400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P5)
40 câu hỏi
They would be disappointed if we................
hadn’t come
wouldn’t come
don’t come
didn’t come.
KEY D
Giải thích: Câu điều kiện loại 2. Ta thấy một vế có cấu trúc would V nên vế còn lại phải được chia quá khứ.
Dịch: Họ sẽ thất vọng nếu chúng tôi không đến (nhưng thực tế chúng tôi có đến).
He kept ________ the same thing again and again.
repeat
to repeat
repeat to
repeating
KEY D
Giải thích: cấu trúc keep Ving: cứ liên tục làm gì
Dịch: Anh ta cứ liên tục nhắc đi nhắc lại một chuyện giống nhau.
They ________ our party at about eleven yesterday.
leave
left
leaves
have left
KEY B
Giải thích: ta thấy mốc thời gian yesterday, nên động từ cần được chia ở thời quá khứ.
Dịch: Họ rời bữa tiệc của chúng tôi vào khoảng 7h hôm qua.
Paul ________ with us for about nine days.
have lived
has lived
had lived
lived
KEY B
Giải thích: ta thấy mốc thời gian: for + khoảng thời gian, nên ta chia động từ thời hiện tại hoàn thành.
Dịch: Paul đã sống với chúng tôi được khoảng 9 ngày.
Last year I ________ all of my books in my office.
keep
kept
have kept
has kept
KEY B
Giải thích: dựa vào mốc thời gian last year, ta chia động từ thời quá khứ.
Dịch: Năm ngoái, tôi giữ tất cả sách của mình ở cơ quan.
He missed an exciting football match on TV last night. He wishes that he _______ it.
watched
would watch
had watched
watches
KEY C
Giải thích: câu ước không thật ở quá khứ. Dựa vào câu trước ta hiểu được thực tế trong quá khứ anh ta đã không xem trận đấu bóng, nên khi ước ta lùi từ quá khứ về quá khứ hoàn thành.
Dịch: Anh ta đã bỏ lỡ một trận đấu bóng thú vị trên TV tối qua. Anh ta ước gì mình đã xem nó.
Would John be angry if I ....... ......his bicycle without asking?
take
took
had taken
would take.
KEY B
Giải thích: Câu điều kiện loại 2. Ta thấy một vế có cấu trúc would V nên vế còn lại phải được chia quá khứ.
Dịch: Tom có giận không nếu tôi mượn xe anh ấy mà không hỏi xin phép?
______, I can’t hear what he is saying.
Because of the noise
Because of the soft music
Though the music is noise
In spite of the noise music
Đáp án: A
Giải thích:
Because of + N/V-ing: vì
Though + mệnh đề: mặc dù
In spite of + N/V-ing: mặc cho
Xét nghĩa các đáp án, đáp án A phù hợp nhất.
Dịch: Vì tiếng ồn, tôi không thể nghe thấy anh ta đang nói gì.
Candidates should never be late for the interview,______?
should they
shouldn’t they
arethey
aren’t they
KEY A
Giải thích: câu hỏi đuôi, vế trước có should never nên vế sau ta dùng should.
Dịch: Các ứng viên không bao giờ được đến muộn phỏng vấn, phải không?
Politicians________blame the media if they don't win the ecletion. They are so predicable.
variable
variety
various
invariably
KEY D
Giải thích: ta có blame là động từ, xem giữa chủ ngữ và động từ chỉ có thể là một trạng từ, nên đáp án D là đáp án phù hợp nhất.
Dịch: Các nhà chính trị luôn đổ lỗi cho truyền thông nếu họ không đắc cử. Họ thật dễ đoán.
_____, I feel very refresh.
Because I work very hard
Although I get up early
Because of getting up early
Despite getting up late
KEY C
Giải thích: because of + N: bởi vì
Dịch: Bởi dậy sớm, nên tôi cảm thấy thật khoan khoái.
I hate living in England. It's cold and it's damp. I wish I ______ in Spain.
lived
would live
had lived
live
KEY A
Giải thích: câu ước không thật ở hiện tại, nên động từ ở thời hiện tại đơn lùi về quá khứ đơn. Ta nhận biết được thời hiện tại dựa trên câu trước “I hate living in England”.
Dịch: Tôi ghét sống ở Anh. Trời lạnh và ấm ướt. Tôi ước gì mình sống ở Tây Ban Nha.
If she sold her car, she ............ much money.
gets
would get
will get
would have got.
KEY B
Giải thích: câu điều kiện loại 2, ta có dấu hiệu là một vế ở thời quá khứ nên vế còn lại ta chia would V.
Dịch: Nếu cô ấy bán xe, cô ấy đã có nhiều tiền rồi. (nhưng thực tế cô không bán)
Is there _____ for everyone?
food and drink enough
enough food and drink
enough of food and drink
enough food and drink enough
KEY B
Giải thích: cấu trúc enough N for somebody to V: có đủ cái gì cho ai làm gì
Dịch: Có đủ đồ ăn và nước uống cho mọi người không?
He was _____ he could not continue to work.
very tired that
such tired that
too tired that
so tired that
KEY D
Giải thích: cấu trúc be so adj that mệnh đề: quá...đến nỗi mà...
Dịch: Anh ta quá mệt đến nỗi mà anh ta không thể tiếp tục làm việc.
John’s eyes were _____ bad that he couldn’t read the number plate of the car in front.
such
too
so
very
KEY C
Giải thích: cấu trúc be so adj that mệnh đề: quá...đến nỗi mà...
Dịch: Thị lực của John quá kém đến nỗi mà anh ấy không thể đọc biển số xe của chiếc xe phía trước.
People reported that before help _______ them, a small child _______ of infantile paralysis.
had reached-died
reached-had died
reaches-has died
has reached-dies
KEY B
Giải thích: before QKĐ, QKHT
Dịch: Người taddax báo cáo rằng trước khi hỗ trợ tiếp cận được họ, một em bé đã thiệt mạng vì bệnh bại liệt trẻ em.
- “I _______ you at 9 tomorrow morning. Will that be OK?”
-“At 9? No, I _______ shopping with my mother.”
phone-will go
am phoning- have gone
will phone-will be going
have phoned-am going
KEY C
Giải thích: ở ô trống thứ nhất ta có mốc thời gian “tomorrrow morning” nên động từ chia thời tương lai đơn will V. Ta dùng will be Ving để diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
My brother sometimes asked himself what _______ to the trees if spring didn’t come at lasomething.
happened
happens
would happen
will happen
KEY C
Giải thích: câu điều kiện loại 2 vì có vế sau if chia ở thời quá khứ.
Dịch: Anh trai tôi tự hỏi điều gì sẽ xảy đến với những cái cây nếu mùa xuân không tới.
Davis has _____ many patients _____ he is always busy.
too / that
very / until
such / that
so / that
KEY D
Giải thích: so + many N + that mệnh đề: quá nhiều ai/ cái gì...đến nỗi mà....
Dịch: Davis có quá nhiều bệnh nhân đến nỗi mà ông ấy luôn bận bịu.
“Do you know that beautiful lady over there?” - “Yes, that’s Victoria. She’s ______in her group.”
more beautiful than any girls
more beautiful than any other girls
so beautiful as other girls
beautiful more than another girl
KEY: A
Giải thích: câu so sánh hơn: more adj than any N = the most adj: ...nhất
Dịch: “Bạn có biết quý cô xinh đẹp đằng kia không?” “Có, đó là Victoria. Cô ấy xinh đẹp hơn bất kì ai trong nhóm.”
It was ___________easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.
purposefully
exceedingly
relatively
normally
KEY: C
Giải thích: dựa vào nghĩa ta thấy đáp án C phù hợp nhất, relatively: khá, tương đối.
Purposefully: có mục đích, exceedingly: quá mức, normally: một cách bính thường.
Dịch: Khá dễ cho anh ta để học bóng chày bởi anh đã từng là tuyển thủ criket.
Tom is watching TV now. So……..
does Mary
Mary
is Mary
Mary does
KEY: C
Giải thích: lời nói phụ hoạ trong câu khẳng định: so + trợ động từ + S.
Dịch: Tom đang xem TV, Mary cũng vậy.
Could you stand __________for me and teach my English class tomorrow morning, John?
up
down
out
in
KEY: D
Giải thích: cấu trúc stand in for sb: thay thế ai.
Dịch: Bạn có thể thay tôi và dạy lớp Tiếng Anh sáng ngày mai được không John?
Where’s that …………… dress that your boyfriend gave you?
lovely long pink silk
lovely pink long silk
long pink silk lovely
pink long lovely silk
KEY: A
Giải thích: công thức trật tự tính từ OpSASCOMPT (lovely: opinion – long: size – pink: colour – silk: material)
Dịch: Chiếc váy lụa dài màu hồng xinh đẹp bạn trai tặng cậu đâu rồi?
I went to a restaurant last night. I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the .....
holiday
house
free
decrease
KEY: B
Giải thích: on the house: miễn phí, được chủ quán tiếp đãi
Dịch: Tôi là thực khách số 10 000 nên bữa tối của tôi được miễn phí.
My younger sister ...........ten on her next birthday .
will be
is
will
be
KEY: A
Giải thích: ta thấy cuối câu có từ “next” nên câu chia thời tương lai đơn
Dịch: Em gái tôi sẽ 10 tuổi vào sinh nhật tới.
- Lisa: “Have you been able to reach Peter?”
- Gina: “……………”
That’s no approval
Yes, I’ve known him for years
No, the line is busy
It’s much too high
KEY: C
Giải thích: ở câu hỏi ta có reach sb: là liên lạc được với ai, nên xét các đáp án chỉ thấy đáp án c phù hợp về nghĩa “the lien is busy: máy bận.
Dịch: Lisa: “Bạn có liên lạc được với Peter chưa?:
Dina: Không, máy cậu ấy cứ bận suốt.
-"Would you bother if I had a look at your paper?"
"........."
you're welcome rather you didn't
Well, actually I'd rather you didn't
That’s a good idea
Oh, I didn’t realize that
KEY: B
Giải thích: trả lời câu hỏi đề nghị: would you bother if I Ved: cậu có phiền không nếu tôi...
Dịch: -“Cậu có phiền không nếu tôi xem bài cậu?”
-“Ồ tốt nhất cậu đừng làm thế”.
The key _______somewhere.
must have been leaving
must have left
must be leaving
must have been left
KEY: D
Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu, must have PII: chắc hẳn đã làm gì
Dịch: Những chiếc chìa khóa chắc hẳn phải được để ở đâu đó.
Japanese_______at the meeting.
will speak
will spoken
will be spoken
will be speaking
KEY: C
Giải thích: câu bị động thời tương lai đơn
Dịch: Tiếng Nhật sẽ được nói trong cuộc họp.
Katherine_____ at Bob's house every night this week.
has been eaten
has eating
is being eating
has been eating
KEY: D
Giải thích: câu có trạng từ “this week” nên chia thời hiện tại hoàn thành. Sb eat st, động từ eat ở đây chia ở thời chủ động.
Dịch: Katherine đã và đang ăn ở nhà Bob mỗi tối tuần này.
What about ___________football this afternoon?
play
playing
to play
to playing
KEY: B
Giải thích: cấu trúc what about + Ving: hãy cùng... dùng khi gợi ý cùng làm gì
Dịch: Chúng ta cùng cơi bóng chiều nay nhé?
If you had caught the bus, you _____ late for work.
wouldn't have been
would have been
wouldn’t be
would be
KEY: A
Giải thích: câu điều kiện loại 3, mệnh đề điều kiện động từ chia ở thời quá khư shoanf thành, mệnh đề chính động từ chia theo công thức would have been PII.
Dịch: Nếu bạn bắt xe bus, bạn đã không bị muộn làm.
Although he tried his best, he could not make his voice_______
A hear
to hear
hearing
heard
KEY: D
_______in that company?
Do shoes make
Are shoes be made
Shoes are made
Are shoes made
Đáp án D
Giải thích: Câu bị động thì hiện tại đơn
Cấu trúc: Is/Am/Are + S+ P2?
Dịch: Giày được làm ở công ty đó phải không?
The burglar cut the telephone wires____________ call the police.
so that he can
in order that I could
for fear that I would
for me not to
KEY: C
Giải thích: cấu trúc for fear that: vì sợ rằng...
Dịch: Tên trộm cắt đường dây điện vì sợ rằng tôi gọi cảnh sát.
The manufacturers have made the taps of their new gas cooker very stiff _________ young children not to be able to turn them on.
so that
in order that they wanted
for fear that
for
KEY: D
Giải thích: cấu trúc adj for sb (not) to do st: như thế nào cho ai để làm gì
Dịch: Nhà sản xuất đã làm cho nắp nồi cơm điện rất chặt để trẻ nhỏ không bật chúng lên.
- Why don’t we make a fire? - It’s not cold _____ to make a fire.
too
enough
such
much
KEY: B
Giải thích: cấu trúc be adj enough (for sb) to V: đủ như thế nào (cho ai) để làm gì
Dịch: -Sao chúng ta không nhóm lửa nhỉ? –Trời vẫn chưa lạnh tới mức phải nhóm lửa.
Portuguese_______as an official language in this city for age.
have been spoken
has been spoken
has spoken
had spoken
KEY: B
Giải thích: câu bị động thời hiện tại hoàn thành vì cuối câu có trạng từ for age.
Dịch: Tiếng Bồ Đào Nha được nói như ngôn ngữ chính ở thành phố này trong một thời gian.



