400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P7)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P7)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1262 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Is there ________ for everyone?

food and drink enough

enough food and drink

enough of food and drink

enough food and drink enough

Xem đáp án

Đáp án B: enough food and drink

Giải thích: danh từ đứng sau “enough”

Dịch: Có đủ đồ ăn và thức uống cho mọi người không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The computer has had an enormous _________ on the way we work.

alteration

change

impression

influence

Xem đáp án

Đáp án D

have an enormous influence on sth= có ảnh hưởng to lớn tới cái gì

Dịch: Máy tính có ảnh hưởng to lớn tới cách chúng ta làm việc.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

His letter is full of mistakes. He ________ the mistakes carefully before sending it. 

must have checked

should have checked

can have checked

could have checked

Xem đáp án

Đáp án B

should have checked: đáng lẽ ra nên kiểm tra Giải thích:

A. must have checked: chắc hẳn đã kiểm tra

C. can have checked: có thể đã kiểm tra

D. could have checked: có thể đã kiểm tra ( giả định trong quá khứ ) 

Dịch: Bức thư của anh ấy có rất nhiều lỗi sai. Anh ấy đáng lẽ ra nên kiểm tra các lỗi sai trong thư cẩn thận trước khi gửi nó.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Many plants and animal species are now on the _______ of extinction.

danger

border

margin

verge

Xem đáp án

Đáp án D

on the verge of sth: đang trên vực của điều gì

Dịch: Rất nhiều cây và động vật hiện nay đang trên vực của sự tuyệt chủng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

______- is natural environment in which plant or animals live. 

Ecology

Habitat

Extinction

Biodiversity

Xem đáp án

Đáp án B

habitat : môi trường sống

ecology: sinh thái học

extinction: sự tuyệt chủng

biodiversity: sự đa dạng sinh học

Dịch: Môi trường sống là môi trường tự nhiên nơi mà thực vật và động vật sống.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom: " Sorry, I forgot to phone you last night” . – Mary : “______________” 

I have nothing to tell you.

Oh, Poor me

Never mind!

You were absent-minded.

Xem đáp án

Đáp án C

Never mind: đừng bận tâm, không sao đâu

Giải thích:

A. I have nothing to tell you: tôi không có gì để nói với bạn

B. Oh. Poor me! : Ôi đúng là chết tôi

D. You were absent-minded: Bạn đúng là đãng trí quá.

Dịch: Tom: Xin lỗi bạn, tôi đã quên gọi cho bạn tối qua. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Annie: "Have a nice weekend", - Riat “________” 

You have

You will

You too

You are too

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Tình huống giao tiếp

Khi đáp lại lời chúc "Have a nice weekend!", cách tự nhiên nhất là nói "You too.", có nghĩa là "Bạn cũng vậy."

Đây là cách ngắn gọn và lịch sự để chúc lại đối phương.

Xét các đáp án khác:

A. You have → Sai vì không có nghĩa trong ngữ cảnh này.

B. You will → Sai vì "will" không phù hợp khi đáp lại lời chúc.

D. You are too → Sai vì "You are too" không phù hợp, vì "too" trong trường hợp này không đi với động từ "are".

Chọn C.

Dịch:

Annie: "Cuối tuần vui vẻ nhé!"

Riat: "Bạn cũng vậy nhé!"

8. Trắc nghiệm
1 điểm

As we wanted to be close to_______nature, we moved to the countryside.

Ø

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án A

nature là một danh từ chung, lại là danh từ không đếm được nên ta không dùng mạo từ

Dịch: Bởi vì chúng tôi muốn được gần gũi với thiên nhiên, chúng tôi chuyển đến vùng nông thôn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sex before _______ is strongly disapproved in some cultures.

get married

marry

marriage

married

Xem đáp án

Đáp án C

Ta cần một danh từ sau liên từ "before"

get married = marry (V): kết hôn

married (adj): đã kết hôn

marriage (n); hôn nhân

Dịch: Quan hệ tình dục trước hôn nhân không được chấp nhận mạnh mẽ ở một số nền văn hoá.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Those _______ boys often play tricks on their friends.

mischievous

obedient

honest

well-behaved

Xem đáp án

Đáp án A

mischievous: tinh nghịch                   obedient: vâng lời

honest: trung thực                             well-behaved: tốt bụng

Dịch Những cậu bé tinh nghịch đó thường lừa người khác.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

He is going to marry a _______ girl next month .

tall pretty English

pretty tall English

pretty English tall

tall English pretty

Xem đáp án

Đáp án B

Thứ tự tính từ: OSASCOMP (opinion- ý kiến; size: kích cỡ; age: tuổi tác; shape: hình dạng; color: màu sắc; origin:nguồn gốc; material: nguyên liệu; purpose: mục đích)

pretty: opinion

tall: size

English: origin

Dịch: Anh ta sẽ cưới một cô gái người Anh cao và xinh đẹp vào tháng sau.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary is very_______ and caring. - I think she would make a good nurse.

mischievous

effect

efficient

disobedient

Xem đáp án

Đáp án C

mischievous: tinh nghịch                            effect (n): ảnh hưởng

efficient (adj): hiệu quả, có năng lực           disobedient: không vâng lời

Dịch: Mary rất có năng lực và chu đáo. - Tôi nghĩ cô ấy sẽ là một y tá tốt.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Two students are talking about the school curriculum.

- Ted: “Swimming should be made part of the school curriculum.”

- Kate: “________. It is an essential life skill.”

Oh, that’s a problem.

I can’t agree with you more.

Not at all

You can make it.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Dịch: Hai học sinh đang nói chuyện về chương trình giảng dạy ở trường.

- Ted: “Bơi lội nên được đưa vào chương trình giảng dạy ở trường.”

- Kate: “____________. Đó là một kỹ năng sống thiết yếu.”

A. Ồ, đó là một vấn đề

B. Tôi không thể đồng ý với bạn hơn / Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn

C. Không hề

D. Bạn có thể làm được

Đáp án B phù hợp về nghĩa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane is talking to Mike, who has just helped her with her luggage.

- Jane: “_________.” - Mike: “It’s my pleasure.”

It’s too heavy.

It’s not my duty.

Thanks a lot, indeed.

Welcome back.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

- Jane: “Thật sự cảm ơn rất nhiều”.

- Mike: “Đó là hân hạnh của tôi”.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The operation of the newly constructed plants is likely to lead to _________ environmental consequences.

far-reaching

far-gone

far-off

far-flung

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Far-reaching có ảnh hưởng sâu rộng

=> Sự vận hành của những nhà máy mới được xây dựng có thể dẫn đến những hậu quả môi trường có ảnh hưởng sâu rộng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Many parents tend to make their children study hard in the belief that good education will enable them to _________ in the future. 

turn up

get on

get out

turn away

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

- Get on (phrasal verb) trong ngữ cảnh này nghĩa là: thành công

=> Nhiều ba mẹ có khuynh hướng bắt con cái họ học hành chăm chỉ với niềm tin rằng giáo dục tốt sẽ giúp chúng thành công trong tương lai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The _________ prices of property in big cities may deter people on low incomes from owning a house there.

forbidding

competitive

prohibitive

inflatable

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Prohibitive ~ expensive: đắt đỏ.

Giá cả đắt đỏ của bất động sản ở những thành phố lớn có lẽ ngăn cản những người với thu nhập thấp sở hữu một căn nhà ở đó

18. Trắc nghiệm
1 điểm

After a momentary _________ of concentration, Simon managed to regain his focus and completed the test.

lapse

fault

failure

error

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

After a momentary lapse of concentration: sau một khoảnh khắc mất tập trung.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

They were among the first companies to exploit the ______ of the Internet.

potential

prospect

possibility

ability

Xem đáp án

Đáp án A

A. potential     : Tiềm năng

B. prospect      : Cơ may thành công/ triển vọng

C. possibility  : Khả năng [có thể xảy ra]/ triển vọng

D. ability         : Khả năng

Dịch nghĩa: Họ là một trong những công ty khai thác tiềm năng của Internet.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanks to her father's encouragement, she has made great ______ in her study.

standard

development

contribution

progress

Xem đáp án

Đáp án D

A. standard                 : Tiêu chuẩn

B. development          : Sự phát triển

C. contribution           : Sự đóng góp

D. progress                : Sự tiến bộ, sự tiến triển

Dịch: Nhờ có sự khích lệ của người bố, cô ấy đã có một sự tiến bộ vượt bậc trong việc học tập.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim didn't break the vase on ______, but he was still punished for his carelessness.

occasion

chance

intention

purpose

Xem đáp án

Đáp án D

On purpose: Cố tình, cố ý

Dịch nghĩa: Jim không cố tình làm vỡ lọ hoa, nhưng anh ấy vẫn bị phạt vì sự bất cẩn của mình.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Domestic appliances like washing machines and dishwashers have made ______ life much easier.

the

a

Ø

an

Xem đáp án

Đáp án C
Danh từ ‘life’ trong câu ra ở đề bài không cần dùng mạo từ.

Dịch nghĩa: Các thiết bị dân dụng như máy giặt và máy rửa bát đĩa làm cho cuộc sống dễ dàng hơn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter is disappointed at not getting the job, but he will ______ it soon.

take on

get over

go through

come over

Xem đáp án

Đáp án B

A. take on : Đảm nhận công việc/ nhận thêm người/ giả vờ    

B. get over : Vượt qua/ Bình phục   

C. go through : Xem xét tỉ mỉ 

D. come over : Tạt qua chơi/ theo phe ai đó

Dịch nghĩa: Peter rất thất vọng vì không nhận được việc, nhưng anh ấy sẽ nhanh chóng vượt qua.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I am not used to the cold weather here, so I need to have a heating system ______.

installed

serviced

developed

repaired

Xem đáp án

Đáp án: A

A. install    : Lắp đặt     

B. service   : Phục vụ    

C. develop : Phát triển  

D. repair    : Sửa chữa

Dịch nghĩa: Tôi chưa quen với thời tiết lạnh ở đây, nên tôi cần lắp đặt một hệ thống tỏa nhiệt.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda is thanking Daniel for his birthday present.

- Linda: "Thanks for the book. I've been looking for it for months."- Daniel: "______."

You can say that again

Thank you for looking for it

I like reading books

I'm glad you like it

Xem đáp án

Đáp án D

A. You can say that again         : Cậu có thể nhắc lại một lần nữa.  

B. Thank you for looking for it : Cảm ơn cậu vì đã tìm nó nhé.

C. I like reading books              : Tớ thích đọc sách lắm.        

D. I'm glad you like it                : Tớ rất vui vì cậu thích nó.

Dịch nghĩa: Linda đang cảm ơn Daniel vì món quà sinh nhật của anh ấy.

Linda: “Cảm ơn cậu vì cuốn sách nhé. Tớ đã tìm nó mấy tháng nay rồi.”

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We all believe that a happy marriage should be _______ mutual love.

based on

concerned with

confided in

obliged to

Xem đáp án

Đáp án A

Be based on + N = dựa vào cái gì

To be concerned with: quan tâm tới

To be obliged to: có nghĩa vụ

27. Trắc nghiệm
1 điểm

We arranged to meet at the station, but she didn’t _______.

get through

turn up

walk out

wait on

Xem đáp án

Đáp án B

Turn up = xuất hiện, có mặt

Get through: kiểm tra, thực hiện được việc gì

Walk out: đi ra

Wait on: phục vụ (khách hàng) ở nhà hàng, cửa hàng, chờ đợi điều gì đó đặc biệt sẽ đến

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Our professor _______ said we should turn in the assignment on Friday.

specific

specifically

specifying

specifyingly

Xem đáp án

Đáp án B

Chỗ trống cần điền một trạng từ, nhấn mạnh có động từ, mô tả cách thức mà vị giáo sư nói. Mà trạng từ của những tính từ có đuôi “ic” khi sang trạng từ thêm “cally”, nên đáp án B đúng.

Đáp án A là 1 tính từ: specific /spəˈsɪfɪk/: cụ thể

Đáp án C, và D không đúng cách biến đổi trạng từ

29. Trắc nghiệm
1 điểm

They were 30 minutes late because their car _______ down.

got

put

cut

broke

Xem đáp án

Đáp án D

Break down: hỏng hóc, suy nhược, òa khóc (quá khứ: broke down)

Cut down: cắt bớt, giảm bớt

Put down: hạ xuống

Get down: đi xuống, ghi lại, giảm bớt, làm thất vọng

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Scientists warn that many of the world’s great cities are _______ flooding.

being

at risk

in danger of

endangered

Xem đáp án

Đáp án C

In danger of: đang có nguy cơ

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The replacement of shops such as groceries’ and chemist’s by cafes _______ the housewives with insufficient facilities for shopping.

leave

have left

has left

to have left

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Phân tích thành phần câu, ta có chủ ngữ “The replacement of shops such as groceries’ and chemist’s by cafes”, danh từ chính đứng làm chủ ngữ là “replacement” => chủ ngữ số ít

=> Loại A và B

Câu cần một động từ đứng làm động từ chính, loại D.

Dùng thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra và đang để lại kết quả ở hiện tại.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

S + have/has + VpII

Chọn C.

Dịch: Việc thay thế các cửa hàng như cửa hàng tạp hóa và hiệu thuốc bằng quán cà phê khiến các bà nội trợ không có đủ nơi để mua sắm.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

I studied English for four years in high school. _______ had trouble talking with people when I was traveling in the US.

Therefore, I

Otherwise, I

Although I

However, I

Xem đáp án

Đáp án D   

Therefore = bởi vậy      

Otherwise = nếu không

Although = mặc dù       

However = tuy nhiên

33. Trắc nghiệm
1 điểm

My uncle was _______ ill last summer; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.

seriously

deeply

fatally

critically

Xem đáp án

Đáp án A   

Ta có cụm: seriously ill: ốm nặng

34. Trắc nghiệm
1 điểm

“Thank you for taking the time to come here in person.” – “_______”

It’s my pleasure.

I don’t know what time that person comes.

I’d love to come. What time?

Do you have time for some gossip?

Xem đáp án

Đáp án A

“Thank you for taking the time to come here in person: Cám ơn anh đã bớt chút thời gian trực tiếp đến đây.” là một lời cám ơn ai vì đã làm gì. Để đáp lời cám ơn ta có những cách nói như:

It’s my pleasure./ It's OK./ Not at all./ No problem./ That’s fine!/ That's alright!

B: Tôi không biết mấy giờ người đó đến. → Không phù hợp tình huống Đáp án C: I'd love + to V: tỏ ý muốn, thích làm gì: Tớ muốn, mấy giờ nhỉ! → chỉ đáp lời mời, gợi ý

D: Bạn có chút thời gian buôn chuyện không? → Không phù hợp tình huống.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Paul Sgmuelson was the first American to won the Nobel Prize in ________.

economy

economic

economical

economics

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. economy (n)    nền kinh tế

B. economic (adj) thuộc về kinh tế

C. economical (adj)        tiết kiệm

D. economics (n)  kinh tế học

Đạt giải Nobel về một lĩnh vực nào đó nên ta sử dụng danh từ và về nghĩa thì chọn D.

Dịch nghĩa. Paul Samuelson là người Mỹ đầu tiên giành giải Nobel về kinh tế.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

________ charge for ________ excess luggage is £10 ________ kilo.

The; an; a

The; 0; a

0; 0; a

0; an; the

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Để chỉ hành lí chung chung nên ta không dùng thêm mạo từ the. Chỉ dùng the khi sự vật đó đã được nhắc đến trước đó hoặc khi người nói và người nghe đều hiểu sự vật đó ám chỉ cụ thể cái nào.

Tỉ lệ tiền phải chi trả thêm là £10 trên 1 kg, điền per/ a vào vị trí thứ 3.

Ở vị trí thứ nhất là chủ ngữ đứng đầu câu nên có the.

Dịch nghĩa. Tiền phải trả cho hành lí thừa là £10 cho 1kg.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Everything is ________ you. I cannot make ________ my mind yet.

out off/ on

up to/ up

away from/ for

on for/ off

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

tobe up to somebody: tùy ai, do ai quyết định

make up one’s mind: đưa ra quyết định

Dịch nghĩa. Mọi thứ tùy vào bạn. Tôi không thể quyết định bây giờ được.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Your father is very kind ________ David. 

with

to

for

of

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: tobe kind to somebody: đối xử tốt với ai

Dịch nghĩa. Bố của bạn đối xử rất tốt với David.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Spain has little good farmland and lacks many ________ raw materials.

important industry

industrious and important

important industrial

important industries

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Để bổ sung thông tin “quan trọng” và “liên quan đến công nghiệp” cho danh từ raw materials ta dùng tính từ nên loại A và D (danh từ).

industrial (adj) thuộc về công nghiệp

industrious (adj) chăm chỉ => không phải nghĩa cần dùng trong trường hợp này.

Dịch nghĩa. Tây Ban Nha có rất ít đất nông nghiệp và thiếu nhiều nguyên liệu công nghiệp thô quan trọng.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Professional gardeners appreciate flowers for their ________ gorgeous colors, and pleasant fragrance.

attractively shaped

shape and attract

shaped attractively

attractive shapes

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Để mạch văn liên kết, dùng cấu trúc song song - những dạng tương tự nhau. Ở đây có dạng tính từ + danh từ: gorgeous colors và pleasant fragrance, nên để tiếp tục cấu trúc song song này, mặc dù các phương án đều có nghĩa như nhau, ta vẫn chọn D với attractive là tính từ, shapes là danh từ.

Dịch nghĩa. Các chuyên gia làm vườn rất quý hoa vì dáng cây lôi cuốn, màu sắc rực rỡ và hương thơm dễ chịu.