400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P5)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1281 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The librarian asked us ………………so much noise

don’t make

not make

not making

not to make

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc ask sb (not ) to V: đề nghị ai (đừng) làm gì

Dịch: Cô thư viện dề nghị chúng tôi không làm ồn.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where ………………? ‘’in London’’

were you born

are you born

have you been born

did you born

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu hỏi where were you born? Bạn sinh ra ở đâu.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nylon ……………………in the 1930s.

invented

was invented

is invented

has been invented

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: in the 1930s là mốc thời gian đã qua nên câuchia quá khứ. Nylon không thể tự làm ra nó nên ta chia bị động.

Dịch: Nylon được làm vào những năm 30.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The children started to get ____________.

Boring

Bored

Bore

Born

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc get bored: phát chán.

Dịch: Bọn trẻ bắt đầu chán ngấy.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If the three parties cannot reach _______ now, there will be a civil war.

agree

agreement

agreeable

agreeably

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: sau động từ là danh từ

Dịch: Nếu 3 đảng không thể đi đến thống nhất bây giờ, thì sẽ có nội chiến.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It seems _______ that I could have walked by without noticing her.

possible

impossible

possibly

impossibly

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: seem + adj. Impossible: không thể

Dịch: Việc tôi đi qua mà không làm cô ấy chú ý xem ra là không thể.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Plant _______ is most noticeable in spring and early summer.

grow

grown

growing

growth

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cần danh từ làm chủ ngữ

Dịch: Sự phát triển của thực vật nổi bật nhất ở mùa xuân và đầu mùa hè.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 40 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This theory is no longer _______ accepted.

wide

widen

widely

width

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: trước tính từ là trạng từ

Dịch: Học thuyết này không còn được thừa nhận rộng rãi.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _______ of the strike caused a lot of poverty.

continue

continuous

continuation

continual

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc the N of N

Dịch: Sự kéo dài của đình công đã gây ra nhiều sừ đói nghèo.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most of the pupils are _____ to pass the examination.

enough good

good enough

too good

very good

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc be adj enough to V: đủ để làm gì

Dịch: Hầy hết học sinh học đủ tốt để có thể đỗ kì thi.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is difficult ......all  the instructions at the same time

to remember

remember

remembering

remembered

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc it be adj to V: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Thật khó để nhớ tất cả hướng dẫn cùng lúc

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'll pay you double _______ you get the work finished by Friday.

unless

if

even if

as long as

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: as long as: miễn là

Dịch: Tôi sẽ trả câu gấp đôi miên là cậu hoàn thành công việc trước thứ 6.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He's welcome to come along, _______ he behaves himself.

if

even if

unless

provided that

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: provided that: miễn là

Dịch: Anh ấy được chào đón, miễn là anh ta để ý cách ứng xử.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Let’s____________the festival together.

going

to go

go

went

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Let’s + V dùng để rủ rê mời mọc

Dịch: Cùng đi đến lễ hội nào.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The weather was fine so we decided to go...... foot

on

by

with

in

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: on foot: đi bộ

Dịch: Thời tiết đẹp nên chúng tôi quyết định đi bộ.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 _______ you take a taxi, you'll still miss your train.

As long as

Provided

Supposing

Even if

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: dựa vào từ “still” ở vế sau, ta rút ra được là dù có đi taxi, người bạn đó vẫn sẽ muộn, nên dùng even if: thậm chí nếu...

Dịch: Thậm chí nếu cậu bắt taxi, cậu vẫn sẽ lỡ tàu.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He _______ us of his extraordinary childhood.

told

said

asked

greeted

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: tell sb of st: kể cho ai chuyện gì

Dịch: Anh ấy kể cho chúng tôi về tuổi thơ không lành lặn.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _______ when the train would leave.

said

asked

told

reported

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu hỏi gián tiếp

Dịch: Tôi hỏi xem mấy giờ tàu chạy.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I've _______ the application forms into three groups.

greeted

reported

ordered

said

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. greet (v): chào hỏi

B. report (v): báo cáo

C. order (v): sắp xếp

D. say (v): nói

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Tôi đã sắp xếp các đơn ứng tuyển thành ba nhóm.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teacher _______ each child with a friendly “Hello!”

greeted

said

told

asked

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: greet: chào hỏi

Dịch: Giáo viên chào mỗi đứa trẻ với một câu “xin chào” thân thiện.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _______ the guard the time of the train's departure.

said

told

ordered

asked

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: ask: hỏi

Dịch: Tôi hỏi bảo vệ lịch trình xe lửa.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would you mind if I .....a photo ?

take

took

taking

to take

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc would you mind if I Vqk? Là câu hỏi xin phép lịch sự.

Dịch: Cậu có phiền không nếu tôi chụp bức ảnh?

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She gave him a _______ look. “Are you really sure?” she demanded.

challenge

challenger

challenged

challenging

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: challenging: đầy thách thức

Dịch: cô ấy nhìn anh ta đầy thắc thức “Anh có chắc chưa?” Cô ấy hỏi.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The company needs to reduce its _______ on just one particular product.

depend

dependence

dependable

dependant

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cần một danh từ đứng sau tình từ sở hữu

Dịch: Công ty cần giảm sự phụ thuộc vào chỉ một sản phẩm cụ thể.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My grandpa's attitudes are very _______, considering his age.

modern

modernity

modernize

modernization

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích; sau tobe là tính từ

Dịch: quan điểm của ông tôi rất hiện đại, xét theo tuổi của ông.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If the product doesn't work, you are given the _______ of a refund or a replacement.

choice

choose

chooser

choosing

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc the N of N

Dịch: Nếu sản phẩm không hoạt động, bạn có lựa chọn trả lại tiền hoặc đổi trả.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Beethoven’s Fifth Symphony _______next weekend.

is going to be performed

has been performed

will be performing

will have performed

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Chủ ngữ là “Beethoven’s Fifth Symphony” (bản giao hưởng số 5 của Beethoven) thì phải được tác động vào chứ không thể tự gây ra hành động “perform” được nên sử dụng câu bị động → loại C, D vì sai cấu trúc bị động

Next weekend: sử dụng thì tương lai nên loại B (thì hiện tại hoàn thành)

Xét đáp án A: Câu bị động thời tương lai gần: S + is/am/are going to be + V-inf (by O)

→ Beethoven’s Fifth Symphony is going to be performed next weekend. 

Dịch: Bản giao hưởng số 5 của Beethoven sẽ được trình diễn cuối tuần sau.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reagan _______an actor 3 years ago.

is said to be

was said being

was said have been

is said to have been

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Câu bị động kép

S + be + said/considered/regarded/thought… + to V/to have VpII

Dùng to VpII nếu hành động có sự chênh lệch về thì, đã xảy ra trong quá khứ.

Dựa vào cấu trúc, loại A và C.

Dựa vào mốc thời gian “years ago”, chọn D.

Dịch: Người ta nói rằng Reagan đã từng là một diễn viên từ nhiều năm trước.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I hate_______personal issues by nearly acquainted friends.

to be asking

to be asked

being asked

of asking

Xem đáp án

Đáp án C

Hate Ving: ghét làm gì

=> Hate being P2: Ghét bị làm gì ( Câu bị động)

Dịch: Tôi ghét bị hỏi  chuyện riêng tư bởi các bạn không thân lắm.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It _______that  learning a foreign language_______a lot of time.

says/ is take

is saying/ has been taken

is said/ takes

was said/ was taken

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

Câu bị động ý kiến: It + be + said/ thought/ believed … + that + clause.

Dịch: Người ta nói rằng học 1 ngoại ngữ tốn rất nhiều thời gian.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All bottles_______before transportation.

frozen

were froze

were frozen

are frozen

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu bị động thời hiện tại đơn

Dịch: Tất cả chai lọ được đóng băng trước khi vận chuyển.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We saw a quick film showing the various stages in the _______ of glass.

produce

producer

products

production

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc the N of N

Dịch: Chúng tôi xem một đoạn phim ngắn kể về các công đoạn trong quy trình làm thủy tinh.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Have you_________________any news about Lan since her accident?

heard

hearing

hear

heared

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: với mốc thời gian “since” câu chia ở thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: Bạn đã nghe tin gì từ Lan từ vụ tai nạn của cô ấy chưa?

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The doctors are doing all what they _______, but she's still not breathing properly.

can

could

shall

might

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: can: khả năng có thể làm gì

Dịch: Bác sĩ đã cố gắng hết sức, nhưng cô ấy vẫn chưa thở được đều.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We _______ to have agreed without knowing what it would cost.

shouldn’t

couldn’t

didn’t

ought not

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: ought not to have PII: lẽ ra không nên

Dịch: Lẽ ra anh ta không nên đồng ý mà không biết  nó có giá bao nhiêu.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He said he _______ see his brother the next day.

ought to

should

would

must

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu gián tiếp, nên động từ phải được lùi thời

Dịch: Anh ta nói rằng anh ta sẽ gặp anh trai anh ấy ngày hôm sau.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cars _______ park in front of the entrance.

mustn't

didn’t have to

couldn’t

didn’t need

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: mustn’t chỉ sự cấm đoán

Dịch: Ô tô không được đỗ trước lối vào.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Are you _______ in cash or by credit card?

paying

paid

having paid

to pay

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Be +Ving

Dịch: Ngài sẽ trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I _______ home once a week to tell my parents I'm okay.

rang

had rung

ring

have rung

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu có trạng từ chỉ mức độ thường xuyên “once a week” nên động từ chia hiện tại đơn.

Dịch: Tôi gọi điện về nhà 1 lần  1 tuần để báo với gia đình mình vẫn ổn.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have known her ………..two years.

with

for

since

in

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: trong câu có thời hiện tại hoàn thành, for + khoảng thời gian.

Dịch: Tôi đã biết cô ấy đc 2 năm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả