400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P9)
40 câu hỏi
_________ my father is old, he still goes jogging.
Although
Because
So that
Despite
KEY: A
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù
Dịch: dù bố tôi có tuổi, ông ấy vẫn đi bộ tập thể dục.
Gold_____ in California in the nineteenth century.
was discovered
has been discovered
was discover
they discovered
KEY: A
Giải thích: câu bị độn thời quá khứ đơn
Dịch: Vàng được tìm ra ở California vào thế kỉ 19.
_____ that military spending is extremely high.
We are felt
It feels
It is felt
We feel that it is
KEY: C
Giải thích: cấu trúc vị động kép: it is + Ved that + mệnh đề: người ta cho rằng...
Dịch: Người ta nhận thấy rằng tiền đầu tư cho quân đội là rất cao.
All planes_____ before departure.
will checked
will has checked
will be checked
will been checked
KEY: C
Giải thích: bị động thời tương lai đơn
Dịch: Tất cả máy bay sẽ được kiểm duyệt trước khi khởi hành.
I wanted_____ the head of the company, but it was impossible.
to see
to be seen
seeing
being to see
KEY: A
Giải thích: cấu trúc want to V: muốn làm gì
Dịch: Tôi muốn gặp tổng giám đốc, nhưng điều này là không thể.
If I _____, I would express my feelings.
were asked
would ask
had been asked
asked
KEY: A
Giải thích: câu điều kiện loại 2 thể bị động
Dịch: Nếu tôi được hỏi, tôi sẽ bày tỏ cảm xúc của mình
John would be taking a great risk if he _____ his money in that business.
would invest
invested
had invested
invests
KEY: B
Giải thích: câu điều kiện loại 2 dựa vào vế mệnh đề chính ở dạng would V
Dịch: John có thể đang gặp rủi ra nếu anh ta đầu tư toàn bộ tiền vào thương vụ đó.
Thank you for phoning when I was ill - it was very _______ of you.
think
thought
thoughtful
thinking
KEY: C
Giải thích: cấu trúc it + be +adj + of sb: ai đó thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Cảm ơn vì gọi điện khi tớ ốm, cậu suy nghĩ thật chu đáo.
The fire caused _______ damage to the church.
consider
considerable
considerate
considered
KEY: B
Giải thích: ta cần một tính từ đứng trước danh từ
Dịch: Ngọn lửa gây ra thiệt hại đáng kể tới nhà thờ.
A _______ is a person or group competing in a final.
final
finally
finalize
finalist
KEY: D
Giải thích: ở câu này ta cần một danh từ chỉ người, finalist là người/ đội thi đấu ở trận trung kết.
Dịch: Một “finalist” là người hay nhóm người thi đấu ở trận trung kết.
The Prime Minister was guest of _______ at the dinner.
honor
honors
honorable
honorably
KEY: A
Giải thích: cụm thừ guest of honour: khách mời danh dự
Dịch: Thủ tướng là khách mời danh tự tại bữa tối đó.
I cannot sleep. The dog next door is making too much noise. I wish it ______ quiet.
keep
would keep
had kept
will keep
KEY: B
Giải thích: câu ước ở hiện tại, dựa vào tình huống con chó đang kêu ở hiện tại.
Dịch: Tôi không thể ngủ được. Con chó nhà hàng xóm đang làm ồn. Ước gì nó im đi.
She specializes in _______ novels set in eighteenth-century England.
history
historian
historic
historical
KEY: D
Giải thích: historical: thuộc về lịch sử. Historical novel: tiểu thuyết lịch sử
Dịch: Cô ấy chuyên về tiểu thuyết lịch sử lấy bối cảnh thế kỉ 18.
She's studying modern Japanese language and _______.
culture
cultured
cultural
culturally
KEY: A
Giải thích: theo cấu túc song song, các danh từ nối với nhau bởi “and” đều phải có cùng từ loại, ở đây language là danh từ nên chỗ trống cần điền cũng phải là một danh từ.
Dịch: Cô ấy đang nghiên cứu tiếng Nhật và văn hóa Nhật hiện đại.
If I _____ her phone number, I _____ her last night
had known/ could have phoned
knew/ would have phoned
know/ can phone
knew/ could phone
KEY: A
Giải thích: câu điều kiện loại 3 dựa vào mốc thời gian “last night”.
Dịch: Nếu tôi biết số cô ấy, tôi đã gọi cho cô ấy tối qua.
The children will be happy if he__________ them English.
teach
teaches
taught
would teach
KEY: B
Giải thích: câu điều kiện loại 1
Dịch: Lũ trẻ sẽ vui nếu anh ta dạy chúng tiếng Anh.
Make sure the computers are all _______ before you go home.
in
on
out
off
KEY: D
Giải thích: cụm từ be off: tắt
Dịch: Đảm bảo tất cả máy tính được tắt trước khi bạn về nhà.
Trung fell _______ some stairs and broke her wrist.
down
under
below
above
KEY: A
Giải thích: cụm từ fall down: ngã xuống
Dịch: Trung ngã xuống cầu thang và làm gãy cổ tay.
I put my hands _______ my eyes because I couldn't bear to watch.
above
over
on
between
KEY: C
Giải thích: cụm từ: put one;s hands on one’s eyes: lấy tay che mắt lại.
Dịch: Tôi lấy tay che mắt vì không thể chịu được việc nhìn.
If she_______ a new hard disk, she would not have lost all data.
had bought
will buy
buy
did bought
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Câu điều kiện loại 3
Dựa vào mệnh đề sau ở dạng “would have VpII”, xác định đây là câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện và kết quả trái với quá khứ.
Cấu trúc: If + S + had VpII, S + would have VpII
Chọn A.
Dịch: Nếu cô ấy mua một ổ cứng mới, cô ấy sẽ không bị mất toàn bộ dữ liệu.
He fixed a metal ladder to the wall below his window_____ escape if there was a fire.
to
not to
so as not
so that
KEY: A
Giải thích: Ta thấy escape là động từ nên lần lượt loại được đáp án D, C, B. Không chọn D vì so that + mệnh đề, không chọn C vì so as not to + V, không chọn B vì có sự tương phản về nghĩa. Vậy đáp án đúng là A, to V: để làm gì.
Dịch: Anh ta cố định một cái thang sắt vào bức tường phía dưới cửa sổ để thoát thân nếu có cháy.
The police had barricaded the main street__________ prevent the demonstrators from marching through the town.
so as to
not to
so as not to
in order
KEY: A
Giải thích: ta thấy đáp án B=C: để không làm gì, in order to V: để làm gì, nên loại cả 3 đáp án trên. Chọn A, so as to V: để làm gì.
Dịch: Cảnh sát chặn con đường chính để tránh những người trình diễn đi diễu hành qua thị trấn.
______ some German and British management styles are similar, there are many differences between them.
In spite
In spite of
although
Despite
KEY: C
Giải thích: although +mệnh đề: mặc dù
Dịch: Dù một vài các quản lý của người Đức và Anh giống nhau, vẫn có điểm khác nhua giữa họ.
If he ______ the truth, the police wouldn’t arrest him.
tells
told
had told
would tell
KEY: B
Giải thích: câu điều kiện loại 2
Dịch: Nếu anh ấy nói sự thật, cảnh sát đã không bắt anh ta.
I didn't see the TV programme but everybody said it was excellent. I wish I ___ it.
saw
would see
had seen
seen
KEY: C
Giải thích: câu ước ở quá khứ dựa vào tình huống quá khứ ở câu trên.
Dịch: Tôi không xem chương trình TV, nhưng mọi người nói nó rất hay. Tôi ước mình đã xem nó.
Both she and her husband are _______ work.
out of
for
on
in
KEY: A
Giải thích: be out of work: thất nghiệp
Dịch: Cả hai vợ chồng cô ấy đều thất nghiệp.
She says if she _____ that the traffic lights were red she _____.
had realized/ would stop
realized/ could have stopped
has realized/ stopped
had realized/ would have stopped
Đáp án: D
Giải thích:
Dấu hiệu: the traffic lights were red” chia ở thì quá khứ đơn, nên ta sử dụng câu điều kiện loại 3: diễn tả một điều kiện và kết quả không có thật trong quá khứ.
Cấu trúc:
If + S + had VpII, S + would/could have VpII.
Chọn đáp án D.
Dịch: Cô ấy nói nếu cô ấy nhận ra đèn giao thông đang màu đỏ thì cô ấy đã dừng lại.
If I _____ that yesterday, I _____ them.
had discovered/ would inform
had discovered/ would have informed
had discovered/ could inform
discovered/ can inform
KEY: B
Giải thích: câu điều kiện loại 3 vì có mốc thời gian “yesterday”.
Dịch: Nếu tôi nhận ra điều đó ngày hôm qua, tôi đã thông báo với họ.
I have finished typing all ________ the last page.
until
but
to
for
KEY: B
Giải thích: cụm từ all but st: tất cả ngoại trừ..
Dịch: Tôi đã đánh máy xong tất cả trừ trang cuối.
There is no reason to ________ the man simply because you do not agree with him.
insult and defame
enhance and defame
insult and debut
animate and destroy
KEY: A
Giải thích: Với câu này ta dịch nghĩa để tìm ra đáp án, insult: lăng nhục, defame: bôi nhọ, enhance: tăng cường, debut: ra mắt công chúng, destroy: phá hủy, animate: minh họa bằng hình ảnh.
Dịch: Không có lý do nào để lăng mạ và bôi nhọ 1 người chỉ vì bạn không đồng tình với anh ta.
I wish I_________ enough money to buy the house.
had
am having
will have
have had
KEY: A
Giải thích: câu ước ở hiện tại
Dịch: Tôi ước mình có đủ tiền mua ngôi nhà đó.
If the tree hadn't been so high, he __________ it up to take his kite down.
could have climbed
climb
is climbing
climbed
KEY: A
Giải thích: câu điều kiện loại 3
Dịch: Nếu cái cây không quá cao, anh ta đã có thể trèo lên để lấy diều xuống.
His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very____________.
narrow-minded
kind-hearted
open-minded
absent-minded
KEY: A
Giải thích: narrow-minded: hẹp hòi, ích kỉ
Open-minded: thoải mái, cởi mở
Kind-hearted: tốt bụng
Absent-minded: đãng trí
Dịch: Anh ta chẳng bao giờ chịu nghe ý kiến của ai. Anh ta thật là ích kỉ.
There is a play_____the Youth Theater tonight.
in
at
on
from
KEY: C
Giải thích: st on at a theater: cái gì đó được chiếu ở rạp.
When_________a European, we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.
speaking
discussing
talking
addressing
KEY: D
Giải thích: address: ám chỉ, gọi tên
Dịch: Khi gọi một người châu Âu, chúng ta nên gọi bằng họ, trừ phi người đó muốn chúng ta gọi bằng tên.
Jordan and Jim are in a pub.
Jordan:"_______"
jim:"No,thanks."
Would you want another drink?
Would you care for another drink?
Can you help me with this?
Come in, please!
KEY: B
Giải thích: cấu trúc would you care for st? Dùng để mời ăn uống gì đó.
Dịch: Jordan: “Cậu có muốn uống gì khác không?”
Jim: “Không cảm ơn cậu”.
By the year 2021, 6% of all US jobs _______________by robots, report says.
will eliminate
will have been eliminated
will be eliminating
will have eliminated
KEY: B
Giải thích: by + mốc thời gian tương lai, động từ chia tương lai hoàn thành.
Dịch: Các báo cáo cho rằng, trước năm 2021, 6% tất cả nghề ở nước Mỹ sẽ bị mất đi do có nguời máy.
__________, he has continued to work on his thesis.
Although all these problems
Even though there are problems
Despite of all these problems
In spite of there are problems
KEY: B
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Dù có vấn đề, anh ta vẫn tiếp tục nghiên cứu luyện thuyết của mình.
I could not eat _______ I was very hungry.
even though
in spite
despite
despite of
KEY: A
Giải thích: even though + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Tôi chẳng thể ăn dù rất đói.
I miss my friends. I wish my friends ______ here right now.
were
would be
had been
was
KEY: A
Giải thích: với câu ước ở hiện tại, động từ tobe luôn chia là were.
Dịch: Tôi nhớ các bạn. Tôi ước bọn chúng ở đây ngay bây giờ.



