dữ kiện -> được cộng 0,2)

650 người

550 người

500 người

600 người

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích:

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nghĩa của tỷ số phụ thuộc DR 65+ = 14% là:

Cứ trung bình 1000 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 người già

Cứ trung bình 100 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 trẻ em

Cứ trung bình 100 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 người già

Cứ trung bình 1000 người trong độ tuổi hoạt động kinh tế phải nuôi 14 trẻ em

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

" r " có thể nhận giá trị:

Luôn nhận giá trị >0

Có thể nhận giá trị = 0

Không bao giờ nhận giá trị <0

</0

Chỉ nhận giá trị >0

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố làm tăng trưởng dân số thành thị KHÔNG phải là:

Di dân từ nông thôn ra thành thị

Mở rộng địa giới hành chính các thành phố.

Di dân từ thành thị này sang thành thị khác

Sự gia tăng tự nhiên bởi chính dân thành thị.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

P0 = 65,000 người; r trung bình = -2.46; P1 = 57,000 người; t= ?

4 năm

5 năm

6 năm

3 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NMR mang giá trị âm tức là:

Số di dân đến nhiều hơn di dân đi

Tất cả đáp án đều sai

Số di dân đi và đến bằng nhau

Số di dân đi nhiều hơn số di dân đến

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nghĩa của tỷ suất IMR = 37,0%o là::

Trong kỳ nghiên cứu 1000 trẻ sinh sống có 37 trẻ tử vong

Trong kỳ nghiên cứu 100 trẻ sinh sống có 37 trẻ tử vong

Trong kỳ nghiên cứu 100 trẻ tử vong có 37 trẻ sinh sống

Trong kỳ nghiên cứu 1000 trẻ tử vong có 37 trẻ sinh sống

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm phụ nữ trong tuổi 24 -29 là 90.000 người, trong năm đó sinh được 105 trẻ nhưng có 15 trẻ tử vong. Vậy ASFRx là:

116,67%

100%o

116,67%o

100%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: ASFRx = (Bx/W̅x)*1000 = (105 – 15)/90.000 * 1000 = 100

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc trưng của thời kỳ sau quá độ dân số là:

CBR thấp và CDR cao

CBR cao và CDR thấp

CBR thấp và CDR thấp

CBR cao và CDR cao

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhQuản lý học 1Quản trị kinh doanh 1Kế toán quản trịKế toán côngPhân tích kinh doanhKế toán quốc tếThuếThẩm định dự án đầu tưThống kê trong kinh tế và kinh doanhQuản trị vận hànhQuản trị chất lượngQuản trị chi phí kinh doanhQuản trị đa văn hoáQuản trị văn phòngTái lập doanh nghiệpQuản trị đổi mới trong kinh doanhQuản trị chất lượng dịch vụVăn hoá doanh nghiệpGiao tiếp kinh doanhKỹ năng quản trịToán cho các nhà kinh tếTiếng Anh chuyên ngành MarketingMarketing công nghệ sốTổ chức sự kiệnKinh doanh bất động sản 1Quản lý bất động sảnĐầu tư và tài chính bất động sảnLập và quản lý dự án đầu tưTiếng anh ngành bất động sảnTổ chức thi công xây dựngMôi giới bất động sảnĐịnh giá bất động sản 2Quản lý nhà nước về đất đaiNghiệp vụ ngoại thươngPháp luật kinh doanh quốc tếQuản trị tài chính quốc tếNghiệp vụ hải quanKinh doanh thương mạiThủ tục hải quanProduct ManagementTruyền số liệuPháp luật trong Thương mại điện tửQuản trị tác nghiệp Thương mại điện tửChiến lược thương mại điện tửTài chính công ty đa quốc giaPhân tích tài chínhHoạt động kinh doanh của Ngân hàngQuản trị kinh doanh bảo hiểmPhân tích hoạt động kinh doanhBảo hiểm xã hộiCơ cấu tổ chức BHXHLuật Bảo hiểm xã hộiKỹ thuật an toàn lao độngĐại lý bảo hiểmĐại cương bảo hiểm và quản trị rủi roLuật bảo hiểm y tếNguyên lý và thực hành bảo hiểmChế độ BHXHQuản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trườngQuản lý thị trườngQuản lý quỹPhân tích quản lý dự ánQuản lý hệ điều hành và khởi nghiệpĐảm bảo chất lượng & Quản lý thị trườngNghệ thuật lãnh đạoQuản lý năng lượngKinh tế và quản lý môi trườngChính sách kinh tế đối ngoạiNhập môn khoa học quản lý trong giáo dụcHệ thống thông tin nguồn lựcAn toàn, sức khỏe nghề nghiệpSức khỏe môi trường, sức khỏe nghề nghiệpDân số và Phát triểnDân số và môi trườngThống kê lao độngTiếng anh ngành Hệ thống thông tin quản lýTiếng anh chuyên ngành bảo mật thông tinHệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết địnhQuản trị dự án hệ thống thông tinQuản trị các nguồn lực thông tinLập dự ánLập và phân tích dự ánTài trợ dự ánLuật kinh doanh phần hợp đồngQuản lý hợp đồng lữ hànhSoạn thảo hợp đồngKế toán dự án đầu tưĐầu tư tài chínhQuy hoạch đô thịKinh tế lao động nâng caoQuản trị thù lao lao độngPhân tích định lượngVăn hóa các nước nói tiếng anhPhân tích chuỗi thời gian và dự báoPháp luật giao dịch điện tửLuật trọng tài quốc tếPháp luật hàng hải quốc tếMạng máy tính và truyền số liệuQuản trị chuỗi công ứng nông sảnPhân tích chính sách nông nghiệp nông thônCơ sở khoa học môi trườngQuản lý tài nguyên và môi trườngĐo đạc địa chínhKinh tế tuần hoànQuản lý tài sản côngTài chính cá nhânCăn bản về Fintech và thực thiNgân hàng thương mại 2Marketing trên mạng xã hộiQuản trị quốc tếNguyên lý quản trịKiểm soát quản lýThiết kế tổ chức