44 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Cánh diều Bài 20 có đáp án
44 câu hỏi
lương thực.
cây ăn quả.
cây công nghiệp.
cây thực phẩm.
Chọn A
phần lãnh thổ phía Tây.
vùng núi U-ran.
phần lãnh thổ phía Đông.
Đồng bằng Tây Xi bia.
Chọn C
dầu thô và khí tự nhiên.
máy móc và dược phẩm.
sản phẩm điện, điện tử.
xe cộ, đá quý, chất dẻo.
Trung ương.
Trung tâm đất đen.
U-ran.
Viễn Đông.
đồng bằng Đông Âu.
dãy U-ran.
đông Xi-bia.
trung Xi-bia.
Chọn A
đồng bằng Đông Âu.
đồng bằng Tây Xi-bia.
cao nguyên Trung Xi-bia.
ven Bắc Băng Dưong.
Chọn B
Dầu mỏ, Man-gan.
Khí tự nhiên, đồng.
Than đá, quặng sắt.
Kim cương, thiếc.
Chọn C
Phần lớn là núi và cao nguyên.
Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
Khai thác khoáng sản, lâm sản.
Chế biến thực phẩm, dệt may.
Đóng tàu và chế biến thực phẩm.
Đóng tàu và chế tạo máy.
Von-ga.
Ô-bi.
Ê-nit-xây.
Lê-na.
Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?
Công nghiệp là ngành quan trọng trong nền kinh tế.
Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế.
Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh.
Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Liên bang Nga hiện nay?
Là một ngành xương sống của cả nền kinh tế.
Cơ cấu đa dạng, có cả truyền thống và hiện đại.
Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống.
Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Khu vực dãy U-ran.
Khu vực Viễn Đông.
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc.
Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc.
Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Liên bang Nga?
Sản xuất và xuất khẩu khí tự nhiên hàng đầu.
Ít chú trọng đầu tư cho sản xuất nhiệt điện.
Chưa chú trọng phát triển ngành thủy điện.
Sản lượng khai thác than đá lớn nhất thế giới.
đầu tư nhiều vào khoa học kĩ thuật.
sử dụng rộng rãi máy móc hiện đại.
tăng cường hội nhập kinh tế quốc tế.
tích cực mở rộng diện tích trồng trọt.
Lúa mì được trồng nhiều ở những vùng nào sau đây của Liên bang Nga?
Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
Đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.
Cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
Vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Đông Âu.
Đồng bằng Tây Xi-bia.
Trung Xi-bia.
Dãy U-ran.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mạng lưới giao thông vận tải của Liên bang Nga?
Phát triển mạnh, có đủ các loại hình giao thông.
Có tổng chiều dài đường sắt đứng sau Hoa Kỳ.
Có mạng lưới kênh đào nối lưu vực các sông lớn.
Mạng lưới đường ống chỉ phân bố trong lãnh thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?
Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.
Thủy sản có đóng góp đáng kể cho ngành kinh tế.
Sản lượng cá tự nhiên và cá nuôi trồng đều khá lớn.
Trung tâm khai thác hải sản là vùng biển phía Bắc.
Biểu hiện nào sau đây không phải thể hiện thành tựu to lớn của nông nghiệp Liên bang Nga?
Sản xuất lương thực phát triển, xuất khẩu lớn.
Sản lượng cây công nghiệp tăng nhanh chóng.
Chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.
Có quỹ đất lớn để phát triển nông nghiệp.
Có đủ các loại hình giao thông vận tải.
Có hệ thống đường sắt xuyên Xi-bia.
Giao thông đường biển còn hạn chế.
Nhiều hệ thống đường được nâng cấp.
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát.
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát.
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc.
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.
tàu điện ngầm.
đường ô tô cao tốc.
đường hàng không.
đường sông, hồ.
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
kinh tế chính là công nghiệp và sản lượng lương thực lớn.
Có công nghiệp hàng không - vũ trụ, luyện kim phát triển.
Chọn B
Hàng không.
Đường sắt.
Đường sông.
Đường biển.
Chọn B
Vùng Trung tâm.
Vùng U-ran.
Vùng Trung ương.
Vùng Viễn Đông.
Nguyên liệu, năng lượng.
Lương thực và thủy sản.
Máy móc, hàng tiêu dùng.
Nhiên liệu và khoáng sản.
công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế.
công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh.
phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ.
các ngành công nghiệp phục vụ cho nông nghiệp phát triển.
một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
ngành luyện kim, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
Đông Âu.
núi U-ran.
Xi-bia.
Viễn Đông.
Chế biến gỗ, khai khoáng, năng lượng, luyện kim.
Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.
Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga chủ yếu do
đất đai màu mỡ, có khí hậu ấm.
đất đai màu mỡ, nhiều sinh vật.
đất đai màu mỡ, nguồn ẩm lớn.
khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?
Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.
Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi-bia.
Có thủ đô Mát-xcơ-va nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.
Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.
Chọn B
Phát biểu nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?
Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.
Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.
Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thế giới.
Khai thác dầu, khí đốt là ngành mũi nhọn.
Chọn C
dân cư đông, sản xuất nhiều lương thực
lao động cần cù, quy mô dân số lớn.
sản xuất nhiều lương thực, khí hậu ôn đới.
khí hậu ôn đới, quy mô dân số lớn.
khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.
các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.
nhiều ngũ cốc, dân cư tập trung đông.
dân tập trung đông, nguồn nước nhiều.
Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.
Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.
Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ.
xây dựng thể chế kinh tế thị trường.
cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.
tăng cường các sản phẩm sáng tạo.
cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
Chức năng gắn kết Âu - Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga?
Nâng cao vị thế trên trường quốc tế.
Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.
Tăng ảnh hưởng với các nước châu Á.
Chọn B
Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.
Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
Chọn A
xây dựng thể chế kinh tế thị trường.
cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.
cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
phát triển ngành mới, công nghệ cao.
Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên bang Nga là góp phần quan trọng vào việc
phục vụ đi lại của nhân dân.
khai thác lãnh thổ phía đông.
phát triển văn hóa các dân tộc.
phân bố lại dân cư và đô thị.
Chọn B
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga?
Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.
Chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng.
Thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, ngành luyện kim.
Thuận lợi để phát triển nông nghiệp và công nghiệp năng lượng.
Chọn A





