400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P10)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P10)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1262 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The climate is not dry at all; in fact, they have ____ of water

a redundancy

an abundance

a deficiency

a mixture

Xem đáp án

Đáp án A

A: dư thừa                      B: sự phong phú

C: thiếu hụt                    D: sự kết hợp

Dịch: Khí hậu không khô chút nào, thực sự thì chúng ta có dư thừa nước.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Make sure you ______ up the data on your computer, because you might get a virus.

back

store

save

copy

Xem đáp án

Đáp án A

back something up: lập lại bản sao (một chương trình) (khi bản gốc bị thất lạc…)

store, save, copy không đi với giới từ up

Dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của bạn, bởi vì bạn có thể bị nhiễm virus.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

That's no excuse! You know you ______ this report by today.

can’t have finished

must have finished

may not have finished

should have finished

Xem đáp án

Đáp án D

Can’t have finished: ko thể đã hoàn thành

Must have finished: chắc hẳn đã hoàn thành (nhận định về 1 việc trong quá khứ)

May not have finished: có thể đã ko hoàn thành

Should have finished: nên đã hoàn thành (nhưng thực tế là chưa hoàn thành)

Dịch câu: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này ngay hôm nay

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Indiana University, one of the largest in the nation, is located in a ____ town.

small beautiful Midwestern

beautiful Midwestern small

Midwestern beautiful small

beautiful small Midwestern

Xem đáp án

Đáp án D

Vị trí của tính từ khi đứng trước danh từ:

Opinion (cảm nghĩ – beautiful) + size (kích cỡ - small) + origin (nguồn gốc, nơi chốn – Midwestern) + N

Lưu ý: khi dịch thì dịch ngược lại

Dịch câu: Đại học Indiana, một trong những trường đại học lớn nhất trong nước, nằm ở một thị trấn nhỏ xinh đẹp ở miền Trung Tây.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I was tired when you saw me because I____for the exam.

studied

have been studying

had been studying

would study

Xem đáp án

Đáp án C

Ở đây ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Diễn tả một hành động xảy ra (và kéo dài liên tục) trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch câu: Tôi rất mệt mỏi lúc bạn nhìn thấy tôi vì tôi đang học cho kỳ thi

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The______ on the kitchen table.

grocery is

grocery are

groceries is

groceries are

Xem đáp án

Đáp án D

Phân biệt grocery và groceries:

Grocery: việc buôn bán hàng khô, cửa hàng bán hàng khô

Groceries: (số nhiều) hàng khô

Groceries thường dùng ở dạng số nhiều, do đó to be phù hợp là are

Dịch câu: Hàng khô đang ở trên bàn bếp

7. Trắc nghiệm
1 điểm

This winter wasn’t_______ as difficult as last winter.

almost

nearly

closely

just

Xem đáp án

Đáp án B

Almost: hầu như, suýt

Nearly: hầu như, gần như

Closely: [một cách] chặt chẽ, [một cách] sát sao

Just: chỉ, mỗi…

Dịch câu: Mùa đông này gần như ko khắc nghiệt như năm ngoái.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ we understand his reasons, we cannot accept his behaviour.

As if

What if

Even if

Only if

Xem đáp án

Đáp án C

As if: như là, như thể 

What if: điều gì nếu…

Even if: kể cả (như thế), dù               Only if ~ I wish

Dịch câu: Ngay cả khi chúng ta hiểu lý do của anh ta, chúng ta không thể chấp nhận hành vi của anh ta được

9. Trắc nghiệm
1 điểm

His speech was careful and______, but his words seemed to make no sense.

distinctive

distinction

distinct

distinguish

Xem đáp án

Đáp án A

Ở đây cần một tính từ => danh từ ở B và động từ ở D loại

distinctive : đặc biệt

distinct: dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng

(thực ra ở đây tính từ phù hợp nhất là distinguished: xuất sắc. Tuy nhiên từ này không có trong 4 đáp án, vì thế đáp án A là hợp nhất.)

Dịch câu: Bài phát biểu của ông rất cẩn thận và đặc biệt, nhưng những lời ông dường như không có ý nghĩa

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom: “Is there anything interesting _____ the paper today?" Anna: “Well, there’s an unusual picture____ the back page ”

on – on

in – on

in – in

on – in

Xem đáp án

Đáp án B

In the paper: trong báo

On … page: trên trang …( nào đó)

Dịch câu: Tom: "Hôm nay có điều gì thú vị trong bài báo này không?" - Anna: "À, có một hình ảnh khác thường ở trang sau"

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Davies asked me to tell you that she would like ___ by Friday at the latest.

the orders sent

sending the orders

sent the orders

that you sent

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc: Would like that somebody did something: muốn ai làm gì đó

Dịch câu: Bà Davies đã yêu cầu tôi nói với bạn rằng bà ấy muốn bạn gửi đơn hàng chậm nhất thứ sáu.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

It's ___ unique opportunity to see African wildlife in its natural environment.

the

no article

a

an

Xem đáp án

Đáp án C

A unique opportunity: một cơ hội hiếm có khó gặp

Dịch: Đó là một cơ hội hiếm có để nhìn thấy động vật hoang dã châu Phi trong môi trường tự nhiên của nó.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The hotel was terrible, but the wonderful beach_____ our disappointment.

came down with

made up for

got through to

faced up to

Xem đáp án

Đáp án B

come down with something: bị (một bệnh gì đó)

make up for something;: đền bù, bù vào

get through to somebody: làm cho ai hiểu được mình

face up to something: đủ can đảm để chấp nhận (một sự thực phũ phàng)

dịch câu: khách sạn rất tệ, nhưng bãi biển đã đền bù cho sự thất vọng của chúng tôi

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The book would have been perfect_____ the ending.

it hadn’t been for

hadn’t it been for

it had not been for

had it not been for

Xem đáp án

Đáp án D

Cụm: had it not been for: nhờ có  (= If it hadn’t been for)

Dịch câu: Cuốn sách trở nên hoàn hảo nhờ có cái kết.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Debbie is the black _____ of the family, having left home at 17 to live with her boyfriend.

pig

bird

sheep

dog

Xem đáp án

Đáp án C

The black sheep of the family: kẻ là một sự xấu hổ của gia đình.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She is without _____ the best student in the class.

evidence

fail

sense

mistake

Xem đáp án

Đáp án B

Without fail (đều đặn, luôn luôn).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank you for your explanation, but I’m afraid I’m still in a _____ over what happened.

fog

trouble

wonder

shade

Xem đáp án

Đáp án A

Tobe in a fog (mơ hồ, không thể suy nghĩ tỉnh táo).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m managing to keep my head above ______ though I’n not earning much.

fire

water

sky

roof

Xem đáp án

Đáp án B

Keep sb’s head above water (sóng thoi thóp, khó khăn, dựa vào đồng lương ít ỏi).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

If that old vase is a ______ one, it will cost a lot of money.

sincere

genuine

truthful

realistic

Xem đáp án

Đáp án B

Trong câu này ta cần tính từ với nghĩa là “thật”. Các đáp án còn lại tuy nghĩa có liên quan nhưng xét chính xác ra là không phù hợp.

Dịch: Nếu chiếc bình cổ đó là hàng thật, nó sẽ có giá rất cao.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The runner was ______ after the blood test because they found dopping in his blood.

qualified

unqualified

misqualified

disqualified

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào ngữ cảnh, ta loại luôn A và C. Phân biệt B và D:

Unqualified (a) không đủ thực lực              disqualified (a) mất tư cách, bị truất quyền

Dịch: Người chạy đã bị truất quyền thi đấu sau bài kiểm tra máu bởi họ đã phát hiện dopping trong máu của anh ta.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I suggest we _____ for the cheapest method.

choose

opt

decide

select

Xem đáp án

Đáp án B

Trong 4 đáp án chỉ có B là đi với giới từ “for”. Opt for (v) lựa chọn

Dịch: Tôi gợi ý chúng ta chọn cái rẻ nhất.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Too much rubbish is being dumped in ______.

sea

the sea

a sea

some sea

Xem đáp án

Đáp án B

Chúng ta lưu ý chỉ có 2 cụm cố định sau: “ in the sea” và “at sea”

Dịch: Quá nhiều rác đang bị đổ ra biển.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

There ______ a pen, a book, and 3 pencils on the table.

is

are

were

has

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

There + be + danh từ: Có…

Động từ “be” chia theo danh từ đứng ngay sau nó và chia theo thì.

“a pen” là số ít, chọn A. (Các thứ liệt kê phía sau danh từ số 1 dù là ít hay nhiêu cũng không ảnh hưởng gì.)

Dịch: Có một cây bút, một quyển sách và 3 cây bút chì trên bàn.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

In view of the way things have improved I now feel confident enough to have another bite at the _______.

banana

apple

cherry

pear

Xem đáp án

Đáp án C

Cụm cố định: bite at the cherry (thử lại lần nữa)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve been on _____ nine since I heard that I passed the exam.

happiness

sky

universe

cloud

Xem đáp án

Đáp án D

Tobe on cloud nine (a) sung sướng tận chín tầng mây

Dịch: Tôi đã sung sướng chín tầng mây từ khi nghe được rằng tôi đã thi đỗ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

The government is going to _____ the old building and build a new one.

extinguish

dissolve

demolish

excative

Xem đáp án

Đáp án C

Extinguish (v) dập lửa             dissolve (v) phân hủy

Demolish (v) đập cũ xây mới

Dịch: Chính phủ sẽ đập tòa nhà cũ đi và xây một cái mới.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Older people ­­­­­_____ a large proportion of those living in poverty.

comprise

consist

compose

compound

Xem đáp án

Đáp án A

Comprise = consist of    = be composed of (chiếm)

Dịch: Người già chiếm phần trăm lớn trong số những người nghèo.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The plane ___­­_ down 20 minutes later than scheduled because of the bad weather.

put

flew

landed

touched

Xem đáp án

Đáp án A

Put down (ph.v) hạ cánh

Máy bay hạ cánh muộn hơn dự kiến 20 phút vì thời tiết xấu.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

British and Australian people share the same language, but in other aspects they are as different as ____. 

cats and dogs

chalk and cheese

salt and pepper

here and there

Xem đáp án

Đáp án B

A. cats and dogs            dùng để miêu tả trời mưa to

B. chalk and cheese                 khác nhau hoàn toàn

C. salt and pepper                   màu muối tiêu (miêu tả tóc)

D. here and there           khắp nơi

Dịch: Người Anh và người Australia nói cùng một thứ tiếng, nhưng những khía cạnh khác thì họ rất khác nhau.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

At this time of the year the number of students in the university tends to ____.

dwindle

deteriorate

reduce

lessen

Xem đáp án

Đáp án A

Ta dùng dwinle để nói về sự nhỏ đi về số lượng.

Dịch: Vào thời điểm này của năm, số lượng sinh viên đại học có xu hướng nhỏ đi.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Alan and Sue ____ an argument. They are not speaking to each other.

need have had

must have had

might have

should have had

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Cấu trúc: modal verb + have + VpII.

A. need have VpII: lẽ ra cần làm gì đó trong quá khứ (diễn tả hành động hay sự việc cần thiết phải thực hiện trong quá khứ nhưng đã chưa làm)

B. must have VpII: chắc hẳn đã làm gì đó trong quá khứ (dự đoán về 1 sự việc trong quá khứ mang tính chắc chắn)

C. might + V-inf: có thể làm gì (diễn tả một khả năng có thể xảy ra, nhưng không chắc chắn lắm)

D. should have VpII: đáng lẽ ra nên làm gì đó trong quá khứ (thực chất đã không làm)

Dịch: Alan và Sue chắc chắn đã cãi nhau. Họ đang không nói chuyện với nhau.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

He drove fast and arrived an hour _______ of schedule.

in advance

ahead

in front

on account

Xem đáp án

Đáp án B          

A trước                                              B  ahead of trước

C ở phía trước                                            D bởi vì

Anh ấy lái xe nhanh và đến trước sớm 1 giờ so với kế hoạch.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Ann's encouraging words gave me ________ to undertake the demanding task once again.

a point

an incentive

a resolution

a target

Xem đáp án

Đáp án B

 A. a point: một điểm                                 B. an incentive: một sự khích lệ       

C. a resolution: một cuộc cách mạng          D. a target: một mục tiêu

Như vậy dựa theo nghĩa của 4 đáp án, ta chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t suppose there is anyone there, _________?

do I

isn't there

is there

don't I

Xem đáp án

Đáp án C

Câu đầu có I + các động từ sau: think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel that + mệnh đề phụ. Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you taking _________  this semester?

house economics

home economic

house economic

home economics

Xem đáp án

Đáp án D           

Cụm từ cố định: home economics (môn công nghệ cho nữ).

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Knocking on closed doors before entering can be a great way for children to practice _________ behaviors.

respecting

respectful

respected

respective

Xem đáp án

Đáp án B

respect - respecting - respected (v): kính trọng

respecting (giới từ): nói về, về, có liên quan tới (vấn đề...)

respectful (adj): lễ phép, kính cẩn, biết tôn trọng

respective (adj): tương ứng

Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ "behaviors" (hành vi, cách cư xử)

=> respectful behavior: hành vi lễ phép

Dịch: Gõ cửa trước khi vào là một cách tốt để trẻ con thực hiện hành vi lễ phép.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister and her husband ____  over to my house for dinner tomorrow evening.

came

come

going to come

are coming

Xem đáp án

Đáp án D

Chúng ta thấy dấu hiệu thời gian ở cuối câu: tomorrow evening nên sử dụng cấu trúc liên quan đến tương lai và chỉ có đáp án B và D là đúng ngữ pháp.

Chúng ta biết thì HTĐ và thi HTTD đều có khả năng diễn ta tương lai. Nhưng sự khác nhau của 2 thì này nằm ở thời gian.

Ø Thì HTĐ thời gian cụ thể, ví dụ 5p.m tomrow.

Ø Thì HTTD thời gian chung chung, ví dụ tomorrow evening.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Make sure you ___ up the data on your computer, because you might get a virus.

back

store

save

copy

Xem đáp án

Đáp án A

back something up: lập lại bản sao (một chương trình) (khi bản gốc bị thất lạc…)

store, save, copy không đi với giới từ up

Dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của bạn, bởi vì bạn có thể bị nhiễm virus.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

That's no excuse! You know you ______ this report by today.

can’t have finished

must have finished

may not have finished

should have finished

Xem đáp án

Đáp án D                      

Can’t have finished: ko thể đã hoàn thành

Must have finished: chắc hẳn đã hoàn thành (nhận định về 1 việc trong quá khứ)

May not have finished: có thể đã ko hoàn thành

Should have finished: nên đã hoàn thành (nhưng thực tế là chưa hoàn thành)

Dịch câu: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này ngay hôm nay

40. Trắc nghiệm
1 điểm

_______are the formal rules of correct or polite behavior among people using the Internet.

Traffic rules

Family rules

Codes of etiquettes

Codes of netiquettes

Xem đáp án

Đáp án D

Codes of netiquettes từ có nghĩa là phép lịch sự giữa những người sử dụng Internet để trao đổi thư từ hoặc thông tin =the rules of correct or polite behaviour among people using the Internet. Câu A ‘Traffic rules”: luật lệ giao thông.

Câu B luật lệ trong gia đình.

Câu C phép lịch sự ứng xử trong xã hội.