400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P4)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1235 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Each mediocre book we read means one less great book that we would otherwise have a chance ..................

to read them

read

reading

to read

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: cấu trúc have a chance to do something: có cơ hội làm gì

Dịch: Mỗi quyển sách bình thường mà chúng tôi đọc đều đáng giá một quyển sách bớt giá trị hơn mà chúng tôi có cơ hội được đọc.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We couldn’t reach the house______the road was flooded.

because

because of

if

though

Xem đáp án

KEY A                    

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Chúng tôi không thể tiếp cận ngôi nhà vì con đường đã bị ngập.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

. ................. problems in sailing in tropical seas is the coral reefs.

One of the biggest

The biggest one

Of the biggest one

There are the biggest

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: one of the + Ns: một trong những...

Dịch: Một trong những vấn đề trong việc đi thuyền ngoài biển nhiệt đới là những rặng san hô.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

____________he has a headache, he has to take an aspirin.

Because

Because of

Although

In spite of

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Bởi anh ấy bị đau đầu, anh ấy phải uống thuốc.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The newcomer has few friends,________?

doesn’tshe

doesshe

hasn’tshe

hasshe

Xem đáp án

KEY A

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

................more help, I can call my neighbour.

Needed

I should

Ihaveneeded

Should Ineed

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: đảo nghĩa câu điều kiện loại 1

Dịch: Nếu tôi cần thêm sự giúp đỡ, tôi có thể gọi hàng xóm của mình.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

They were just _______ us about Anna's new boyfriend.

talking

saying

speaking

telling

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: tell somebody about something: kể với ai về cái gì

Dịch: Họ vừa mới nói với chúng tôi về bạn trai mới của Anna.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you mind _______ more clearly, please?

speak

speaking

to speak

spoke

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau mind + Ving: phiền, ngại làm gì

Dịch: Phiền bạn nói rõ hơn được không.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The flight had to be delayed_____the bad weather.

because

Because of

despite

when

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: because of + N: bởi vì

Dịch: Chuyến bay phải bị hoãn lại vì thời tiết xấu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He was _____ he never washed his clothes by himself.

too lazy

so lazy that

very lazy that

such lazy that

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: Cấu trúc: S + be + so adj that + mệnh đề: quá...đến nỗi mà....

Dịch: Anh ta quá lười đến nỗi mà anh ta chẳng bao giờ tự giặt quần áo.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

..............he comes to the theater with me, I shall go alone.

Because of

Because

Unless

When

Xem đáp án

KEY C

Giải thích Unless = If...not..., câu điều kiện loại 1

Dịch: Trừ khi anh ta đến rạp chiếu phim với tôi, không thì tôi sẽ đi một mình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Take a map with you.............you lose your way.

so

because

although

in case

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Xét các đáp án:

A. so: vậy nên

B. because: bởi vì

C. although: mặc dù

D. in case: trong trường hợp

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch: Mang theo bản đồ phòng trường hợp bạn lạc đường.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

__________rain or snow, there are always more than fifty thousand fans at the football games.

Even though

Because

Despite

Because of

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Dù trời mưa hay tuyết rơi, luôn cso hơn 50 000 người hâm mộ ở trận bóng đá.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

_________his illness, he had to cancel the appointment.

However

Despite

If

Because of

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: because of + N: bởi vì

Dịch: Vì bị bệnh, nên anh ấy phải hủy cuộc hẹn của mình.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh had a terrible headache. _______, he went to school.

However

But

Although

Because

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: Vì however nối 2 câu nên cấu trúc câu với however là [. / ;] however [,]

Dịch: Minh đau đầu dữ dội. Tuy nhiên, anh ấy vẫn đến trường.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s true _______ your aunt's gone back to teaching, isn’t it?

that

when

which

where

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: cấu trúc It + be + adj + that + mệnh đề.

Dịch: Đúng là dì của bạn đã đi dạy trở lại, phải không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ of your brothers and sisters do you feel closer to?

Who

What

Whose

Which

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: trong các từ trên chỉ có which đi được với “of”. Which of + Ns: ai/ cái nào trong số...

Dịch: Ai trong số những người anh chị em của bạn mà bạn thấy gần gũi nhất?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

We met in an ancient building, _______ underground room had been converted into a chapel.

that

whose

whom

which

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: N + whose + N: của ai đó

Dịch: Chúng tôi gặp nhau trong một tòa nhà cổ kính, mà những chiếc phòng của tòa nhà ấy đều đã được chuyển thành 1 nhà thờ nhỏ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

___________it rained heavily, I went to school on time.

However

But

Although

Because

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: Although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù trời mưa to, tôi vẫn đến trường đúng giờ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He didn’t answer the questions correctly _______.

although he isn’t intelligent

because he is intelligent

in spite of his intelligence

despite his intelligent

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: in spite of + N: mặc dù

Dịch: Anh ta không trả lời những câu hỏi một cách chính xác mặc dù thông minh.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

I_______ in the lounge for ten minutes.

was told waiting

was told to wait

was telling to be waited

was told to be waited

Xem đáp án

Đáp án: B

Be told to do something: được nói phải làm gì

Dịch:  Tôi được báo ngồi đợi trong phòng chờ trong vòng 5 phút.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The students _______to be at school at 8 am

tell

told

have told

were told

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: cấu trúc bị động của tell sb to do st => sb bt told to do st: được bảo làm gì

Dịch: Những học sinh này được yêu cầu đến trường vào 8h.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Smith had a lucky escape. He______.

would have been killed

must have been killed

could have been killed

should have been killed

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: could have P2: đã có thể làm gì

Dịch: Smith may mắn thoát nạn. Anh ta đã có thể bị giết

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hardly any of the paintings at the gallery were for sale, _____?

were they

weren’t they

wasn’t it

was it

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: vế trước có hardly any of  N: hầu như chẳng có cái nào, mang nghĩa phủ định nên câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định.

Dịch: Hầu như chẳng cái nào trong số các bức tranh đã giảm giá, phải vậy không?

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Our children _______to school by bus every morning.

take

are taken

have taken

are taking

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu bị động của cấu trúc take sb to sw: đưa ai tới đâu là sb be taken to sw: ai đó được đưa tới đâu.

Dịch: Bọn trẻ của chúng tôi được đưa tới trường bằng xe bus mỗi sáng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Bicycles _______in the driveway.

must not leave

must not be leaving

must not be left

must not have left

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: bị động với must V là must be PII: phải được làm gì.

Dịch: Xe đạp không được đỗ ở lối đi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

English has become a second language in countries like India, Nigeria or Singapore where_______ for administration, broadcasting and education.

is used

it is used

used

being used

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

“Where” là trạng từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ địa điểm là “countries” ở vế trước, nên câu còn thiếu chủ ngữ và động từ chính.

Dịch: Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ thứ 2 ở các nước như Ấn Độ, Nigeria hay Singapore nơi mà nó được dùng cho hoạt động quản trị, truyền thông và giáo dục.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The telephone _______by Alexander Graham Bell.

is invented

is inventing

invented

was invented

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: câu bị động thời quá khứ đơn

Dịch: Điện thoại được sáng chế bởi Alexander Graham Bell.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Lots of houses _______by the earthquake.

are destroying

destroyed

were destroyed

were destroying

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Câu bị động thì quá khứ đơn.

Cấu trúc: S + was/were + VpII

Dịch: Nhiều ngôi nhà bị tàn phá bởi động đất.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

In the Us, the first stage of compulsory education_______as elementary education .

to be generally known

is generally known

generally known

is generally knowing

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cậu bị động thời hiện tại đơn, trạng từ đặt giữa tobe và phân từ bị động.

Dịch: Ở Mỹ, giai đoạn đầu của giáo dục bắt buộc thường được biết đến như giáo dục sơ cấp.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

____________ is the Great Wall?  It’s between 5 and 13 meters high.

How long

How far

How high

How much

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: dựa vào câu trả lời ta thấy câu hỏi là hỏi về chiều cao, nên dùng “how high” để hỏi.

Dịch: Vạn lý trường thành cao bao nhiêu? Nó cao khoảng từ 5-13m.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

The preparations_______by the time the guests_______.

had been finished/ arrived

have finished

had finished/ were arriving

had been finished/ were arrived

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cấu trúc QKHT by the time QKD: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

Dịch: Những sự chuẩn bị đã được hoàn thành trước khi khách tới.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

_______students required to wear uniforms at all times?

Are

Do

Did

Will

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu bị động thời hiện tại đơn

Dịch: Học sinh được yêu cầu mặc đồng phục mọi lúc có phải không?

34. Trắc nghiệm
1 điểm

_______to you yet?

Are the book been giving back

Was the book been given back

Has been the book given back

Has the book been given back

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: câu bị động thời hiện tại hoàn thành dựa vào yet cuối câu. Cấu trúc give st back => st be given back: trả lại.

Dịch: Quyển sách được trả lại cho cậu chưa

35. Trắc nghiệm
1 điểm

What he has done to me_______.

cannot forgive

cannot be forgive

cannot be forgiven

D cannot be forgiving

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu.

Dịch: Những gì anh ta làm với tôi không thể dung thứ.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Up to now, the teacher_____ our class five tests.

gives

is giving

has given

had given

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: vì đầu câu có “up to now” nên động từ phải chia hiện tịa hoàn thành.

Dịch: Cho tới bây giờ, cô giáo đã cho chúng tôi làm 5 bài kiểm tra.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m going to stay  ____________ my uncle about 3 weeks.

with

to

at

on

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cấu trúc stay with sb: ở với ai

Dịch: Tôi sẽ sống với bác tôi trong khoảng 3 tuần.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

What did you have for_____ breakfast this morning?

x

a

an

the

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cấu trúc have st for breakfast: ăn món gì cho bữa sáng

Dịch: Sáng nay bạn ăn gì?

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Stress and tiredness often lead to lack of______.

concentrate

concentration

concentrated

concentrator

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: sau giới từ là danh từ.

Dịch: Căng thẳng mà mệt mỏi thường dẫn đến mất tập trung.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Sam’s uncle, _____________is very rich, came to visit our orphanage.

that

who

whom

whose

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: trong mệnh đề quan hệ, who là đại từ quan hệ chỉ người thay thế cho danh từ chỉ người.

Dịch: Bác của Sam, người àm rất giàu, đã đến thăm trại trẻ của chúng ta.