400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P7)
40 câu hỏi
She gives her children everything ..................... they want.
that
who
whom
what
KEY A
Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, everything đi với đại từ quan hệ “that”.
Dịch: Cô ấy cho lũ trẻ mọi thứ chúng cần.
Tell me ...................... you want and I will try to help you.
that
what
who
which
KEY B
Giải thích: đây là cấu trúc mệnh đề danh ngữ làm tân ngữ, có cấu trúc Wh-ques + S + V, đóng vai trò như một danh từ.
Dịch: Nói với tôi những gì bạn muốn và tôi sẽ cố gắng giúp bạn.
_______ me about your summer vacation then.
Say
Talk
Tell
Speak
KEY C
Giải thích: cấu trúc tell somebody about something: kể với ai điều gì
Dịch: Hãy kể cho tôi nghe về kì nghỉ hè của bạn.
Rooney _______ goodbye to all his friends and left.
told
spoke
talked
said
KEY D
Giải thích: khi muốn nói “xin chào” hay “tạm biệt” ta thường dùng với động từ “say”.
Dịch: Rooney chào tạm biệt tất cả bạn bè và rời đi.
Needless _______, my boss will be off work for a minute.
to tell
to say
saying
telling
KEY B
Giải thích: cấu trúc needless to say: chẳng cần phải nói
Dịch: Chẳng cần phải nói, ông chủ của tôi sẽ giải lao trong vài phút.
Is it just you or was he _______ nonsense in the get-together?
saying
talking
telling
speaking
KEY B
Giải thích: cấu trúc talk nonsense: nói vớ vẩn
Dịch: Có phải cậu hay anh ta vừa nói nhảm trong buổi tụ tập không?
Tom went to work despite _______.
that he did not feel very well
of the fact not feeling well
he did not feel very well
not feeling very well
KEY D
Giải thích: despite + Ving: mặc dù
Dịch: Tôm vẫn đi làm dù không khỏe.
Though _______, they are good friends.
their sometimes quarrel
to have a quarrel sometimes
they sometimes have a quarrel
of having a quarrel sometimes
KEY C
Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Dù thỉnh thoảng cãi nhau, họ vẫn là bạn tốt.
“Would you like another cup of coffee?" "I wouldn't _______ no."
say
tell
speak
talk
KEY A
Giải thích: cấu trúc say no nghĩa là “nói không”. Cả câu “I wouldn’t say no” là câu giao tiếp bày tỏ ý sẵn lòng, đồng tình.
Dịch: “Bạn có muốn 1 cốc cafe nữa không?” “Đồng ý!”.
The place ......................... we spent our holiday was really beautiful.
what
who
where
which
KEY C
Giải thích: đại từ quan hệ chỉ nơi chốn: the place where: nơi mà
Dịch: Nơi mà chúng tôi dành kì nghỉ thực sự rất đẹp.
What was the name of the girl….passport was stolen?
whose
who
which
when
KEY A
Giải thích: N + whose + N là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.
Dịch: Tên của cô gái mà hộ chiếu bị đánh cắp là gì?
Never has she behaved like that before, ?
hasn’tshe
hasshe
didshe
didn’tshe
KEY B
Giải thích: câu hỏi đuôi. Vì vế trước dùng thời hiện tại hoàn thành nên vế sau t dùng trợ động từ has với chủ ngữ she. Vế trước có “never” mà nghĩa phủ định rồi nên vế sau ta dùng dạng khẳng định “has she?”
Dịch: Cô ấy chưa từng cư xử như thế trước đây, phải không?
If these prisoners attempted to escape from prison, _ immediately.
they wouldbecaught
they wouldcatch
they willbecaught
they will havecaught
KEY A
Giải thích: câu điều kiện loại 2 vì có vế sau “if” ở thời quá khứ.
Dịch: Nếu những tù nhân này cố gắng trốn tù, họ sẽ bị bắt ngay.
You should stop working too hard you’ll get sick.
orelse
if
incase
whereas
KEY A
Giải thích: câu điều kiện, or else + S + will V: nếu không thì...sẽ....
Dịch: Bạn nên ngững làm việc quá lao lực, không thì cậu ốm mất.
Although she was , she agreed to give me a hand with the clean-up.
tiredness
tired
tiring
tiresome
KEY B
Giải thích: be + adj (tired: mệt mỏi)
Dịch: Dù mệt mỏi, cô ấy vẫn đồng ý giúp tôi dọn dẹp.
As the drug took the patient became unconscious.
effect
force
influence
action
KEY A
Giải thích: cấu trúc “take effect” có tác dụng, có hiệu lực.
Dịch: Khi thuốc ngấm, bệnh nhân trở nên bất tỉnh.
You’re very quiet today. What have you got on your ?
spirit
attention
mind
brain
KEY C
Giải thích: cấu trúc on one’s mind: trong tâm trí ai
Dịch: Hôm nay cậu im thế. Đang nghĩ gì à?
The reason ........................... I phoned him was to invite him to a party.
what
whose
why
which
KEY C
Giải thích: cấu trúc the reason why + S V: lý do tại sao
Dịch: lý do tại sao tôi gọi anh ta là để mời anh ta đến bữa tiệc.
According to the timetable, if the train _______ on time, we _______ arrive at 5.30.
leaves/ would
left/ would
leaves/ will
was leaving/ would
KEY C
Giải thích: câu điều kiện loại 1, vì tàu lửa luôn có lịch trình định sẵn.
Dịch: Theo lịch trình, nếu tàu lửa rời ga đúng giờ, chúng tôi sẽ đến đó lúc 5:30
I don’t agree with .................... you have just said.
what
who
when
which
KEY A
Giải thích: mệnh đề danh ngữ what + S + V: những gì ...
Dịch: Tôi không đồng tình với những gì bạn vừa nói.
An acrobatic aerial performance titled Vietnamese wings______ the highest prize at the international Circus Festival Circuba 2017.
have won
won
had won
win
KEY: B
Giải thích: vì mốc thời gian là 2017 đã qua nên ta chia động từ thời quá khứ
Dịch: Một buổi trình diễn nhào lộn máy bay điều kiển từ xa có tên VN Wings đã thắng giải cao nhất ở hội chợ xiếc năm 2017.
Our team could have defended the AFC U23 Championship title____the severe weather condition.
had it not been for
it had not been for
it hadn’t been for
hadn’t it been for.
KEY: A
Giải thích: vì sự việc đã qua nên ta viết lại ở câu điều kiện loại 3.
Dịch: Đôi chúng tôi đã có thể bảo vệ chức vô địch AFC U23 nếu không vì điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
I am not _____ a car.
rich enough to buy
too rich enough to buy
too poor to buy
enough rich to buy
KEY: A
Giải thích: cấu trúc be adj enough to do st: đủ như thế nào để làm gì
Dịch: Tôi không đủ giàu để mua ô tô
_______ to go to the cinema.
it was late so that
that it was late
it was too late
such too late
Đáp án: C
Giải thích:
Cấu trúc:
It + be + (too) + adjective + (for someone) + to do something: như thế nào (cho ai) làm gì
Chọn C. n
Xét các đáp án khác:
A. Sai cấu trúc. "So that" dùng để chỉ mục đích, không phù hợp.
B. Thiếu vị ngữ, không tạo thành một câu hoàn chỉnh.
D. "Such" không đi với "too". Cấu trúc "such" đi với danh từ: such + (a) + adj + noun (VD: such a good film).
Dịch: Đã quá muộn để đi xem phim.
The piano was too heavy ______.
for nobody to move
for nobody to moving
for anyone to move
for anyone to moving
KEY: C
Giải thích: cấu trúc be too adj for sb to so st: quá...nên ai đó không thể...
Dịch” đàn piano quá nặng nên ai cũng không di chuyển được.
What chemical is this? It’s __________a horrible smell.
giving over
giving off
giving down
giving up
KEY: B
Giải thích: give off: tỏa ra
Dịch: Hóa chất gì đây? Nó tỏa ra mùi ghê quá.
A man never have too many ties. It's ______
unable
impossible
improbable
incapable
KEY: B
Giải thích: impossible: không thể
Dịch: Một người không thể có quá nhiều mối ràng buộc. Điều đó là không thể.
On ___________he had won the scholarship to Harvard University, he jumped for joy.
he was told
having told
telling
being told
KEY: D
Giải thích: sau giới từ là Ving, ở đây câu mang nghĩ bị động nên chia ở dạng being PII.
Dịch: Khi được thông báo đã thắng học bổng vào đại học Harvard, anh ta nhảy lên sung sướng.
The school boys are in hurry ______ they will not be late for school.
so as to
to
in order that
for
KEY: C
Giải thích: ta cần một cấu trúc đi với mệnh đề ở vế sau và đáp án C là phù hợp nhất.
Dịch: Các nam sinh đang vội để không muộn học.
He turned off the lights before going out _____ waste electricity.
so that not
as not to
in order that not
so as not to
Đáp án: D
Giải thích:
so that + mệnh đề: để
in order/ so as to V: để làm gì
in order/ so as not to V: để không làm gì
Đáp án D đúng cấu trúc.
Dịch: Anh ấy tắt đèn trước khi ra ngoài để không lãng phí điện.
The film was ______ through.
too long for us to see
very long for us to see it
too long for us seeing it
too long enough for us to see
KEY: A
Giải thích: cấu trúc be too adj for sb to v: quá...nên không thể...
Dịch: Bộ phim quá dài nên chúng tôi chẳng thể xem hết.
Rachel will be pleased _________ she passes her driving test.
should
will
if
unless
KEY: C
Giải thích: câu điều kiện loại 1
Dịch: Rachel sẽ hài lòng nếu cố ấy đỗ kì thi lái xe.
_______, he walked to the station.
Despite being tired
Although to be tired
In spite being tired
Despite tired
KEY: A
Giải thích: despite + Ving: mặc dù
Dịch: dù mệt, nhưng anh ấy vẫn đi đến nhà ga.
By the end of this week, Valentine _______ and _______.
comes-goes
would come-go
will come-go
will have come-gone
KEY: D
Giải thích: by the time + mốc thời gian tương lai, động từ chia thời tương lai hoàn thành.
Dịch: Trước cuối tuần này, valentine sẽ đến và trôi qua.
When my aunt _______ old, she often _______ of all the things she _______ when she _______ young.
grew-thought-did-was
grows-thinks-does-is
has grown-thinks-had done-was
grows-thought-had done-is
KEY: A
Giải thích: đây là câu tưởng thuật thời quá khứ đơn
Dịch: Khi dì của tôi có tuổi hơn, bà ấy thường nghĩ về những thứ bà ấy làm khi còn trẻ.
We _______ her brother since last Sunday, but we _______ he _______ an essay on “Build a fire” at the moment.
didn’t see-believed-wrote
haven’t seen-believe-is writing
don’t see-believe-writes
haven’t seen-have believed-has written
KEY: B
Giải thích: chỉ sựa vào at the moment vế sau chúng ta có thể suy ra đáp ấn đúng là B, bởi chỉ có chỗ trống cuối cùng ở B là thời HTTD.
Dịch: Chúng tôi không gặp anh trai cô ấy từ chủ nhật tuần trước, nhưng chúng tôi tin anh ấy đang viết một bài văn về truyện ngắn “Build a fire” ngay bây giờ.
My friend and I _______ your sister tomorrow afternoon after she _______ her work.
will meet-will finish
will meet-has finished
will have met-has finished
will have met-will finish
KEY: B
Giải thích: Câu có mốc thời gian tomorrow nên động từ ở chỗ trống thứ nhất chia ở TLĐ, sau after không chia tương lai nên đáp án B là đáp án đúng.
Dịch: Bạn bè tôi và tôi sẽ gặp chị của bạn chiều mai sau khi chị ấy tan làm.
You_____ yourself ill if you don't eat properly.
were to make
make
would make
will make
KEY: D
Giải thích: câu đk loại 1
Dịch: Bạn sẽ tự làm mình ốm nếu không ăn uống đầy đủ.
If the ball _____ the line, that would have been the end of the game.
had crossed
crossed
crosses
cross
KEY: A
Giải thích: Câu điều kiện loại 3
Dịch: Nếu quả bóng đi qua đường chỉ, trò chơi kết thúc.
I gave up the job ________ the attractive salary.
because
because of
although
despite
KEY: D
Giải thích: despite + N: mặc dù
Dịch: Tôi từ bỏ công việc dù mức lương hấp dẫn.



