400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P3)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1258 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The greater part of London _____________of wood, but after the great fire, wider streets and brick houses _______________.

have been/are built

was/were built

was /would be built

had been/ were built

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Một hành động xay ra trước hành động khác trong quá khứ

Dịch: Phần lớn của London từng là rừng, nhưng sau một trận hỏa hoạn lớn,  các con đường rộng hơn và những ngôi nhà bằng gạch đã được xây dựng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Harry and Kate are talking in Harry’s office.

Kate: “May I open the window?” Harry: “ _______________”.

What suits you?

You are free.

Accommodate yourself!

Go ahead

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: “Go ahead” dùng để cho phép một lời xin phép lịch sự

Dịch: Kate: “Tớ mở của được không?”

Harry: “Từ cậu làm đi”.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of my friends are ............ reporters.

newspapers

newspaper

newspaper’s

newspapers’

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: newspaper reporter: nhà báo

Dịch: Hầu hết các bạn tôi đều là nhà báo.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Maria is talking to Ann after work.

Maria: “ __________________?”

Ann: “With pleasure.”

Could you give me a lift

Would you mind if I smoked

What do you plan to do

Would you like a cup of tea

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: could you give me a lift?: cậu cho mình đi nhờ được không?

Dịch: Sau giờ làm, Maria nói với Ann: “Cho tớ đi nhờ xe với”.

Ann: “Ừ được”.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ of the difficulty, they managed to climb to the top of the mountain.

In spite

Despite

But

Although

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: in spite of  + N: mặc dù

Dịch: Dù khó khăn, nhưng họ vẫn nỗ lực leo lên đỉnh núi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I _____ you sooner had someone told me you were in hospital.

visited

visit

would have visited

had visited

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu điều kiện loại 3 dạng  đảo ngữ.

Dịch: Tôi đã có thể thăm cậu sớm hơn nếu ai đó nói tôi biết bạn nằm viện.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

If I ask Paul nicely, he____________ help us.

may

will

would

should

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Dịch: Nếu tôi hỏi nhờ Paul một cách lịch sự, anh ấy sẽ giúp chúng ta.  

8. Trắc nghiệm
1 điểm

It is ______ that English is ______ by many people in the world.

told-talked

talked-said

spoken-told

said-spoken

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu bị động kép it + be + Ved + that + S V

Dịch: Người ta nói rằng Tiếng anh được nói với nhiều người trên thế giới.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

In spite _______, the baseball game was not cancelled.

the rain

of the rain

it was raining

there was a rain

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: in spite of + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù trời mưa, nhưng trận bóng chày vẫn không bị hoãn lại.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

If the wall weren't so high, he _____ it up to take his ball down.

climbed

could climb

is climbing

climb

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu bức tường không quá cao, anh ấy có thể đã leo lên và lấy quả bóng xuống.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday afternoon while my mother _______ for the taxi, the shower _______.

waited-stopped

was waiting-was stopping

waited-was stopping

was waiting-stopped

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: tường thuật lại sự việc quá khứ, khi hành động người mẹ chờ taxi đang diễn ra thì mưa lớn ngừng.

Dịch: Chiều qua khi mẹ tớ đang đợi xe taxi thì cơn mưa lớn ngừng lại.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you planning to go _______ Paul's job when he leaves?

after

ahead

on

up

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: go on: tiếp tục

Dịch: Ai sẽ kế nhiệm vị trí ngài Paul khi ông ấy rời đi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We've received permission to go _______ with the music festival in spite of opposition from local residents.

along

ahead

over

off

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: go ahead with st: tiếp tục tiến hành cái gì

Dịch: Chúng tôi nhận được cho phép tiếp tục tiến hành lễ hội âm nhạc dù sự phản đối của nhiều cư dân.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t go _______ her views on private medicine.

together with

on with

away with

along with

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: go along with: đồng tình với

Dịch tôi không đồng ý với quan điểm của cô ấy về y tế tư nhân.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Public opinion is going _______ the government on this issue.

to

in

against

by

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: go against: chống lại, đi ngược lại với...

Dịch: Ý kiến quần chúng đang trái nhiều với chính phủ trong vấn đề này.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind .............. in the front of the Taxi, Mark?

sit

to sit

sitting

siting

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc would you mind Ving: Phiền bạn ....

Dịch:  Mark ơi, phiền bạn ngồi lên ghế đầu được không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy ................. over there is my brother.

stand

stood

standing

being stood

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: mệnh đề quan hệ giản lược trong câu chủ động.

Dịch: Bạn nam đang đứng ở kia là anh trai tôi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The lights went _______ in several villages because of the storm.

by

out

up

off

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: go off: tắt, mất

Dịch: Mất điện xảy ở ở một vài ngôi làng do cơn bão.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

We're going to try to keep _______ as we grow older.

act

active

action

activity

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: keep + adj: giữ trong tình trạng như thế nào.

Dịch: Chúng ta sẽ cố giữ mình năng động khi mình già đi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The _______ of policy is not our business - our job is to put it into practice.

determine

to determine

determination

determined

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: the N of N

Dịch: Quyết định ban hành chính sách thì không phải là việc của chúng tôi – việc chúng tôi là thực thi chúng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

His wife was possibly the most highly _______ prime minister of this century.

educate

education

educational

educated

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu so sánh nhất

Dịch: vợ anh ấy có thể là thủ tướng có học vấn cao nhất của thế kỉ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister wasn't enjoying the chance so she thought she'd spoil it for everybody else - it was very _______ of her.

children

childish

childhood

childlike

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: childish: ranh mãnh, trẻ con (theo chiều hướng tiêu cực)

Dịch: Chị gái tôi không có được cơ hội, vì thế cô ấy phá bĩnh người khác, như thế thật trẻ con.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

We’re sorry that we weren't _______ to telephone you and your friends yesterday afternoon.

able

unable

enabled

disabled

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: be able to V: có thể làm gì

Dịch: Chúng tôi rất tiếc chúng tôi không thể gọi cho cậu cà các bạn chiều hôm qua.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I feel so _______ because there's nothing I can do to make the youngster better.

help

helpful

helpless

helper

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: helpless: vô dụng

Dịch: Tôi cảm thấy vô dụng vì không thể làm gì để làm giới trẻ tốt hơn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

_______, we ask for a deposit of $200 beforehand.

Added

Addition

Additional

Additionally

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Với vị trí đứng đầu câu, ngăn cách với các thành phần khác bởi dấu phẩy, ta cần một trạng từ.

Dịch: Thêm vào đó, chúng tôi yêu cầu mức cọc trước $200.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The kids really liked the zoo, _______ the elephants.

special

specialty

specialize

especially

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: especially: đặc biệt là

Dịch: Lũ trẻ rất thích sở thú, đặc biệt là những con voi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

He had an _______ for a job with a foreign company two days ago.

interview

interviewee

interviewer

interviewing

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: an + N. Interview: cuộc phỏng vấn

Dịch: Anh ấy có 1 cuộc phỏng cấn với một công ty nước người 2 ngày trước.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom has a bike, ________he always walks to school.

but

because of

because

despite

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: but nối 2 vế tương phản

Dịch: Tom có 1 chiếc xe đạp, nhưng anh ấy luôn đi bộ đi học.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister will take the plane______________she dislikes flying.

because

so that

although

before

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Chị của tôi sẽ đi máy bay dù cô ấy không thích bay. 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

We decided to leave the party early____________it was boring.

due to

because

but

and

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: because + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Chúng tôi qquyetes định rời bữa tiệc sớm vì nó chán.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The students arrived late _________the traffic jam.

because

owing to

despite

so

Xem đáp án

Đáp án B 

Giải thích: Owing to= because of: Bởi vì

Dịch: Học sinh đến muộn vì tắc đường.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

___________he missed the first bus, he came ten minutes late.

Since

Although

However

Therefore

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: since + mệnh đề: vì

Dịch: Vì lỡ xe bus, anh ấy đến muộn 10p.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The leader said that ................... to award the prize to you .

He is pleasing

he was pleasing

he is pleased

he was pleased

Xem đáp án

Đáp án  D

Giải thích: câu gián tiếp nên động từ vế sau lùi thời, chủ ngữ là người nên dùng Ved.

Dịch: Người lãnh đạo nói rằng anh ấy rất vinh dự được trao giải thưởng cho cậu.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

It was difficult to deliver the letter_______the sender had written the wrong address on the envelope.

though

but

so

because

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Rất khó để chuyển bức thư bởi người gửi đã viết sai địa chỉ trên phong bì.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going to meet a woman with _______ I used to study.

who

whose

whom

that

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: giới từ +whom

Dịch: Tôi sẽ gặp người phụ nữ tôi đã từng học cùng.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

My teacher asked me if I knew _______ had got that job.

who

whom

that

which

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu gián tiếp, câu hỏi wh-ques lùi thời.

Dịch: Giáo viên của tôi hỏi liệu tôi có được nhận việc đó không.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

The desserts_______by  Karen.

are going to be prepared

are going to prepare

C are preparing

are to prepare

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu bị động thời tương lai gần

Dịch: Món tráng miệng sẽ được chuẩn bị bởi Karen.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ by the police.

The stealing car has just been found

The stolen car has just been found

The stealing car has just found

The stolen car has just found

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu bị động thời hiện tại hoàn thành

Dịch: Chiếc xe bị mất cắp mới được tìm thấy bởi cảnh sát.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

It _______it is parents responsibility to take good care of their children.

commonly says that

commonly to be said that

is commonly said that

is commonly saying

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu bị động kép với cấu trúc S be Ved that S V

Dịch: người ta thường nói rằng đó là trách nhiệm của bố mẹ khi phaiere chăm sóc tốt cho con cái.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

John _______ a respectful and obedient student.

said to be

is said

is said being

is said to be

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu bị động kép với cấu trúc S be Ved that S V

Dịch: John được cho là học sinh ngoan và biết kính trọng bề trên.