400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P5)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1252 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The librarian asked us ………………so much noise

don’t make

not make

not making

not to make

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc ask sb (not ) to V: đề nghị ai (đừng) làm gì

Dịch: Cô thư viện dề nghị chúng tôi không làm ồn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Where ………………? ‘’in London’’

were you born

are you born

have you been born

did you born

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu hỏi where were you born? Bạn sinh ra ở đâu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nylon ……………………in the 1930s.

invented

was invented

is invented

has been invented

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: in the 1930s là mốc thời gian đã qua nên câuchia quá khứ. Nylon không thể tự làm ra nó nên ta chia bị động.

Dịch: Nylon được làm vào những năm 30.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The children started to get ____________.

Boring

Bored

Bore

Born

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc get bored: phát chán.

Dịch: Bọn trẻ bắt đầu chán ngấy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

If the three parties cannot reach _______ now, there will be a civil war.

agree

agreement

agreeable

agreeably

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: sau động từ là danh từ

Dịch: Nếu 3 đảng không thể đi đến thống nhất bây giờ, thì sẽ có nội chiến.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It seems _______ that I could have walked by without noticing her.

possible

impossible

possibly

impossibly

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: seem + adj. Impossible: không thể

Dịch: Việc tôi đi qua mà không làm cô ấy chú ý xem ra là không thể.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Plant _______ is most noticeable in spring and early summer.

grow

grown

growing

growth

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cần danh từ làm chủ ngữ

Dịch: Sự phát triển của thực vật nổi bật nhất ở mùa xuân và đầu mùa hè.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

This theory is no longer _______ accepted.

wide

widen

widely

width

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: trước tính từ là trạng từ

Dịch: Học thuyết này không còn được thừa nhận rộng rãi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The _______ of the strike caused a lot of poverty.

continue

continuous

continuation

continual

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc the N of N

Dịch: Sự kéo dài của đình công đã gây ra nhiều sừ đói nghèo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of the pupils are _____ to pass the examination.

enough good

good enough

too good

very good

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc be adj enough to V: đủ để làm gì

Dịch: Hầy hết học sinh học đủ tốt để có thể đỗ kì thi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

It is difficult ......all  the instructions at the same time

to remember

remember

remembering

remembered

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc it be adj to V: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Thật khó để nhớ tất cả hướng dẫn cùng lúc

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll pay you double _______ you get the work finished by Friday.

unless

if

even if

as long as

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: as long as: miễn là

Dịch: Tôi sẽ trả câu gấp đôi miên là cậu hoàn thành công việc trước thứ 6.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He's welcome to come along, _______ he behaves himself.

if

even if

unless

provided that

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: provided that: miễn là

Dịch: Anh ấy được chào đón, miễn là anh ta để ý cách ứng xử.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s____________the festival together.

going

to go

go

went

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Let’s + V dùng để rủ rê mời mọc

Dịch: Cùng đi đến lễ hội nào.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather was fine so we decided to go...... foot

on

by

with

in

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: on foot: đi bộ

Dịch: Thời tiết đẹp nên chúng tôi quyết định đi bộ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 _______ you take a taxi, you'll still miss your train.

As long as

Provided

Supposing

Even if

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: dựa vào từ “still” ở vế sau, ta rút ra được là dù có đi taxi, người bạn đó vẫn sẽ muộn, nên dùng even if: thậm chí nếu...

Dịch: Thậm chí nếu cậu bắt taxi, cậu vẫn sẽ lỡ tàu.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ us of his extraordinary childhood.

told

said

asked

greeted

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: tell sb of st: kể cho ai chuyện gì

Dịch: Anh ấy kể cho chúng tôi về tuổi thơ không lành lặn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ when the train would leave.

said

asked

told

reported

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu hỏi gián tiếp

Dịch: Tôi hỏi xem mấy giờ tàu chạy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I've _______ the application forms into three groups.

greeted

reported

ordered

said

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. greet (v): chào hỏi

B. report (v): báo cáo

C. order (v): sắp xếp

D. say (v): nói

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Tôi đã sắp xếp các đơn ứng tuyển thành ba nhóm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The teacher _______ each child with a friendly “Hello!”

greeted

said

told

asked

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: greet: chào hỏi

Dịch: Giáo viên chào mỗi đứa trẻ với một câu “xin chào” thân thiện.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ the guard the time of the train's departure.

said

told

ordered

asked

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: ask: hỏi

Dịch: Tôi hỏi bảo vệ lịch trình xe lửa.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind if I .....a photo ?

take

took

taking

to take

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc would you mind if I Vqk? Là câu hỏi xin phép lịch sự.

Dịch: Cậu có phiền không nếu tôi chụp bức ảnh?

23. Trắc nghiệm
1 điểm

She gave him a _______ look. “Are you really sure?” she demanded.

challenge

challenger

challenged

challenging

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: challenging: đầy thách thức

Dịch: cô ấy nhìn anh ta đầy thắc thức “Anh có chắc chưa?” Cô ấy hỏi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The company needs to reduce its _______ on just one particular product.

depend

dependence

dependable

dependant

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cần một danh từ đứng sau tình từ sở hữu

Dịch: Công ty cần giảm sự phụ thuộc vào chỉ một sản phẩm cụ thể.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandpa's attitudes are very _______, considering his age.

modern

modernity

modernize

modernization

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích; sau tobe là tính từ

Dịch: quan điểm của ông tôi rất hiện đại, xét theo tuổi của ông.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

If the product doesn't work, you are given the _______ of a refund or a replacement.

choice

choose

chooser

choosing

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Cấu trúc the N of N

Dịch: Nếu sản phẩm không hoạt động, bạn có lựa chọn trả lại tiền hoặc đổi trả.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Beethoven’s Fifth Symphony _______next weekend.

is going to be performed

has been performed

will be performing

will have performed

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Chủ ngữ là “Beethoven’s Fifth Symphony” (bản giao hưởng số 5 của Beethoven) thì phải được tác động vào chứ không thể tự gây ra hành động “perform” được nên sử dụng câu bị động → loại C, D vì sai cấu trúc bị động

Next weekend: sử dụng thì tương lai nên loại B (thì hiện tại hoàn thành)

Xét đáp án A: Câu bị động thời tương lai gần: S + is/am/are going to be + V-inf (by O)

→ Beethoven’s Fifth Symphony is going to be performed next weekend. 

Dịch: Bản giao hưởng số 5 của Beethoven sẽ được trình diễn cuối tuần sau.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Reagan _______an actor 3 years ago.

is said to be

was said being

was said have been

is said to have been

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Câu bị động kép

S + be + said/considered/regarded/thought… + to V/to have VpII

Dùng to VpII nếu hành động có sự chênh lệch về thì, đã xảy ra trong quá khứ.

Dựa vào cấu trúc, loại A và C.

Dựa vào mốc thời gian “years ago”, chọn D.

Dịch: Người ta nói rằng Reagan đã từng là một diễn viên từ nhiều năm trước.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I hate_______personal issues by nearly acquainted friends.

to be asking

to be asked

being asked

of asking

Xem đáp án

Đáp án C

Hate Ving: ghét làm gì

=> Hate being P2: Ghét bị làm gì ( Câu bị động)

Dịch: Tôi ghét bị hỏi  chuyện riêng tư bởi các bạn không thân lắm.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

It _______that  learning a foreign language_______a lot of time.

says/ is take

is saying/ has been taken

is said/ takes

was said/ was taken

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

Câu bị động ý kiến: It + be + said/ thought/ believed … + that + clause.

Dịch: Người ta nói rằng học 1 ngoại ngữ tốn rất nhiều thời gian.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

All bottles_______before transportation.

frozen

were froze

were frozen

are frozen

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu bị động thời hiện tại đơn

Dịch: Tất cả chai lọ được đóng băng trước khi vận chuyển.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

We saw a quick film showing the various stages in the _______ of glass.

produce

producer

products

production

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc the N of N

Dịch: Chúng tôi xem một đoạn phim ngắn kể về các công đoạn trong quy trình làm thủy tinh.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you_________________any news about Lan since her accident?

heard

hearing

hear

heared

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: với mốc thời gian “since” câu chia ở thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: Bạn đã nghe tin gì từ Lan từ vụ tai nạn của cô ấy chưa?

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The doctors are doing all what they _______, but she's still not breathing properly.

can

could

shall

might

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: can: khả năng có thể làm gì

Dịch: Bác sĩ đã cố gắng hết sức, nhưng cô ấy vẫn chưa thở được đều.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ to have agreed without knowing what it would cost.

shouldn’t

couldn’t

didn’t

ought not

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: ought not to have PII: lẽ ra không nên

Dịch: Lẽ ra anh ta không nên đồng ý mà không biết  nó có giá bao nhiêu.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

He said he _______ see his brother the next day.

ought to

should

would

must

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu gián tiếp, nên động từ phải được lùi thời

Dịch: Anh ta nói rằng anh ta sẽ gặp anh trai anh ấy ngày hôm sau.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cars _______ park in front of the entrance.

mustn't

didn’t have to

couldn’t

didn’t need

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: mustn’t chỉ sự cấm đoán

Dịch: Ô tô không được đỗ trước lối vào.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you _______ in cash or by credit card?

paying

paid

having paid

to pay

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Be +Ving

Dịch: Ngài sẽ trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I _______ home once a week to tell my parents I'm okay.

rang

had rung

ring

have rung

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu có trạng từ chỉ mức độ thường xuyên “once a week” nên động từ chia hiện tại đơn.

Dịch: Tôi gọi điện về nhà 1 lần  1 tuần để báo với gia đình mình vẫn ổn.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

I have known her ………..two years.

with

for

since

in

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: trong câu có thời hiện tại hoàn thành, for + khoảng thời gian.

Dịch: Tôi đã biết cô ấy đc 2 năm.