400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P2)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1299 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They can type. They_____ type.

lean how to

are able to

know how to

both B & C

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: can + V: có khả năng làm gì

Dịch: Họ có khả năng đánh máy.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He advised me to take an English course. I_____ take it early.

should

shall

will

may

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: advisesb to V: khuyên ai làm gì

 Dịch: Anh ấy khuyên tôi tham gia một khóa học tiếng Anh. Tôi nên đăng kí sớm.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you ________ your money to mine, we shall have enough.

add

combine

join

unite

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: add st to st: thêm cái gì vào đâu

Dịch: Nếu cậu góp số tiền của cậu vào của mình, chúng ta sẽ đủ tiền mua.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After the way she treated you, if I ________ in your place, I wouldn't recall.

be

am

was

were

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Sau tất cả những gì cô ta đối xử với anh, nếu tôi là anh, tôi sẽ không gọi lại.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think that you had better ________ earlier so that you can get to class on time.

to start to get up

started getting up

start getting up

to get up

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc had better + V: tốt nhất là nên làm gì, start Ving: bắt đầu làm gì

Dịch: Tôi nghĩ bạn nên bắt đầu dậy sớm để có thể đến lớp đúng giờ.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am glad so many students have passed the test. In fact, there were ________ who haven't.

little

a little

few

a few

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: student là danh từ đếm được nên đi được với few và a few. Vế sau mang nghĩa phủ định nên ta dùng few.

Dịch: Tôi vui vì nhiều người vượt qua bài kiểm tra. Thực tế là rất ít người không qua.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________, dolphins have no sense of smell.

As know as far

As far as I know

It is known as far

Known as far as it is

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cụm từ as far as I know: theo như tôi biết

Dịch: Theo như tôi biết, cá heo không có khứu giác.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 40 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter’s  uncle ........... to Hue next month.

travel

traveling

to travel

will travel

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu có mốc thời gian next month nên động từ chia thời tương lai đơn.

Dịch: Bác của Peter sẽ đến Huế tháng tới.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If he worked more slowly, he _____ (not make) so many mistakes.

doesn’t make

won’t make

wouldn’t make

hadn’t made

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu anh ta làm việc chậm hơn, anh ta đã không mắc nhiều lỗi như vậy. 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I shouldn’t drink that wine if I _____ you.

were

are

was

have been

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu tôi là bạn tôi sẽ không uống chỗ rượu đó.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think he is not at home. If he _____ in, he ______ the phone.

was/ answered

were/ would answer

were/ would have answered

had been/ would have answered

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Tôi nghĩ anh ấy không ở nhà. Nếu anh ấy có nhà, anh ta sẽ trả lời điện thoại.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Two university students Lando and Larry are talking while doing their practice test.

Lando: “ ____________________?”

Larry: “Well, actually I’d rather you didn’t.”

Would you bother if I had a look at your paper

Would you mind giving me a hand

Can I help you

May I go out

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: would you mind/ bother if I Vqk? Cậu có phiền không nếu tôi...?

Dịch: Lando: “Cậu có phiền không nếu tớ xem bài cậu?”

Larry: “Xin lỗi, nhưng tớ phải từ chối.” 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are going to have a picnic  _______the bad weather.

because

despite

although

because of

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Chúng ta sẽ đi dã ngoại dù thời tiết xấu.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________ his physical handicap, he has become a successful businessman.

Because of

Because

Though

Despite

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: despite + N mặc dù

Dịch: Dù khiếm khuyết cơ thể, anh ấy đã trở thành doanh nhân thành đạt.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This dress is the _______ expensive of the four dresses.

best

more

most

the most

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: so sánh hơn nhất với tình từ dài

Dịch: Cái đầm này là đắt nhất trong 4 cái.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The coffee was _____ to drink.

so strong

strong

enough strong

too strong

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc be too adj to V: quá...nên không thể

Dịch: Cà phê này quá đậm nên khó uống.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If the sun shines, we _____ to the town.

would walk

will walk

walks

are walking

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu điều kiện loại 1 

Nếu mặt trời tỏa nắng, chúng ta sẽ đi bộ xuống thị trấn.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'd rather_____ in the field than_____ at home.

to work/ to stay

work/ stay

working/ staying

worked/stayed

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc would rather V than V: thích làm gì hơn

Dịch: Tôi thích làm ở cánh đồng hơn ở nhà.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As an orphan, he _____ earn his living alone.

have to

has had to

ought to

had to

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: sự đã xảy ra chưa rõ mốc thời gian nên động từ chia hiện tại hoàn thành.

Dịch: Vì là trẻ mồ côi, anh ấy phải kiếm sống một mình. 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I would be very surprised if he ______

refuses

refused

had refused

would refuse.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:  câu điều loại 2

Dịch: Tôi sẽ ngạc nhiên nếu anh ta từ chối.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She  ___ thin and tall.

am

is

are

be

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: she + is

Dịch: Cô ấy gầy và cao.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Let’s  ____________  to the park.

go

going

goes

to go

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: let’s + V rủ nhau cùng làm gì

Dịch: Cùng đi tới công viên đi. 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhung often goes  fishing in  ____________ free time.

her

my

your

his

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Nhung là tên người nữ nên đi với tính từ sử hữu “her”.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They are going  ______ Halong Bay  in this summer vacation.

visit

visiting

to visit

visited

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu ở thời tương lai gần: be going to V

Dịch: Họ sẽ thăm Vịnh Hạ Long kì nghỉ hè này.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are  ____________ apples in the bowl.

an

some

any

a

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Apples ở dạng số nhiều nên đi với số từ some.

Dịch: Có vài quả táo trong bát.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam is  ____________ boy in my class.

the taller

the tallest

tallest

taller

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu so sánh nhất (vì có giới từ “in”)

Dịch: Nam là bạn nam cao nhất lớp tôi.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If he __________ a temperature, he sees the doctor.

have

having

had

has

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Câu điều kiện loại 0

Dịch: Nếu anh ấy sốt, anh ấy gặp bác sĩ.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I bought this new software _____ Chinese.

for learning

learning

to learn

learned

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Tôi mua quyển từ điển này để học tiếng trung.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary jogs everyday ______ lose weight.

so she can

so that she can

because she can

so that to

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích: S V so that S can/could V.

Dịch: Mary đi bộ mỗi ngày để giảm cân.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Come to me if you ________help.

need

in need

needed

needing

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Câu điều kiện loại 1, mệnh đề với “if” ở thì hiện tại đơn.

Cấu trúc thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Chọn A.

Dịch: Đến gặp tôi nếu bạn cần giúp đỡ.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If I ______ in London now, I could visit British Museum.

were

had been

have been

would be

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu bây giờ tôi ở London, tôi đã có thể thăm bảo tàng Anh.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr.Nixon refused to answer the questions on the _____________that the matter was confidenttial.

reasons

excuses

grounds

foundation

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cụm từ on the grounds that = because: bởi vì

Dịch: Ngài Nixon từ chối trả lời câu hỏi vì vấn đề đó là bí mật.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A salesclerk is talking to a customer in an Apple Store.

Salesclerk: “ _____________”.

Customer: “Yes. I’d like to buy a MacBook Air.”

Do you look for something?

Good morning. Can I help you?

Excure me. Do you want to buy it?

Can you help me buy something?

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: ở các cửa hàng, nhân viên thường chào khách hàng “Can I help you?”

Dịch: Nhân viên bán hàng: “Chào buổi sáng. Tôi giúp gì được cho anh ạ”.

Khách hàng: “Vâng ạ tôi muốn mua một MacBook Air”.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nadir is telling Kate about his scholarship.

Nadir: “I’ve been awarded a scholarship to study in America.” Kate: “Oh, really? _________________!”

Take care of yourself

Congratulations

You are always lucky

Lucky as you are

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp lại một tin vui ta dùng “congratulations” để chúc mừng.

Dịch: Nadir:”Tớ trúng học bổng đi Mỹ rồi”.

Kate: “Ồ thật ư? Chúc mừng cậu nhé”.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “Can you take the day off tomorrow?”

- “Well, I’ll have to get  ____________from my boss.”

permission

licence

allowance

permit

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc get permission from sb: xin sự cho phép từ ai

Dịch: -“Cậu có nghỉ ngày mai được không?”

- “Ồ, tớ sẽ cần xin phép ông chủ.”

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I do not believe that this scheme is _________of our serious consideration.

worthy

worth

worthwhile

worthless

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: be worthy of: xứng đáng với

Dịch: “Tôi không tin kế hoạch đó đáng để chúng ta cân nhắc một cách nghiêm túc.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He made me _____________they had left the district.

to believe

believed

believe

believing

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc make sb do st: khiến cho ai làm gì

Dịch:Anh ấy khiến tôi tin rằng anh ta đã rời huyện.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dr. Evans has ____________a valuable contribution to the life of the school.

done

created

caused

made

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Cấu trúc: make a contribution to: đóng góp vào

Dịch: Tiến sĩ Evans đã có những đóng góp quý báu vào vận mệnh của ngôi trường.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s a pity you didn’t ask because I ______________you.

should have helped

could have helped

must have helped

would have helped

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Could have PII: có thể đã làm gì

Dịch: Thật tiếc cậu không hỏi vì mình đã có thể giúp cậu.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was difficut to guess what her______________to the news would be.

feelings

reaction

capital

opinion

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: reaction: phản ứng

Dịch: thật khó đoán phản ứng của cô ấy với tin này.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả