400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P5)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1243 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

They would be disappointed if we................

hadn’t come

wouldn’t come

don’t come

didn’t come.

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: Câu điều kiện loại 2. Ta thấy một vế có cấu trúc would V nên vế còn lại phải được chia quá khứ.

Dịch: Họ sẽ thất vọng nếu chúng tôi không đến (nhưng thực tế chúng tôi có đến).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He kept ________ the same thing again and again.

repeat

to repeat

repeat to

repeating

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: cấu trúc keep Ving: cứ liên tục làm gì

Dịch: Anh ta cứ liên tục nhắc đi nhắc lại một chuyện giống nhau.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

They ________ our party at about eleven yesterday.

leave

left

leaves

have left

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: ta thấy mốc thời gian yesterday, nên động từ cần được chia ở thời quá khứ.

Dịch: Họ rời bữa tiệc của chúng tôi vào khoảng 7h hôm qua.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Paul ________ with us for about nine days.

have lived

has lived

had lived

lived

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: ta thấy mốc thời gian: for + khoảng thời gian, nên ta chia động từ thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: Paul đã sống với chúng tôi được khoảng 9 ngày.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Last year I ________ all of my books in my office.

keep

kept

have kept

has kept

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: dựa vào mốc thời gian last year, ta chia động từ thời quá khứ.

Dịch: Năm ngoái, tôi giữ tất cả sách của mình ở cơ quan.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

He missed an exciting football match on TV last night. He wishes that he _______ it.

watched

would watch

had watched

watches

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: câu ước không thật ở quá khứ. Dựa vào câu trước ta hiểu được thực tế trong quá khứ anh ta đã không xem trận đấu bóng, nên khi ước ta lùi từ quá khứ về quá khứ hoàn thành.

Dịch: Anh ta đã bỏ lỡ một trận đấu bóng thú vị trên TV tối qua. Anh ta ước gì mình đã xem nó.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Would John be angry if I ....... ......his bicycle without asking?

take

took

had taken

would take.

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: Câu điều kiện loại 2. Ta thấy một vế có cấu trúc would V nên vế còn lại phải được chia quá khứ.

Dịch: Tom có giận không nếu tôi mượn xe anh ấy mà không hỏi xin phép?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

______, I can’t hear what he is saying.

Because of the noise

Because of the soft music

Though the music is noise

In spite of the noise music

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Because of + N/V-ing: vì

Though + mệnh đề: mặc dù

In spite of + N/V-ing: mặc cho

Xét nghĩa các đáp án, đáp án A phù hợp nhất.

Dịch: Vì tiếng ồn, tôi không thể nghe thấy anh ta đang nói gì.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Candidates should never be late for the interview,______?

should they

shouldn’t they

arethey

aren’t they

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu hỏi đuôi, vế trước có should never nên vế sau ta dùng should.

Dịch: Các ứng viên không bao giờ được đến muộn phỏng vấn, phải không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Politicians________blame the media if they don't win the ecletion. They are so predicable.

variable

variety

various

invariably

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: ta có blame là động từ, xem giữa chủ ngữ và động từ chỉ có thể là một trạng từ, nên đáp án D là đáp án phù hợp nhất.

Dịch: Các nhà chính trị luôn đổ lỗi cho truyền thông nếu họ không đắc cử. Họ thật dễ đoán.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

_____, I feel very refresh.

Because I work very hard

Although I get up early

Because of getting up early

Despite getting up late

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: because of + N: bởi vì

Dịch: Bởi dậy sớm, nên tôi cảm thấy thật khoan khoái.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I hate living in England. It's cold and it's damp. I wish I ______ in Spain.

lived

would live

had lived

live

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu ước không thật ở hiện tại, nên động từ ở thời hiện tại đơn lùi về quá khứ đơn. Ta nhận biết được thời hiện tại dựa trên câu trước “I hate living in England”.

Dịch: Tôi ghét sống ở Anh. Trời lạnh và ấm ướt. Tôi ước gì mình sống ở Tây Ban Nha.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

If she sold her car, she ............ much money.

gets

would get

will get

would have got.

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: câu điều kiện loại 2, ta có dấu hiệu là một vế ở thời quá khứ nên vế còn lại ta chia would V.

Dịch: Nếu cô ấy bán xe, cô ấy đã có nhiều tiền rồi. (nhưng thực tế cô không bán)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Is there _____ for everyone?

food and drink enough

enough food and drink

enough of food and drink

enough food and drink enough

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cấu trúc enough N for somebody to V: có đủ cái gì cho ai làm gì

Dịch: Có đủ đồ ăn và nước uống cho mọi người không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He was _____ he could not continue to work.

very tired that

such tired that

too tired that

so tired that

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: cấu trúc be so adj that mệnh đề: quá...đến nỗi mà...

Dịch: Anh ta quá mệt đến nỗi mà anh ta không thể tiếp tục làm việc.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

John’s eyes were _____ bad that he couldn’t read the number plate of the car in front.

such

too

so

very

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc be so adj that mệnh đề: quá...đến nỗi mà...

Dịch: Thị lực của John quá kém đến nỗi mà anh ấy không thể đọc biển số xe của chiếc xe phía trước.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

People reported that before help _______ them, a small child _______ of infantile paralysis.

had reached-died

reached-had died

reaches-has died

has reached-dies

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: before QKĐ, QKHT

Dịch: Người taddax báo cáo rằng trước khi hỗ trợ tiếp cận được họ, một em bé đã thiệt mạng vì bệnh bại liệt trẻ em.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

- “I _______ you at 9 tomorrow morning. Will that be OK?”

-“At 9? No, I _______ shopping with my mother.”

phone-will go

am phoning- have gone

will phone-will be going

have phoned-am going

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: ở ô trống thứ nhất ta có mốc thời gian “tomorrrow morning” nên động từ chia thời tương lai đơn will V. Ta dùng will be Ving để diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother sometimes asked himself what _______ to the trees if spring didn’t come at lasomething.

happened

happens

would happen

will happen

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: câu điều kiện loại 2 vì có vế sau if chia ở thời quá khứ.

Dịch: Anh trai tôi tự hỏi điều gì sẽ xảy đến với những cái cây nếu mùa xuân không tới.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Davis has _____ many patients _____ he is always busy.

too / that

very / until

such / that

so / that

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: so + many N + that mệnh đề: quá nhiều ai/ cái gì...đến nỗi mà....

Dịch: Davis có quá nhiều bệnh nhân đến nỗi mà ông ấy luôn bận bịu.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

“Do you know that beautiful lady over there?”  - “Yes, that’s Victoria. She’s ______in her group.”

more beautiful than any girls

more beautiful than any other girls

so beautiful as other girls

beautiful more than another girl

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu so sánh hơn: more adj than any N = the most adj: ...nhất

Dịch: “Bạn có biết quý cô xinh đẹp đằng kia không?” “Có, đó là Victoria. Cô ấy xinh đẹp hơn bất kì ai trong nhóm.”

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It was ___________easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.

purposefully

exceedingly

relatively

normally

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: dựa vào nghĩa ta thấy đáp án C phù hợp nhất, relatively: khá, tương đối.

Purposefully: có mục đích, exceedingly: quá mức, normally: một cách bính thường.

Dịch: Khá dễ cho anh ta để học bóng chày bởi anh đã từng là tuyển thủ criket.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom is watching TV now. So……..

does Mary

Mary

is Mary

Mary does

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: lời nói phụ hoạ trong câu khẳng định: so + trợ động từ + S.

Dịch: Tom đang xem TV, Mary cũng vậy.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you stand __________for me and teach my English class tomorrow morning, John?

up

down

out

in

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: cấu trúc stand in for sb: thay thế ai.

Dịch: Bạn có thể thay tôi và dạy lớp Tiếng Anh sáng ngày mai được không John?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Where’s that …………… dress that your boyfriend gave you?

lovely long pink silk

lovely pink long silk

long pink silk lovely

pink long lovely silk

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: công thức trật tự tính từ OpSASCOMPT (lovely: opinion – long: size – pink: colour – silk: material)

Dịch: Chiếc váy lụa dài màu hồng xinh đẹp bạn trai tặng cậu đâu rồi?

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I went to a restaurant last night. I was the ten thousandth customer, so my dinner was on the .....

holiday

house

free

decrease

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: on the house: miễn phí, được chủ quán tiếp đãi

Dịch: Tôi là thực khách số 10 000 nên bữa tối của tôi được miễn phí.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

My younger sister ...........ten on her next birthday .

will be

is

will

be

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: ta thấy cuối câu có từ “next” nên câu chia thời tương lai đơn

Dịch: Em gái tôi sẽ 10 tuổi vào sinh nhật tới.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

- Lisa: “Have you been able to reach Peter?”                    

- Gina: “……………”

That’s no approval

Yes, I’ve known him for years

No, the line is busy

It’s much too high

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: ở câu hỏi ta có reach sb: là liên lạc được với ai, nên xét các đáp án chỉ thấy đáp án c phù hợp về nghĩa “the lien is busy: máy bận.

Dịch: Lisa: “Bạn có liên lạc được với Peter chưa?:

Dina: Không, máy cậu ấy cứ bận suốt.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

-"Would you bother if I had a look at your paper?"

"........."

you're welcome rather you didn't

Well, actually I'd rather you didn't

That’s a good idea

Oh, I didn’t realize that

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: trả lời câu hỏi đề nghị: would you bother if I Ved: cậu có phiền không nếu tôi...

Dịch: -“Cậu có phiền không nếu tôi xem bài cậu?”

-“Ồ tốt nhất cậu đừng làm thế”.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The key _______somewhere.

must have been leaving

must have left

must be leaving

must have been left

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu, must have PII: chắc hẳn đã làm gì

Dịch: Những chiếc chìa khóa chắc hẳn phải được để ở đâu đó.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Japanese_______at the meeting.

will speak

will spoken

will be spoken

will be speaking

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu bị động thời tương lai đơn

Dịch: Tiếng Nhật sẽ được nói trong cuộc họp.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Katherine_____ at Bob's house every night this week.

has been eaten

has eating

is being eating

has been eating

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: câu có trạng từ “this week” nên chia thời hiện tại hoàn thành. Sb eat st, động từ eat ở đây chia ở thời chủ động.

Dịch: Katherine đã và đang ăn ở nhà Bob mỗi tối tuần này.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

What about  ___________football  this afternoon?

play

playing

to play

to playing

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cấu trúc what about + Ving: hãy cùng... dùng khi gợi ý cùng làm gì

Dịch: Chúng ta cùng cơi bóng chiều nay nhé?

34. Trắc nghiệm
1 điểm

If you had caught the bus, you _____ late for work.

wouldn't have been

would have been

wouldn’t be

would be

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu điều kiện loại 3, mệnh đề điều kiện động từ chia ở thời quá khư shoanf thành, mệnh đề chính động từ chia theo công thức would have been PII.

Dịch: Nếu bạn bắt xe bus, bạn đã không bị muộn làm.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Although he tried his best, he could not make his voice_______

A hear

to hear

hearing

heard

Xem đáp án

KEY: D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

_______in that company?

Do shoes make

Are shoes be made

Shoes are made

Are shoes made

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Câu bị động thì hiện tại đơn

Cấu trúc: Is/Am/Are + S+ P2?

Dịch: Giày được làm ở công ty đó phải không?

37. Trắc nghiệm
1 điểm

The burglar cut the telephone wires____________  call the police.

so that he can

in order that I could

for fear that I would

for me not to

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cấu trúc for fear that: vì sợ rằng...

Dịch: Tên trộm cắt đường dây điện vì sợ rằng tôi gọi cảnh sát.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The manufacturers have made the taps of their new gas cooker very stiff _________ young children not to be able to turn them on.

so that

in order that they wanted

for fear that

for

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: cấu trúc adj for sb (not) to do st: như thế nào cho ai để làm gì

Dịch: Nhà sản xuất đã làm cho nắp nồi cơm điện rất chặt để trẻ nhỏ không bật chúng lên.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

- Why don’t we make a fire? - It’s not cold _____   to make a fire.

too

enough

such

much

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cấu trúc be adj enough (for sb) to V: đủ như thế nào (cho ai) để làm gì

Dịch: -Sao chúng ta không nhóm lửa nhỉ? –Trời vẫn chưa lạnh tới mức phải nhóm lửa.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Portuguese_______as an official language in this city for age.

have been spoken

has been spoken

has spoken

had spoken

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu bị động thời hiện tại hoàn thành vì cuối câu có trạng từ for age.

Dịch: Tiếng Bồ Đào Nha được nói như ngôn ngữ chính ở thành phố này trong một thời gian.