400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P2)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1263 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

They can type. They_____ type.

lean how to

are able to

know how to

both B & C

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: can + V: có khả năng làm gì

Dịch: Họ có khả năng đánh máy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He advised me to take an English course. I_____ take it early.

should

shall

will

may

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: advisesb to V: khuyên ai làm gì

 Dịch: Anh ấy khuyên tôi tham gia một khóa học tiếng Anh. Tôi nên đăng kí sớm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

If you ________ your money to mine, we shall have enough.

add

combine

join

unite

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: add st to st: thêm cái gì vào đâu

Dịch: Nếu cậu góp số tiền của cậu vào của mình, chúng ta sẽ đủ tiền mua.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

After the way she treated you, if I ________ in your place, I wouldn't recall.

be

am

was

were

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Sau tất cả những gì cô ta đối xử với anh, nếu tôi là anh, tôi sẽ không gọi lại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I think that you had better ________ earlier so that you can get to class on time.

to start to get up

started getting up

start getting up

to get up

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc had better + V: tốt nhất là nên làm gì, start Ving: bắt đầu làm gì

Dịch: Tôi nghĩ bạn nên bắt đầu dậy sớm để có thể đến lớp đúng giờ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I am glad so many students have passed the test. In fact, there were ________ who haven't.

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: student là danh từ đếm được nên đi được với few và a few. Vế sau mang nghĩa phủ định nên ta dùng few.

Dịch: Tôi vui vì nhiều người vượt qua bài kiểm tra. Thực tế là rất ít người không qua.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

__________, dolphins have no sense of smell.

As know as far

As far as I know

It is known as far

Known as far as it is

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cụm từ as far as I know: theo như tôi biết

Dịch: Theo như tôi biết, cá heo không có khứu giác.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter’s  uncle ........... to Hue next month.

travel

traveling

to travel

will travel

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu có mốc thời gian next month nên động từ chia thời tương lai đơn.

Dịch: Bác của Peter sẽ đến Huế tháng tới.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If he worked more slowly, he _____ (not make) so many mistakes.

doesn’t make

won’t make

wouldn’t make

hadn’t made

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu anh ta làm việc chậm hơn, anh ta đã không mắc nhiều lỗi như vậy. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I shouldn’t drink that wine if I _____ you.

were

are

was

have been

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu tôi là bạn tôi sẽ không uống chỗ rượu đó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I think he is not at home. If he _____ in, he ______ the phone.

was/ answered

were/ would answer

were/ would have answered

had been/ would have answered

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Tôi nghĩ anh ấy không ở nhà. Nếu anh ấy có nhà, anh ta sẽ trả lời điện thoại.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Two university students Lando and Larry are talking while doing their practice test.

Lando: “ ____________________?”

Larry: “Well, actually I’d rather you didn’t.”

Would you bother if I had a look at your paper

Would you mind giving me a hand

Can I help you

May I go out

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: would you mind/ bother if I Vqk? Cậu có phiền không nếu tôi...?

Dịch: Lando: “Cậu có phiền không nếu tớ xem bài cậu?”

Larry: “Xin lỗi, nhưng tớ phải từ chối.” 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We are going to have a picnic  _______the bad weather.

because

despite

although

because of

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Chúng ta sẽ đi dã ngoại dù thời tiết xấu.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ his physical handicap, he has become a successful businessman.

Because of

Because

Though

Despite

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: despite + N mặc dù

Dịch: Dù khiếm khuyết cơ thể, anh ấy đã trở thành doanh nhân thành đạt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

This dress is the _______ expensive of the four dresses.

best

more

most

the most

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: so sánh hơn nhất với tình từ dài

Dịch: Cái đầm này là đắt nhất trong 4 cái.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The coffee was _____ to drink.

so strong

strong

enough strong

too strong

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc be too adj to V: quá...nên không thể

Dịch: Cà phê này quá đậm nên khó uống.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

If the sun shines, we _____ to the town.

would walk

will walk

walks

are walking

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu điều kiện loại 1 

Nếu mặt trời tỏa nắng, chúng ta sẽ đi bộ xuống thị trấn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd rather_____ in the field than_____ at home.

to work/ to stay

work/ stay

working/ staying

worked/stayed

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc would rather V than V: thích làm gì hơn

Dịch: Tôi thích làm ở cánh đồng hơn ở nhà.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

As an orphan, he _____ earn his living alone.

have to

has had to

ought to

had to

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: sự đã xảy ra chưa rõ mốc thời gian nên động từ chia hiện tại hoàn thành.

Dịch: Vì là trẻ mồ côi, anh ấy phải kiếm sống một mình. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I would be very surprised if he ______

refuses

refused

had refused

would refuse.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:  câu điều loại 2

Dịch: Tôi sẽ ngạc nhiên nếu anh ta từ chối.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

She  ___ thin and tall.

am

is

are

be

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: she + is

Dịch: Cô ấy gầy và cao.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s  ____________  to the park.

go

going

goes

to go

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: let’s + V rủ nhau cùng làm gì

Dịch: Cùng đi tới công viên đi. 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhung often goes  fishing in  ____________ free time.

her

my

your

his

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Nhung là tên người nữ nên đi với tính từ sử hữu “her”.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

They are going  ______ Halong Bay  in this summer vacation.

visit

visiting

to visit

visited

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu ở thời tương lai gần: be going to V

Dịch: Họ sẽ thăm Vịnh Hạ Long kì nghỉ hè này.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

There are  ____________ apples in the bowl.

an

some

any

a

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Apples ở dạng số nhiều nên đi với số từ some.

Dịch: Có vài quả táo trong bát.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam is  ____________ boy in my class.

the taller

the tallest

tallest

taller

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu so sánh nhất (vì có giới từ “in”)

Dịch: Nam là bạn nam cao nhất lớp tôi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

If he __________ a temperature, he sees the doctor.

have

having

had

has

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Câu điều kiện loại 0

Dịch: Nếu anh ấy sốt, anh ấy gặp bác sĩ.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I bought this new software _____ Chinese.

for learning

learning

to learn

learned

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Tôi mua quyển từ điển này để học tiếng trung.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary jogs everyday ______ lose weight.

so she can

so that she can

because she can

so that to

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích: S V so that S can/could V.

Dịch: Mary đi bộ mỗi ngày để giảm cân.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Come to me if you ________help.

need

in need

needed

needing

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Câu điều kiện loại 1, mệnh đề với “if” ở thì hiện tại đơn.

Cấu trúc thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Chọn A.

Dịch: Đến gặp tôi nếu bạn cần giúp đỡ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

If I ______ in London now, I could visit British Museum.

were

had been

have been

would be

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu bây giờ tôi ở London, tôi đã có thể thăm bảo tàng Anh.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr.Nixon refused to answer the questions on the _____________that the matter was confidenttial.

reasons

excuses

grounds

foundation

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cụm từ on the grounds that = because: bởi vì

Dịch: Ngài Nixon từ chối trả lời câu hỏi vì vấn đề đó là bí mật.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

A salesclerk is talking to a customer in an Apple Store.

Salesclerk: “ _____________”.

Customer: “Yes. I’d like to buy a MacBook Air.”

Do you look for something?

Good morning. Can I help you?

Excure me. Do you want to buy it?

Can you help me buy something?

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: ở các cửa hàng, nhân viên thường chào khách hàng “Can I help you?”

Dịch: Nhân viên bán hàng: “Chào buổi sáng. Tôi giúp gì được cho anh ạ”.

Khách hàng: “Vâng ạ tôi muốn mua một MacBook Air”.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nadir is telling Kate about his scholarship.

Nadir: “I’ve been awarded a scholarship to study in America.” Kate: “Oh, really? _________________!”

Take care of yourself

Congratulations

You are always lucky

Lucky as you are

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp lại một tin vui ta dùng “congratulations” để chúc mừng.

Dịch: Nadir:”Tớ trúng học bổng đi Mỹ rồi”.

Kate: “Ồ thật ư? Chúc mừng cậu nhé”.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

- “Can you take the day off tomorrow?”

- “Well, I’ll have to get  ____________from my boss.”

permission

licence

allowance

permit

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc get permission from sb: xin sự cho phép từ ai

Dịch: -“Cậu có nghỉ ngày mai được không?”

- “Ồ, tớ sẽ cần xin phép ông chủ.”

36. Trắc nghiệm
1 điểm

I do not believe that this scheme is _________of our serious consideration.

worthy

worth

worthwhile

worthless

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: be worthy of: xứng đáng với

Dịch: “Tôi không tin kế hoạch đó đáng để chúng ta cân nhắc một cách nghiêm túc.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

He made me _____________they had left the district.

to believe

believed

believe

believing

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc make sb do st: khiến cho ai làm gì

Dịch:Anh ấy khiến tôi tin rằng anh ta đã rời huyện.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Dr. Evans has ____________a valuable contribution to the life of the school.

done

created

caused

made

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Cấu trúc: make a contribution to: đóng góp vào

Dịch: Tiến sĩ Evans đã có những đóng góp quý báu vào vận mệnh của ngôi trường.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s a pity you didn’t ask because I ______________you.

should have helped

could have helped

must have helped

would have helped

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Could have PII: có thể đã làm gì

Dịch: Thật tiếc cậu không hỏi vì mình đã có thể giúp cậu.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

It was difficut to guess what her______________to the news would be.

feelings

reaction

capital

opinion

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: reaction: phản ứng

Dịch: thật khó đoán phản ứng của cô ấy với tin này.