400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P6)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P6)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1256 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m afraid very few people know about the concert and almost no one will come. If only the posters  _____________ on time.

were hanging

were hung

were hanged

had been hung

Xem đáp án

Đáp án D

Câu này dịch như sau: Tôi e rằng rất ít người biết về buổi hòa nhạc và hầu như không ai đến. Giá mà những tờ quảng cáo được treo kịp lúc.

If only = wish: câu ao ước cho tình huống trong quá khứ.

If only + S + had Ved/V3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Jimmy sent his mother a ___________ of flowers for her birthday.

bar

bunch

pack

packet

Xem đáp án

Đáp án B

A bar of chocolate: một thanh sô-cô-la/ a bar of soap: một bánh xà phòng

A bunch of flowers: một đóa hoa/ một bó hoa

A pack: một gói [ được làm bằng giấy mềm]

A packet: một gói [ được làm bằng bìa cứng]

Câu này dịch như sau: Jimmy đã tặng mẹ anh ấy một bó hoa trong ngày sinh nhật của bà.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My plans to travel around the world have _________ through because I couldn‟t save enough money.

fallen

dropped

given

put

Xem đáp án

Đáp án A

Fall through = fail: thất bại

Put through = connect sb: nối máy với ai [ nghe điện thoại]

Câu này dịch như sau: Các kế hoạch vòng quanh thế giới của tôi đã thất bạn vì tôi không tiết kiệm đủ tiền.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

“I thought you bought a new fountain pen last week?” “Yes, I did but I left it at home. Can I borrow _____________ for a moment?”

the one of you

one of yours

one pen of you

the one of your pen

Xem đáp án

Đáp án B

One of yours = one of your fountain pens

Câu này dịch như sau: “ Mình nghĩ bạn đã mua cây bút mực mới tuần trước chứ nhỉ?” 

“ Đúng thế, mình đã để quên ở nhà rồi. Mình có thể mượn một trong những cây bút của bạn một lúc được không?”

5. Trắc nghiệm
1 điểm

There are only a few minutes left, and the students is writing ________________.

with a pressure

under the pressure

to pressure

under pressure

Xem đáp án

Đáp án D

Cụm từ: under pressure [chịu nhiều áp lực]

Câu này dịch như sau: Chỉ còn một vào phút nữa thôi, và học sinh đang làm bài với nhiều áp lực.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

A little farther down the street _______________.

is the inn I used to stay at

there is an inn where I used to stay in

the inn is the place where I used to stay

is there an inn in which I used to stay

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc đảo ngữ với trạng ngữ chỉ phương hướng: Trạng ngữ chỉ phương hướng + V + S.

A. Đúng cấu trúc. Tương ứng ta có động từ ở đây là “is”, chủ ngữ là “the inn”; mệnh đề “I used to stay at” là mệnh đề quan hệ rút gọn bổ nghĩa cho “the inn"

B. Chưa đảo ngữ nên sai. Và mệnh đề quan hệ phía sau cũng chưa chính xác vì đã dùng "where" thì không dùng giới từ sau động từ nữa: “where = giới từ + which"

C. Chưa đảo ngữ nên sai

D. Sai mạo từ “an” và giới từ “in”. Vì “inn” là một địa điểm công cộng nên theo quy tắc ta dùng mạo từ “the”; và ta dùng "stay at somewhere" thay vì "stay in somewhere"

Dịch: Xa hơn một chút phía dưới con đường là quán trọ tôi đã từng ở.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Remember to appreciate what your friends do for you. You shouldn’t take them ________.

as a rule

as usual

out of habit

for granted

Xem đáp án

Đáp án D

As a rule: như một thói quen                      As usual: như thường lệ 

Out of habit: theo thói quen

Cụm từ: take sb for granted [ xem là đương nhiên/ hiển nhiên]

Câu này dịch như sau: Hãy nhớ trân trọng/ biết ơn những việc mà bạn của bạn đã làm cho bạn. Bạn không nên xem những việc đó là điều hiển nhiên.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

“I wonder if you could help me?” - “______________”

No, what is it?

Really? How nice.

Don’t mention it.

I’ll do my best. What’s the problem?

Xem đáp án

Đáp án D

“ Mình tự hỏi rằng bạn có thể giúp mình được không?”

A. Không, nó là cái gì vậy?    

B. Thật à? Tuyệt thật!

C. Đừng nhắc đến nó nữa.      

D. Mình sẽ làm hết sức. Có chuyện gì vậy?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

“ Don’t stay anywhere near the railway station at night. It’s dangerous.”

- “_____________.”

Ok. That will do.

They won’t like it, I bet.

I definitely won’t. Thank you.

Where on Earth have you been?

Xem đáp án

Đáp án C

“ Đừng bao giờ ở bất cứ nơi nào gần ga tàu hỏa về đêm. Điều đó rất nguy hiểm.”

A. Được rồi. Mình sẽ làm điều đó. 

B. Họ không thích điều đó, mình cá là như thế.

C. Chắc chắn mình sẽ không làm điều đó. Cảm ơn nhé.

D. Bạn đã ở nơi quái quỷ nào vậy?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

________every major judo title, Mark retired from international competition.

When he won

Having won

Winning

On winning

Xem đáp án

Đáp án  B.

Tạm dịch: Mark nghỉ không tham gia các trận đấu quốc tế sau khi đã giành được đủ các danh hiệu lớn về judo.

Khi có hai hành động ngắn, hành động này xảy ra ngay sau hành động kia, chúng ta có thể dùng dạng “-ing” để mô tả hành động đầu tiên.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The opposition will be elected into government at the next election, without a ________ of a doubt.

shade

shadow

benefit

hue

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

without a shadow of a doubt: không có nghi ngờ gì, chắc chắn

Dịch: Phe đối lập chắc chắn sẽ được bầu vào chính phủ trong cuộc bầu cử tiếp theo.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

She was ________ out of 115 applicants for the position of managing Director.

short-changed

short-listed

shorted-sighted

short-handed

Xem đáp án

Đáp án B

short-changed (v): trả thiếu tiền, đối xử với ai không công bằng

short-listed (v): sang lọc, chọn lựa

short-sighted (adj): cận thị, thiển cận

short-handed (adj): không đủ công nhân, không đủ người giúp việc

Tạm dịch: Cô ấy đã được chọn từ 115 ứng viên cho chức vụ giám đốc điều hành.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It seems that the world record for this event is almost impossible to ________

get

beat

take

achieve

Xem đáp án

Đáp án B.

to beat the record: phá vỡ kỷ lục (~ break the record).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The smell was so bad that it completely ________ us off our food.

set

took

got

put

Xem đáp án

Đáp án D.

to set off (phrV): khởi hành

to take off (phrV): (sự nghiệp) phát triển, (máy bay) cất cánh.

to get off (phrV): khởi hành

D. to put sb of (phrV): làm ai không thích cái gì, không tin tưởng ai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He has been waiting for this letter for days, and at ________ it has come.

last

the end

present

the moment

Xem đáp án

Đáp án A.

at (long) last = finally.

in the end: cuối cùng.

at present = at the moment = now.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

It is ________opportunity to see African wildlife in its natural environment.

an unique

a unique

the unique

unique

Xem đáp án

Đáp án C.

It is the unique opportunity/chance for sb to do sth: Đây là cơ hội đặc biệt cho ai làm gì (nhấn mạnh đến sự xác định của cơ hội này).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter and Thomas are talking about their mission.

- Peter: “Is it important?” - Thomas: “________”

Not on your life!

It’s a matter of life and death!

No worry, that’s nothing

It’s ridiculous.

Xem đáp án

Đáp án B.

Tạm dịch: Peter: chuyện đó có quan trọng không?

Thomas: Đó là vấn đề sống còn đấy! (a matter of life and death).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann is asking Mathew’s opinion after biology class.

- Ann: “Does the global warming worry you?” - Mathew: “________”

What a shame!

Oh, it’s hotter and hotter.

I can’t bear to think about it.

I don’t like hot weather.

Xem đáp án

Đáp án C.

Tạm dịch: Ann: Việc Trái Đất nóng lên có làm bạn lo lắng không? Mathew: Tôi không thể chịu đựng được khi suy nghĩ về vấn đề đó.

can’t bear doing/to do sth: can’t accept and deal with st unpleasant: không thể chịu đựng được phải làm gì

bear sb doing sth: chịu đựng ai làm gì

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my ________.

piece of cake

sweets and candy

biscuit

cup of tea

Xem đáp án

Đáp án D.

cup of tea: sở thích.

piece of cake: chuyện dễ dàng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Paul is a very _______ character, he is never relaxed with strangers.

self-conscious

self-satisfied

self-directed

self-confident

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Paul có tính e ngại, anh  ấy không bao giờ thoải mái với người lạ.

self-consicious (adj): e ngại               self-directed (adj): tự quyết

self- satisfied (adj): tự mãn                self-confident (adj):  tự tin

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The authorities _______ actions to stop illegal purchase of wild animals and their associated products effectively. However, they didn’t do so.

must have taken

had to take

needed have taken

should have taken

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Động từ khuyết thiếu dùng để diễn tả những khả năng xảy ra trong quá khứ.

must have taken: chắc có lẽ là                    had to take: phải 

needed have taken: đáng lẽ ra cần               should have taken: lẽ ra đã nên 

Tạm dịch: Các nhà chức trách lẽ ra đã nên hành động ngay để ngăn chặn mua bán trai phép động vật hoang dã và những sản phẩm liên kết của họ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Although he is my friend, I find it hard to _______ his selfishness

put up with

catch up with

keep up with

come down with

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

put up with: chịu đựng                      catch up with: đuổi kịp 

keep up with: theo kịp                      come down with: trả tiền 

Tạm dịch: Mặc dù anh ấy là bạn của tôi, nhưng tôi không thể chịu được tính ích kỷ của anh ta

23. Trắc nghiệm
1 điểm

We expected him at eight, but he finally _______at midnight.

turned up

came off

came to

turned in

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

turned up (v): xuất hiện

came off (v): rời ra

came to (v): đến đâu   

turned in (v): thu lại

Tạm dịch: Chúng tôi mong đợi gặp anh ấy lúc 8h nhưng cuối cùng anh ấy xuất hiện vào nửa đêm.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The 1st week of classes at university is a little ______ because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.

uncontrolled

arranged

chaotic

notorious

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

uncontrolled (adj):  không kiểm soát                    arranged (adj): được sắp xếp

chaotic (adj):  hỗn độn                                notorious (adj): tiếng xấu

Tạm dịch: Tuần đầu tiên ở trường đại học hơi hỗn độn vì rất nhiều học sinh bị lạc, đổi lớp và đi sai nơi.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

You can ask Matin anything about history. He actually has quite a good _____ for facts.

head

understanding

knowledge

ability

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Ta có cụm “have a (good) head for sth”: có khả năng làm điều gì đó thật tốt

Tạm dịch: Bạn có thể hỏi Matin mọi thứ về lịch sử. Cậu ấy thật sự có khả năng ghi nhớ tốt các sự kiện.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

His jokes seemed to ______ a treat with his audience, if their laughter was any indication.

go along

go by

go off

go down

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

go along (v): tiến triển, phát triển     go by (v): trôi qua, qua đi, phán đoán, làm theo

go off (v): rời sân khấu, đi vào          go down (with sb) (v): được ai đón nhận (ra sao đó)

Tạm dịch: Nếu tiếng cười của họ là dấu hiệu, thì những câu chuyện cười của anh dường như được khán giả đón nhận.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

It was such a sad film that we all were reduced_______ tears at the end.

with

onto

to

into

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Ta có cụm “reduce sb to tears” = make sb cry: làm ai khóc

Tạm dịch: Nó thật là một bộ phim buồn đến mức vào phút cuối tất cả chúng tôi đều khóc.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The baby can't even sit up yet, ______ stand and walk!

but for

let alone

all but

rather than

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

but for: nhờ có, nếu không có                     all but: gần như, hầu như, suýt

let alone: chứ đừng nói đến, huống chi là             rather than: thà..còn hơn, thích hơn

Tạm dịch: Đứa bé còn chưa thể ngồi được nữa là, huống chi là đứng và đi!

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t think that everyone likes the way he makes fun, ______? 

don't I

do I

don’t they

do they

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Nếu trong câu có I + think/suppose/feel…. (that) + mệnh đề phụ, thì câu hỏi đuôi được chia theo mệnh đề đó

Trong câu có “everyone” thì câu hỏi đuôi ta dùng đại từ “they” Mệnh đề chính có “not” (I don’t think) vì thế cũng tính như mệnh đề phụ, do đó khi viết câu hỏi đuôi theo mệnh đề phụ ta dùng trợ động từ “do” chứ không dùng “don’t”

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Unfortunately, the injury may keep him out of football _______. He may never play again.

for good

now and then

once in a while

every so often

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

for good = permanently: mãi mãi               now and then = sometimes: thỉnh thoảng

once in a while = occasionally: thỉnh thoảng        every so often = sometimes: thỉnh thoảng

Tạm dịch: Thật không may, chấn thương có thể khiến anh ấy tách khỏi bóng đá mãi mãi. Anh ấy có thể không bao giờ chơi được nữa.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I used to ______ reading comics, but now I've grown out of it.

take a fancy to

keep an eye on

get a kick out of

kick up a fuss about

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

take a fancy to (v): bắt đầu thích cái gì

keep an eye on (v): để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì

get a kick out of (v): thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to like, be interested in…)

kick up a fuss about (v): giận dữ, phàn nàn về cái gì

Tạm dịch: Tôi đã từng thích đọc truyện tranh, nhưng bây giờ tôi không thích nữa.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Little Deon: “This herb smells horrible, mommy!”

 - Mommy: “______, it will do you a power of good.”

Come what may

By the by

What is more

Be that as it may

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

Come what may: dù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đi nữa

By the by = By the way: tiện thể, nhân tiện

What is more: thêm nữa là (thêm một điều gì đó có tính quan trọng hơn)

Be that as it may: cho dù như thế

33. Trắc nghiệm
1 điểm

In an ________ to diffuse the tension, I suggest that we go to see a movie.

attempt

improvement

determination

capability

Xem đáp án

Đáp án A

in an attempt to + V: trong một nỗ lực làm gì

Dịch: Để giảm bớt sự căng thẳng, tôi đề nghị chúng ta hãy đi xem phim.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

We are surprised to hear that Rose and Jack have ________. They seemed very happy together when I saw them last in Hanoi.

ended up

been separating

split up

finished up

Xem đáp án

Đáp án C

split up: chấm dứt mối quan hệ                                     end up: kết luận, kết thúc

separate: tách rời, riêng rẽ                                             finish up: hoàn thành

Dịch: Chúng tôi ngạc nhiên khi nghe rằng Rose và Jack đã cắt đứt mối quan hệ, Họ dường như rất hạnh phúc bên nhau khi tôi thấy họ ở Hanoi.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The serious issue ________ question made everyone in the meeting overstressed.

from

at

on

in

Xem đáp án

Đáp án D

in question: đang được thảo luận

Dịch: vấn đề nghiêm trọng đang được thảo luận làm tất cả mọi người trong cuộc họp căng thẳng quá mức.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

The profit has now ________ towards the point where it nearly doubled.

arrived

approached

advanced

reached

Xem đáp án

Đáp án C

advance to/towards sth: đạt đến mức độ nào, giai đoạn nào = reach/approach sth

Dịch: lợi nhuận đã đạt đến độ gần gấp đôi.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

No matter how angry my mother was, she would never ________ to violence.

utilize

resolve

resort

resource

Xem đáp án

Đáp án C

resort TO sth: sử dụng đến cái gì (tiêu cực)

utilize sth: sử dụng

resolve ON sth/V-ing: kiên quyết làm gì

have a recourse TO sb/sth: nhờ cậy ai, cái gì

Dịch: Dù giận dữ đến đâu, mẹ tôi cũng không bao giờ sử dụng bạo lực.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Whenever the boss does something, he should ______ for the sake of the company.

go down well with

turn over a new leaf

weigh up the pros and cons

get through

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cụm động từ, Thành ngữ

A. go down well with: được đón nhận, được ưa chuộng bởi ai đó

B. turn over a new leaf: thay đổi hành vi, sống tốt hơn

C. weigh up the pros and cons: cân nhắc mặt lợi và mặt hại

D. get through: vượt qua, hoàn thành

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Bất cứ khi nào ông chủ làm điều gì đó, ông ấy nên cân nhắc mặt lợi và hại vì lợi ích của công ty.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hey, have you watched the extensive ________ of sporting events on Star Channel this afternoon?

broadcast

network

coverage

vision

Xem đáp án

Đáp án C

coverage: việc đưa tin

coverage of sporting events: sự kiện thể thao

Dịch: Này, cậu đã xem 1 lượng lớn các chương trình sự kiện thể thao trên kênh Star chiều nay chưa?

40. Trắc nghiệm
1 điểm

"How beautiful you are!" - "________"

Say it again. I like to hear your words.

Many thanks! That's a nice to hear

I think so. I am proud of myself

Yes, don't you think?

Xem đáp án

Đáp án B

Dùng "Many thanks!" để đáp lại lời khen.