400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P8)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P8)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1276 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

________ warfare duties primarily to males’ was imperative when combat was hand-to-hand.

Assigning

Assigned

They who assigned

That they were assigning

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Việc ưu tiên phân công nghĩa vụ quân sự cho nam giới rất quan trọng khi có trận đánh cận chiến.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What were some of the things that brought ______ the Resolution?

around

up

on

about

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

To bring around: làm cho tỉnh lại, làm cho trở lại        

To bring on: dẫn đến, gây ra; làm cho phải bàn cãi

To bring up: nuôi dưỡng, dạy dỗ

To bring about: làm cái gì xảy ra

Tạm dịch: Một số điều đã dẫn đến nghị quyết là gì?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Poor management brought the company to______ of collapse.

the ring

the edge

the brink

the foot

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

the ring: chiếc nhẫn, chiếc vòng                  the brink: bờ vực, bờ sông

the edge: cái rìa, cạnh, mép                         the foot: bàn chân

Tạm dịch: Quản lý kém đã đưa công ty đến bờ vực sụp đổ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

I may look half asleep, but I can assure you I am ______ awake.

broad

well

full

wide

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Cụm: to be wide awake: hoàn toàn, rất tỉnh táo

Tạm dịch: Tôi trông có vẻ buồn ngủ, nhưng tôi có thể đảm bảo với bạn tôi rất tỉnh táo.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Simpkims is the big ______ in the company as he has just been promoted to the position of Managing Director.

bread

meat

cheese

apple

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Cụm “a big cheese”: nhân vật tai to mặt lớn

Tạm dịch: Ông Simpkins là một nhân vật lớn trong công ty khi ông vừa được thăng lên chức vụ Giám đốc điều hành.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She is so ______ to her children that she has decided to quit her job to stay at home and look after Them.

persistent

kind

responsible

devoted

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

persistent (a): kiên trì, bền bỉ            responsible (a): chịu trách nhiệm

kind (a): tốt bụng                     devoted (a): hết lòng, tận tâm, tận tụy

Tạm dịch: Cô ấy rất tận tụy với con mình đến mức cô ấy đã quyết định bỏ việc để ở nhà và chăm sóc chúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The new sports complex ______ will accommodate an Olympic-sized swimming pool and others including fitness center, and a spa, to name just a few. 

supplies

facilities

categories

qualities

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

supply (n): sự cung cấp, sự cung ứng                   category (n): hạng, loại

facilities (n): cơ sở vật chất, phương tiện              quality (n): chất lượng

Tạm dịch: Các cơ sở vật chất thể thao phức tạp mới sẽ chứa hồ bơi có kích cỡ Olympic và một số khác, bao gồm trung tâm thể dục và spa, điểm tên chỉ có một số ít.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s important to project a(n) ______ image during the interview.     

optimistic

cheerful

positive

upbeat

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

optimistic (a): lạc quan            positive (a): tích cực, quả quyết

cheerful (a): vui, phấn khởi               upbeat (a): phấn khởi, lạc quan

Tạm dịch: Điều quan trọng là gợi ra một hình ảnh tích cực trong quá trình phỏng vấn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

A man is talking to Alex when he is on holiday in Paris,

The man: “You haven’t lived here long, have you?”- Alex: “__________.”

Yes, I have just moved here

No, only three months

Yes, just a few days

No, I live here for a long time

Xem đáp án

Đáp án B

Tạm dịch: Một người đàn ông đang nói chuyện với Alex khi anh đang đi nghỉ ở Paris,

Người đàn ông: “Bạn chưa sống ở đây lâu, phải không?”

Alex: "__________."

A. Có, tôi vừa mới chuyển đến đây           

C. Có, chỉ một vài ngày

B. Không, chỉ có ba tháng                         

D. Không, tôi sống ở đây trong một thời gian dài

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan shared with her friend about her losing purse.

Susan: “I have lost my purse.” - Her friend: “___________.”

It’s careless

Oh, what a pity

That’s nothing

Oh, be careful

Xem đáp án

Đáp án B

Tạm dịch: Susan chia sẻ với bạn của cô về chiếc ví bị mất của cô.

Susan: "Tớ đã bị mất ví." - Bạn của cô: "___________."

A. Nó thật bất cẩn                   C. Không có gì

B. Ôi, thật đáng tiếc                D. Ôi, hãy cẩn thận

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If he were younger, he ______ a professional running competition now.

will join

had joined

would have joined

would join

Xem đáp án

Đáp án D

Vế thứ nhất có “if” và thì quá khứ đơn nên chọn D theo cấu trúc câu điều kiện loại 2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The children ______ to bed before their parents came home from work.

were all going

had all gone

had all been going

have all gone

Xem đáp án

Đáp án B

Câu này chúng ta thấy 2 vế và cần điền vào vế thứ nhất, mà lại có before, theo sau là vế 2 đang ở thì quá khứ đơn. Vậy ta cần thì quá khứ hoàn thành ở phía trước.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

David was deported on account of his expired visa. He ______ it renewed.

must have had

should have had

needn’t have had

mightn’t have had

Xem đáp án

Đáp án B

Câu này ta dùng “should have VII” với nghĩa: đáng lẽ đã nên làm gì.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

A good leader should not be conservative, but rather ______ to new ideas. 

receptive

acceptable

permissive

applicable

Xem đáp án

Đáp án A

Đây là một câu hỏi từ vựng buộc các em phải dịch nghĩa toàn bộ câu hỏi và các đáp án và biết một số cấu trúc cố định: be receptive to st: dễ tiếp thu cái gì.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

______ individuals are those who share the same hobbies, interests, or points of view.

Light-hearted

Like-minded

Even-handed

Open-minded

Xem đáp án

Đáp án B

Đây là một câu hỏi từ vựng buộc các em phải dịch nghĩa toàn bộ câu hỏi và các đáp án.

A. light-hearted: vui vẻ                     B. like-minded: giống tính nhau

C. even-handed: công bằng                         D. open-minded: cởi mở

16. Trắc nghiệm
1 điểm

After several injuries and failures, things have eventually ______ for Todd when he reached the final round of the tournament.

looked up

gone on

taken up

turned on

Xem đáp án

Đáp án A

Cụm động từ: look up: củng cố, cải thiện

17. Trắc nghiệm
1 điểm

John and Mary are talking about what to do after class.

 - John: “______” - Mary: “Yes, I’d love to.” 

Do you often have time for a drink after class?

Would you like to have a drink after class?

Do you often go out for a drink after class?

Would you like tea or coffee after class?

Xem đáp án

Đáp án B

Đây là cấu trúc lời mời (nhận biết được nó là do nhìn vào câu trả lời của cuộc thoại).

Chắc hẳn nhiều bạn sẽ phân vân giữa đáp án B và D. Tuy nhiên đáp án D là câu hỏi lựa chọn 1 trong 2 nên không phù hợp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The average, ________watches television for about 15 hours a week.

spectator

observer

audience

viewer

Xem đáp án

Đáp án D

Spectator = a person who is watching an event, especially a sports event

Observer = a person who watches somebody/something

Audience = the group of people who have gathered to watch or listen to something (a play, concert, somebody speaking, etc.)

Viewer = a person watching television

Câu này dịch như sau: Lượng người xem tivi trung bình khoảng 15 giờ một tuần.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Although Brenda came last, everyone agreed she had ________ her best. 

had

got

done

made

Xem đáp án

Đáp án C                

Cụm động từ: do someone’s best: làm hết sức mình

Câu này dịch như sau: Mặc dù Breda đến sau cùng nhưng mọi người đã đồng ý rằng cô ấy đã làm hết sức mình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We didn’t ________ to the station in time to catch the train

reach

get

make

arrive

Xem đáp án

Đáp án B

Reach: đạt đến

Get to = arrive: đến nới Make: tạo nên

Arrive: đến noi [không đi với giới từ “to”]

Câu này dịch như sau: Chúng tôi đã không đến nhà ga đúng giờ để bắt kịp tàu hỏa.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sharon did not attend the meeting because she was ________ the weather

under

in

due to

on

Xem đáp án

Đáp án A

Cụm thành ngữ: under the weather = sick: bị ốm/ bệnh

Câu này dịch như sau: Sharon đã không tham gia cuộc họp vì cô ấy bị ốm.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The second bus ________ didn’t stop either.

that was full

what was full

which was full

that was full

Xem đáp án

Đáp án C

Câu này dịch như sau: Chuyến xe buýt thứ 2, cái mà đã đầy hành khách, cũng không dừng lại. Cấu trúc mệnh đề quan hệ dung which thay cho danh từ chỉ vật đứng trước (the second bus) và có số thứ tự nên dùng dấu phẩy.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

________ here for hours and I feel tired.

I have stood

I’m standing

I have been standing

I had been standing

Xem đáp án

Đáp án C

Câu này dịch như sau: Tôi đã đứng đây hàng giờ và tôi cảm thấy rất mệt.

Để diễn tả sự việc xảy ra từ quá khứ và kéo dài cho đến hiện tại [có for] nên dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để nhấn mạnh tính chất liên tục của hành động.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

“Can I use your computer?” – “_______.”

Well done.

No, thanks.

Of course

Yes, I can

Xem đáp án

Đáp án C

- Tớ có thể sử dụng máy tính của cậu không? - Dĩ nhiên rồi.

A. Làm tốt lắm.             B. Không, cám ơn.                  D. Đúng, tớ có thể.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

They ________ have seen the play last night as they went to a football match instead.

could

must

can’t

might

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch: Họ không thể xem vở kịch hôm qua vì thay vào đó họ đã đi xem trận bóng đá

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ for this opportunity for more than three years.

were waiting

have been waiting

waited

are waiting

Xem đáp án

Đáp án B

Ở đây có trạng ngữ chỉ thời gian for more than three years => dấu hiệu của thì hoàn thành/hoàn thành tiếp diễn. Do đó, đáp án là B (thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, diễn tả 1 hành động phát siinh trong quá khứ và tiếp diễn liên tục đến hiện tại)

Dịch: Chúng tôi đã chờ đợi cơ hội này hơn 3 năm rồi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I have lived near the airport for so long now that I’ve grown ________ to the noise of the airplanes.

accustomed

unconscious

familiar

aware

Xem đáp án

Đáp án A

Accustomed to something: quen với cái gì

Familiar cũng có nghĩa là quen thuộc, nhưng giới từ là with

Aware + of

Dịch: Tôi đã sống cạnh sân bay lâu đến mức tôi đã trở nên quen với tiếng ồn từ máy bay.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

“Your kitchen is fantastic! Did you do it all by yourself?” – “No, I ______ by a professional.”

had it designed

have it to be designed

had designed it

designed it

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc: have something done (by somebody): có cái gì được làm (bởi ai đó) - ở đây chủ ngữ không thực hiện hành động, mà người thực hiện là sb (sau by)

Dịch: - Bếp của bạn thật tuyệt! Bạn tự làm nó 1 mình à?

- Không, nó được thiết kế bởi 1 chuyên gia.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I think there’s a picture of the hotel _______the first page.

in

at

on

to

Xem đáp án

Đáp án C

Muốn diễn tả cái gì đó ở trang nào, ta dùng on the … page (trên trang…)

Dịch: Tôi nghĩ có 1 hình của khách sạn ở trang đầu tiên đấy.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

All applicants must ________ their university transcript and two reference letters to be considered for this job.

permit

omit

submit

admit

Xem đáp án

Đáp án C

Permit: cho phép           Omit: bỏ sót, quên

Submit: đệ trình, nộp              Admit: thừa nhận

Dịch: Tất cả các ứng viên phải nộp bảng điểm đại học của họ và hai thư giới thiệu để được xem xét cho công việc này.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

______ number of boys were swimming in the lake, but I didn’t know ______ exact number of them.

A/the

The/an

The/the

A/an

Xem đáp án

Đáp án A

“A number of + N” động từ phía sau được chia như với danh từ số nhiều “The number of + N” động từ phía sau được chia như với danh từ số ít

Vế sau ta dùng "the" khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ Tạm dịch: Một số chàng trai đang bơi trong hồ, nhưng tôi không biết chính xác số người họ.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Snow and rain ______ of nature.

are phenomena

is phenomena

is phenomenon

are phenomenon

Xem đáp án

Đáp án A

phenomenon (n): hiện tượng. Số nhiều của “phenomenon” là phenomena

Trong câu này ta phải dùng danh từ số nhiều, và to be là “are” Tạm dịch: Tuyết và mưa là hiện tượng của tự nhiên.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Her outgoing character contrasts ______ with that of her sister.

thoroughly

fully

sharply

coolly

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:thoroughly (adv): [một cách] hoàn toàn, hết sức    

fully (adv): [một cách] đầy đủ

sharply (adv): [một cách] rõ nét, sắc nét   

coolly (adv): mát mẻ, điềm tĩnh

Tạm dịch: Tính cách dễ gần của cô ấy hoàn toàn đối lập với chị gái.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

When I was a child, I loved to splash through the ______ after rain.

pools

puddles

ponds

rivers

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: pool (n): vực sông, bể bơi         

puddle (n): vũng nước (nước mưa ở mặt đường…)

pond (n): cái ao   

river (n): sông

Tạm dịch: Khi còn nhỏ, tôi thích lướt qua các vũng nước sau khi mưa.

 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Learning Spanish isn’t so difficult once you ______.

get away with it

get off it

get down to it

get on it

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

To get away with: không bị bắt, bị trừng phạt vì đã làm sai điều gì đó.

To get off: xuống (tàu, xe…)

To get down to: bắt đầu nghiêm túc làm vịêc gì.

To get on: bước lên

Tạm dịch: Học tiếng Tây Ban Nha không quá khó một khi bạn nghiêm túc với nó.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Staying in a hotel costs ______ renting a room in a dormitory for a week.

twice as much as

as much as twice

twice more than

twice as

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu trúc so sánh gấp nhiều lần: số nhân (twice, three times…) + as +… + as

Tạm dịch: Ở trong khách sạn tốn kém gấp đôi so với thuê một căn phòng trong ký túc xá trong một tuần.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Please don’t ______ a word of this to anyone else, it’s highly confidential.

speak

pass

mutter

breathe

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: speak (v): nói, nói chuyện

pass (v): qua, đi qua

mutter (v): nói thì thầm

breathe (v): thở; to breathe/ say a word: Nói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó

Tạm dịch: Đừng tiết lộ cho ai về điều này, nó rất bí mật.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

In spite of his abilities, Peter has been ______ overlooked for promotion.

repeat

repeatedly

repetitiveness

repetitive

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

repeat (v): lặp lại 

repeatedly (adv): một cách lặp lại

repetitiveness (n): tính chất lặp đi lặp lại   

repetitive (a): có đặc trưng lặp đi lặp lại

Ở đây ta cần một trạng từ để bổ sung nghĩa cho động từ “overlook” ở phía sau. Tạm dịch: Dù cho có khả năng, Peter đã bị bỏ qua nhiều lần thăng chức.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim invited Helen to visit his gardens:

- Helen: "I love your gardens. The plants are well taken care of!"

- Jim : “Thanks. Yes, I suppose I've always ____.”

had green fingers

let nature take its course

made it down on my luck

drawn the short straw

Xem đáp án

Đáp án B

Tạm dịch: Jim mời Helen đi thăm vườn của mình:

- Helen: "Tôi yêu khu vườn của bạn. Cây cối được chăm sóc cẩn thận!"

- Jim: "Cảm ơn. Vâng, tôi cho rằng tôi đã luôn luôn ____. "

have green fingers: giỏi làm vườn

let nature take its course : để cái gì diễn ra, tiến hành tự nhiên

down on one's luck: gặp vận rủi, gặp cơn đen

draw the short straw: được chọn làm công việc mà chả ai muốn cả

40. Trắc nghiệm
1 điểm

I haven’t read any medical books or articles on the subject for a long time, so I’m ________ with recent developments.

out of reach

out of the condition

out of touch

out of the question

Xem đáp án

Đáp án C

A. out of reach: ngoài tầm với

B. out of the condition: không vừa (về mặt cơ thể)       

C. out of touch: không còn liên lạc/ cập nhật/ không có kiến thức (+with st/sb) 

D. out of the question: không đáng bàn đến

Tôi đã không đọc những cuốn sách về thuốc hoặc những tờ báo về môn học/ chủ đề này một thời gian dài, vì thế tôi không còn cập nhật được sự phát triển gần đây.