400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P6)
40 câu hỏi
The death rate would decrease if hygienic conditions improved.
are
havebeen
were
hadbeen
KEY C
Giải thích: trong câu điều kiện loại 2, động từ tobe luôn chia là were.
Dịch: Tỉ lệ tử vong sẽ giảm nếu điều kiện vệ sinh được cải thiện.
John: “The instructions were in French and I translated them into English for him.”
Anna: “You . He knows French.”
shouldn’thavetranslated
can’t havetranslated
needn’thavetranslated
wouldn’t havetranslated
KEY C
Giải thích: cấu trúc need have PII: cần phải làm gì
Dịch: Hướng dẫn được viết bằng tiếng Pháp nên tôi dịch sang tiếng Anh cho anh ta.
Bạn lẽ ra không cần dịch. Anh ta biết tiếng Pháp mà.
The regulations have been put into __________ on a trial basis.
practice
trial
tesomething
examination
KEY A
Giải thích: cấu trúc put into practice: đưa vào thực tiễn
Dịch: Đạo luật đã được đưa vào thực tiễn trên phạm vi thử nghiệm.
.________ having the best qualifications among all the applicants, Justin was not offered the job.
Although
While
In spite of
Despite of
KEY C
Giải thích: in spite of + Ving: mặc dù
Dịch: Mặc dù có trình độ tốt nhất so với các ứng viên khác, Jusomethingin không được nhận vào làm.
________ the internet is very popular, many older people do not know how to use it.
However
Nevertheless
Even though
Despite
KEY C
Giải thích: even though + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Mặc dù internet rất phổ biến, nhiều ngườ lớn tuổi không biết cách sử dụng nó.
Tents come in _______ shapes and sizes.
vary
variety
various
variously
KEY C
Giải thích: trước danh từ là tính từ.
Dịch: Các lều trại được dựng lên với nhiều kiểu dáng và kích cỡ.
He is in a much _______ mood than usual.
well
good
better
best
KEY C
Giải thích: ta thấy phần sau có “than” nên ta cần cấp so sánh hơn vào chỗ trống.
Dịch: Anh ấy đang có tâm trạng tốt hơn thường ngày.
The girl just sat there giggling like a naughty _______.
schoolchild
school day
school house
schooling
KEY A
Giải thích: Vì chủ ngữ là “the girl” nên ta cần một danh từ chỉ người đi sau.
Dịch: Bé gái chỉ ngồi cười khúc khích như một cô học trò tinh nghịch.
Her explanation certainly sounded _______.
belief
believe
believer
believable
KEY D
Giải thích: sound + adj: có vẻ, dường như
Dịch: giải thích của cô ấy chắc chắn có vẻ tin tưởng được.
He asked to be put under police _______.
protect
protected
protection
protective
KEY C
Giải thích: Cấu trúc put somebody under police protection: đặt ai dưới sự bảo hộ của cảnh sát.
Dịch: Anh ta đề nghị được đặt trong sự bảo hộ của cảnh sát.
_______, we’ll arrive before dark.
Hope
Hopeful
Hopefully
Hopefulness
KEY C
Giải thích: ở vị trí đầu câu, ngăn cách với phần còn lại của câu bởi dấu phẩy, ta cần một trạng từ.
Dịch: Thật may, chúng tôi đến nơi trước khi trời tối.
The weather is very _______ at this time of year.
change
changed
changeable
changeless
KEY C
Giải thích: Be + adj, ta cần một tính từ miêu tả thời tiết.
Dịch: Thời tiết rất thất thường mùa này.
Someone had _______ left a window open.
care
careless
carelessness
carelessly
KEY D
Giải thích: ở trị ví giữa had và PII ta chỉ có thể điền trạng từ.
Dịch: Ai đó đã bất cẩn để cửa sổ mở.
I like most sports but tennis is my first _______.
love
lover
lovely
loveless
KEY A
Giải thích: first love: tình yêu đầu
Dịch: Tôi thích hầu hết môn thể thao nhưng tennis là môn đầu tiên tôi thích.
We're reading a _______ book this week.
differ
difference
different
differently
KEY C
Giải thích: trước danh từ là tính từ
Dịch: Chúng tôi đang đọc một quyển sách khác tuần này.
She has been _______ criticized in the press.
heavy
heaviness
heavier
heavily
KEY D
Giải thích: ở trị ví giữa had và PII ta chỉ có thể điền trạng từ.
Dịch: Cô ấy đã bị chỉ trích gay gắt trên mặt báo.
Ask me again tomorrow. I'll have to give it some _______.
think
thought
thoughtful
thoughtless
KEY B
Giải thích: some + N
Dịch: Hỏi tôi lần nữa vào ngày mai. Tôi sẽ cân nhắc.
After the accident he suffered from loss of _______.
memory
memorize
memorable
memorably
KEY A
Giải thích: sau giới từ là danh từ
Dịch: Sau tai nạn, anh ấy phải chịu chứng mất trí nhớ.
Diet plays an important role in the _______ of heart disease.
manage
manager
management
manageable
KEY C
Giải thích: sau mạo từ the là danh từ
Dịch: Chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong sự khống chế bệnh tim.
Some students say it is helpful if teachers _______ their pronunciation.
correct
correction
corrective
correctly
KEY A
Giải thích: ta cần động từ đi sau chủ ngữ “teachers”.
Dịch: Học sinh nói rằng thật hữu ích nếu giáo viên chỉnh lại phát âm cho họ.
More than ten victims _______missing in the storm last week
are reported to be
are reported to have been
are reporting to have been
are reporting to be
Đáp án: B
Câu bị động đặc biệt:
Be said/thought/believed/reported/… + to V / to have VpII
Loại đáp án C và D vì động từ report đang ở dạng chủ động.
Câu có thời gian “last week” (tuần trước), là thời gian trong quá khứ, nên dùng to have VpII.
Chọn đáp án B.
Dịch: Hơn mười nạn nhân đã được báo cáo mất tích trong cơn bão tuần trước.
-“ Would you mind lending me you bike?” – “ ……”
Yes. Here it is
Not at all
Great
Yes, let’s
KEY: B
Giải thích: đáp lại câu would you mind Ving (bạn có phiền ...) là “not at all” (không hề phiền).
Dịch: -“Cậu có phiền cho tôi mượn xe đạp được không?” -“Ừ, không phiền”
Havy: “Thanks for your help, Judy.” Judy: “……..”
With all my heart
Never remind me
It’s my pleasure
Wish you
KEY: C
Giải thích: Trả lời câu cảm ơn là “it’s my pleasure”.
Dịch: Harry: “Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn nhé Judy”.
Judy: “ừ không có gì đâu".
Ms. Black and Ms. White are talking about Mr. Brown’s upcoming retirement.
Ms. Black: “Mr. Brown is going to retire next month.”
Ms. White: “ _______________”.
Oh, I have no idea.
You don't say!
Right, you'd probably be the next.
Congratulations!
KEY: A
Giải thích: Với câu này ta loại các đáp án không lịch sự và không phù hợp đi.
Dịch: Ms. Back: “Ngài Brown sẽ nghỉ hưu tháng tới”.
Ms. White: “Oh, tôi không biết gì cả.”
When _______?
were computers used first
were computers first used
did computers first use
are computers first using
KEY: B
Giải thích: cậu bị động thời quá khứ đơn, trạng từ đặt trước Ved.
Dịch: Máy tính được sử dụng lần đầu tiên khi nào?
That machine is useless. It_______not been used for a long time
is
was
did
has
KEY: D
Giải thích: dựa vào trạng từ “for a long time” ta xác định được thời của câu là hiện tại hoàn thành.
Dịch: Cái máy này không dùng được. Nó đã không được sử dụng trong một thời gian dài.
Everything that_______remained a secret
overheard
had been overheard
had overheard
was overhearing
KEY: B
Giải thích: trong câu này có 2 kiến thức là câu bị động và mệnh đề quan hệ. “that” thay thế cho everything nên động từ sau that chia theo chủ ngữ everything. Hành động “nghe” (hear) xảy ra trước hành động “vẫn còn là bí mật” (remain a secret) nên động từ chia ở QKHT.
Dịch: Mọi thứ mà được nghe vẫn còn là bí mật.
-“Did anyone see the thief?”-“No, he already _______ away by the time we _______ in.”
ran-had come
had run-came
runs-have come
has run-come
KEY: B
Giải thích: QKHT by the time QKD
Dịch: -“Ai đó nhìn thấy tên trộm không?” –“Không, hắn đãchạy đi trước khi chũng tôi chạy vào”.
You can watch the trains going _______ from this window.
in
off
on
by
KEY: D
Giải thích: go by: đi qua
Dịch: Bạn có thể nhìn thấy những chuyến tàu đi qua từ của sổ này.
He went _______ on his knees and begged for forgiveness.
to
down
by
out
KEY: B
Giải thích: go down on one’ư knees: quỳ xuống
Dịch: anh ta quỳ xuống và cầu xin tha thứ.
She told me that she'd rather______ on the committee.
not to serve
not serving
not serve
serving not
KEY: C
Giải thích: would rather + (not) V: muốn/ không muốn làm gì
Dịch: Cô ấy nói với tôi rằng không muốn phục vụ tại hội đồng.
If the machine _______, press this button.
stop
stops
would stop
stoped
KEY: B
Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính ở dạng mệnh lệnh thức.
Dịch: Nếu cái máy đó ngừng hoạt động, bấm nút này.
Bob is absent; he______ sick gain now.
must have been
must be
must be being
must being
KEY: B
GIẢI THÍCH: must V: phỏng đoán điều chắc hẳn xảy ra ở hiện tại
Dịch: Bob vắng mặt, anh ấy chắc lại bị ốm rồi
I can't understand what he sees in her! If anyone treated me like that, I _________ extremely angry!
am
would be
will be
was
KEY: B
Giải thích: câu điều kiện loại 2, vì người nói đang đặt mình vào hoàn cảnh của người khác.
Dịch: Tôi không thể hiểu anh ta nhìn thấy gì ở cô gái ấy. Nếu bất kì ai mà đối với tôi như vậy, tôi sẽ cáu điên lên mất.
___________ having little money, they are happy.
Despite
Because of
Although
Because
KEY: A
Giải thích: despite + Ving: mặc dù
Dịch: Dù có ít tiền, nhưng họ vẫn sống hạnh phúc.
____________ she was not well, she still went to work.
Because
Because of
Although
In spite of
KEY: C
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Dù không khỏe, nhưng cô ấy vẫn đi làm.
If you _____ up all the orange juice that was in that carton, you ought to go out and get some more.
drank
drinking
drunk
drink
KEY: D
Giải thích: đây là câu điều kiện loại 1, ta dựa vào vế còn lại để xác định điều này (ought to V).
Dịch: Nếu bạn uống hết chỗ nước cam trong cái hộp đó, bạn phải ra ngoài mua thêm.
She made no ___________to her illness but only to her future plans.
statement
mention
reference
comment
KEY: C
Giải thích: cấu trúc make reference to = mention: đề cập đến
Dịch: Cô ấy không nói gì đến bệnh tật của mình mà chỉ toàn nói về các dự định tương lai.
-Do you have to buy this hat? -No, I ______. It isn't necessary
mustn't
won't
needn't
don't need
KEY: C
Giải thích: needn’t V: không cần
Dịch: Bạn cần phải mua cái mũ này không? Không, tớ không cần, Nó không cần thiết đâu.
Frankly, I’d rather you __________anything about it for the time being.
don’t do
hadn’t done
didn’t do
haven’t done
Đáp án: C
Giải thích:
- for the time being: trong lúc này
- would rather (that) sb did sth/ didn’t do sth: muốn/ không muốn ai làm gì (ở hiện tại)
Dịch: Thành thật mà nói, tôi muốn bạn không làm gì cả vào lúc này.



