400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P4)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1258 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday morning my mother _______ me a new bicycle as my old one _______ stolen.

bought-was

bought-had been

had bought-was

had bought-had been

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: hành động xe hỏng xảy ra trước hành động mua xe, nên ta chia to be stolen ở thời quá khứ hoàn thành và to buy ở thời quá khứ đơn.

Dịch: Sáng hôm qua mẹ mua cho tôi chiếc xe đạp mới vì chiếc cũ đã bị đánh cắp.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ are they doing that for? Please tell me.

Whom

That

What

Why

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cụm từ what...for = why: để làm gì

Dịch: Họ làm thế để làm gì. Hãy nói tôi biết đi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

My older sister was just getting into the kitchen _______ the receiver rang.

when

where

what

which

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: QKTD when QKĐ

Dịch: Chị gái tôi vừa mới bước vào nhà tắm  thì điện thoại kêu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There is no reason _______ they shouldn't be successful.

that

what

why

when

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc the reason why + mệnh đề: lý do vì sao

Dịch: không có lý do tại sao họ không nên thành công.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Her uncle lived in Barcelona for several years, _______ he taught Spanish.

when

where

which

that

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: where thay thế cho thông tin “in Barcelona”.

Dịch: Chú của cô ấy sống ở Barcelona trong vòng 7 năm, ông ấy dạy tiếng Tây Ban Nha ở đó.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ movie would you prefer to see – “Romeo and Juliet” or “Titanic”?

What

Who

Whom

Which

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: với câu hỏi lựa chọn  ta dùng từ để hỏi “which”.

Dịch: Bộ phim nào cậu thích xem hơn, Romeo and Juliet hay Titanic.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She has a highly _______ mind.

invent

inventive

inventor

invention

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: trước danh từ ta cần một tính từ.

Dịch: Cô ấy có một trí tuệ cực sáng tạo.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The lesson _____ for me to understand.

is very difficult

too difficult

difficult too

is too difficult

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc be too adj for sb to V: quá...nên không thể

Dịch: Bài học quá khó nên tôi không hiểu được.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The show is _____ for us to see.

enough interesting

very interesting

interesting enough

interesting

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc be adj enough for sb to V: đủ...để ai đó làm gì

Dịch: Buổi trình diễn khá đáng xem.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He went to work _____________ his headache.

despite

although

because

because of

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Anh ấy đi làm dù đau đầu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The sea bed _______ here to 5000 meters.

deep

deepens

deeper

depth

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu cần một động từ

Dịch: Đáy biển ở đây giảm sâu xuống tới 5000m.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

She asked me if I _________pop music.

like

to like

will like

liked

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu gián tiếp động từ lùi thời

Dịch: Cô ấy hỏi liệu tôi có thích nhạc pop không.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He would never do anything to _______ the lives of his children.

danger

dangerous

endanger

endangered

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: sau to là V nguyên thể

Dịch: Anh ấy sẽ không bao giờ làm gì đe dọa tính mạng bọn trẻ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Despite the fact that _______, we enjoyed our trip.

the weather is bad

it is a bad weather

the bad weather

the weather was bad

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Vế sau của câu ở thì quá khứ đơn-> vế còn lại của câu cần để ở thì quá khứ đơn

 

sau in spite the fact that là mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù thời tiết xấu, chúng tôi vẫn tận hưởng chuyến đi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

 Julie failed the exam _______ of working very hard.

despite

in spite

even if

though

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: in spite of + N: mặc dù

Dịch: Julie trượt kì thi dù cô ấy học chăm chỉ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She hid the present______.

so that the children wouldn’t find it

in order to the children not to find it

for the children not find it

in order that the children not to find it

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: so that + mệnh đề: để mà

Dịch: Cô ấy giấu món quà để lũ trẻ không tìm thấy nó.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

You _______ the work that you _______ assigned to.

didn’t finish- had been

don’t finish- are

haven’t finished- were

can’t finish- could be

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: hành động finish chưa rõ mốc thời gian nên chưa hiện tại hoàn thành, công việc đã được giao trước đó nên chia quá khứ.

Dịch: Bạn vẫn chưa hoàn thành công việc được giao.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My teacher _______ while he _______ a car.

didn’t smoke-was driving

hasn’t smoked-was driving

doesn’t smoke-is driving

hadn’t smoked-was driving

Xem đáp án

Đáp án  A

Giải thích: câu tường thuật thời hiện tại đơn.

Dịch: Thầy tôi không  hút thuốc khi đang lái xe.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ the storm, he would have arrived much earlier.

thanks to

not only

but for

except

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: biến thể câu điều kiện loại 3, but for + N: nếu không vì

Dịch: Nếu không vì trận bão, anh ấy đã có thể đến sớm hơn nhiều.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish I__________ a doctor in the future.

am

were

had been

would be

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu ước ở tương lai vì có in the future.

Dịch: Ước gì sau này tôi trở thành bác sỹ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

We __________ very busy in the office recently; otherwise, I __________ to see your baby earlier.

are - would be coming

had been - will have come

will be - might come

have been - would have come

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: vế trước chia hiện tại hoàn thành vì có trạng từ recently: gần đây

Dịch: Chúng tôi rất bận gần đây, nếu không chúng tôi đã đến thăm con bạn sớm hơn.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

In a short time, when the clock _______ nine, we _______ here for an hour.

strikes-will have been waiting

has struck-will wait

strikes-will have waited

has struck-will be waiting

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu ở thời tương lai hoàn thành tiếp diễn, nhấn mạnh sự chờ đợi đã kéo dài 1 tiếng.

Dịch: Trong giây lát nữa thôi, khi đồng hồ điểm 9h, chúng ta sẽ đợi được 1 tiếng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bruce was not praised_________ he was a hard worker.

despite

in spite of

although

no matter how

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Bruce không được khen, dù làm việc chăm chỉ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

It looks like they are going to succeed_________ their present difficulties.

despite

although

in spite

even though

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Có vẻ như họ sẽ thành công, dù những khó khăn hiện tại.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't know how _________the game

playing

to play

player

can I play

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc know how to V: biết cách làm gì

Dịch Không không biết cách chơi trò chơi đó.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ repeated assurances that the product is safe, many people have stopped buying it.

By

Despite

With

For

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Dù những khẳng định nhiều lần rằng sản phẩm an toàn, nhiều người đã ngừng mua nó.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ the newspaper article quickly and make a note of the main points.

Scanning

Scan

Scanned

To scan

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu mệnh lệnh thức

Dịch: Đọc lướt bài báo và ghi lại các ý chính.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

If you need any help, please don't hesitate _______.

asking

ask

will ask

to ask

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc hesitate to V: chần chừ làm gì

Dịch: Nếu bạn cần giúp đỡ, đừng ngại hỏi.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish Dad would stop _______ in on my phone conversations.

listening

listen

listened

to listen

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: stop Ving: dừng việc đang làm

Dịch: Tôi ước bố tôi ngừng nghe lén cuộc gọi điện của tôi.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Why not _______ down your ideas on a piece of paper before you start?

writing

write

writes

to write

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: why not + V: gợi ý, đề nghị làm gì

Dịch: Tại sao không viết ý tưởng của bạn lên một mẩu giấy trước khi bắt tay vào?

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Laughter is the best _______.

medicine

medicated

medication

medicinal

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cần một danh từ làm tân ngữ

Dịch: Tiếng cười là liều thuốc bổ.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

There’s a problem with the _______appliances.

electric

electrics

electrician

electrical

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cụm từ electrical appliances: đồ điện gia dụng

Dịch: Có vấn đề với đồ điện tỏng nhà.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

She gets this _______ expression on her face when she talks about food.

dream

dreamer

dreamy

dreamlike

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: dreamy: mơ mộng

Dịch: Cô ấy có biểu cảm đầy mơ mộng khi nói về đồ ăn.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

How can we display this data in a _______ form?

use

usage

usable

useless

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: trước danh từ là tính từ, usable: có thể sử dụng được.

Dịch: làm cách nào để trình bày dữ liệu này ở dạng thức có thể sử dụng được?

35. Trắc nghiệm
1 điểm

You need to be more _______.

decide

decision

decisive

decided

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu so sánh hơn

Dịch: Bạn cần quyết đoán hơn.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

He was playing very softly­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­_____________ he _____________ disturb anyone.

in order that / couldn’t

so that / can’t

so that / could

so/ can

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích.

Dịch: Anh ấy đang chơi rất nhẹ nhàng để không làm phiền ai.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

……………………Robert lately?

Did you see

Do you see

Have you seen

Are you seeing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Lately (adv): gần đây

( dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành)

Cấu trúc: Have/Has+ S+ P2?

Dịch: Gần đây cậu có gặp Robert không?

38. Trắc nghiệm
1 điểm

They evacuated everybody from the danger zone_______ they _____ reduce the risk.

to/ could

so that/ couldn’t

in order that / can

so that/ could

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích

Dịch: Họ sơ tán mọi người khỏi khu vực nguy hiểm để giảm thiểu rủi ro.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish that some day I ___________ able to marry her.

will be

am

would be

had been

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu ước ở tương lai vì có trạng từ “some day”

Dịch: Tôi ước một ngày nào đó có thể cưới cô ấy.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

He sent his children to the school__________ get more knowledge.

for him to

to for them

so as for them to

so that he could

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: so as for sb to v: để cho ai làm gì

Dịch: Anh ấy cho lũ trẻ đi học để có thêm kiến thức.