400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P5)
40 câu hỏi
The librarian asked us ………………so much noise
don’t make
not make
not making
not to make
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc ask sb (not ) to V: đề nghị ai (đừng) làm gì
Dịch: Cô thư viện dề nghị chúng tôi không làm ồn.
Where ………………? ‘’in London’’
were you born
are you born
have you been born
did you born
Đáp án A
Giải thích: câu hỏi where were you born? Bạn sinh ra ở đâu.
Nylon ……………………in the 1930s.
invented
was invented
is invented
has been invented
Đáp án B
Giải thích: in the 1930s là mốc thời gian đã qua nên câuchia quá khứ. Nylon không thể tự làm ra nó nên ta chia bị động.
Dịch: Nylon được làm vào những năm 30.
The children started to get ____________.
Boring
Bored
Bore
Born
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc get bored: phát chán.
Dịch: Bọn trẻ bắt đầu chán ngấy.
If the three parties cannot reach _______ now, there will be a civil war.
agree
agreement
agreeable
agreeably
Đáp án B
Giải thích: sau động từ là danh từ
Dịch: Nếu 3 đảng không thể đi đến thống nhất bây giờ, thì sẽ có nội chiến.
It seems _______ that I could have walked by without noticing her.
possible
impossible
possibly
impossibly
Đáp án B
Giải thích: seem + adj. Impossible: không thể
Dịch: Việc tôi đi qua mà không làm cô ấy chú ý xem ra là không thể.
Plant _______ is most noticeable in spring and early summer.
grow
grown
growing
growth
Đáp án D
Giải thích: cần danh từ làm chủ ngữ
Dịch: Sự phát triển của thực vật nổi bật nhất ở mùa xuân và đầu mùa hè.
This theory is no longer _______ accepted.
wide
widen
widely
width
Đáp án C
Giải thích: trước tính từ là trạng từ
Dịch: Học thuyết này không còn được thừa nhận rộng rãi.
The _______ of the strike caused a lot of poverty.
continue
continuous
continuation
continual
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc the N of N
Dịch: Sự kéo dài của đình công đã gây ra nhiều sừ đói nghèo.
Most of the pupils are _____ to pass the examination.
enough good
good enough
too good
very good
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc be adj enough to V: đủ để làm gì
Dịch: Hầy hết học sinh học đủ tốt để có thể đỗ kì thi.
It is difficult ......all the instructions at the same time
to remember
remember
remembering
remembered
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc it be adj to V: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Thật khó để nhớ tất cả hướng dẫn cùng lúc
I'll pay you double _______ you get the work finished by Friday.
unless
if
even if
as long as
Đáp án D
Giải thích: as long as: miễn là
Dịch: Tôi sẽ trả câu gấp đôi miên là cậu hoàn thành công việc trước thứ 6.
He's welcome to come along, _______ he behaves himself.
if
even if
unless
provided that
Đáp án D
Giải thích: provided that: miễn là
Dịch: Anh ấy được chào đón, miễn là anh ta để ý cách ứng xử.
Let’s____________the festival together.
going
to go
go
went
Đáp án C
Giải thích: Let’s + V dùng để rủ rê mời mọc
Dịch: Cùng đi đến lễ hội nào.
The weather was fine so we decided to go...... foot
on
by
with
in
Đáp án A
Giải thích: on foot: đi bộ
Dịch: Thời tiết đẹp nên chúng tôi quyết định đi bộ.
_______ you take a taxi, you'll still miss your train.
As long as
Provided
Supposing
Even if
Đáp án D
Giải thích: dựa vào từ “still” ở vế sau, ta rút ra được là dù có đi taxi, người bạn đó vẫn sẽ muộn, nên dùng even if: thậm chí nếu...
Dịch: Thậm chí nếu cậu bắt taxi, cậu vẫn sẽ lỡ tàu.
He _______ us of his extraordinary childhood.
told
said
asked
greeted
Đáp án A
Giải thích: tell sb of st: kể cho ai chuyện gì
Dịch: Anh ấy kể cho chúng tôi về tuổi thơ không lành lặn.
I _______ when the train would leave.
said
asked
told
reported
Đáp án B
Giải thích: câu hỏi gián tiếp
Dịch: Tôi hỏi xem mấy giờ tàu chạy.
I've _______ the application forms into three groups.
greeted
reported
ordered
said
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. greet (v): chào hỏi
B. report (v): báo cáo
C. order (v): sắp xếp
D. say (v): nói
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch: Tôi đã sắp xếp các đơn ứng tuyển thành ba nhóm.
The teacher _______ each child with a friendly “Hello!”
greeted
said
told
asked
Đáp án A
Giải thích: greet: chào hỏi
Dịch: Giáo viên chào mỗi đứa trẻ với một câu “xin chào” thân thiện.
I _______ the guard the time of the train's departure.
said
told
ordered
asked
Đáp án D
Giải thích: ask: hỏi
Dịch: Tôi hỏi bảo vệ lịch trình xe lửa.
Would you mind if I .....a photo ?
take
took
taking
to take
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc would you mind if I Vqk? Là câu hỏi xin phép lịch sự.
Dịch: Cậu có phiền không nếu tôi chụp bức ảnh?
She gave him a _______ look. “Are you really sure?” she demanded.
challenge
challenger
challenged
challenging
Đáp án D
Giải thích: challenging: đầy thách thức
Dịch: cô ấy nhìn anh ta đầy thắc thức “Anh có chắc chưa?” Cô ấy hỏi.
The company needs to reduce its _______ on just one particular product.
depend
dependence
dependable
dependant
Đáp án B
Giải thích: cần một danh từ đứng sau tình từ sở hữu
Dịch: Công ty cần giảm sự phụ thuộc vào chỉ một sản phẩm cụ thể.
My grandpa's attitudes are very _______, considering his age.
modern
modernity
modernize
modernization
Đáp án A
Giải thích; sau tobe là tính từ
Dịch: quan điểm của ông tôi rất hiện đại, xét theo tuổi của ông.
If the product doesn't work, you are given the _______ of a refund or a replacement.
choice
choose
chooser
choosing
Đáp án A
Giải thích: Cấu trúc the N of N
Dịch: Nếu sản phẩm không hoạt động, bạn có lựa chọn trả lại tiền hoặc đổi trả.
Beethoven’s Fifth Symphony _______next weekend.
is going to be performed
has been performed
will be performing
will have performed
Đáp án: A
Giải thích:
Chủ ngữ là “Beethoven’s Fifth Symphony” (bản giao hưởng số 5 của Beethoven) thì phải được tác động vào chứ không thể tự gây ra hành động “perform” được nên sử dụng câu bị động → loại C, D vì sai cấu trúc bị động
Next weekend: sử dụng thì tương lai nên loại B (thì hiện tại hoàn thành)
Xét đáp án A: Câu bị động thời tương lai gần: S + is/am/are going to be + V-inf (by O)
→ Beethoven’s Fifth Symphony is going to be performed next weekend.
Dịch: Bản giao hưởng số 5 của Beethoven sẽ được trình diễn cuối tuần sau.
Reagan _______an actor 3 years ago.
is said to be
was said being
was said have been
is said to have been
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Câu bị động kép
S + be + said/considered/regarded/thought… + to V/to have VpII
Dùng to VpII nếu hành động có sự chênh lệch về thì, đã xảy ra trong quá khứ.
Dựa vào cấu trúc, loại A và C.
Dựa vào mốc thời gian “years ago”, chọn D.
Dịch: Người ta nói rằng Reagan đã từng là một diễn viên từ nhiều năm trước.
I hate_______personal issues by nearly acquainted friends.
to be asking
to be asked
being asked
of asking
Đáp án C
Hate Ving: ghét làm gì
=> Hate being P2: Ghét bị làm gì ( Câu bị động)
Dịch: Tôi ghét bị hỏi chuyện riêng tư bởi các bạn không thân lắm.
It _______that learning a foreign language_______a lot of time.
says/ is take
is saying/ has been taken
is said/ takes
was said/ was taken
Đáp án C
Giải thích:
Câu bị động ý kiến: It + be + said/ thought/ believed … + that + clause.
Dịch: Người ta nói rằng học 1 ngoại ngữ tốn rất nhiều thời gian.
All bottles_______before transportation.
frozen
were froze
were frozen
are frozen
Đáp án D
Giải thích: câu bị động thời hiện tại đơn
Dịch: Tất cả chai lọ được đóng băng trước khi vận chuyển.
We saw a quick film showing the various stages in the _______ of glass.
produce
producer
products
production
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc the N of N
Dịch: Chúng tôi xem một đoạn phim ngắn kể về các công đoạn trong quy trình làm thủy tinh.
Have you_________________any news about Lan since her accident?
heard
hearing
hear
heared
Đáp án A
Giải thích: với mốc thời gian “since” câu chia ở thời hiện tại hoàn thành.
Dịch: Bạn đã nghe tin gì từ Lan từ vụ tai nạn của cô ấy chưa?
The doctors are doing all what they _______, but she's still not breathing properly.
can
could
shall
might
Đáp án A
Giải thích: can: khả năng có thể làm gì
Dịch: Bác sĩ đã cố gắng hết sức, nhưng cô ấy vẫn chưa thở được đều.
We _______ to have agreed without knowing what it would cost.
shouldn’t
couldn’t
didn’t
ought not
Đáp án D
Giải thích: ought not to have PII: lẽ ra không nên
Dịch: Lẽ ra anh ta không nên đồng ý mà không biết nó có giá bao nhiêu.
He said he _______ see his brother the next day.
ought to
should
would
must
Đáp án C
Giải thích: câu gián tiếp, nên động từ phải được lùi thời
Dịch: Anh ta nói rằng anh ta sẽ gặp anh trai anh ấy ngày hôm sau.
Cars _______ park in front of the entrance.
mustn't
didn’t have to
couldn’t
didn’t need
Đáp án A
Giải thích: mustn’t chỉ sự cấm đoán
Dịch: Ô tô không được đỗ trước lối vào.
Are you _______ in cash or by credit card?
paying
paid
having paid
to pay
Đáp án A
Giải thích: Be +Ving
Dịch: Ngài sẽ trả bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng ạ?
I _______ home once a week to tell my parents I'm okay.
rang
had rung
ring
have rung
Đáp án C
Giải thích: câu có trạng từ chỉ mức độ thường xuyên “once a week” nên động từ chia hiện tại đơn.
Dịch: Tôi gọi điện về nhà 1 lần 1 tuần để báo với gia đình mình vẫn ổn.
I have known her ………..two years.
with
for
since
in
Đáp án B
Giải thích: trong câu có thời hiện tại hoàn thành, for + khoảng thời gian.
Dịch: Tôi đã biết cô ấy đc 2 năm.



