400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P10)
40 câu hỏi
The climate is not dry at all; in fact, they have ____ of water
a redundancy
an abundance
a deficiency
a mixture
Đáp án A
A: dư thừa B: sự phong phú
C: thiếu hụt D: sự kết hợp
Dịch: Khí hậu không khô chút nào, thực sự thì chúng ta có dư thừa nước.
Make sure you ______ up the data on your computer, because you might get a virus.
back
store
save
copy
Đáp án A
back something up: lập lại bản sao (một chương trình) (khi bản gốc bị thất lạc…)
store, save, copy không đi với giới từ up
Dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của bạn, bởi vì bạn có thể bị nhiễm virus.
That's no excuse! You know you ______ this report by today.
can’t have finished
must have finished
may not have finished
should have finished
Đáp án D
Can’t have finished: ko thể đã hoàn thành
Must have finished: chắc hẳn đã hoàn thành (nhận định về 1 việc trong quá khứ)
May not have finished: có thể đã ko hoàn thành
Should have finished: nên đã hoàn thành (nhưng thực tế là chưa hoàn thành)
Dịch câu: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này ngay hôm nay
Indiana University, one of the largest in the nation, is located in a ____ town.
small beautiful Midwestern
beautiful Midwestern small
Midwestern beautiful small
beautiful small Midwestern
Đáp án D
Vị trí của tính từ khi đứng trước danh từ:
Opinion (cảm nghĩ – beautiful) + size (kích cỡ - small) + origin (nguồn gốc, nơi chốn – Midwestern) + N
Lưu ý: khi dịch thì dịch ngược lại
Dịch câu: Đại học Indiana, một trong những trường đại học lớn nhất trong nước, nằm ở một thị trấn nhỏ xinh đẹp ở miền Trung Tây.
I was tired when you saw me because I____for the exam.
studied
have been studying
had been studying
would study
Đáp án C
Ở đây ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn. Diễn tả một hành động xảy ra (và kéo dài liên tục) trước một hành động khác trong quá khứ
Dịch câu: Tôi rất mệt mỏi lúc bạn nhìn thấy tôi vì tôi đang học cho kỳ thi
The______ on the kitchen table.
grocery is
grocery are
groceries is
groceries are
Đáp án D
Phân biệt grocery và groceries:
Grocery: việc buôn bán hàng khô, cửa hàng bán hàng khô
Groceries: (số nhiều) hàng khô
Groceries thường dùng ở dạng số nhiều, do đó to be phù hợp là are
Dịch câu: Hàng khô đang ở trên bàn bếp
This winter wasn’t_______ as difficult as last winter.
almost
nearly
closely
just
Đáp án B
Almost: hầu như, suýt
Nearly: hầu như, gần như
Closely: [một cách] chặt chẽ, [một cách] sát sao
Just: chỉ, mỗi…
Dịch câu: Mùa đông này gần như ko khắc nghiệt như năm ngoái.
_____ we understand his reasons, we cannot accept his behaviour.
As if
What if
Even if
Only if
Đáp án C
As if: như là, như thể
What if: điều gì nếu…
Even if: kể cả (như thế), dù Only if ~ I wish
Dịch câu: Ngay cả khi chúng ta hiểu lý do của anh ta, chúng ta không thể chấp nhận hành vi của anh ta được
His speech was careful and______, but his words seemed to make no sense.
distinctive
distinction
distinct
distinguish
Đáp án A
Ở đây cần một tính từ => danh từ ở B và động từ ở D loại
distinctive : đặc biệt
distinct: dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng
(thực ra ở đây tính từ phù hợp nhất là distinguished: xuất sắc. Tuy nhiên từ này không có trong 4 đáp án, vì thế đáp án A là hợp nhất.)
Dịch câu: Bài phát biểu của ông rất cẩn thận và đặc biệt, nhưng những lời ông dường như không có ý nghĩa
Tom: “Is there anything interesting _____ the paper today?" Anna: “Well, there’s an unusual picture____ the back page ”
on – on
in – on
in – in
on – in
Đáp án B
In the paper: trong báo
On … page: trên trang …( nào đó)
Dịch câu: Tom: "Hôm nay có điều gì thú vị trong bài báo này không?" - Anna: "À, có một hình ảnh khác thường ở trang sau"
Mrs. Davies asked me to tell you that she would like ___ by Friday at the latest.
the orders sent
sending the orders
sent the orders
that you sent
Đáp án D
Cấu trúc: Would like that somebody did something: muốn ai làm gì đó
Dịch câu: Bà Davies đã yêu cầu tôi nói với bạn rằng bà ấy muốn bạn gửi đơn hàng chậm nhất thứ sáu.
It's ___ unique opportunity to see African wildlife in its natural environment.
the
no article
a
an
Đáp án C
A unique opportunity: một cơ hội hiếm có khó gặp
Dịch: Đó là một cơ hội hiếm có để nhìn thấy động vật hoang dã châu Phi trong môi trường tự nhiên của nó.
The hotel was terrible, but the wonderful beach_____ our disappointment.
came down with
made up for
got through to
faced up to
Đáp án B
come down with something: bị (một bệnh gì đó)
make up for something;: đền bù, bù vào
get through to somebody: làm cho ai hiểu được mình
face up to something: đủ can đảm để chấp nhận (một sự thực phũ phàng)
dịch câu: khách sạn rất tệ, nhưng bãi biển đã đền bù cho sự thất vọng của chúng tôi
The book would have been perfect_____ the ending.
it hadn’t been for
hadn’t it been for
it had not been for
had it not been for
Đáp án D
Cụm: had it not been for: nhờ có (= If it hadn’t been for)
Dịch câu: Cuốn sách trở nên hoàn hảo nhờ có cái kết.
Debbie is the black _____ of the family, having left home at 17 to live with her boyfriend.
pig
bird
sheep
dog
Đáp án C
The black sheep of the family: kẻ là một sự xấu hổ của gia đình.
She is without _____ the best student in the class.
evidence
fail
sense
mistake
Đáp án B
Without fail (đều đặn, luôn luôn).
Thank you for your explanation, but I’m afraid I’m still in a _____ over what happened.
fog
trouble
wonder
shade
Đáp án A
Tobe in a fog (mơ hồ, không thể suy nghĩ tỉnh táo).
I’m managing to keep my head above ______ though I’n not earning much.
fire
water
sky
roof
Đáp án B
Keep sb’s head above water (sóng thoi thóp, khó khăn, dựa vào đồng lương ít ỏi).
If that old vase is a ______ one, it will cost a lot of money.
sincere
genuine
truthful
realistic
Đáp án B
Trong câu này ta cần tính từ với nghĩa là “thật”. Các đáp án còn lại tuy nghĩa có liên quan nhưng xét chính xác ra là không phù hợp.
Dịch: Nếu chiếc bình cổ đó là hàng thật, nó sẽ có giá rất cao.
The runner was ______ after the blood test because they found dopping in his blood.
qualified
unqualified
misqualified
disqualified
Đáp án D
Dựa vào ngữ cảnh, ta loại luôn A và C. Phân biệt B và D:
Unqualified (a) không đủ thực lực disqualified (a) mất tư cách, bị truất quyền
Dịch: Người chạy đã bị truất quyền thi đấu sau bài kiểm tra máu bởi họ đã phát hiện dopping trong máu của anh ta.
I suggest we _____ for the cheapest method.
choose
opt
decide
select
Đáp án B
Trong 4 đáp án chỉ có B là đi với giới từ “for”. Opt for (v) lựa chọn
Dịch: Tôi gợi ý chúng ta chọn cái rẻ nhất.
Too much rubbish is being dumped in ______.
sea
the sea
a sea
some sea
Đáp án B
Chúng ta lưu ý chỉ có 2 cụm cố định sau: “ in the sea” và “at sea”
Dịch: Quá nhiều rác đang bị đổ ra biển.
There ______ a pen, a book, and 3 pencils on the table.
is
are
were
has
Đáp án: A
Giải thích:
There + be + danh từ: Có…
Động từ “be” chia theo danh từ đứng ngay sau nó và chia theo thì.
“a pen” là số ít, chọn A. (Các thứ liệt kê phía sau danh từ số 1 dù là ít hay nhiêu cũng không ảnh hưởng gì.)
Dịch: Có một cây bút, một quyển sách và 3 cây bút chì trên bàn.
In view of the way things have improved I now feel confident enough to have another bite at the _______.
banana
apple
cherry
pear
Đáp án C
Cụm cố định: bite at the cherry (thử lại lần nữa)
I’ve been on _____ nine since I heard that I passed the exam.
happiness
sky
universe
cloud
Đáp án D
Tobe on cloud nine (a) sung sướng tận chín tầng mây
Dịch: Tôi đã sung sướng chín tầng mây từ khi nghe được rằng tôi đã thi đỗ.
The government is going to _____ the old building and build a new one.
extinguish
dissolve
demolish
excative
Đáp án C
Extinguish (v) dập lửa dissolve (v) phân hủy
Demolish (v) đập cũ xây mới
Dịch: Chính phủ sẽ đập tòa nhà cũ đi và xây một cái mới.
Older people _____ a large proportion of those living in poverty.
comprise
consist
compose
compound
Đáp án A
Comprise = consist of = be composed of (chiếm)
Dịch: Người già chiếm phần trăm lớn trong số những người nghèo.
The plane ____ down 20 minutes later than scheduled because of the bad weather.
put
flew
landed
touched
Đáp án A
Put down (ph.v) hạ cánh
Máy bay hạ cánh muộn hơn dự kiến 20 phút vì thời tiết xấu.
British and Australian people share the same language, but in other aspects they are as different as ____.
cats and dogs
chalk and cheese
salt and pepper
here and there
Đáp án B
A. cats and dogs dùng để miêu tả trời mưa to
B. chalk and cheese khác nhau hoàn toàn
C. salt and pepper màu muối tiêu (miêu tả tóc)
D. here and there khắp nơi
Dịch: Người Anh và người Australia nói cùng một thứ tiếng, nhưng những khía cạnh khác thì họ rất khác nhau.
At this time of the year the number of students in the university tends to ____.
dwindle
deteriorate
reduce
lessen
Đáp án A
Ta dùng dwinle để nói về sự nhỏ đi về số lượng.
Dịch: Vào thời điểm này của năm, số lượng sinh viên đại học có xu hướng nhỏ đi.
Alan and Sue ____ an argument. They are not speaking to each other.
need have had
must have had
might have
should have had
Đáp án: B
Giải thích:
Cấu trúc: modal verb + have + VpII.
A. need have VpII: lẽ ra cần làm gì đó trong quá khứ (diễn tả hành động hay sự việc cần thiết phải thực hiện trong quá khứ nhưng đã chưa làm)
B. must have VpII: chắc hẳn đã làm gì đó trong quá khứ (dự đoán về 1 sự việc trong quá khứ mang tính chắc chắn)
C. might + V-inf: có thể làm gì (diễn tả một khả năng có thể xảy ra, nhưng không chắc chắn lắm)
D. should have VpII: đáng lẽ ra nên làm gì đó trong quá khứ (thực chất đã không làm)
Dịch: Alan và Sue chắc chắn đã cãi nhau. Họ đang không nói chuyện với nhau.
He drove fast and arrived an hour _______ of schedule.
in advance
ahead
in front
on account
Đáp án B
A trước B ahead of trước
C ở phía trước D bởi vì
Anh ấy lái xe nhanh và đến trước sớm 1 giờ so với kế hoạch.
Ann's encouraging words gave me ________ to undertake the demanding task once again.
a point
an incentive
a resolution
a target
Đáp án B
A. a point: một điểm B. an incentive: một sự khích lệ
C. a resolution: một cuộc cách mạng D. a target: một mục tiêu
Như vậy dựa theo nghĩa của 4 đáp án, ta chọn B.
I don’t suppose there is anyone there, _________?
do I
isn't there
is there
don't I
Đáp án C
Câu đầu có I + các động từ sau: think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel that + mệnh đề phụ. Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi.
Are you taking _________ this semester?
house economics
home economic
house economic
home economics
Đáp án D
Cụm từ cố định: home economics (môn công nghệ cho nữ).
Knocking on closed doors before entering can be a great way for children to practice _________ behaviors.
respecting
respectful
respected
respective
Đáp án B
respect - respecting - respected (v): kính trọng
respecting (giới từ): nói về, về, có liên quan tới (vấn đề...)
respectful (adj): lễ phép, kính cẩn, biết tôn trọng
respective (adj): tương ứng
Cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa cho danh từ "behaviors" (hành vi, cách cư xử)
=> respectful behavior: hành vi lễ phép
Dịch: Gõ cửa trước khi vào là một cách tốt để trẻ con thực hiện hành vi lễ phép.
My sister and her husband ____ over to my house for dinner tomorrow evening.
came
come
going to come
are coming
Đáp án D
Chúng ta thấy dấu hiệu thời gian ở cuối câu: tomorrow evening nên sử dụng cấu trúc liên quan đến tương lai và chỉ có đáp án B và D là đúng ngữ pháp.
Chúng ta biết thì HTĐ và thi HTTD đều có khả năng diễn ta tương lai. Nhưng sự khác nhau của 2 thì này nằm ở thời gian.
Ø Thì HTĐ thời gian cụ thể, ví dụ 5p.m tomrow.
Ø Thì HTTD thời gian chung chung, ví dụ tomorrow evening.
Make sure you ___ up the data on your computer, because you might get a virus.
back
store
save
copy
Đáp án A
back something up: lập lại bản sao (một chương trình) (khi bản gốc bị thất lạc…)
store, save, copy không đi với giới từ up
Dịch câu: Hãy đảm bảo rằng bạn sao lưu dữ liệu trên máy tính của bạn, bởi vì bạn có thể bị nhiễm virus.
That's no excuse! You know you ______ this report by today.
can’t have finished
must have finished
may not have finished
should have finished
Đáp án D
Can’t have finished: ko thể đã hoàn thành
Must have finished: chắc hẳn đã hoàn thành (nhận định về 1 việc trong quá khứ)
May not have finished: có thể đã ko hoàn thành
Should have finished: nên đã hoàn thành (nhưng thực tế là chưa hoàn thành)
Dịch câu: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này ngay hôm nay
_______are the formal rules of correct or polite behavior among people using the Internet.
Traffic rules
Family rules
Codes of etiquettes
Codes of netiquettes
Đáp án D
Codes of netiquettes từ có nghĩa là phép lịch sự giữa những người sử dụng Internet để trao đổi thư từ hoặc thông tin =the rules of correct or polite behaviour among people using the Internet. Câu A ‘Traffic rules”: luật lệ giao thông.
Câu B luật lệ trong gia đình.
Câu C phép lịch sự ứng xử trong xã hội.



