400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P1)
40 câu hỏi
Would you like .... a cartoon with us tonight?
to watch
watch
watching
watches
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc would you like to V? Dùng để mời ai đó làm gì.
Dịch: Cậu có muốn đi xem hoạt hình với chúng tôi tối nay không?
Lien learns to play ..... piano in her free time.
a
the
an
0
Đáp án B
Giải thích: play the + nhạc cụ: chơi môn thể thao nào
Dịch: Liên học chơi piano vào thời gian rảnh.
Let .......... stay at home and watch TV.
we
our
us
ours
Đáp án C
Giải thích: let us = let’s + V: rủ nhau cùng làm gì.
Dịch: Chúng ta cùng ở nhà xem TV đi.
Look! Some boys and girls ....... in the school yard.
chat
are chatting
chatting
chats
Đáp án B
Giải thích: sau cấu trúc “Look!” động từ chia thời hiện tại tiếp diễn.
Dịch: Nhìn kìa, môt vài cô cậu học trò đang tán gẫu ở sân trường.
They live happily ______.
because they have no money
though they are rich
in spite of their poverty
because of their poor
Đáp án C
Giải thích: in spite of + N: mặc dù
Dịch: Họ sống hạnh phúc, dù nghèo khó.
What would happen if you .................to work tomorrow?
don’t go
didn’t go
won’t go
wouldn’t go.
ĐÁP ÁN B
Giải thích: câu điều kiện loại 2
Dịch: Điều gì sẽ xảy ra neeys bạn không đi làm ngày mai?
He can’t join in the volunteer campaign _______.
although he is busy
because he hurts his legs
in spite of working very hard
because of registering for it
Đáp án B
Giải thích: dựa vào nghĩa ta thấy B là đáp án duy nhất phù hợp.
A: dù anh ta bận
B: bởi anh ta bị đau chân
C: dù làm việc chăm chỉ
D: bởi đăng kí nó
Dịch: Anh ta không thể tham gia chiến dịch tình nguyện vì bị đau chân.
Our seats were _____ far from the stage that we couldn't see the actors and actresses clearly.
very
too
enough
so
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc S be so adj that mệnh đề: quá... đến nỗi mà..
Dịch: Chỗ ngồi của chúng tôi quá xa khán đài đến nỗi mà chúng tôi không thể nhìn rõ các diễn viên nam nữ.
They are _____ young _____ drive the car.
so / that
too / to
enough / to
not only / but also
Đáp án B
Giải thích: cấu trúc be too adj to V: quá... nên không thể...
Dịch: Họ quá trẻ nên chưa thể lái ô tô.
It was _____ a boring speech that I felt asleep.
such
so
very
too
Đáp án A
Giải thích: cấu trúc be such a/an adj N that mệnh đề: cái gì đó quá...đến nỗi mà...
Dịch: Bài phát biểu quá chán đến nỗi mà tôi buồn ngủ.
I was only in Miami for a week. I wish I ______ more time there but I had to go on to New York.
had
would have
had had
have
ĐÁP ÁN C
Giải thích: câu ước ở quá khứ với công thức S1 wish S2 had PII.
Dịch: Tôi chỉ ở Miami trong vòng 1 tuần. Ước gì tôi có nhiều thời gian ở đó hơn, nhưng tôi phải tiếp tục đi NY.
You drive too fast. I wish you__________ more slowly.
drive
drove
had driven
would drive
ĐÁP ÁN B
Giải thích: dựa vào tình huống hiện tại, ta có câu ước ở hiện tại với công thức S1 wish S2 Vqk.
Dịch: Bạn lái xe quá nhanh. Tớ ước gì bạn đi chậm hơn.
If she had worked harder last year, she wouldn’t have failed the exam.
Had she works
she has worked
Had she worked
if she should work
ĐÁP ÁN C
Giải thích: đảo ngữ câu điều kiện loại 3
Dịch: Nếu cô ấy học tập chăm chỉ năm vừa rồi, cô ấy đã không trượt kì thi.
If it hadn’t been ____________hot weather, we would have had a wonderful holiday.
in
on
of
for
ĐÁP ÁN D
Giải thích: biến thể câu điều kiện loại 3 với công thức If it hadn’t been for + N, S would have PII: nếu không vì...
Dịch: Nếu không vì thời tiết nóng, chúng tôi đa có một kì nghỉ tuyệt vời.
The new political party came to the ___________after the general election.
fore
back
side
front
Đáp án D
Giải thích: come to the front: đạt được ưu thế chính trị.
Dịch: Đảng chính trị mới đạt được ưu thế chính trị
You can join the club when you ________ a bit older.
will have got
will get
get
are getting
Đáp án C
Giải thích: sau mệnh đề trạng ngữ “when” động từ không chia tiếp diễn và tương lai, nên loại đc 3 đáp án A, B, D.
Dịch: Bạn có thể tham gia câu lạc bộ khi lớn hơn.
Tom painted his room black. It looks dark and dreary. He _____ have chosen another colour.
should
must
could
may
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
A. should: nên
B. must: phải
C. could: có thể
D. may: có lẽ
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Tom đã sơn phòng của mình màu đen. Nó trông tối và đáng sợ. Cậu ấy đáng lẽ nên chọn một màu khác.
_____ you carry this bag for me?
May
Should
Will
Shall
ĐÁP ÁN: C
Bạn có thể mang cái túi này cho tôi được không?
You _____ throw litter on the streets.
mustn't
couldn't
needn't
won't
Đáp án: A
Giải thích:
A. mustn't: không được
B. couldn't: không thể
C. needn't: không cần
D. won't: sẽ không
Dựa vào nghĩa câu, chọn A.
Dịch: Bạn không được vứt rác ra đường.
If I had known that you were in hospital, I .... you.
would visit
would have visited
will visit
visited
ĐÁP ÁN B
Giải thích: câu điều kiện loại 3
Dịch: Nếu tớ biết cậu nằm viện, tớ đã đến thăm cậu.
His idea is quite different_______mine.
with
of
on
from
Đáp án D
Giải thích: cấu trúc be different from: khác với
Dịch: Ý tưởng của anh ấy khác với tôi.
Students usually have a____each year.
3-months vacation
3-month vacations
3- month vacation
3- months vacations
Đáp án C
Giải thích: với danh từ ghép hai từ được nối với nhau bởi dấu gạch ngang thì danh từ theo sau không có “-s”.
Dịch: Học sinh thường được nghỉ 3 tháng mỗi năm.
Would you like_____ to music?
listening
listen
to listen
listens
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc would you like to V? Dùng để mời mọc.
Dịch: Bạn muốn nghe nhạc không?
In _____, We do some experiments.
Math
History
Chemistry
English
Đáp án C
Giải thích: cụm từ do experiments có nghĩa là làm thí nghiệm
Dịch: Trong tiết hóa, chúng tôi làm thí nghiệm.
Nga is____a play for the school anniversary celebration.
making
doing
rehearsing
practicing
Đáp án C
Giải thích: reherse a play: tập duyệt lại vở kịch
Dịch: Nga đang tập duyệt lại vỏ kịch cho lễ kỉ niệm thành lập trường.
Lan’s grades are poor. She ____ study harder.
can
should
maybe
will
Đáp án B
Giải thích: should V: nên làm gì, dùng cho lời khuyên.
Dịch: Điểm của Lan rất thấp, cô ấy nên học chăm chỉ hơn.
Does Nam play soccer_____recess ?
in
on
at
with
Đáp án C
Giải thích: cụm từ at recess: vào giờ giải lao
Dịch: Nam có chơi bóng vào giờ giải lao không?
Look! They_________baseball.
to play
play
are playing
plays
Đáp án C
Giải thích: với câu có mệnh lệnh thức như “look!” động từ chia ở thời hiện tại hoàn thành
Dịch: Nhìn kìa, họ đang chơi bóng chày
Hoa ’s new school is....... than her old school.
big
bigger
the biggest.
the bigger
Đáp án: B
Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + Adj-er + than + S2.
Dịch: Trường mới của Hoa to hơn trường cũ.
............beautiful girl!
what a
what
how
which
Đáp án A
Giải thích: câu cảm thán có công thức What (a/an) adj N!: thật là...
Dịch: Thật là một cô gái xinh đẹp.
Would you like to drink .......... tea?
a
any
many
some
Đáp án D
Giải thích: vì trà (tea) không đếm được nên ta dùng với some.
Dịch: Bạn muốn uống chút trà không?
Which grade are you......?
at
on
in.
from
Đáp án C
Giải thích: câu hỏi “Which grade are you in?” dùng để hỏi lớp mà ai đó đang theo học.
Dịch: Bạn học lớp nào vậy?
I don't understand this point of grammar. I wish I ______ it better.
understood
would understand
had understood
understands
Đáp án A
Giải thích: câu ước không thật ở hiện tại, công thức S1 wish S1 Ved.
Dịch: Tôi chẳng hiểu phần ngữ pháp này. Ước gì tôi hiểu nó rõ hơn.
It never stops raining here. I wish it ______ raining.
stopped
would stop
had stopped
will stop
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Câu ước
Ta thấy câu trước chia ở thì hiện tại đơn nên đây là câu ước loại 1 dùng cho điều ước không có thật ở hiện tại
Cấu trúc: S + wish + S + V (quá khứ đơn)
→ It never stops raining here. I wish it stopped raining.
Dịch: Ở đây trời không bao giờ ngừng mưa. Tôi ước gì trời tạnh mưa.
If I _____ his telephone number, I’d give it to you.
know
knew
had known
knowing
Đáp án B
Giải thích: câu điều kiện loại 2
Dịch: Nếu tôi biết số điện thoại anh ấy, tôi đã đưa cho cậu.
“ Those eggs of different colors are very artistic.” “Yes, they_______ in Russia”.
were painted
were paint
were painting
painted
Đáp án A
Giải thích: câu bị động thời quá khứ đơn.
Dịch: “Những quả trứng nhiều màu sắc này trông thật nghệ thuật” “Ừ chúng được vẽ ở Nga”.
We went on.........journey.
an eighty-kilometer
an eighty-kilometers
eighty-kilometers
a eight- kilomiter
Đáp án A
Giải thích: Danh từ ghép được nối với nhau bởi dấu gạch ngang và không dùng dạng số nhiều.
Dịch: Chúng tôi đi chuyến đi 80km.
Jane bought............. a cap yesterday.
for me
to me
me
with me
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc buy sb st = buy st for sb: mua cái gì cho ai
Dịch: Jane mua cho tôi cái mũ lưỡi trai ngày hôm qua.
My mother permitted me to go out at night. She said, "You_____ go out tonight".
may
have to
must
ought to
Đáp án: A
Giải thích:
Dịch: Mẹ tôi cho phép tôi ra ngoài vào ban đêm.
Bà nói, “Con _____ ra ngoài tối nay.”
Xét các đáp án:
A. may V: có thể làm gì
B. have to V: phải làm gì
C. must V: phải làm gì
D. ought to V: nên làm gì
Đáp án A phù hợp về nghĩa.
It is possible that she will come to our party tonight. She______ come here tonight.
need
may
should
will
Đáp án B
Giải thích: Dựa vào cấu trúc it is possible that (có thể là) ta chọn được đáp án B, may + V: có thể sẽ làm gì.
Dịch: Có thể là cô ấy sẽ đến bưa tiệc của chúng ta tối nay.



