400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P3)
40 câu hỏi
The greater part of London _____________of wood, but after the great fire, wider streets and brick houses _______________.
have been/are built
was/were built
was /would be built
had been/ were built
Đáp án D
Giải thích: Một hành động xay ra trước hành động khác trong quá khứ
Dịch: Phần lớn của London từng là rừng, nhưng sau một trận hỏa hoạn lớn, các con đường rộng hơn và những ngôi nhà bằng gạch đã được xây dựng.
Harry and Kate are talking in Harry’s office.
Kate: “May I open the window?” Harry: “ _______________”.
What suits you?
You are free.
Accommodate yourself!
Go ahead
Đáp án D
Giải thích: “Go ahead” dùng để cho phép một lời xin phép lịch sự
Dịch: Kate: “Tớ mở của được không?”
Harry: “Từ cậu làm đi”.
Most of my friends are ............ reporters.
newspapers
newspaper
newspaper’s
newspapers’
Đáp án B
Giải thích: newspaper reporter: nhà báo
Dịch: Hầu hết các bạn tôi đều là nhà báo.
Maria is talking to Ann after work.
Maria: “ __________________?”
Ann: “With pleasure.”
Could you give me a lift
Would you mind if I smoked
What do you plan to do
Would you like a cup of tea
Đáp án A
Giải thích: could you give me a lift?: cậu cho mình đi nhờ được không?
Dịch: Sau giờ làm, Maria nói với Ann: “Cho tớ đi nhờ xe với”.
Ann: “Ừ được”.
_______ of the difficulty, they managed to climb to the top of the mountain.
In spite
Despite
But
Although
Đáp án A
Giải thích: in spite of + N: mặc dù
Dịch: Dù khó khăn, nhưng họ vẫn nỗ lực leo lên đỉnh núi.
I _____ you sooner had someone told me you were in hospital.
visited
visit
would have visited
had visited
Đáp án C
Giải thích: câu điều kiện loại 3 dạng đảo ngữ.
Dịch: Tôi đã có thể thăm cậu sớm hơn nếu ai đó nói tôi biết bạn nằm viện.
If I ask Paul nicely, he____________ help us.
may
will
would
should
Đáp án B
Giải thích: câu điều kiện loại 1
Dịch: Nếu tôi hỏi nhờ Paul một cách lịch sự, anh ấy sẽ giúp chúng ta.
It is ______ that English is ______ by many people in the world.
told-talked
talked-said
spoken-told
said-spoken
Đáp án D
Giải thích: câu bị động kép it + be + Ved + that + S V
Dịch: Người ta nói rằng Tiếng anh được nói với nhiều người trên thế giới.
In spite _______, the baseball game was not cancelled.
the rain
of the rain
it was raining
there was a rain
Đáp án B
Giải thích: in spite of + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Dù trời mưa, nhưng trận bóng chày vẫn không bị hoãn lại.
If the wall weren't so high, he _____ it up to take his ball down.
climbed
could climb
is climbing
climb
Đáp án B
Giải thích: câu điều kiện loại 2
Dịch: Nếu bức tường không quá cao, anh ấy có thể đã leo lên và lấy quả bóng xuống.
Yesterday afternoon while my mother _______ for the taxi, the shower _______.
waited-stopped
was waiting-was stopping
waited-was stopping
was waiting-stopped
Đáp án D
Giải thích: tường thuật lại sự việc quá khứ, khi hành động người mẹ chờ taxi đang diễn ra thì mưa lớn ngừng.
Dịch: Chiều qua khi mẹ tớ đang đợi xe taxi thì cơn mưa lớn ngừng lại.
Are you planning to go _______ Paul's job when he leaves?
after
ahead
on
up
Đáp án C
Giải thích: go on: tiếp tục
Dịch: Ai sẽ kế nhiệm vị trí ngài Paul khi ông ấy rời đi.
We've received permission to go _______ with the music festival in spite of opposition from local residents.
along
ahead
over
off
Đáp án B
Giải thích: go ahead with st: tiếp tục tiến hành cái gì
Dịch: Chúng tôi nhận được cho phép tiếp tục tiến hành lễ hội âm nhạc dù sự phản đối của nhiều cư dân.
I don’t go _______ her views on private medicine.
together with
on with
away with
along with
Đáp án D
Giải thích: go along with: đồng tình với
Dịch tôi không đồng ý với quan điểm của cô ấy về y tế tư nhân.
Public opinion is going _______ the government on this issue.
to
in
against
by
Đáp án C
Giải thích: go against: chống lại, đi ngược lại với...
Dịch: Ý kiến quần chúng đang trái nhiều với chính phủ trong vấn đề này.
Would you mind .............. in the front of the Taxi, Mark?
sit
to sit
sitting
siting
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc would you mind Ving: Phiền bạn ....
Dịch: Mark ơi, phiền bạn ngồi lên ghế đầu được không?
The boy ................. over there is my brother.
stand
stood
standing
being stood
Đáp án C
Giải thích: mệnh đề quan hệ giản lược trong câu chủ động.
Dịch: Bạn nam đang đứng ở kia là anh trai tôi.
The lights went _______ in several villages because of the storm.
by
out
up
off
Đáp án D
Giải thích: go off: tắt, mất
Dịch: Mất điện xảy ở ở một vài ngôi làng do cơn bão.
We're going to try to keep _______ as we grow older.
act
active
action
activity
Đáp án B
Giải thích: keep + adj: giữ trong tình trạng như thế nào.
Dịch: Chúng ta sẽ cố giữ mình năng động khi mình già đi.
The _______ of policy is not our business - our job is to put it into practice.
determine
to determine
determination
determined
Đáp án C
Giải thích: the N of N
Dịch: Quyết định ban hành chính sách thì không phải là việc của chúng tôi – việc chúng tôi là thực thi chúng.
His wife was possibly the most highly _______ prime minister of this century.
educate
education
educational
educated
Đáp án D
Giải thích: câu so sánh nhất
Dịch: vợ anh ấy có thể là thủ tướng có học vấn cao nhất của thế kỉ.
My sister wasn't enjoying the chance so she thought she'd spoil it for everybody else - it was very _______ of her.
children
childish
childhood
childlike
Đáp án D
Giải thích: childish: ranh mãnh, trẻ con (theo chiều hướng tiêu cực)
Dịch: Chị gái tôi không có được cơ hội, vì thế cô ấy phá bĩnh người khác, như thế thật trẻ con.
We’re sorry that we weren't _______ to telephone you and your friends yesterday afternoon.
able
unable
enabled
disabled
Đáp án A
Giải thích: be able to V: có thể làm gì
Dịch: Chúng tôi rất tiếc chúng tôi không thể gọi cho cậu cà các bạn chiều hôm qua.
I feel so _______ because there's nothing I can do to make the youngster better.
help
helpful
helpless
helper
Đáp án C
Giải thích: helpless: vô dụng
Dịch: Tôi cảm thấy vô dụng vì không thể làm gì để làm giới trẻ tốt hơn.
_______, we ask for a deposit of $200 beforehand.
Added
Addition
Additional
Additionally
Đáp án D
Giải thích: Với vị trí đứng đầu câu, ngăn cách với các thành phần khác bởi dấu phẩy, ta cần một trạng từ.
Dịch: Thêm vào đó, chúng tôi yêu cầu mức cọc trước $200.
The kids really liked the zoo, _______ the elephants.
special
specialty
specialize
especially
Đáp án D
Giải thích: especially: đặc biệt là
Dịch: Lũ trẻ rất thích sở thú, đặc biệt là những con voi.
He had an _______ for a job with a foreign company two days ago.
interview
interviewee
interviewer
interviewing
Đáp án A
Giải thích: an + N. Interview: cuộc phỏng vấn
Dịch: Anh ấy có 1 cuộc phỏng cấn với một công ty nước người 2 ngày trước.
Tom has a bike, ________he always walks to school.
but
because of
because
despite
Đáp án A
Giải thích: but nối 2 vế tương phản
Dịch: Tom có 1 chiếc xe đạp, nhưng anh ấy luôn đi bộ đi học.
My sister will take the plane______________she dislikes flying.
because
so that
although
before
Đáp án C
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Chị của tôi sẽ đi máy bay dù cô ấy không thích bay.
We decided to leave the party early____________it was boring.
due to
because
but
and
Đáp án B
Giải thích: because + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Chúng tôi qquyetes định rời bữa tiệc sớm vì nó chán.
The students arrived late _________the traffic jam.
because
owing to
despite
so
Đáp án B
Giải thích: Owing to= because of: Bởi vì
Dịch: Học sinh đến muộn vì tắc đường.
___________he missed the first bus, he came ten minutes late.
Since
Although
However
Therefore
Đáp án A
Giải thích: since + mệnh đề: vì
Dịch: Vì lỡ xe bus, anh ấy đến muộn 10p.
The leader said that ................... to award the prize to you .
He is pleasing
he was pleasing
he is pleased
he was pleased
Đáp án D
Giải thích: câu gián tiếp nên động từ vế sau lùi thời, chủ ngữ là người nên dùng Ved.
Dịch: Người lãnh đạo nói rằng anh ấy rất vinh dự được trao giải thưởng cho cậu.
It was difficult to deliver the letter_______the sender had written the wrong address on the envelope.
though
but
so
because
Đáp án D
Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì
Dịch: Rất khó để chuyển bức thư bởi người gửi đã viết sai địa chỉ trên phong bì.
I’m going to meet a woman with _______ I used to study.
who
whose
whom
that
Đáp án C
Giải thích: giới từ +whom
Dịch: Tôi sẽ gặp người phụ nữ tôi đã từng học cùng.
My teacher asked me if I knew _______ had got that job.
who
whom
that
which
Đáp án A
Giải thích: câu gián tiếp, câu hỏi wh-ques lùi thời.
Dịch: Giáo viên của tôi hỏi liệu tôi có được nhận việc đó không.
The desserts_______by Karen.
are going to be prepared
are going to prepare
C are preparing
are to prepare
Đáp án A
Giải thích: câu bị động thời tương lai gần
Dịch: Món tráng miệng sẽ được chuẩn bị bởi Karen.
_______ by the police.
The stealing car has just been found
The stolen car has just been found
The stealing car has just found
The stolen car has just found
Đáp án B
Giải thích: câu bị động thời hiện tại hoàn thành
Dịch: Chiếc xe bị mất cắp mới được tìm thấy bởi cảnh sát.
It _______it is parents responsibility to take good care of their children.
commonly says that
commonly to be said that
is commonly said that
is commonly saying
Đáp án C
Giải thích: câu bị động kép với cấu trúc S be Ved that S V
Dịch: người ta thường nói rằng đó là trách nhiệm của bố mẹ khi phaiere chăm sóc tốt cho con cái.
John _______ a respectful and obedient student.
said to be
is said
is said being
is said to be
Đáp án D
Giải thích: câu bị động kép với cấu trúc S be Ved that S V
Dịch: John được cho là học sinh ngoan và biết kính trọng bề trên.



