485 câu trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô có đáp án - Phần 3
122 câu hỏi
Chi phí cơ hội
Khan hiếm
Kinh tế chuẩn tắc
Ai sẽ tiêu dùng
Chọn đáp án B
Nhà nước quản lý kinh tế
Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Quy luật cung cầu
Qui luật cầu
Quy luật cung - cầu
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
Chọn đáp án D
Sản xuất cái gì?
Sản xuất như thế nào?
Sản xuất cho ai
Tất cả các vấn đề trên
Chọn đáp án D
Chỉ tồn tại trong nền kinh tế thị trường
Có thể loại từ nếu chúng ta đặt giá thấp xuống
Luôn tồn tại vì nhu cầu con người không được thỏa mãn với các nguồn lực hiện có
Có thể loại trừ nếu chúng ta đặt giá cao lên
Chọn đáp án C
Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
Nền kinh tế thị trường
Nền kinh tế hỗn hợp
Nền kinh tế giản đơn
Chọn đáp án A
Là giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua
Là giá trị của phương án tốt nhất được thực hiện
Chỉ đo lường được bằng giá trị tiền tệ
Là những chi phí gián tiếp
Chọn đáp án A
Cả nội thương và ngoại thương
Các ngành đóng và mở
Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc
Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường
Chọn đáp án D
Lớn hơn giá trị của xem phim
Bằng giá trị của xem phim
Bằng 0
Chọn đáp án C
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế vi mô
Kinh tế thực chứng
Kinh tế gia đình
Chọn đáp án B
Nền kinh tế đóng
Nền kinh tế mệnh lệnh
Nền kinh tế hỗn hợp
Nền kinh tế thị trường
Chọn đáp án C
Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung về nhà ở
Giá tiền cho thuê nhà cao là không tốt với nền kinh tế
Không nên áp dụng quy định giá trần đối với giá nhà cho thuê
Chính phủ cần kiểm soát giá tiền cho thuê nhà đất để bảo vệ quyền lợi cho sinh viên thuê trọ
Chọn đáp án A
Học phí
Chi phí ăn uống
Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học
Tất cả các điều trên
Chọn đáp án B
Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn
Những kết hợp hàng hóa tối đa mà nền kinh tế hay doanh nghiệp có thể sản xuất ra
Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế
Lợi ích của người tiêu dùng
Chọn đáp án B
Sự khan hiếm nguồn lực ệ
Tối đa hóa lợi nhuận
Cơ chế giá
Tiền t
Chọn đáp án A
Cung cầu
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
Sự khan hiếm
Chi phí cơ hội
Chọn đáp án A
Kinh tế học thực chứng
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế vi mô
Kinh tế học chuẩn tắc
Chọn đáp án C
Cách sử dụng các nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra các hàng hóa dịch vụ và phân bổ các hàng hóa dịch vụ này cho các cá nhân trong xã hội một cách có hiệu quả
Cách kiếm tiền ở thị trường chứng khoán
Tại sao nguồn lực khan hiếm
Cách gia tăng thu nhập của hộ gia đình
Chọn đáp án A
Là những phương án không thể đạt tới với nguồn lực và kỹ thuật hiện có
Thể hiện những điểm hiệu quả của nền kinh tế
Thể hiện những điểm không hiệu quả của nền kinh tế
Là những phương án có thể đạt tới với nguồn lực và kỹ thuật hiện có
Chọn đáp án A
Tạo ra nguồn năng lượng mới ít hơn so với sự giảm đi của tài nguyên thiên nhiên
Nhu cầu của con người là quá lớn
Nguồn lực là có hạn trong khi nhu cầu về hàng hóa hay dịch vụ là vô hạn
Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
Chọn đáp án C
Thị trường quốc gia về từng sản phẩm như gạo, thịt lợn.
Nền kinh tế tổng thể.
Nghiên cứu về hành vi của các doanh nghiệp lớn trong nền kinh tế.
Chọn đáp án B
Thị trường quốc gia về từng sản phẩm như gạo, thịt lợn.
Mức giá chung và lạm phát.
Tỉ lệ thất nghiệp và cán cân thanh toán.
Tất cả các điều trên.
Chọn đáp án D
Sự thay đổi giá cả tương đối.
Sự thay đổi mức giá chung.
Thất nghiệp.
Mức sống.
Chọn đáp án A
Tăng trưởng GDP danh nghĩa.
Tăng trưởng GDP thực tế.
Tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người n.
Tăng trưởng khối lượng tư bả
Chọn đáp án C
Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định
Tổng giá trị của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định
Tổng giá trị của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do các công dân trong nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định.
Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định, ví dụ ngày 31 tháng 12 năm 2009.
Chọn đáp án B
Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong và ngoài nước tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam.
Của khu vực dịch vụ trong nước.
Của khu vực sản xuất vật chất trong nước.
Tổng sản phẩm được tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam không kể là người Việt Nam hay người nước ngoài tạo ra
Chọn đáp án D
Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong và ngoài nước
Của khu vực dịch vụ trong nước.
Của khu vực sản xuất vật chất trong nước.
Chọn đáp án A
Tiền thuê.
Trợ cấp cho đồng bào miền Trung sau cơn bão số 6.
Kinh phí mà nhà nước cấp cho Bộ giáo dục & Đào tạo để trả lương cho cán bộ công nhân viên.
Câu 2 và 3 đúng.
Chọn đáp án B
Tiêu dùng.
Khấu hao.
Đầu tư.
Hàng hoá trung gian.
Chọn đáp án B
Một người thợ gốm mua một chiếc xe tải mới để chở hàng và đi dự các buổi trưng bày nghệ thuật vào cuối tuần.
Gia đình bạn mua 100 cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.
Gia đình bạn mua một ngôi nhà 100 năm tuổi nằm trong khu di tích lịch sử được bảo vệ.
Tất cả các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án A
Được bán cho người sử dụng cuối cùng
Được tính trực tiếp vào GDP.
Được mua trong năm nay, nhưng được sử dụng trong những năm sau đó.
Chọn đáp án B
Cả GDP và GNP của Việt Nam.
GDP của Việt Nam và GNP của Nga.
Cả GDP và GNP của Nga.
GNP của Việt Nam và GDP của Nga.
Chọn đáp án D
Cả GDP và GNP của Việt Nam.
GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản
Cả GDP và GNP của Nhật Bản.
GNP của Việt Nam và GDP của Nhật Bản.
Chọn đáp án B
Trong tương lai, GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP.
Trong tương lai, GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP.
Trong tương lai, cả GDP và GNP của Việt Nam đều giảm vì một phần thu nhập tạo ra phải trả cho người nước ngoài.
Đã có sự tăng lên về đầu tư nước ngoài gián tiếp tại Việt Nam.
Chọn đáp án A
Đầu tư ròng lớn hơn tổng đầu tư.
Đầu tư ròng lớn hơn không.
Khấu hao lớn hơn đầu tư ròng.
Khấu hao mang giá trị dương.
Chọn đáp án B
Cho chính phủ vay tiền.
Cho người nước ngoài vay tiền.
Cho các nhà đầu tư vay tiền.
Đóng thuế.
Chọn đáp án D
Xuất khẩu ròng.
Giá trị gia tăng.
Lợi nhuận.
Khấu hao Đáp án
Chọn đáp án B
Giống như sự khác nhau giữa GNP và GDP.
Giống như xuất khẩu ròng.
Giống như sự khác nhau giữa GNP và NNP.
Không phải những điều trên.
Chọn đáp án C
Trừ đi chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình.
Cộng với thuế gián thu.
Cộng với xuất khẩu ròng.
Cộng với thu nhập ròng của dân cư trong nước kiếm được ở nước ngoài.
Chọn đáp án D
Khấu hao.
khấu hao và thuế gián thu.
Khấu hao, thuế gián thu và lợi nhuận công ty.
Khấu hao, thuế gián thu, lợi nhuận công ty và đóng bảo hiểm xã hội.
Chọn đáp án B
Chính sách tài khóa.
Chính sách tiền tệ.
Lạm phát.
Tất cả các câu trên. Đáp án
Chọn đáp án D
Thất nghiệp thấp.
Giá cả ổn định
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
Chi tiêu chính phủ mua hàng hóa và dịch vụ.
Chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình.
NHNN Việt Nam mua trái phiếu chính phủ.
Chính phủ vay tiền bằng cách phát hành trái phiếu.
Chọn đáp án C
Các yếu tố quyết định lạm phát.
Thị phần tương đối giữa ACB. và SACOMBANK trên thị trường.
Tăng trưởng GDP thực tế của Việt Nam.
Cán cân thương mại của Việt Nam.
Chọn đáp án B
7,8%.
8,4%.
8,2%.
6,6%
Chọn đáp án C
7,8%.
8,4%.
8,2%.
6,6%
Chọn đáp án B
GDP danh nghĩa của năm 2006 bằng 108,2% so với năm gốc.
GDP danh nghĩa của năm 2006 bằng 108,2% so với năm 2005.
GDP tính theo giá cố định của năm 2006 bằng 108,2% so với năm gốc.
GDP tính theo giá cố định của năm 2006 bằng 108,2% so với năm 2005
Chọn đáp án D
Đầu tư cộng khấu hao.
Đầu tư nhân khấu hao.
Đầu tư trừ khấu hao.
Đầu tư chia khấu hao.
Chọn đáp án C
Các doanh nghiệp mua máy móc và thiết bị mới.
Việc mua cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Hộ gia đình mua nhà ở mới.
Sự gia tăng của lượng hàng tồn kho trong các doanh nghiệp.
Chọn đáp án B
Chính phủ mua một máy bay ném bom.
Khoản tiền trợ cấp xã hội mà bà của bạn nhận được.
Chính phủ xây một con đê mới.
Thành phố Hà Nội tuyển dụng thêm một nhân viên cảnh sát mới.
Chọn đáp án B
Tiêu dùng.
Đầu tư.
Mua hàng của chính phủ.
Xuất khẩu ròng.
Chọn đáp án A
Tiêu dùng.
Đầu tư.
Mua hàng của chính phủ.
Xuất khẩu ròng.
Chọn đáp án C
Tiêu dùng.
Đầu tư.
Mua hàng của chính phủ.
Xuất khẩu ròng.
Chọn đáp án B
Tiêu dùng.
Đầu tư.
Mua hàng của chính phủ.
Xuất khẩu ròng.
Chọn đáp án B
Tiêu dùng.
Đầu tư.
Mua hàng của chính phủ.
Không được tính vào GDP.
Chọn đáp án C
Dịch vụ giúp việc mà một gia đình thuê.
Dịch vụ tư vấn luật mà một gia đình thuê.
Sợi bông mà công ty dệt 8-3 mua và dệt thành vải
Chọn đáp án C
Công việc nội trợ.
Hoạt động mua bán ma tuý bất hợp pháp.
Giá trị hàng hóa trung gian.
Dịch vụ tư vấn.
Chọn đáp án D
Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua.
Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.
Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.
Nhà máy giày Thượng Đình vừa xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước.
Chọn đáp án A
Một chiếc xe đạp sản xuất năm 2006 tại công ty xe đạp Thống nhất.
Dịch vụ cắt tóc trong năm 2006.
Dịch vụ của nhà môi giới bất động sản trong năm 2006.
Một căn hộ được xây dựng năm 2005 và được bán lần đầu tiên trong năm 2006.
Chọn đáp án D
Máy tính cá nhân sản xuất từ năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho thi học kỳ.
Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.
Nhà máy giày Thượng Đình vừa xuất khẩu một lô hàng được sản xuất từ năm trước.
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện hành hoặc giá cả năm gốc.
Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP.
Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.
GDP không tính các hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu.
Chọn đáp án B
Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng tiêu dùng.
Chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận.
Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận, và hàng hoá trung gian.
Hàng hoá và dịch vụ cuối cùng, hàng hoá trung gian, chuyển giao thu nhập và tiền thuê
Chọn đáp án A
Tiêu dùng, chuyển giao thu nhập, tiền lương và lợi nhuận.
Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận, và hàng hóa trung gian
Tất cả các câu trên.
Chọn đáp án D
Được tính theo giá của năm gốc.
Được tính theo giá cố định.
Được sử dụng để phản ánh sự thay đổi của phúc lợi kinh tế theo thời gian.
Được tính theo giá hiện h
Chọn đáp án D
GDP thực tế.
GDP danh nghĩa.
GDP tính theo giá cố định của năm gốc
Chọn đáp án D
GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hóa và dịch vụ.
GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành.
GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao.
GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP.
Chọn đáp án B
Cả GDP danh nghĩa và GDP thực tế đều không thay đổi.
GDP thực tế không đổi, trong khi GDP danh nghĩa giảm một nửa.
GDP thực tế không đổi, còn GDP danh nghĩa tăng gấp đôi.
GDP thực tế tăng gấp đôi, còn GDP danh nghĩa không đổi.
Chọn đáp án C
50
100
200
Không đủ thông tin để tính.
Chọn đáp án C
Năm hiện hành, năm cơ sở.
Năm cơ sở, năm hiện hành.
Của hàng hóa trung gian, của hàng hóa cuối cùng.
Quốc tế, trong nước.
Chọn đáp án B
Chi tiêu của chính phủ với tiền lương.
Lợi nhuận công ty và tiền lãi nhận được từ việc cho công ty vay tiền.
Chi tiêu cho đầu tư và chi tiêu chính phủ.
Tiêu dùng của dân cư và chi tiêu chính phủ.
Chọn đáp án A
Doanh thu của công ty đó.
Lợi nhuận của công ty đó.
Giá trị tổng sản lượng trừ đi chi tiêu mua các sản phẩm trung gian.
Bằng 0 xét trong dài hạn.
Chọn đáp án C
Tăng 1,5 tỉ đồng.
Tăng 1,5 tỉ đồng chia cho số năm bạn sẽ ở trong căn nhà đó.
Tăng một lượng bằng giá cho thuê của một căn hộ tương tự.
Không thay đổi.
Chọn đáp án D
GDP danh nghĩa chia cho GDP thực tế.
GDP danh nghĩa nhân với GDP thực tế.
GDP danh nghĩa trừ đi GDP thực tế.
GDP danh nghĩa cộng với GDP thực tế
Chọn đáp án A
Tăng.
Giảm.
Không thay đổi.
Có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi.
Chọn đáp án D
Cả GDP danh nghĩa và GDP thực tế đều không thay đổi.
GDP thực tế không đổi, trong khi GDP danh nghĩa giảm một nửa.
GDP thực tế không đổi, còn GDP danh nghĩa tăng gấp đôi.
GDP thực tế giảm một nửa, còn GDP danh nghĩa không đổi.
Chọn đáp án B
50
100
200
Không đủ thông tin để tính.
Chọn đáp án A
Đầu tư tăng 100 triệu USD.
Tiêu dùng tăng 100 triệu USD.
Xuất khẩu ròng giảm 200 triệu USD.
Đầu tư giảm 100 triệu USD.
Chọn đáp án A
Đầu tư tăng 1 tỉ đồng.
Tiêu dùng tăng 1 tỉ đồng.
Xuất khẩu ròng tăng 1 tỉ đồng.
Chọn đáp án A
Đầu tư tăng 800 triệu đồng.
Tiêu dùng tăng 800 triệu đồng.
Xuất khẩu ròng giảm 900 triệu đồng.
Đầu tư giảm 800 triệu đồng.
Chọn đáp án B
Đầu tư tăng 1 nghìn USD. và xuất khẩu ròng giảm 1 nghìn USD.
Không có tác động nào bởi vì giao dịch này không liên quan đến giá trị sản xuất hiện tại.
Tiêu dùng tăng 1 nghìn USD. và xuất khẩu ròng giảm 1 nghìn USD.
Tiêu dùng tăng 1 nghìn USD. và đầu tư giảm 1 nghìn USD.
Chọn đáp án D
Tiêu dùng tăng 2 nghìn USD. và xuất khẩu ròng giảm 2 nghìn USD.
Tiêu dùng tăng 2 nghìn USD. và đầu tư giảm 2 nghìn USD.
Đầu tư tăng 2 nghìn USD.
Tổng đầu tư không thay đổi nhưng cơ cấu đầu tư thay đổi.
Chọn đáp án D
2 triệu.
4 triệu.
6 triệu.
16 triệu. Đáp án
Chọn đáp án A
Tăng 2 triệu đồng.
Giảm 6 triệu đồng.
Tăng 50 nghìn đồng.
Không bị ảnh hưởng.
Chọn đáp án C
Toàn bộ thuế gián thu.
Chi tiêu cho các sản phẩm trung gian.
Khấu hao.
2 và 3 đúng.
Chọn đáp án B
1 triệu đồng.
2 triệu đồng.
3 triệu đồng.
6 triệu đồng.
Chọn đáp án C
1 triệu đồng.
2 triệu đồng.
3 triệu đồng.
6 triệu đồng.
Chọn đáp án A
1 triệu đồng.
2 triệu đồng.
3 triệu đồng.
6 triệu đồng.
Chọn đáp án B
2 triệu đồng.
3 triệu đồng.
5 triệu đồng.
6 triệu đồng.
Chọn đáp án B
Một phần trong GDP của Việt Nam và GNP của Nga.
Một phần trong GDP của Việt Nam và GDP của Nga.
Một phần trong GNP của Việt Nam và GNP của Nga.
Một phần trong GNP của Việt Nam và GDP của Nga.
Chọn đáp án D
Một phần trong GDP của Việt Nam và GNP của Nga.
Một phần trong GDP của Việt Nam và GDP của Nga.
Một phần trong GNP của Việt Nam và GNP của Nga.
Một phần trong GNP của Việt Nam và GDP của Nga.
Chọn đáp án D
Tổng thu nhập lớn hơn tổng chi tiêu cho hàng hoá và dịch vụ.
Tổng thu nhập nhỏ hơn tổng chi tiêu cho hàng hoá và dịch vụ.
Tổng thu nhập vẫn bằng tổng chi tiêu cho hàng hoá và dịch vụ.
Đầu tư của Honda Việt Nam nhỏ hơn 0.
Chọn đáp án C
2900 USD.
2600 USD.
1400 USD.
1200 USD.
Chọn đáp án C
GDP thực tế của năm 2 thấp hơn so với năm 1.
GDP danh nghĩa của năm 2 thấp hơn so với năm 1.
GDP danh nghĩa của năm 2 cao hơn so với năm 1, nhưng GDP thực tế của năm 2 lại thấp hơn năm 1.
Cả GDP thực tế và GDP danh nghĩa của năm 2 đều cao hơn so với năm 1.
Chọn đáp án A
Mức sống của người dân Việt Nam đã tăng lên trong giai đoạn này.
Người dân Việt Nam phải trả phần lớn thu nhập dưới dạng thuế thu nhập.
Mức giá chung đã tăng trong thời kỳ này.
Dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng tăng trong GDP danh nghĩa.
Chọn đáp án
Lạm phát đã tăng từ năm 1994.
Lạm phát đã giảm từ năm 1994.
Năm 1994 là năm cơ sở.
Năng suất lao động tăng mạnh sau năm 1994.
Chọn đáp án C
Chỉ khi mức giá chung tăng.
Chỉ khi lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn.
Chỉ khi cả mức giá chung và lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra đều tăng.
Khi mức giá chung tăng và /hoặc lượng hàng hoá và dịch vụ được sản xuất ra nhiều
Chọn đáp án D
GDP thực tế luôn lớn hơn GDP danh nghĩa trong suốt thời gian từ 1990 tới nay.
GDP danh nghĩa luôn lớn hơn GDP thực tế trong suốt thời gian từ 1990 tới nay.
GDP thực tế nhỏ hơn GDP danh nghĩa trong giai đoạn 1990-1999 và điều ngược lại xảy ra trong giai đoạn 2001 tới nay.
GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa trong giai đoạn 1990-1999 và điều ngược lại xảy ra trong giai đoạn 2001 tới nay.
Chọn đáp án D
D. phản ánh giá cả của tất cả hàng hoá, dịch vụ được sản xuất ra trong nước, còn CPI phản ánh giá cả của giỏ hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng đại diện mua.
Giá hàng tiêu dùng nhập khẩu không được phản ánh trong D, nhưng lại được phản ánh trong CPI.
CPI sử dụng quyền số cố định, còn D. sử dụng quyền số thay đổi.
Tất cả các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
4305 tỉ đồng.
4000 tỉ đồng.
4200 tỉ đồng.
4515 tỉ đồng.
Chọn đáp án C
1300 tỉ đồng.
2000 tỉ đồng.
2300 tỉ đồng.
2600 tỉ đồng.
Chọn đáp án D
GDP thực tế năm 1 lớn hơn năm 2.
GDP thực tế năm 2 lớn hơn năm 1.
GNP thực tế năm 1 lớn hơn năm 2.
Chưa đủ thông tin để kết luận về sự thay đổi của GDP hay GNP thực tế.
Chọn đáp án D
Chi tiêu của chính phủ với tiền lương.
Lợi nhuận của công ty và lợi tức nhận được từ việc cho công ty vay tiền.
Chi tiêu cho đầu tư và chi tiêu chính phủ.
Tiêu dùng của dân cư và chi tiêu chính phủ Đáp án
Chọn đáp án A
Chi tiêu mua hàng hoá và dịch vụ của chính phủ.
Trợ cấp của chính phủ cho các hộ gia đình.
Tiêu dùng của các hộ gia đình.
Đầu tư của chính phủ.
Chọn đáp án C
Tiết kiệm tăng.
Thuế thu nhập giảm.
Tiêu dùng tăng.
Tất cả các câu trên đều đúng.
Chọn đáp án B
Chỉ số điều chỉnh GDP tăng từ 100 lên 110.
Giá cả của hàng sản xuất trong nước tăng trung bình 5%.
CPI tăng trung bình 5%.
Mức giá không thay đổi.
Chọn đáp án B
Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng.
Giống như sự khác nhau giữa GDP và thu nhập khả dụng.
Giống như chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu
Chọn đáp án D
NNP lớn hơn GNP nếu mức giá giảm.
NNP lớn hơn GNP nếu mức giá tăng.
NNP không thể lớn hơn GNP
Chọn đáp án C
GDP thực tế năm 1 lớn hơn năm 2.
GDP thực tế năm 2 lớn hơn năm 1.
NNP thực tế năm 1 lớn hơn năm 2.
Không đủ thông tin để kết luận.
Chọn đáp án D
4630 tỉ đồng.
4000 tỉ đồng.
4200 tỉ đồng.
4515 tỉ đồng.
Chọn đáp án C
Cho chính phủ vay tiền.
Cho người nước ngoài vay tiền.
Cho các nhà đầu tư vay tiền.
Đóng thuế.
Chọn đáp án D
129,5% so với năm 2000.
29,5% so với năm 2000.
129,5% so với năm 2004.
29,5% so với năm 2004.
Chọn đáp án B
119% so với năm 2003.
19% so với năm 2003.
119% so với năm 2000.
19% so với năm 2000.
Chọn đáp án D
135
125
131,5.
130
Chọn đáp án D
130
132
144
110
Chọn đáp án B
5%.
6,5%.
36,5%.
Không thể tính được vì không biết năm cơ sở.
Chọn đáp án A
Giá giáo trình tăng.
Giá xe tăng mà quân đội mua tăng.
Giá xe máy được sản xuất ở Thái Lan và được bán ở Việt Nam tăng.
Giá máy kéo sản xuất tại Việt Nam tăng. Đáp án
Chọn đáp án C
Nguyên vật liệu được các doanh nghiệp mua.
Tất cả các sản phẩm được sản xuất trong nước.
Các sản phẩm được người tiêu dùng điển hình mua.
Tất cả các sản phẩm tiêu dùng.
Chọn đáp án C
-4%.
3%.
4%.
10%.
Chọn đáp án C
(3/8)%
11%.
-5%.
Chọn đáp án C
-4%.
3%.
4%.
10%.
Chọn đáp án C
Nguyên vật liệu được các doanh nghiệp mua.
Tất cả các sản phẩm được sản xuất trong nước.
Các sản phẩm được người tiêu dùng điển hình mua.
Tất cả các sản phẩm tiêu dùng.
Chọn đáp án C
Giá giáo trình tăng.
Giá xe tăng mà quân đội mua tăng.
Giá xe máy được sản xuất ở Thái Lan và được bán ở Việt Nam tăng.
Giá máy kéo sản xuất tại Việt Nam tăng.
Chọn đáp án C



