400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P8)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P8)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1233 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you know the girl .......................... Tom is talking to?

whom

what

which

whose

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: mệnh đề quan hệ, whom thay thế cho tân ngữ nên được dùng với cấu trúc whom S V

Dịch: Bạn có biết cô gái Tom đang nói chuyện với không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

If I could speak Spanish, I _____  time studying in Mexico next year.

will spend

had spent

would spend

would have spent

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: câu điều kiện loại 2 vì có 1 vế could V

Dịch: Nếu tôi có thể nói tiếng Tây Ban Nha, tôi sẽ dành năm tới học ở Mexico.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The bus won't stop __________ you ring the bell.

if

as soon as

providing

unless

Xem đáp án

Đáp án: D

if: nếu

as soon as: ngay sau khi

providing: giả sử

unless: nếu không

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.

Dịch: Xe buýt sẽ không dừng nếu bạn không bấm chuông.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is the picture ............................ was on the wall?

when

where

which

who

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: mệnh đề quan hệ chỉ vật, which thay thế the picture.

Dịch: Bức tranh trên tường đâu rồi?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The room looks very dark. You                        it blue

shouldhavepainted

must havepainted

needhavepainted

would havepainted

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: should have PII: lẽ ra nên làm gì

Dịch: Phòng trông tối quá. Cậu lẽ ra nên sơn màu xanh da trời.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

A shop assistant is talking to a customer.

Shop asistant:"_____?"

Customer: " Ok, thanks. I am just looking."

 

Can I help you? We’ve got some newshoes.

Which tie do you want, the blue one or the pinkone?

Why don’t you like this type of Tshirt?

Do you want to have alook?

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: ta thấy ở câu trả lời người khác nói “chỉ đang xem qua thôi” nên có thể suy ra nhân viên bán hàng muốn hỏi về sản phẩm họ tìm.

Dịch: “Tôi giúp gì được cho bạn ạ? Chúng tôi có vài mẫu giày mới đó ạ.”
“Ồ cảm ơn, tôi chỉ xem qua thôi”.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t like people ............................ never stop talking.

who

which

whom

whose

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, who thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ ngữ.

Dịch: Tôi không thích mấy người nói nhiều.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

People demand higher wages because prices are _______ all the time.

rising

progressing

growing

exceeding

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: rise: tăng lên

Dịch: Người ta đòi tăng lương bởi giá cả luôn tăng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

1945 was the year ........................ the second world war ended.

which

why

when

where

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ thời gian: the year + when: năm mà...

Dịch: 1945 là năm mà thế chiến thứ 2 kết thúc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Is there a shop near hear ........................ I can buy a posomethingcard?

when

which

where

who

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ nơi chốn:
Dịch: Có cửa hàng nào gần đây bán bưu thiếp không?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Many locals are _______ opposed to the development project.

strength

strong

strengthen

strongly

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: ta cần một trạng từ nhấn mạnh ở giữa tobe và động từ bị động (opposed).

Dịch: Nhiều địa phương kịch liệt phản đối dự án phát triển đó.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Keep _______ by eating well and exercising regularly.

health

healthful

healthy

healthily

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: keep + adj: giữ trong tình trạng như thế nào.

Dịch: Giữ mình khỏe mạnh bằng cách ăn đầy đủ và tập thể dục thường xuyên.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary usually goes to parties. She likes meeting people and crowded places ________she is rather shy.

In spite of

Though

On the contrary

In other words

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Mary thường đi đến các bữa tiệc. Cô ấy thích gặp mọi người và những nơi đông đúc mặc dù cô ấy hơi nhút nhát.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ll accept that job_________ it is not suitable with my major.

although

despite

but

yet

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Tôi nhận công việc đó dù nó chẳng đúng chuyên ngành của mình.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Why does she always wear clothes .............................. are too small for her?

which

who

whose

where

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, which thay thế cho danh từ chỉ vật

Dịch: Tại sao cô ấy luôn mặc trang phục mà quá nhỏ với cô ấy nhỉ?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

The factory .................. John works in is the biggest in town.

when

where

which

how

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: in which = where: nơi mà. Câu đã có “John works in” nên mệnh đề quan hệ cần điều ta dùng với which mà không phải where.

Dịch: Nhà máy nơi mà John làm việc là nhà máy lớn nhất ở thị trấn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

If that firm wants to attract workers, it must ________ the pay.

lower

raise

spread

rise

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: raise something: nâng cao cái gì.

Dịch: Nếu công ty muốn thu hút nhân viên, công tí đó phải tăng lương.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Anne's boss is sometimes forgetful ________ the promises he has made.

at

with

to

of

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: be forgetful of: đãng trí, hay quên

Dịch: Xếp của Anne đôi khi hay quên những lời ông ấy hứa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Have you ever seen the photographs ...................... Ann took?

that

where

when

who

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, that có thể thay thế cho cả người và vật.

Dịch: Bạn đã boa giờ thấy những bức ảnh mà Ann chụp chưa?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody ........................ went to the party enjoyed it very much.

that

whose

which

who

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, everybody + that: mọi người mà...

Dịch: Mọi người mà đến bữa tiệc đều thích thú với nó.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

When my father was young, he _____ work in the garden for long hours.

can

could

will

should

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu tương thuật thời quá khứ đơn.

Dịch: Khi còn trẻ, bố tôi có thể làm việc trong vườn trong thời gian dài.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

He_____ have committed the crime because he was with me that day.

mustn't

shouldn't

won't

couldn't

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Để diễn đạt chắc chắn đã làm gì trong quá khứ, dùng “must have done”, dạng phủ định của nó là “couldn’t have done”.

shouldn’t have done: lẽ ra không nên làm gì trong quá khứ (thực tế đã làm)

won’t have done: sẽ không làm gì trong tương lai (loại vì mệnh đề sau ở quá khứ)

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Anh ấy không thể phạm tội được vì ngày hôm đó anh ấy đi cùng tôi.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ more help, I can call my neighbour.

Should I need

Needed

I have needed

I should need

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: đảo ngữ câu điều kiện loại 1

Dịch: Nếu tôi cần thêm giúp đỡ, tôi sẽ gọi hàng xóm.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________, he could not finish the job.

As hard as he work

Despite he worked hard

Though he worked hard

Although hard work

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù làm việc chăm chỉ, anh ta không thể hoàn thành công việc.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Come on! _____ we hurry, we'll miss the plane!

if

unless

in case

supposed

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: unless = if...not: trừ phi

Dịch: Nhanh nào, nếu chúng ta không nhanh lên, chúng ta sẽ lỡ chuyến bay mất.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ you like to see my stamp collection?

will

would

do

have

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu mời lịch sự would you like to V?

Dịch: Bạn có muốn xem bộ sưu tập tem của mình không?

27. Trắc nghiệm
1 điểm

If I see him, I _____ him a gift.

 

give

would give

will give

gave

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Dịch: Nếu tôi gặp anh ta, tôi sẽ đưa anh ta một món quà.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

If I had a typewriter, I _____ it myself.

typed

would have typed

would type

am typing

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu tôi có máy đánh chữ, tôi sẽ tự đánh máy.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

If you don't keep silent, you ________wake the baby up.

will

would

had

can

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Dịch: Nếu bạn không im lặng, bạn sẽ đánh thức đứa trẻ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _____ ten minutes earlier, you would have got a seat.

arrived

had arrived

arrive

would arrive

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện

Vì vế sau động từ chia "would have P2" nên ta dùng câu điều kiện loại 3:

If + S + had P2, S + would have P2

Dịch: Nếu bạn đến sớm hơn 10 phút, bạn đã có chỗ ngồi tốt hơn.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

I’d rather you _____________a noise last night; I couldn’t get to sleep.

hadn’t made

wouldn’t take

didn’t take

haven’t made

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cấu trúc S would rather S had (not) PII: dùng với lời đề nghị lịch sự (quá khứ)

Dịch: Tôi muốn bạn đừng làm ồn tối qua, tôi chẳng thể ngủ được.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Don't be_____by these slick-talking salesmen.

put aside

put up

taken in

taken away

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: take sb in: lừa gạt

Dịch: Đừng để bị lừa bởi những thương nhân dẻo miệng.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The_______of the family home following the divorce was a great shock to the children.

break - down

break - in

break - up

break – out

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: break-up: sự tan vỡ

Dịch: Sự đỗ vỡ của gia đình sau ly hôn là nỗi tổn thương cho lũ trẻ.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Only $300 for that laptop? That’s a real _________________!

bargain

contract

sale

donation

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: bargain: món hời

Dịch: chỉ 300 đô cho chiếc laptop đó ư? Quả là một món hời.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

It _______________last night because the ground is really wet.

might have rained

can have rained

should have rained

must have rained

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: can have PII: có thể đã làm gì

Dịch: Trời có thể đã mưa tối qua bởi mặt đất rất ẩm.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

"The maintenance people ______________ the chairs before the dance begins".

will have been moved

will have moved

were moved

moved

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: công thức kết hợp tời của câu này là TLHT before HTĐ

Dịch: Người lo công việc bảo trì sẽ chuyển những cía ghế này trước khi buổi kiêu vũ bắt đầu.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Since we have to be there by 8.30, we_____ take a taxi.

had better

may

ought

are able to

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: had better: nên, tốt nhất là...

Dịch: Bởi chúng ta phải đến đó trước 8.30, chúng ta nên bắt taxi.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

This exercise is very boring. I wish the teacher ______ us some more interesting things to do.

gave

would give

had given

will give

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu ước ở hiện tại: S1 wish S2 Vqk

Dịch: Bài tập này rất chán. Ước gì cô giáo cho chúng tôi làm cái gì đó vui hơn.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I would have visited you before if there _____ quite a lot of people in your house.

hadn't

hadn't been

wouldn't be

wasn't

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện loại 3

Dịch: Tôi lẽ ra đã đến thăm bạn trước đó, nếu nhưng không có quá nhiều người ở nhà bạn.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

It_____ rain this evening. Why don't you take an umbrella?

could be

must

might

had better

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. could be: có thể

Tuy nhiên câu đã có động từ “rain” làm động từ chính rồi, không cần “be”.

B. must: phải               

C. might: có thể, có khả năng               

D. had better: tốt hơn là

Dựa vào nghĩa và thì của câu sau, chọn C.

Dịch: Tối nay trời có thể mưa. Sao bạn không mang theo ô?