400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P1)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1252 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like .... a cartoon with us tonight?

to watch

watch

watching

watches

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc would you like to V? Dùng để mời ai đó làm gì.

Dịch: Cậu có muốn đi xem hoạt hình với chúng tôi tối nay không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lien learns to play ..... piano in her free time.

a

the

an

0

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: play the + nhạc cụ: chơi môn thể thao nào

Dịch: Liên học chơi piano vào thời gian rảnh.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Let .......... stay at home and watch TV.

we

our

us

ours

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: let us = let’s + V: rủ nhau cùng làm gì.

Dịch: Chúng ta cùng ở nhà xem TV đi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! Some boys and girls ....... in the school yard.

chat

are chatting

chatting

chats

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: sau cấu trúc “Look!” động từ chia thời hiện tại tiếp diễn.

Dịch: Nhìn kìa, môt vài cô cậu học trò đang tán gẫu ở sân trường.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

They live happily ______.

because they have no money

though they are rich

in spite of their poverty

because of their poor

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: in spite of + N: mặc dù

Dịch: Họ sống hạnh phúc, dù nghèo khó.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What would happen if you .................to work tomorrow?

don’t go

didn’t go

won’t go

wouldn’t go.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Điều gì sẽ xảy ra neeys bạn không đi làm ngày mai?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He can’t join in the volunteer campaign _______.

although he is busy

because he hurts his legs

in spite of working very hard

because of registering for it

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: dựa vào nghĩa ta thấy B là đáp án duy nhất phù hợp.

A: dù anh ta bận

B: bởi anh ta bị đau chân

C: dù làm việc chăm chỉ

D: bởi đăng kí nó

Dịch: Anh ta không thể tham gia chiến dịch tình nguyện vì bị đau chân.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Our seats were _____ far from the stage that we couldn't see the actors and actresses clearly.

very

too

enough

so

Xem đáp án

Đáp án  D

Giải thích: cấu trúc S be so adj that mệnh đề: quá... đến nỗi mà..

Dịch: Chỗ ngồi của chúng tôi quá xa khán đài đến nỗi mà chúng tôi không thể nhìn rõ các diễn viên nam nữ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

They are _____ young _____ drive the car.

so / that

too / to

enough / to

not only / but also

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: cấu trúc be too adj to V: quá... nên  không thể...

Dịch: Họ quá trẻ nên chưa thể lái ô tô.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It was _____ a boring speech that I felt asleep.

such

so

very

too

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc be such a/an adj N that mệnh đề: cái gì đó quá...đến nỗi mà...

Dịch: Bài phát biểu quá chán đến nỗi mà tôi buồn ngủ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I was only in Miami for a week. I wish I ______ more time there but I had to go on to New York.

had

would have

had had

have

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Giải thích: câu ước ở quá khứ với công thức S1 wish S2 had PII.

Dịch: Tôi chỉ ở Miami trong vòng 1 tuần. Ước gì tôi có nhiều thời gian ở đó hơn, nhưng tôi phải tiếp tục đi NY.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

You drive too fast. I wish you__________   more slowly.

drive

drove

had driven

would drive

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

Giải thích: dựa vào tình huống hiện tại, ta có câu ước ở hiện tại với công thức S1 wish S2 Vqk.

Dịch: Bạn lái xe quá nhanh. Tớ ước gì bạn đi chậm hơn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

If she had worked harder last year, she wouldn’t have failed the exam.

Had she works

she has worked

Had she worked

if she should work

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Giải thích:  đảo ngữ câu điều kiện loại 3

Dịch: Nếu cô ấy học tập chăm chỉ năm vừa rồi, cô ấy đã không trượt kì thi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If it hadn’t been ____________hot weather, we would have had a wonderful holiday.

in

on

of

for

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

Giải thích: biến thể câu điều kiện loại 3 với công thức If it hadn’t been for + N, S would have PII: nếu không vì...

Dịch: Nếu không vì thời tiết nóng, chúng tôi đa có một kì nghỉ tuyệt vời.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The new political party came to the ___________after the general election.

fore

back

side

front

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: come to the front: đạt được ưu thế chính trị.

Dịch: Đảng chính trị mới đạt được ưu thế chính trị

16. Trắc nghiệm
1 điểm

You can join the club when you ________ a bit older.

will have got

will get

get

are getting

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: sau mệnh đề trạng ngữ “when” động từ không chia tiếp diễn và tương lai, nên loại đc 3 đáp án A, B, D.

Dịch: Bạn có thể tham gia câu lạc bộ khi lớn hơn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom painted his room black. It looks dark and dreary. He _____ have chosen another colour.

should

must

could

may

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

A. should: nên

B. must: phải

C. could: có thể

D. may: có lẽ

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch: Tom đã sơn phòng của mình màu đen. Nó trông tối và đáng sợ. Cậu ấy đáng lẽ nên chọn một màu khác.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ you carry this bag for me?

May

Should

Will

Shall

Xem đáp án

ĐÁP ÁN: C

Bạn có thể mang cái túi này cho tôi được không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

You _____ throw litter on the streets.

mustn't

couldn't

needn't

won't

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. mustn't: không được          

B. couldn't: không thể          

C. needn't: không cần             

D. won't: sẽ không

Dựa vào nghĩa câu, chọn A.

Dịch: Bạn không được vứt rác ra đường.

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If I had known that you were in hospital, I .... you.

would visit

would have visited

will visit

visited

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

Giải thích: câu điều kiện loại 3

Dịch: Nếu tớ biết cậu nằm viện, tớ đã đến thăm cậu.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

His idea is quite different_______mine.

with

of

on

from

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: cấu trúc be different from: khác với

Dịch: Ý tưởng của anh ấy khác với tôi.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Students usually have a____each year.

3-months vacation

3-month vacations

3- month vacation

3- months vacations

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: với danh từ ghép hai từ được nối với nhau bởi dấu gạch ngang thì danh từ theo sau không có “-s”.

Dịch: Học sinh thường được nghỉ 3 tháng mỗi năm.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like_____ to music?

listening

listen

to listen

listens

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc would you like to V? Dùng để mời mọc.

Dịch: Bạn muốn nghe nhạc không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

In _____, We do some experiments.

Math

History

Chemistry

English

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cụm từ do experiments có nghĩa là làm thí nghiệm

Dịch: Trong tiết hóa, chúng tôi làm thí nghiệm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nga is____a play for the school anniversary celebration.

 

making

doing

rehearsing

practicing

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: reherse a play: tập duyệt lại vở kịch

Dịch: Nga đang tập duyệt lại vỏ kịch cho lễ kỉ niệm thành lập trường.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan’s  grades are poor. She  ____ study harder.

can

should

maybe

will

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: should V: nên làm gì, dùng cho lời khuyên.

Dịch: Điểm của Lan rất thấp, cô ấy nên học chăm chỉ hơn.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Does Nam play soccer_____recess ?

in

on

at

with

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cụm từ at recess: vào giờ giải lao

Dịch: Nam có chơi bóng vào giờ giải lao không?

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! They_________baseball.

to play

play

are playing

plays

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: với câu có mệnh lệnh thức như “look!” động từ chia ở thời hiện tại hoàn thành

Dịch: Nhìn kìa, họ đang chơi bóng chày

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa ’s new school is....... than her old school.

big

bigger

the biggest.

the bigger

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + Adj-er + than + S2.

Dịch: Trường mới của Hoa to hơn trường cũ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

............beautiful girl!

what a

what

how

which

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu cảm thán có công thức What (a/an) adj N!: thật là...

Dịch: Thật là một cô gái xinh đẹp.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like to drink .......... tea?

a

any

many

some

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: vì trà (tea) không đếm được nên ta dùng với some.

Dịch: Bạn muốn uống chút trà không?

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Which grade  are you......?

at

on

in.

from

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: câu hỏi “Which grade are you in?” dùng để hỏi lớp mà ai đó đang theo học.

Dịch: Bạn học lớp nào vậy?

33. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't understand this point of grammar. I wish I ______ it better.

understood

would understand

had understood

understands

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: câu ước không thật ở hiện tại, công thức S1 wish S1 Ved.

Dịch: Tôi chẳng hiểu phần ngữ pháp này. Ước gì tôi hiểu nó rõ hơn.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

It never stops raining here. I wish it ______ raining.

stopped

would stop

had stopped

will stop

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu ước

Ta thấy câu trước chia ở thì hiện tại đơn nên đây là câu ước loại 1 dùng cho điều ước không có thật ở hiện tại

Cấu trúc: S + wish + S + V (quá khứ đơn)

 → It never stops raining here. I wish it stopped raining.

Dịch: Ở đây trời không bao giờ ngừng mưa. Tôi ước gì trời tạnh mưa.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _____ his telephone number, I’d give it to you.

know

knew

had known

knowing

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu tôi biết số điện thoại anh ấy, tôi đã đưa cho cậu.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

“ Those eggs of different colors are very artistic.” “Yes, they_______ in Russia”. 

were painted

were paint

were painting

painted

Xem đáp án

Đáp án  A

Giải thích: câu bị động thời quá khứ đơn.

Dịch: “Những quả trứng nhiều màu sắc này trông thật nghệ thuật” “Ừ chúng được vẽ ở Nga”.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

We went on.........journey.

an eighty-kilometer

an eighty-kilometers

eighty-kilometers

a eight- kilomiter

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Danh từ ghép được nối với nhau bởi dấu gạch ngang và không dùng dạng số nhiều.

Dịch: Chúng tôi đi chuyến đi 80km.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane  bought............. a cap yesterday.

for me

to me

me

with me

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: cấu trúc buy sb st = buy st for sb: mua cái gì cho ai

Dịch: Jane mua cho tôi cái mũ lưỡi trai ngày hôm qua.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother permitted me to go out at night. She said, "You_____ go out tonight".

may

have to

must

ought to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Dịch: Mẹ tôi cho phép tôi ra ngoài vào ban đêm.

Bà nói, “Con _____ ra ngoài tối nay.”

Xét các đáp án:

A. may V: có thể làm gì

B. have to V: phải làm gì

C. must V: phải làm gì

D. ought to V: nên làm gì

Đáp án A phù hợp về nghĩa.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

It is possible that she will come to our party tonight. She______ come here tonight.

need

may

should

will

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Dựa vào cấu trúc it is possible that (có thể là) ta chọn được đáp án B, may + V: có thể sẽ làm gì.

Dịch: Có thể là cô ấy sẽ đến bưa tiệc của chúng ta tối nay.