400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P9)
40 câu hỏi
I assume that you are acquainted ________ this subject since you are responsible ________ writing the accompanying materials.
to/for
with/for
to/to
with/with
Đáp án B
Đây là câu hỏi về giới từ, đòi hỏi các em phải có những hiểu biết về các cụm từ cố định. Hai cụm mà đề bài hỏi thực ra cũng là cụm khá đơn giản và dễ gặp:
· Tobe acquainted with ..... : quen với ........
· Tobe responsible for ...... : chịu trách nhiệm về ......
Tôi cho rằng bạn đã quen với chủ đề này bỏi vì bạn chịu trách nhiệm việc viết các tài liệu kèm theo.
When the Titanic started sinking, the passengers were ________.
horrifying
apprehensive
panic-stricken
weather-beaten
Đáp án C
A. horrifying: kinh hoàng B. apprehensive: e sợ, sợ hãi
C. panic-stricken: hoảng loạn D. weather-beaten: dày dạn sương gió
Khi thuyền Titanic bắt đầu đắm, mọi hành khach đều hoảng loạn.
Để làm được câu này, ta phải dịch và xét các sắc thái nghĩa, kết hợp loại dần đáp án:
Đáp án A mang nghĩa chủ động (ing) nên loại.
Đáp án D sai nghĩa (loại).
Đáp án B và C thì xét về cường độ, đáp án B không thể bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ như đáp án C.
By appearing on the soap powder commercials, she became a ________ name.
housekeeper
housewife
household
house
Đáp án C
Giải thích:
Ta có cụm từ cố định: household name/word: tên của một người đã trở nên quen thuộc vì được dùng nhiều (từ ngữ cửa miệng)
Dịch: Bằng cách xuất hiện trên quảng cáo bột xà phòng, cô đã trở thành một cái tên quen thuộc.
During the campaign when Lincoln was first a(n)________ for the Presidency, the slaves on the far-off plantations, miles from any railroad or large city or daily newspaper, knew what the issues involved were.
competitor
contestant
applicant
candidate
Đáp án D
Trong chiến dịch khi mà Lincoln là ứng cử viên đầu tiên cho chức tổng thống, những người nô lệ ở các đồn điền xa xôi, xa thành phố lớn hay đường phố, hay những tờ báo hàng ngày đều biết những vấn đề liên quan là gì.
Chúng ta lưu ý: candidate for st (người được coi là thích hợp cho địa vị hoặc công việc nào đó)
Dawn’s thinking of setting ______ a social club for local disabled people.
out
in
up
off
Đáp án C
A. set out trưng bày
B. set in bắt đầu
C. set up thành lập (tổ chức, ủy ban)
D. set off làm nổi bật
Dawn đang nghĩa về việc thành lập một câu lạc bộ xã hội dành cho những người khuyết tật trông địa phương.
Mr. Putin won a fourth term as Russia’s president, picking up more than three-quarters of the vote with ______ of more than 67%.
an outcome
a turnup
a turnout
an output
Đáp án C
Câu này nhiều bạn sẽ phân vân đáp án A và C, chúng ta cần dịch nghĩa 2 từ này.
A. outcome kết quả
B. turnout số người bỏ phiếu
Ngài Putin đã thắng cử tổng thống nhiệm kì thứ tư của Nga, dành được ¾ số phiếu bầu với số người bỏ phiếu là hơn 67%.
His work ______ new ground in the treatment of cancer. It is now giving many cancer victims hope of complete recovery.
broke
found
dug
uncovered
Đáp án A
Câu này chúng ta cần phải biết cụm: Break (the) new ground: đề xuất sáng kiến cải tiến
Công việc của ông ấy đã đề xuất cải tiến mới cách chữa trị ung thư. Nó đang mang lại hi vọng cho các bệnh nhân ung thư về việc phục hồi hoàn toàn.
You’re 18! You _____ to be able to look after yourself by now.
are advisable
expect
suppose
are supposed
Đáp án D
Cấu trúc bị động ý kiến.
• Active: People + say/ think/ suppose/.... + that + S + V ......
• Passive: S + be + said/ thought/ supposed + to V ......
Bạn 18 tuổi rồi. Bạn được cho rằng đủ khả năng để tự chăm sóc bản thân từ bây giờ.
I was very sad when the vet said he’d have to _____ Gertie, our lapdog.
put down
fell up to
pull through
wear off
Đáp án A
Câu hỏi về cụm động từ, ta sẽ cùng dịch các đáp án.
A. put down thôi không giữ lại, bỏ đi
B. fell up to rơi vào
C. pull through vượt qua khó khăn
D. wear off mệt mỏi
Tôi đã rất buồn khi bác sĩ thú y nói rằng anh ấy sẽ phải từ bỏ Gertie, con chó cưng của chúng tôi (ý nói không chữa được bệnh của nó.)
It is said that a drizzle on the Phap Van – Cau Gie expressway caused poor ______ and a slippery road surface, leading to the vehicles, traveling at high speed, unable to respond safely.
vision
view
visibility
visionary
Đáp án C
Chỗ trống cần một danh từ, vậy ta chọn luôn được đáp án C.
Sue is phoning Mr. Black but his secretary tells her that he is on vacation.
- Ann: May I leave a message for Mr. Black, please? - Secretary: ______.
I’m afraid he is not here.
He is taking a message now.
Yes. I’ll make sure he gets it.
NO, you can’t tell him.
Đáp án C
Câu này có điểm cần lưu ý là phân biệt nghĩa của 2 cụm sau:
• Leave a message: để lại lời nhắn
• Take a message: nhận lời nhắn
- Tôi có thể để lại lời nhắn cho ngài Black không? – Tôi đảm bảo ông ấy sẽ nhận được nó.
Peter and Mary are friends. They have just finished lunch in a restaurant.
- Mary: The food is great. I’ll get the bill. - Peter: _____.
Yes, speak to you soon.
No, this is on me.
It’s nothing.
Don’t mention it.
Đáp án B
- Thức ăn ở đây thì ngon. Tôi sẽ đi thanh toán. – Không, đó là của tôi.
Các em có thể hiểu câu phản hồi này là hành động muốn trả tiền ăn của Peter.
A true relationship is thought to be a friendship that may__________through changes in the lives of the friends.
entail
remain
endure
continue
Đáp án B
A. entail (v): kéo theo B. remain (v): duy trì, vẫn tồn
C. endure (v): kéo dài trong khoảng thời gian D. continue (v): tiếp tục
Tạm dịch: Một mối quan hệ thực sự được cho là một tình bạn có thể duy trì qua những thay đổi trong cuộc sống của những người bạn.
I’m not going to go ice skating! I’d only fall over and __________ a fool of myself.
create
show
do
make
Đáp án D
make a fool (out) of sb/yourself: khiến ai đó trông như kẻ ngốc
Tạm dịch: Tôi sẽ không đi trượt băng đâu! Tôi chỉ bị ngã và khiến mình trông như kẻ ngốc.
Silence __________ the theatre as the audience awaited the opening curtain with expectation and excitement.
fell in with
came between
hung over
dropped out of
Đáp án C
fall in with: đồng ý
come between somebody and somebody: phá hủy mối quan hệ giữa ai với ai
hang over: bao phủ
drop out of: bỏ, bỏ học
Tạm dịch: Sự im lặng bao phủ sân khấu khi khán giả chờ đợi màn mở màn với mong muốn và hứng thú.
When the kids asked him about his girlfriend, he’d go as red as a __________.
tomato
chili
strawberry
beetroot
Đáp án D
as red as a beetroot: đỏ như củ cải đường
Tạm dịch: Khi những đứa trẻ hỏi về bạn gái của anh ấy, mặt anh ấy đỏ như củ cải đường.
The trouble with James is that he never __________on time for a meeting.
turns up
takes off
takes up
turns down
Đáp án A
turn up: xuất hiện
take off: cất cánh
take up: tiếp tục sau khi người khác đã hoàn thành phần họ
turn down: từ chối
Tạm dịch: Vấn đề rắc rối của James là anh ấy chưa bao giờ đi họp đúng giờ.
Mr. Collin is speaking to his student, Brian.
- Mr. Collin: “You’ve been making very good progress. I’m proud of you!” - Brian: “ ______”
No problem
Don’t worry about it!
Everything’s alright. Thank you.
I really appreciate you saying that.
Đáp án D
Tạm dịch: Ông Collin đang nói chuyện với học sinh của mình, Brian. Ông Collin: "Em đã tiến bộ rất tốt. Thầy tự hào về em!"
A. Không có vấn đề gì.
B. Đừng lo lắng về điều đó!
C. Mọi thứ đều ổn. Cảm ơn thầy.
D. Em thực sự rất cảm kích khi nghe thầy nói vậy.
Peter: “Could you fill it up, please?” Ivan: “ _______”
Sure. Shall I check the oil as well?
Not at all. I’ll fill the oil for you.
Certainly. My job is to fill in the application.
Where? Of course not.
Đáp án B
Tạm dịch: Peter: "Anh có thể đổ nó không, làm ơn?"
A. Chắc chắn rồi. Tôi có nên kiểm tra dầu không?
B. Không có gì. Tôi sẽ đổ đầy dầu cho bạn.
C. Chắc chắn rồi. Công việc của tôi là để điền vào đơn.
D. Ở đâu? Tất nhiên là không.
I am sure your sister will lend you a sympathetic _______when you explain the situation to her.
eye
ear
arm
finger
Đáp án B
Ta có cụm “lend an ear to sb/sth”: lắng nghe một cách chân thành
Tôi chắc rằng chị bạn sẽ lắng nghe bạn một cách đồng cảm khi bạn giải thích tình huống với chị ấy.
Mr. Pike is certainly a ______ writer; he has written quite a few books this year.
prolific
fruitful
fertile
successful
Đáp án A
Ý nói tác giả này có sức sáng tác dồi dào.
We were quite impressed by the ______ students who came up with the answer to our question almost instantly.
absent-minded
big-headed
quick-witted
bad-tempered
Đáp án C
A. absent-minded đãng trí
B. big-headed tự cao tự đại
C. quick-witted nhanh trí
D. bad-tempered tính khí nóng nảy
My cousin was nervous about being interviewed on television, but he ______ to the occasion wonderfully.
raised
rose
fell
faced
Đáp án B
Ta có cụm “rise to the occasion”: tỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khó khăn bất ngờ
Anh họ tôi lo lắng về việc phỏng vấn trên TV, nhưng anh ấy đã ứng phó rất tốt.
Daisy has spent the last two weekends _____ hundreds of photographs so that she can put them in separate albums.
playing at
sorting out
cutting off
filling up
Đáp án B
play at (v): làm cái gì một cách tình cờ, không thực sự thích thú
sort out (v): phân loại, sắp xếp
cut off (v): ngăn trở, chặn đứt
fill up (v): làm cho đầy
Daisy đã dành hai ngày cuối tuần để phân loại hàng trăm bức ảnh để cô có thể đặt chúng trong các album riêng biệt.
Harry is talking to Judy over the phone.
- Harry: “Thank you for helping me prepare for my birthday party, Judy.” - Judy: “_______.”
It’s my pleasure
That’s out of this world
Never mention me
Of course not
Đáp án A
Harry đang nói chuyện với Judy qua điện thoại.
- Harry: "Cảm ơn bạn đã giúp tôi chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của tôi, Judy." -Judy: "______."
A. Đó là niềm vinh hạnh của tôi B. Điều đó thật tuyệt.
C. Đừng bao giờ đề cập đến tôi D. Tất nhiên không rồi
Tom and Josh are discussing their summer vacation plan.
- Tom: “ _______.”
- Josh: “I don’t think that’s a good idea because it will be costly and strenuous.”
Is it wise to climb Mount Everest when we are in India this summer?
What if weclimb Mount Everest when we are in India this summer?
How come will we climb Mount Everest when we are in India this summer?
Why don’t we climb Mount Everest when we are in India this summer?
Đáp án D
Tom và Josh đang thảo luận kế hoạch nghỉ hè của họ.
- Tom: "_______."
- Josh: "Tôi không nghĩ rằng đó là một ý tưởng hay bởi vì nó sẽ tốn kém và vất vả."
A. Có khôn ngoan không khi leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này?
B. Nếu như chúng ta leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này thì sao?
C. Tại sao chúng ta sẽ leo Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ mùa hè này?
D. Tại sao chúng ta không leo lên Mount Everest khi chúng ta ở Ấn Độ vào mùa hè này?
Mary: “Would you mind if I use your computer for an hour?” Tony:"_____”
Not at all. I've finished my job
Yes, you can use it
Of course not. I still need it now
Yes. It’s all right.
Đáp án A
Mary: bạn có phiền không nếu tôi dùng máy tính của bạn? - Tony: ______
A. Không hề. Tôi làm xong việc rồi
B. Có, bạn có thể dùng nó
C. Dĩ nhiên là không. Tôi vẫn đang cần nó
D. Có, được thôi
Tom: "Do you think it's going to rain?” - Trump: “_______”
I don't hoped so
I don't hope so
I hope not
I think not
Đáp án B
Tom: Bạn có nghĩ trời sẽ mưa không? - Trump: ______
A. Tôi không hi vọng vậy B. Tôi không hi vọng vậy
C. Tôi hi vọng là không D. Tôi nghĩ là không
My father is in_______ of 30 engineers and 80 workers.
pressure
leadership
impression
charge
Đáp án D
Cụm từ: tobe in charge of sb: chịu trách nhiệm
Câu này dịch như sau: bố tôi chịu trách nhiệm với 30 kỹ sư và 80 công nhân
He is decorating his house ___________ selling it.
in order to
with a view to
in order that
so that
Đáp án B
A. in order to + V: để……..
B. with a view to +Ving : để……..
C. in order that + clause: để……
D. so that + V: để mà
Câu này dịch là: Anh ấy đãng trang trí lại nhà cửa để bán nó.
By the end of this March he ______ here for 20 years.
has been living
will live
will have been living
will be living
Đáp án C
Tương lai tiếp diễn diễn tả 1 hành động bắt đầu trong quá khứ, tiếp diễn đến 1 thời điểm xác định trong tương lai: S + will + have + been + Ving….
Câu này dịch là: Trước cuối tháng 3 này, anh ấy đã ở đây trong 20 năm
The government is aiming ___________ 50% reduction ______ unemployment
at /of
in/ to
on/ at
at /in
Đáp án D
Aim at st: có mục đích trong việc gì
Reduction in st: giảm cái gì
Câu này dịch là: Chính phủ đang nhằm giảm 50% tỉ lệ thất nghiệp
Many young people in rural areas don`t want to spend their lives on the farm like ______ parents.
weather-beaten
up-to-date
long-term
wide-range
Đáp án A
A. weather-beaten : không chịu được sương gió B. up-to-date: hiện đại, hợp thời
C. long-term : dài hạn D. wide-range: rộng rãi
Câu này dịch là: Nhiều người trẻ vùng nông thôn không muốn dành cuộc sống của họ ở trên trang trại như những người cha mẹ không chiụ được sương gió.
________ they arrived __________ they were told to go back.
No sooner/when
Scarcely had/when
Scarcely/when
Hardly/when
Đáp án B
Cấu trúc: Scarcely + trợ V + S + V, when + S + V…
Câu này dịch là: Họ vừa mới đến nơi thì đươc yêu cầu quay lại.
- Laura: "What shall we do this evening?" - Annie: “ _____”
I went out for dinner.
Oh, that’s bad!
No problem
Let’s go out for dinner.
Đáp án D
Laura: “ Chúng ta sẽ làm gì tối nay?” - Annie: _______.
A: Tớ đã đi ra ngoài ăn tối.
B: Ồ. Thật là tồi.
C: Không vấn đề.
D: Chúng ta cùng ra ngoài ăn tối nhé.
- Kathy: “Make yourself at home” – Jim: “ ______”
Yes. Can I help you?
Not at all. Don’t mention it.
That’s very kind. Thank you.
Thanks! Same to you.
Đáp án C
Kathy: “ Cứ tự nhiên như ở nhà nhé”. - Jim: _______
A: Vâng. Tôi có thể giúp gì cho anh?
B: Không tẹo nào. Đừng đề cập đến nó.
C: Thật là tốt. Cảm ơn cậu nhé.
D: Cảm ơn. Cậu cũng thế nhé.
Scientists warn that many of the world’s great cities are _____ flooding.
endangered
in danger
at risk of
being
Đáp án C
At risk of: gặp nguy hiểm, bị đe dọa bởi
Dịch: Các nhà khoa học cảnh báo rằng nhiều thành phố lớn sẽ có nguy cơ ngập lụt.
I’m a great believer in the _____ of reading books and taking up a sport, which offer you both knowledge and healthy.
benefits
exercises
practices
points
Đáp án A
Dịch: Tôi tin tưởng hoàn toàn vào lợi ích của việc đọc sách và tập thể thao, điều mà giúp bạn có kiến thức và sức khỏe
A _____ is a tube through which a person swimming just under the surface of the sea can breathe.
maneuver
volume
photograph
snorkel
Đáp án D
Dịch: Ống thở là ống giúp người bơi có thể thở ngay dưới bề mặt biển
The world’s biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife ________.
prosperous
vulnerable
prefect
remained
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. prosperous (adj): thịnh vượng
B. vulnerable (adj): có thể bị tổn thương
C. perfect (adj): hoàn hảo
D. remained (adj): còn sót lại
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Sự đa dạng sinh học trên trái đất đang giảm ở mức độ chưa từng thấy trước đây, khiến cho động vật hoang dã dễ bị tổn thương.



