400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P6)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P6)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1239 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The death rate would decrease if hygienic conditions             improved.

are

havebeen

were

hadbeen

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: trong câu điều kiện loại 2, động từ tobe luôn chia là were.

Dịch: Tỉ lệ tử vong sẽ giảm nếu điều kiện vệ sinh được cải thiện.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

John: “The instructions were in French and I translated them into English for him.”

Anna: “You     . He knows French.”

shouldn’thavetranslated

can’t havetranslated

needn’thavetranslated

wouldn’t havetranslated

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc need have PII: cần phải làm gì

Dịch: Hướng dẫn được viết bằng tiếng Pháp nên tôi dịch sang tiếng Anh cho anh ta.

Bạn lẽ ra không cần dịch. Anh ta biết tiếng Pháp mà.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The regulations have been put into __________ on a trial basis.

practice

trial

tesomething

examination

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: cấu trúc put into practice: đưa vào thực tiễn

Dịch: Đạo luật đã được đưa vào thực tiễn trên phạm vi thử nghiệm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

.________ having the best qualifications among all the applicants,  Justin was not offered the job.

Although

While

In spite of

Despite of

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: in spite of + Ving: mặc dù

Dịch: Mặc dù có trình độ tốt nhất so với các ứng viên khác, Jusomethingin không được nhận vào làm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

________ the internet is very popular, many older people do not know how to use it.

However

Nevertheless

Even though

Despite

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: even though + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Mặc dù internet rất phổ biến, nhiều ngườ lớn tuổi không biết cách sử dụng nó.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tents come in _______ shapes and sizes.

vary

variety

various

variously

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: trước danh từ là tính từ.

Dịch: Các lều trại được dựng lên với nhiều kiểu dáng và kích cỡ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He is in a much _______ mood than usual.

well

good

better

best

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: ta thấy phần sau có “than” nên ta cần cấp so sánh hơn vào chỗ trống.

Dịch: Anh ấy đang có tâm trạng tốt hơn thường ngày.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The girl just sat there giggling like a naughty _______.

schoolchild

school day

school house

schooling

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: Vì chủ ngữ là “the girl” nên ta cần một danh từ chỉ người đi sau.

Dịch: Bé gái chỉ ngồi cười khúc khích như một cô học trò tinh nghịch.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Her explanation certainly sounded _______.

belief

believe

believer

believable

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: sound + adj: có vẻ, dường như

Dịch: giải thích của cô ấy chắc chắn có vẻ tin tưởng được.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked to be put under police _______.

protect

protected

protection

protective

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: Cấu trúc put somebody under police protection: đặt ai dưới sự bảo hộ của cảnh sát.

Dịch: Anh ta đề nghị được đặt trong sự bảo hộ của cảnh sát.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

_______, we’ll arrive before dark.

Hope

Hopeful

Hopefully

Hopefulness

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: ở vị trí đầu câu, ngăn cách với phần còn lại của câu bởi dấu phẩy, ta cần một trạng từ.

Dịch: Thật may, chúng tôi đến nơi trước khi trời tối.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather is very _______ at this time of year.

change

changed

changeable

changeless

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: Be + adj, ta cần một tính từ miêu tả thời tiết.

Dịch: Thời tiết rất thất thường mùa này.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Someone had _______ left a window open.

care

careless

carelessness

carelessly

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: ở trị ví giữa had và PII ta chỉ có thể điền trạng từ.

Dịch: Ai đó đã bất cẩn để cửa sổ mở.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I like most sports but tennis is my first _______.

love

lover

lovely

loveless

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: first love: tình yêu đầu

Dịch: Tôi thích hầu hết môn thể thao nhưng tennis là môn đầu tiên tôi thích.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We're reading a _______ book this week.

differ

difference

different

differently

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: trước danh từ là tính từ

Dịch: Chúng tôi đang đọc một quyển sách khác tuần này.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She has been _______ criticized in the press.

heavy

heaviness

heavier

heavily

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: ở trị ví giữa had và PII ta chỉ có thể điền trạng từ.

Dịch: Cô ấy đã bị chỉ trích gay gắt trên mặt báo.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ask me again tomorrow. I'll have to give it some _______.

think

thought

thoughtful

thoughtless

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: some + N

Dịch: Hỏi tôi lần nữa vào ngày mai. Tôi sẽ cân nhắc.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

After the accident he suffered from loss of _______.

memory

memorize

memorable

memorably

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: sau giới từ là danh từ

Dịch: Sau tai nạn, anh ấy phải chịu chứng mất trí nhớ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Diet plays an important role in the _______ of heart disease.

manage

manager

management

manageable

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: sau mạo từ the là danh từ

Dịch: Chế độ ăn đóng vai trò quan trọng trong sự khống chế bệnh tim.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Some students say it is helpful if teachers _______ their pronunciation.

correct

correction

corrective

correctly

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: ta cần động từ đi sau chủ ngữ “teachers”.

Dịch: Học sinh nói rằng thật hữu ích nếu giáo viên chỉnh lại phát âm cho họ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

More than ten victims _______missing in the storm last week

are reported to be

are reported to have been

are reporting to have been

are reporting to be

Xem đáp án

Đáp án: B

Câu bị động đặc biệt:

Be said/thought/believed/reported/… + to V / to have VpII

Loại đáp án C và D vì động từ report đang ở dạng chủ động.

Câu có thời gian “last week” (tuần trước), là thời gian trong quá khứ, nên dùng to have VpII.

Chọn đáp án B.

Dịch: Hơn mười nạn nhân đã được báo cáo mất tích trong cơn bão tuần trước.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

-“ Would you mind lending me you bike?” – “ ……”

Yes. Here it is

Not at all

Great

Yes, let’s

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: đáp lại câu would you mind Ving (bạn có phiền ...)  là “not at all” (không hề phiền).

Dịch: -“Cậu có phiền cho tôi mượn xe đạp được không?”  -“Ừ, không phiền”

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Havy: “Thanks for your help, Judy.” Judy: “……..”

With all my heart

Never remind me

It’s my pleasure

Wish you

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: Trả lời câu cảm ơn là “it’s my pleasure”.

Dịch: Harry: “Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn nhé Judy”.

Judy: “ừ không có gì đâu".

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ms. Black and Ms. White are talking about Mr. Brown’s upcoming retirement.

Ms. Black: “Mr. Brown is going to retire next month.”

Ms. White: “ _______________”.

Oh, I have no idea.

You don't say!

Right, you'd probably be the next.

Congratulations!

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: Với câu này ta loại các đáp án không lịch sự và không phù hợp đi.

Dịch: Ms. Back: “Ngài Brown sẽ nghỉ hưu tháng tới”.

Ms. White: “Oh, tôi không biết gì cả.”

25. Trắc nghiệm
1 điểm

When _______?

were computers used first

were computers first used

did computers first use

are computers first using

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cậu bị động thời quá khứ đơn, trạng từ đặt trước Ved.

Dịch: Máy tính được sử dụng lần đầu tiên khi nào?

26. Trắc nghiệm
1 điểm

That machine is useless. It_______not been used for a long time

is

was

did

has

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: dựa vào trạng từ “for a long time” ta xác định được thời của câu là hiện tại hoàn thành.

Dịch: Cái máy này không dùng được. Nó đã không được sử dụng trong một thời gian dài.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Everything that_______remained a secret

overheard

had been overheard

had overheard

was overhearing

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: trong câu này có 2 kiến thức là câu bị động và mệnh đề quan hệ. “that” thay thế cho everything nên động từ sau that chia theo chủ ngữ everything. Hành động “nghe” (hear) xảy ra trước hành động “vẫn còn là bí mật” (remain a secret) nên động từ chia ở QKHT.

Dịch: Mọi thứ mà được nghe vẫn còn là bí mật.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

-“Did anyone see the thief?”-“No, he already _______ away by the time we _______ in.”

ran-had come

had run-came

runs-have come

has run-come

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: QKHT by the time QKD

Dịch: -“Ai đó nhìn thấy tên trộm không?” –“Không, hắn đãchạy đi trước khi chũng tôi chạy vào”.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

You can watch the trains going _______ from this window.

in

off

on

by

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: go by: đi qua

Dịch: Bạn có thể nhìn thấy những chuyến tàu đi qua từ của sổ này.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

He went _______ on his knees and begged for forgiveness.

to

down

by

out

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: go down on one’ư knees: quỳ xuống

Dịch: anh ta quỳ xuống và cầu xin tha thứ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

She told me that she'd rather______ on the committee.

not to serve

not serving

not serve

serving not

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: would rather + (not) V: muốn/ không muốn làm gì

Dịch: Cô ấy nói với tôi rằng không muốn phục vụ tại hội đồng.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

If the machine _______, press this button.

stop

stops

would stop

stoped

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu  điều kiện loại 1, mệnh đề chính ở dạng mệnh lệnh thức.

Dịch: Nếu cái máy đó ngừng hoạt động, bấm nút này.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Bob is absent; he______ sick gain now.

must have been

must be

must be being

must being

Xem đáp án

KEY: B

GIẢI THÍCH: must V: phỏng đoán điều chắc hẳn xảy ra ở hiện tại

Dịch: Bob vắng mặt, anh ấy chắc lại bị ốm rồi

34. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't understand what he sees in her! If anyone treated me like that, I _________ extremely angry!

am

would be

will be

was

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện loại 2, vì người nói đang đặt mình vào hoàn cảnh của người khác.

Dịch: Tôi không thể hiểu anh ta nhìn thấy gì ở cô gái ấy. Nếu bất kì ai mà đối với tôi như vậy, tôi sẽ cáu điên lên mất.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

___________ having little money, they are happy.

Despite

Because of

Although

Because

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: despite + Ving: mặc dù

Dịch: Dù có ít tiền, nhưng họ vẫn sống hạnh phúc.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ she was not well, she still went to work.

Because

Because of

Although

In spite of

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù không khỏe, nhưng cô ấy vẫn đi làm.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

If you _____ up all the orange juice that was in that carton, you ought to go out and get some more.

drank

drinking

drunk

drink

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: đây là câu điều kiện loại 1, ta dựa vào vế còn lại để xác định điều này (ought to V).

Dịch: Nếu bạn uống hết chỗ nước cam trong cái hộp đó, bạn phải ra ngoài mua thêm.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

She made no ___________to her illness but only to her future plans.

 

statement

mention

reference

comment

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cấu trúc make reference to = mention: đề cập đến

Dịch: Cô ấy không nói gì đến bệnh tật của mình mà chỉ toàn nói về các dự định tương lai.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

-Do you have to buy this hat? -No, I ______. It isn't necessary

mustn't

won't

needn't

don't need

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: needn’t  V: không cần

Dịch: Bạn cần phải mua cái mũ này không? Không, tớ không cần, Nó không cần thiết đâu.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Frankly, I’d rather you __________anything about it for the time being.

don’t do

hadn’t done

didn’t do

haven’t done

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- for the time being: trong lúc này
- would rather (that) sb did sth/ didn’t do sth: muốn/ không muốn ai làm gì (ở hiện tại)
Dịch: Thành thật mà nói, tôi muốn bạn không làm gì cả vào lúc này.