400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P8)
40 câu hỏi
Do you know the girl .......................... Tom is talking to?
whom
what
which
whose
KEY A
Giải thích: mệnh đề quan hệ, whom thay thế cho tân ngữ nên được dùng với cấu trúc whom S V
Dịch: Bạn có biết cô gái Tom đang nói chuyện với không?
If I could speak Spanish, I _____ time studying in Mexico next year.
will spend
had spent
would spend
would have spent
KEY C
Giải thích: câu điều kiện loại 2 vì có 1 vế could V
Dịch: Nếu tôi có thể nói tiếng Tây Ban Nha, tôi sẽ dành năm tới học ở Mexico.
The bus won't stop __________ you ring the bell.
if
as soon as
providing
unless
Đáp án: D
if: nếu
as soon as: ngay sau khi
providing: giả sử
unless: nếu không
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.
Dịch: Xe buýt sẽ không dừng nếu bạn không bấm chuông.
Where is the picture ............................ was on the wall?
when
where
which
who
KEY C
Giải thích: mệnh đề quan hệ chỉ vật, which thay thế the picture.
Dịch: Bức tranh trên tường đâu rồi?
The room looks very dark. You it blue
shouldhavepainted
must havepainted
needhavepainted
would havepainted
KEY A
Giải thích: should have PII: lẽ ra nên làm gì
Dịch: Phòng trông tối quá. Cậu lẽ ra nên sơn màu xanh da trời.
A shop assistant is talking to a customer.
Shop asistant:"_____?"
Customer: " Ok, thanks. I am just looking."
Can I help you? We’ve got some newshoes.
Which tie do you want, the blue one or the pinkone?
Why don’t you like this type of Tshirt?
Do you want to have alook?
KEY A
Giải thích: ta thấy ở câu trả lời người khác nói “chỉ đang xem qua thôi” nên có thể suy ra nhân viên bán hàng muốn hỏi về sản phẩm họ tìm.
Dịch: “Tôi giúp gì được cho bạn ạ? Chúng tôi có vài mẫu giày mới đó ạ.”
“Ồ cảm ơn, tôi chỉ xem qua thôi”.
I don’t like people ............................ never stop talking.
who
which
whom
whose
KEY A
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, who thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ.
Dịch: Tôi không thích mấy người nói nhiều.
People demand higher wages because prices are _______ all the time.
rising
progressing
growing
exceeding
KEY A
Giải thích: rise: tăng lên
Dịch: Người ta đòi tăng lương bởi giá cả luôn tăng.
1945 was the year ........................ the second world war ended.
which
why
when
where
KEY C
Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ thời gian: the year + when: năm mà...
Dịch: 1945 là năm mà thế chiến thứ 2 kết thúc.
Is there a shop near hear ........................ I can buy a posomethingcard?
when
which
where
who
KEY C
Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ nơi chốn:
Dịch: Có cửa hàng nào gần đây bán bưu thiếp không?
Many locals are _______ opposed to the development project.
strength
strong
strengthen
strongly
KEY D
Giải thích: ta cần một trạng từ nhấn mạnh ở giữa tobe và động từ bị động (opposed).
Dịch: Nhiều địa phương kịch liệt phản đối dự án phát triển đó.
Keep _______ by eating well and exercising regularly.
health
healthful
healthy
healthily
KEY C
Giải thích: keep + adj: giữ trong tình trạng như thế nào.
Dịch: Giữ mình khỏe mạnh bằng cách ăn đầy đủ và tập thể dục thường xuyên.
Mary usually goes to parties. She likes meeting people and crowded places ________she is rather shy.
In spite of
Though
On the contrary
In other words
KEY B
Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Mary thường đi đến các bữa tiệc. Cô ấy thích gặp mọi người và những nơi đông đúc mặc dù cô ấy hơi nhút nhát.
I’ll accept that job_________ it is not suitable with my major.
although
despite
but
yet
KEY A
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Tôi nhận công việc đó dù nó chẳng đúng chuyên ngành của mình.
Why does she always wear clothes .............................. are too small for her?
which
who
whose
where
KEY A
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, which thay thế cho danh từ chỉ vật
Dịch: Tại sao cô ấy luôn mặc trang phục mà quá nhỏ với cô ấy nhỉ?
The factory .................. John works in is the biggest in town.
when
where
which
how
KEY C
Giải thích: in which = where: nơi mà. Câu đã có “John works in” nên mệnh đề quan hệ cần điều ta dùng với which mà không phải where.
Dịch: Nhà máy nơi mà John làm việc là nhà máy lớn nhất ở thị trấn.
If that firm wants to attract workers, it must ________ the pay.
lower
raise
spread
rise
KEY B
Giải thích: raise something: nâng cao cái gì.
Dịch: Nếu công ty muốn thu hút nhân viên, công tí đó phải tăng lương.
Anne's boss is sometimes forgetful ________ the promises he has made.
at
with
to
of
KEY D
Giải thích: be forgetful of: đãng trí, hay quên
Dịch: Xếp của Anne đôi khi hay quên những lời ông ấy hứa.
Have you ever seen the photographs ...................... Ann took?
that
where
when
who
KEY A
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, that có thể thay thế cho cả người và vật.
Dịch: Bạn đã boa giờ thấy những bức ảnh mà Ann chụp chưa?
Everybody ........................ went to the party enjoyed it very much.
that
whose
which
who
KEY A
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, everybody + that: mọi người mà...
Dịch: Mọi người mà đến bữa tiệc đều thích thú với nó.
When my father was young, he _____ work in the garden for long hours.
can
could
will
should
KEY: B
Giải thích: câu tương thuật thời quá khứ đơn.
Dịch: Khi còn trẻ, bố tôi có thể làm việc trong vườn trong thời gian dài.
He_____ have committed the crime because he was with me that day.
mustn't
shouldn't
won't
couldn't
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Để diễn đạt chắc chắn đã làm gì trong quá khứ, dùng “must have done”, dạng phủ định của nó là “couldn’t have done”.
shouldn’t have done: lẽ ra không nên làm gì trong quá khứ (thực tế đã làm)
won’t have done: sẽ không làm gì trong tương lai (loại vì mệnh đề sau ở quá khứ)
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Anh ấy không thể phạm tội được vì ngày hôm đó anh ấy đi cùng tôi.
_____ more help, I can call my neighbour.
Should I need
Needed
I have needed
I should need
KEY: A
Giải thích: đảo ngữ câu điều kiện loại 1
Dịch: Nếu tôi cần thêm giúp đỡ, tôi sẽ gọi hàng xóm.
_____________, he could not finish the job.
As hard as he work
Despite he worked hard
Though he worked hard
Although hard work
KEY: C
Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Dù làm việc chăm chỉ, anh ta không thể hoàn thành công việc.
Come on! _____ we hurry, we'll miss the plane!
if
unless
in case
supposed
KEY: B
Giải thích: unless = if...not: trừ phi
Dịch: Nhanh nào, nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ chuyến bay mất.
_____ you like to see my stamp collection?
will
would
do
have
KEY: B
Giải thích: câu mời lịch sự would you like to V?
Dịch: Bạn có muốn xem bộ sưu tập tem của mình không?
If I see him, I _____ him a gift.
give
would give
will give
gave
KEY: C
Giải thích: câu điều kiện loại 1
Dịch: Nếu tôi gặp anh ta, tôi sẽ đưa anh ta một món quà.
If I had a typewriter, I _____ it myself.
typed
would have typed
would type
am typing
KEY: C
Giải thích: câu điều kiện loại 2
Dịch: Nếu tôi có máy đánh chữ, tôi sẽ tự đánh máy.
If you don't keep silent, you ________wake the baby up.
will
would
had
can
KEY: A
Giải thích: câu điều kiện loại 1
Dịch: Nếu bạn không im lặng, bạn sẽ đánh thức đứa trẻ.
If you _____ ten minutes earlier, you would have got a seat.
arrived
had arrived
arrive
would arrive
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Câu điều kiện
Vì vế sau động từ chia "would have P2" nên ta dùng câu điều kiện loại 3:
If + S + had P2, S + would have P2
Dịch: Nếu bạn đến sớm hơn 10 phút, bạn đã có chỗ ngồi tốt hơn.
I’d rather you _____________a noise last night; I couldn’t get to sleep.
hadn’t made
wouldn’t take
didn’t take
haven’t made
KEY: C
Giải thích: cấu trúc S would rather S had (not) PII: dùng với lời đề nghị lịch sự (quá khứ)
Dịch: Tôi muốn bạn đừng làm ồn tối qua, tôi chẳng thể ngủ được.
Don't be_____by these slick-talking salesmen.
put aside
put up
taken in
taken away
KEY: C
Giải thích: take sb in: lừa gạt
Dịch: Đừng để bị lừa bởi những thương nhân dẻo miệng.
The_______of the family home following the divorce was a great shock to the children.
break - down
break - in
break - up
break – out
KEY: C
Giải thích: break-up: sự tan vỡ
Dịch: Sự đỗ vỡ của gia đình sau ly hôn là nỗi tổn thương cho lũ trẻ.
Only $300 for that laptop? That’s a real _________________!
bargain
contract
sale
donation
KEY: A
Giải thích: bargain: món hời
Dịch: chỉ 300 đô cho chiếc laptop đó ư? Quả là một món hời.
It _______________last night because the ground is really wet.
might have rained
can have rained
should have rained
must have rained
KEY: B
Giải thích: can have PII: có thể đã làm gì
Dịch: Trời có thể đã mưa tối qua bởi mặt đất rất ẩm.
"The maintenance people ______________ the chairs before the dance begins".
will have been moved
will have moved
were moved
moved
KEY: B
Giải thích: công thức kết hợp tời của câu này là TLHT before HTĐ
Dịch: Người lo công việc bảo trì sẽ chuyển những cía ghế này trước khi buổi kiêu vũ bắt đầu.
Since we have to be there by 8.30, we_____ take a taxi.
had better
may
ought
are able to
KEY: A
Giải thích: had better: nên, tốt nhất là...
Dịch: Bởi chúng ta phải đến đó trước 8.30, chúng ta nên bắt taxi.
This exercise is very boring. I wish the teacher ______ us some more interesting things to do.
gave
would give
had given
will give
KEY: A
Giải thích: câu ước ở hiện tại: S1 wish S2 Vqk
Dịch: Bài tập này rất chán. Ước gì cô giáo cho chúng tôi làm cái gì đó vui hơn.
I would have visited you before if there _____ quite a lot of people in your house.
hadn't
hadn't been
wouldn't be
wasn't
KEY: B
Giải thích: câu điều kiện loại 3
Dịch: Tôi lẽ ra đã đến thăm bạn trước đó, nếu nhưng không có quá nhiều người ở nhà bạn.
It_____ rain this evening. Why don't you take an umbrella?
could be
must
might
had better
Đáp án: C
Giải thích:
A. could be: có thể
Tuy nhiên câu đã có động từ “rain” làm động từ chính rồi, không cần “be”.
B. must: phải
C. might: có thể, có khả năng
D. had better: tốt hơn là
Dựa vào nghĩa và thì của câu sau, chọn C.
Dịch: Tối nay trời có thể mưa. Sao bạn không mang theo ô?



