400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P9)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P9)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1243 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ my father is old, he still goes jogging.

Although

Because

So that

Despite

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: dù bố tôi có tuổi, ông ấy vẫn đi bộ tập thể dục.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gold_____ in California in the nineteenth century.

was discovered

has been discovered

was discover

they discovered

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu bị độn thời quá khứ đơn

Dịch: Vàng được tìm ra ở California vào thế kỉ 19.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ that military spending is extremely high.

We are felt

It feels

It is felt

We feel that it is

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cấu trúc vị động kép: it is + Ved that + mệnh đề: người ta cho rằng...

Dịch: Người ta nhận thấy rằng tiền đầu tư cho quân đội là rất cao.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

All planes_____ before departure.

will checked

will has checked

will be checked

will been checked

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: bị động thời tương lai đơn

Dịch: Tất cả máy bay sẽ được kiểm duyệt trước khi khởi hành.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I wanted_____ the head of the company, but it was impossible.

to see

to be seen

seeing

being to see

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cấu trúc want to V: muốn làm gì

Dịch: Tôi muốn gặp tổng giám đốc, nhưng điều này là không thể.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _____, I would express my feelings.

were asked

would ask

had been asked

asked

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu điều kiện loại 2 thể bị động

Dịch: Nếu tôi được hỏi, tôi sẽ bày tỏ cảm xúc của mình

7. Trắc nghiệm
1 điểm

John would be taking a great risk if he _____ his money in that business.

would invest

invested

had invested

invests

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện loại 2 dựa vào vế mệnh đề chính ở dạng would V

Dịch: John có thể đang gặp rủi ra nếu anh ta đầu tư toàn bộ tiền vào thương vụ  đó.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank you for phoning when I was ill - it was very _______ of you.

think

thought

thoughtful

thinking

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cấu trúc it + be +adj + of sb: ai đó thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Cảm ơn vì gọi điện khi tớ ốm, cậu suy nghĩ thật chu đáo.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The fire caused _______ damage to the church.

consider

considerable

considerate

considered

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: ta cần một tính từ đứng trước danh từ

Dịch: Ngọn lửa gây ra thiệt hại đáng kể tới nhà thờ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

A _______ is a person or group competing in a final.

final

finally

finalize

finalist

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: ở câu này ta cần một danh từ chỉ người, finalist là người/ đội thi đấu ở trận trung kết.

Dịch: Một “finalist” là người hay nhóm người thi đấu ở trận trung kết.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The Prime Minister was guest of _______ at the dinner.

honor

honors

honorable

honorably

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cụm thừ guest of honour: khách mời danh dự

Dịch: Thủ tướng là khách mời danh tự tại bữa tối đó.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I cannot sleep. The dog next door is making too much noise. I wish it ______ quiet.

keep

would keep

had kept

will keep

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu ước ở hiện tại, dựa vào tình huống con chó đang kêu ở hiện tại.

Dịch: Tôi không thể ngủ được. Con chó nhà hàng xóm đang làm ồn. Ước gì nó im đi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

She specializes in _______ novels set in eighteenth-century England.

history

historian

historic

historical

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: historical: thuộc về lịch sử. Historical novel: tiểu thuyết lịch sử

Dịch: Cô ấy chuyên về tiểu thuyết lịch sử lấy bối cảnh thế kỉ 18.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

She's studying modern Japanese language and _______.

culture

cultured

cultural

culturally

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: theo cấu túc song song, các danh từ nối với nhau bởi “and” đều phải có cùng từ loại, ở đây language là danh từ nên chỗ trống cần điền cũng phải là một danh từ.

Dịch: Cô ấy đang nghiên cứu tiếng Nhật và văn hóa Nhật hiện đại.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _____ her phone number, I _____ her last night

had known/ could have phoned

knew/ would have phoned

know/ can phone

knew/ could phone

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu điều kiện loại 3 dựa vào mốc thời gian “last night”.

Dịch: Nếu tôi biết số cô ấy, tôi đã gọi cho cô ấy tối qua.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The children will be happy if he__________ them English.

teach

teaches

taught

would teach

Xem đáp án

KEY: B      

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Dịch: Lũ trẻ sẽ vui nếu anh ta dạy chúng tiếng Anh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Make sure the computers are all _______ before you go home.

in

on

out

off

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: cụm từ be off: tắt

Dịch: Đảm bảo tất cả máy tính được tắt trước khi bạn về nhà.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung fell _______ some stairs and broke her wrist.

down

under

below

above

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cụm từ fall down: ngã xuống

Dịch: Trung ngã xuống cầu thang và làm gãy cổ tay.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I put my hands _______ my eyes because I couldn't bear to watch.

above

over

on

between

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cụm từ: put one;s hands on one’s eyes: lấy tay che mắt lại.

Dịch: Tôi lấy tay che mắt vì không thể chịu được việc nhìn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If she_______ a new hard disk, she would not have lost all data.

had bought

will buy

buy

did bought

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Dựa vào mệnh đề sau ở dạng “would have VpII”, xác định đây là câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện và kết quả trái với quá khứ.

Cấu trúc: If + S + had VpII, S + would have VpII

Chọn A.

Dịch: Nếu cô ấy mua một ổ cứng mới, cô ấy sẽ không bị mất toàn bộ dữ liệu.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

He fixed a metal ladder to the wall below his window_____ escape if there was a fire.

to

not to

so as not

so that

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: Ta thấy escape là động từ nên lần lượt loại được đáp án D, C, B. Không chọn D vì so that + mệnh đề, không chọn C vì so as not to + V, không chọn B vì có sự tương phản về nghĩa. Vậy đáp án đúng là A, to V: để làm gì.

Dịch: Anh ta cố định một cái thang sắt vào bức tường phía dưới cửa sổ để thoát thân nếu có cháy.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The police had barricaded the main street__________ prevent the demonstrators from marching through the town.

so as to

not to

so as not to

in order

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: ta thấy đáp án B=C: để không làm gì, in order to V: để làm gì, nên loại cả 3 đáp án trên. Chọn A, so as to V: để làm gì.

Dịch: Cảnh sát chặn con đường chính để tránh những người trình diễn đi diễu hành qua thị trấn.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

______ some German and British management styles are similar, there are many differences between them.

In spite

In spite of

although

Despite

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: although +mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù một vài các quản lý của người Đức và Anh giống nhau, vẫn có điểm khác nhua giữa họ. 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

If he ______ the truth, the police wouldn’t arrest him.

tells

told

had told

would tell

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu anh ấy nói sự thật, cảnh sát đã không bắt anh ta.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I didn't see the TV programme but everybody said it was excellent. I wish I ___ it.

saw

would see

had seen

seen

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu ước ở quá khứ dựa vào tình huống quá khứ ở câu trên.

Dịch: Tôi không xem chương trình TV, nhưng mọi người nói nó rất hay. Tôi ước mình đã xem nó.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Both she and her husband are _______ work.

out of

for

on

in

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: be out of work: thất nghiệp

Dịch: Cả hai vợ chồng cô ấy đều thất nghiệp.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

She says if she _____ that the traffic lights were red she _____.

had realized/ would stop

realized/ could have stopped

has realized/ stopped

had realized/ would have stopped

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dấu hiệu: the traffic lights were red” chia ở thì quá khứ đơn, nên ta sử dụng câu điều kiện loại 3: diễn tả một điều kiện và kết quả không có thật trong quá khứ.

Cấu trúc:

If + S + had VpII, S + would/could have VpII.

Chọn đáp án D.

Dịch: Cô ấy nói nếu cô ấy nhận ra đèn giao thông đang màu đỏ thì cô ấy đã dừng lại.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

If I _____ that yesterday, I _____ them.

had discovered/ would inform

had discovered/ would have informed

had discovered/ could inform

discovered/ can inform

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện loại 3 vì có mốc thời gian “yesterday”.

Dịch: Nếu tôi nhận ra điều đó ngày hôm qua, tôi đã thông báo với họ.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

I have finished typing all ________ the last page.

until

but

to

for

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cụm từ all but st: tất cả ngoại trừ..

Dịch: Tôi đã đánh máy xong tất cả trừ trang cuối.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

There is no reason to ________ the man simply because you do not agree with him.

insult and defame

enhance and defame

insult and debut

animate and destroy

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: Với câu này ta dịch nghĩa để tìm ra đáp án, insult: lăng nhục, defame: bôi nhọ, enhance: tăng cường, debut: ra mắt công chúng, destroy: phá hủy, animate: minh họa bằng hình ảnh.

Dịch: Không có lý do nào để lăng mạ và bôi nhọ 1 người chỉ vì bạn không đồng tình với anh ta.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I wish I_________ enough money to buy the house.

had

am having

will have

have had

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu ước ở hiện tại

Dịch: Tôi ước mình có đủ tiền mua ngôi nhà đó.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

If the tree hadn't been so high, he __________ it up to take his kite down.

could have climbed

climb

is climbing

climbed

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu điều kiện loại 3

Dịch: Nếu cái cây không quá cao, anh ta đã có thể trèo lên để lấy diều xuống.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very____________.

narrow-minded

kind-hearted

open-minded

absent-minded

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích:  narrow-minded: hẹp hòi, ích kỉ

Open-minded: thoải mái, cởi mở

Kind-hearted: tốt bụng

Absent-minded: đãng trí

Dịch: Anh ta chẳng bao giờ chịu nghe ý kiến của ai. Anh ta thật là ích kỉ.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a play_____the Youth Theater tonight.

in

at

on

from

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: st on at a theater: cái gì đó được chiếu ở rạp.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

When_________a European, we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.

speaking

discussing

talking

addressing

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: address: ám chỉ, gọi tên

Dịch: Khi gọi một người châu Âu, chúng ta nên gọi bằng họ, trừ phi người đó muốn chúng ta gọi bằng tên.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Jordan and Jim are in a pub.

Jordan:"_______"

jim:"No,thanks."

Would you want another drink?

Would you care for another drink?

Can you help me with this?

Come in, please!

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cấu trúc would you care for st? Dùng để mời ăn uống gì đó.

Dịch: Jordan: “Cậu có muốn uống gì khác không?”

Jim: “Không cảm ơn cậu”.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

By the year 2021, 6% of all US jobs _______________by robots, report says.

will eliminate

will have been eliminated

will be eliminating

will have eliminated

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: by  + mốc thời gian tương lai, động từ chia tương lai hoàn thành.

Dịch: Các báo cáo cho rằng, trước năm 2021, 6% tất cả nghề ở nước Mỹ sẽ bị mất đi do có nguời máy.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

__________, he has continued to work on his thesis.

Although all these problems

Even though there are problems

Despite of all these problems

In spite of there are problems

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù có vấn đề, anh ta vẫn tiếp tục nghiên cứu luyện thuyết của mình.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I could not eat _______ I was very hungry.

even though

in spite

despite

despite of

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: even though  + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Tôi chẳng thể ăn dù rất đói.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

I miss my friends. I wish my friends ______ here right now.

were

would be

had been

was

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: với câu ước ở hiện tại, động từ tobe luôn chia là were.

Dịch: Tôi nhớ các bạn. Tôi ước bọn chúng ở đây ngay bây giờ.