400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P3)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1247 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the factory ................................. at work.

they are

where they are

where are

in where they are

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: trạng từ liên hệ chỉ nơi chốn.

Dịch: Đây là nhà máy nơi họ làm việc.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

When he was a boy, he was always willing to join in a ________ of football.

match

play

game

group

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: a game of football = a football match: 1 trận bóng đá

Dịch: Khi còn nhỏ, anh ấy luôn sẵn sàng tham gia các trận đấu bóng đá.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Who ________ the boss tell him that?

did hear

does hear

hears

heard

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: cấu trúc hear somebody do something: nghe thấy toàn bộ việc ai đó làm gì

Dịch: Ai đã nghe thấy ông chủ nói với anh ta điều đó?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Each fiber in the bundle …………….. only a tiny fraction of the total image.

transmit

transmitted

transmits

to transmit

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: chủ ngữ là each + N thì động từ chia số ít

Dịch: Mỗi sợi cơ trong bó cơ vận chuyển duy nhất 1 phần nhỏ xíu của toàn bộ hình ảnh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

His parents never allowed him ________.

a smoking

smoking

to smoke

some smoked

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc allow somebody to do something: cho phép ai đó làm gì

Dịch: Bố mẹ không bao giờ cho phép anh ta hút thuốc.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I have absolutely no doubt ________ the innocence of the accused.

about

over

on

with

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: cấu trúc have no doubt about something: không hoài nghi về cái gì

Dịch: Tôi hoàn toàn không hoài nghi về sự vô tội của bị cáo.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Napoleon ................... the West Indian island of Santo Domingo in 1801.

attacked

is attacking

has attracted

attacking

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu có mốc thời gian in 1801 đã qua nên chia động từ thời quá khứ.

Dịch: Napoleon tấn công hòn đảo Santo Domingo ở bắc Ấn vào năm 1801.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The room was infested ________ cockroaches.

to

by

at

with

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: cấu trúc be infested with something: tràn ngập cái gì

Dịch: Căn phòng ngập ngụa trong những con gián.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

................... in Shanghai than in any other city in China.

More people live

More people living

It has more people

More living people

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: ta thấy vế sau có “than” nên cau là so sánh hơn. Câu vẫn thiếu chủ ngữ và động từ nên đáp án A là hợp lý.

Dịch: Nhiều người sống ở Thượng Hải hơn bất kì thành phố nào ở Trung Quốc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

In my company only executives are eligible ________ share option schemes.

for

of

with

to

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: cấu trúc be eligible to something: có đủ điền kiện pháp lý để làm gì.

Dịch: Ở công ty tôi, chỉ giám đốc điều hành với có quyền chia sẻ các kế hoạch lựa chọn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

It is earth's gravity that ................... people their weight.

 

gives

give

giving

given

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: Câu cleft sentence (câu chẻ), từ cần điền là động từ thuộc về củ ngữ trước “that” (the earth’s gravity).

Dịch: Chính là lực hấp dẫn trái đất mà cho con người cân nặng.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

.................. actress's life is in many ways unlike that of other women.

An

A

As the

That the

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) ta dùng giới từ “an”.

Dịch: Cuộc đời của một nữ nghệ sĩ ít nhiều cũng khác với cuộc sống của những người phụ nữ khác.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Johnny is simply blind ________ his own shortcomings.

with

to

for

at

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cấu trúc be blind to something: không nhận ra

Dịch: Johnny đơn thuần không thể nhận ra điểm yếu của chính anh ấy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

He took a taxi ________ he wouldn't be late.

less

unless

so that

even so

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích: S V so that S would/ can/ could (not) V.

Dịch: Anh ta bắt taxi để mà không bị muộn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He went to a school which ________ good manners and self- discipline.

grew

cultivated

planted

harvested

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cultivate ở đây mang nghĩa là đào tạo.

Dịch: Anh ta đi học ngôi trường mà đào tạo phép ứng xử khôn khéo và các tự kiểm điểm bản thân.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Total weight of all the ants in the world is much greater than .................

to all human beings

all human beings is that

that of all human beings

is of all human beings

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: Trong câu so sánh hơn, hai đối tượng phải được để ở cùng dạng, ở vế trước đã dùng “total weight of” thì vế sau ta cần dùng “that of”.

Dịch: Tổng cân nặng của kiến trên thế giới thì nhiều hơn rất nhiều cân nặng của con người.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She ________ 20 pounds out of the bank every Monday.

pulls

draws

takes

removes

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: draw money out of the bank: rút tiền từ ngân hàng

Dịch: Cô ấy rút 20 pounds từ ngân hàng mỗi thứ 2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Some monkeys, ................., use their tails in a way similar to a hand.

like the spider monkey

spider monkey likes

to the spider monkey

the monkey likes the spider

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: cấu trúc like + N: giống như cái gì

Dịch: Một vài loài khỉ, cũng giống như khỉ nhện, dùng đuôi của chúng với chức năng giống với đôi tay.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Black, red, and even bright pink diamonds ......................

occasionally to find

occasionally found

have occasionally been found

have occasionally found

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc bị động thì hiện tại hoàn thành

Dịch: Kim cương màu đen, đỏ và thầm chỉ màu hồng sáng đôi khi được tìm thấy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

___________it was late, we decided to take a taxi home.

Because

Since

Because of

Although

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: bởi vì đã muộn, chúng tôi quyết định bắt taxi về nhà.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

“The longest fish in the contest was eighteen inches long".

"It_____ by Thelma Rivers".

was catching

caught

was caught

catch

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu bị động thời quá khứ  đơn

Dịch: Con cái dài nhất trong cuộc thi dài 18 inches. Nó được bắt bởi Thelma Rivers.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

He promised to telephone ____________ I have never heard from him again.

but

except

although

because

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: but nối 2 vế tương phản

Dịch: Anh ta hứa sẽ gọi nhưng tôi chư từng nghe từ anh ta lần nữa.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

What should you consider before ________ for an exercise class?

sign up

to sign up

signing up

will sign up

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: before + Ving: trước khi làm gì

Dịch: Bạn nên cân nhắc gì trước khi đăng kí lớp thể dục?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Be careful! Don’t ______________your drink on the table.

spill

spread

flood

flow

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: Spill: làm đổ

Dịch: Cẩn thận! Đừng làm đổi nước uống lên bàn.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

______ of all the staff, I would like to wish you a happy retirement.

Instead

In place

On behalf

On account

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Giải thích: on be half of: thay mặt cho

Dịch: Thay mặt tất cả nhân viên, tôi mong ông có một kì nghỉ hưu vui vẻ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

"What a beautiful dress you're wearing!"

"Thank you. It_____ especially for me by a French tailor".

is made

has made

made

was made

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: câu bị động thời quá khứ

Dịch:

- Cái váy cậu đang mặc đẹp quá.

- Cảm ơn, nó được đặc biệt may tặng tôi bởi một thợ may người Pháp.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

"Those eggs of different colors are very artistic".

"Yes, they_____ in Russia".

were painted

were paint

were painting

painted

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu bị động thời quá khứ đơn

Dịch: “những quả trứng nhiều màu sắc trông rất nghệ thuật”.

“Ừ, chúng được tô màu ở Nga”.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

If I __________a lot of money now, I ______________a new car.

have /will buy

have / would buy

had/ will buy

had/ would buy.

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: nếu tôi có nhiều tiền lúc này, tôi sẽ mua xe mới.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

If they go to the disco, they ________ to loud music.

listen

are listen

listened

would listen

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu điều kiện loại 0, If HTĐ, HTĐ.

Dịch: Nếu họ đi sàn nhảy, họ nghe nhạc lớn.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

If  I were offered the job, I think I .......... it.

take

will take

would take

would have taken.

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Nếu tôi được đề nghị công việc đó, tôi nghĩ tôi sẽ nhận nó.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

"What happened to the old mail carrier?"

"He_____ to a new neighborhood to work".

has sent

was send

was sent

sent

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích

Câu bị động thì quá khứ đơn

Cấu trúc: S+ was/ were+ P2

Dịch: Ông ấy đứa chuyển sang khu mới để làm việc

32. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll phone as soon as I ________ to London.

make

get

reach

got

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: get to sw = arrive at sw: đến đâu

Dịch: tôi sẽ gọi ngay khi tôi đến London.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

We decided ________ at home this afternoon.

staying

stayed

stay

to stay

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: decide to V: quyết định làm gì

Dịch: Chúng tôi quyết định về nhà chiều nay.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm afraid I ________ my gloves when I was walking home.

lost

will loose

has lost

have lost

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: hành động đã xảy ra đã kết thúc không rõ mốc thời gian.

Dịch: Tôi e rằng tôi đánh mất găng tay khi đang đi bộ về.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark prefers cycling ________ driving.

than

for

to

as

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cấu trúc prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì.

Dịch: Mark thích đạp xe hơn lái xe.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Gold  _______in California in the 19th century.

was discovered

has been discovered

was discover

they discovered

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu bị động thời quá khứ

Dịch: Vàng được tìm ra ở California vào thế kỉ 19.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Your sister used to visit you quite often, ________?

didn't she

doesn't she

wouldn't she

hadn't she

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu hỏi đuôi thời quá khứ.

Dịch: Chị của bạn thường đến thăm bạn khá thường xuyên phải không?

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Our principal _______ to Thailand several times.

was

had been

is

has been

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: dựa vào mốc thời gian “several times” ta chia động từ ở thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: Chủ tịch của chúng tôi đã đến Thái Lan vài lần.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

They_______ time and money doing such a thing.

were advised not to waste

were advised not to be wasted

were advising not to waste

were advising not to be wasted

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cấu trúc advise sb (not) to V: khuyên ai nên làm gì => bị động: be advised (not) to V

Dịch: Họ được khuyên không dành thời gian và tiền bạn để làm những điều như vậy

40. Trắc nghiệm
1 điểm

These students _______so much that they feel very tired and bored.

are made to study

are made study

are making to study

are made to be studied

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích

Câu bị động với make

Be made to do Vnt: Bị bắt phải làm gì

Dịch: Những học sinh này bị ép học tập quá nhiều đến nỗi mà họ cảm thấy mệt mỏi và buồn chán.