400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P7)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P7)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1241 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

She gives her children everything ..................... they want.

that

who

whom

what

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, everything đi với đại từ quan hệ “that”.

Dịch: Cô ấy cho lũ trẻ mọi thứ chúng cần.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tell me ...................... you want and I will try to help you.

that

what

who

which

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: đây là cấu trúc mệnh đề danh ngữ làm tân ngữ, có cấu trúc Wh-ques + S + V, đóng vai trò như một danh từ.

Dịch: Nói với tôi những gì bạn muốn và tôi sẽ cố gắng giúp bạn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ me about your summer vacation then.

Say

Talk

Tell

Speak

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc tell somebody about something: kể với ai điều gì

Dịch: Hãy kể cho tôi nghe về kì nghỉ hè của bạn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rooney _______ goodbye to all his friends and left.

told

spoke

talked

said

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: khi muốn nói “xin chào” hay “tạm biệt” ta thường dùng với động từ “say”.

Dịch: Rooney chào tạm biệt tất cả bạn bè và rời đi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Needless _______, my boss will be off work for a minute.

to tell

to say

saying

telling

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cấu trúc needless to say: chẳng cần phải nói

Dịch: Chẳng cần phải nói, ông chủ của tôi sẽ giải lao trong vài phút.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Is it just you or was he _______ nonsense in the get-together?

saying

talking

telling

speaking

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cấu trúc talk nonsense: nói vớ vẩn

Dịch: Có phải cậu hay anh ta vừa nói nhảm trong buổi tụ tập không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom went to work despite _______.

that he did not feel very well

of the fact not feeling well

he did not feel very well

not feeling very well

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: despite + Ving: mặc dù

Dịch: Tôm vẫn đi làm dù không khỏe.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Though _______, they are good friends.

their sometimes quarrel

to have a quarrel sometimes

they sometimes have a quarrel

of having a quarrel sometimes

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: though + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù thỉnh thoảng cãi nhau, họ vẫn là bạn tốt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

“Would you like another cup of coffee?" "I wouldn't _______ no."

say

tell

speak

talk

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: cấu trúc say no nghĩa là “nói không”. Cả câu “I wouldn’t say no” là câu giao tiếp bày tỏ ý sẵn lòng, đồng tình.

Dịch: “Bạn có muốn 1 cốc cafe nữa không?”  “Đồng ý!”.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The place ......................... we spent our holiday was really beautiful.

what

who

where

which

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: đại từ quan hệ chỉ nơi chốn: the place where: nơi mà

Dịch: Nơi mà chúng tôi dành kì nghỉ thực sự rất đẹp.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What was the name of the girl….passport was stolen?

whose

who

which

when

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: N + whose + N là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu.

Dịch: Tên của cô gái mà hộ chiếu bị đánh cắp là gì?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Never has she behaved like that before,                       ?

hasn’tshe

hasshe

didshe

didn’tshe

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: câu hỏi đuôi. Vì vế trước dùng thời hiện tại hoàn thành nên vế sau t dùng trợ động từ has với chủ ngữ she. Vế trước có “never” mà nghĩa phủ định rồi nên vế sau ta dùng dạng khẳng định “has she?”

Dịch: Cô ấy chưa từng cư xử như thế trước đây, phải không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

If these prisoners attempted to escape from prison,                 _ immediately.

they wouldbecaught

they wouldcatch

they willbecaught

they will havecaught

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu điều kiện loại 2 vì có vế sau “if” ở thời quá khứ.

Dịch: Nếu những tù nhân này cố gắng trốn tù, họ sẽ bị bắt ngay.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

You should stop working too hard          you’ll get sick.

orelse

if

incase

whereas

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu điều kiện, or else + S + will V: nếu không thì...sẽ....

Dịch: Bạn nên ngững làm việc quá lao lực, không thì cậu ốm mất.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Although she was                             , she agreed to give me a hand with the clean-up.

tiredness

tired

tiring

tiresome

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: be + adj (tired: mệt mỏi)

Dịch: Dù mệt mỏi, cô ấy vẫn đồng ý giúp tôi dọn dẹp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

As the drug took                         the patient became unconscious.

effect

force

influence

action

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: cấu trúc “take effect” có tác dụng, có hiệu lực.

Dịch: Khi thuốc ngấm, bệnh nhân trở nên bất tỉnh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

You’re very quiet today. What have you got on your                  ?

spirit

attention

mind

brain

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc on one’s mind: trong tâm trí ai

Dịch: Hôm nay cậu im thế. Đang nghĩ gì à?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

The reason ........................... I phoned him was to invite him to a party.

what

whose

why

which

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc the reason why + S V: lý do tại sao

Dịch: lý do tại sao tôi gọi anh ta là để mời anh ta đến bữa tiệc.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the timetable, if the train _______ on time, we _______ arrive at 5.30.

leaves/ would

left/ would

leaves/ will

was leaving/ would

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: câu điều kiện loại 1, vì tàu lửa luôn có lịch trình định sẵn.

Dịch: Theo lịch trình, nếu tàu lửa rời ga đúng giờ, chúng tôi sẽ đến đó lúc 5:30

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t agree with .................... you have just said.

 

what

who

when

which

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: mệnh đề danh ngữ what + S + V: những gì ...

Dịch: Tôi không đồng tình với những gì bạn vừa nói.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

An acrobatic aerial performance titled Vietnamese wings______ the highest prize at the international Circus Festival Circuba 2017.

have won

won

had won

win

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: vì mốc thời gian là 2017 đã qua nên ta chia động từ thời quá khứ

Dịch: Một buổi trình diễn nhào lộn máy bay điều kiển từ xa có tên VN Wings đã thắng giải cao nhất ở hội chợ xiếc năm 2017.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Our team could have defended the AFC U23 Championship title____the severe weather condition.

had it not been for

it had not been for

it hadn’t been for

hadn’t it been for.

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: vì sự việc đã qua nên ta viết lại ở câu điều kiện loại 3.

Dịch: Đôi chúng tôi đã có thể bảo vệ chức vô địch AFC U23 nếu không vì điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I am not _____ a car.

rich enough to buy

too rich enough to buy

too poor to buy

enough rich to buy

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cấu trúc be adj enough to do st: đủ như thế nào để làm gì

Dịch: Tôi không đủ giàu để mua ô tô

24. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ to go to the cinema.

it was late so that

that it was late

it was too late

such too late

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Cấu trúc:

It + be + (too) + adjective + (for someone) + to do something: như thế nào (cho ai) làm gì

Chọn C. n

Xét các đáp án khác:

A. Sai cấu trúc. "So that" dùng để chỉ mục đích, không phù hợp.

B. Thiếu vị ngữ, không tạo thành một câu hoàn chỉnh.

D. "Such" không đi với "too". Cấu trúc "such" đi với danh từ: such + (a) + adj + noun (VD: such a good film).

Dịch: Đã quá muộn để đi xem phim.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

The piano was too heavy ______.

for nobody to move

for nobody to moving

for anyone to move

for anyone to moving

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cấu trúc be too adj for sb to so st: quá...nên ai đó không thể...

Dịch” đàn piano quá nặng nên ai cũng không di chuyển được.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

What chemical is this? It’s __________a horrible smell.

giving over

giving off

giving down

giving up

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: give off: tỏa ra

Dịch: Hóa chất gì đây? Nó tỏa ra mùi ghê quá.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

A man never have too many ties. It's ______

unable

impossible

improbable

incapable

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: impossible: không thể

Dịch: Một người không thể có quá nhiều mối ràng buộc. Điều đó là không thể.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

On ___________he had won the scholarship to Harvard University, he  jumped for joy.

he was told

having told

telling

being told

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: sau giới từ là Ving, ở đây câu mang nghĩ bị động nên chia ở dạng being PII.

Dịch: Khi được thông báo đã thắng học bổng vào đại học Harvard, anh ta nhảy lên sung sướng.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The school boys are in hurry ______ they will not be late for school.

so as to

to

in order that

for

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: ta cần một cấu trúc đi với mệnh đề ở vế sau và đáp án C là phù hợp nhất.

Dịch: Các nam sinh đang vội để không muộn học.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

He turned off the lights before going out _____ waste electricity.

so that not

as not to

in order that not

so as not to

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

so that + mệnh đề: để

in order/ so as to V: để làm gì

in order/ so as not to V: để không làm gì

Đáp án D đúng cấu trúc.

Dịch: Anh ấy tắt đèn trước khi ra ngoài để không lãng phí điện.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The film was ______ through.

too long for us to see

very long for us to see it

too long for us seeing it

too long enough for us to see

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cấu trúc be too adj for sb to v: quá...nên không thể...

Dịch: Bộ phim quá dài nên chúng tôi chẳng thể xem hết.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Rachel will be pleased _________ she passes her driving test.

should

will

if

unless

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Dịch: Rachel sẽ hài lòng nếu cố ấy đỗ kì thi lái xe.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

_______, he walked to the station.

Despite being tired

Although to be tired

In spite being tired

Despite tired

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: despite + Ving: mặc dù

Dịch: dù mệt, nhưng anh ấy vẫn đi đến nhà ga.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of this week, Valentine _______ and _______.

comes-goes

would come-go

will come-go

will have come-gone

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: by the time + mốc thời gian tương lai, động từ chia thời tương lai hoàn thành.

Dịch: Trước cuối tuần này, valentine sẽ đến và trôi qua.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

When my aunt _______ old, she often _______ of all the things she _______ when she _______ young.

grew-thought-did-was

grows-thinks-does-is

has grown-thinks-had done-was

grows-thought-had done-is

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: đây là câu tưởng thuật thời quá khứ đơn

Dịch: Khi dì của tôi có tuổi hơn, bà ấy thường nghĩ về những thứ bà ấy làm khi còn trẻ.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

We _______ her brother since last Sunday, but we _______ he _______ an essay on “Build a fire” at the moment.

didn’t see-believed-wrote

haven’t seen-believe-is writing

don’t see-believe-writes

haven’t seen-have believed-has written

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: chỉ sựa vào at the moment vế sau chúng ta có thể suy ra đáp ấn đúng là B, bởi chỉ có chỗ trống cuối cùng ở B là thời HTTD.

Dịch: Chúng tôi không gặp anh trai cô ấy từ chủ nhật tuần trước, nhưng chúng tôi tin anh ấy đang viết một bài văn về truyện ngắn “Build a fire” ngay bây giờ.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend and I _______ your sister tomorrow afternoon after she _______ her work.

will meet-will finish

will meet-has finished

will have met-has finished

will have met-will finish

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: Câu có mốc thời gian tomorrow nên động từ ở chỗ trống thứ nhất chia ở TLĐ, sau after không chia tương lai nên đáp án B là đáp án đúng.

Dịch: Bạn bè tôi và tôi sẽ gặp chị của bạn chiều mai sau khi chị ấy tan làm.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

You_____  yourself ill if you don't eat properly.

were to make

make

would make

will make

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: câu đk loại 1

Dịch: Bạn sẽ tự làm mình ốm nếu không ăn uống đầy đủ.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

If the ball _____ the line, that would have been the end of the game.

had crossed

crossed

crosses

cross

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: Câu điều kiện loại 3

Dịch: Nếu quả bóng đi qua đường chỉ, trò chơi kết thúc.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

I gave up the job ________ the attractive salary.

because

because of

although

despite

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Tôi từ bỏ công việc dù mức lương hấp dẫn.