400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P2)
40 câu hỏi
Put plants ............... a window so that they will get enough light.
near to
near of
next to
nearly
KEY C
Giải thích: next to: gần cạnh
Dịch: Đặt cây cối cạnh cửa sổ để chúng nhận được đủ ảnh sáng.
He is having a lot of difficulties, ?
doesn’tit
isn’t it
isn’the
doesn’the
KEY C
Giải thích: câu hỏi đuôi, vế trước khẳng định vế sau phủ định, không thay đổi về mặt thời động từ.
Dịch: Anh ấy đang gặp rất nhiều rắc rối, có phải không?
We wish _______ to college next year.
go
to go
going
shall go
KEY B
Giải thích: cấu trúc wish to do something: muốn làm gì
Dịch: Chúng tôi muốn vào đại học năm học tới.
They agreed _______ us some more money.
lend
to lend
lending
lent
KEY B
Giải thích: cấu trúc agree to do something: đồng ý làm gì.
Dịch: Họ đồng ý cho chúng tôi mượn thêm tiền.
He suggested _______ to France this summer time.
travel
to travel
traveling
traveled
KEY C
Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì
Dịch: Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay.
She doesn’t mind _______ me with my exercises.
help
to help
helping
helps
KEY C
Giải thích: cấu trúc mind Ving: phiền, ngại làm gì.
Dịch: Cô ấy không ngại giúp đỡ tôi làm bài tập.
We would love _______ three cups of coffee.
have
to have
having
had
KEY B
Giải thích: would love to V là cấu trúc được dùng khi bạn muốn đề nghị lịch sự cái gì đó.
Dịch: Chúng tôi muốn uống 3 tách cafe.
Don’t you think my jeans need _______?
clean
to clean
cleaning
cleans
Đáp án C
Need + Ving= need + tobe+ P2: Cần được làm gì
Dịch: Cậu có nghĩ là quần tớ cần giặt không?
They will never forget _______ the Prince.
see
to see
seeing
will see
KEY C
Giải thích: Forget Ving: quên đã làm gì
Dịch: Họ sẽ không bao giờ quên đã được gặp hoàng tử.
His teacher regrets _______ him that his application for the job has been turned down.
tell
to tell
telling
tells
KEY B
Giải thích: regret to V: tiếc khi phải làm gì, dùng khi muốn nói về thông tin không tốt.
Dịch: Thầy của anh ra rất lấy làm tiếc khi phải báo với anh ta rằng đơn xin việc của anh ta đã bị từ chối.
The workers stopped _______ a rest because they felt tired.
take
to take
taking
took
KEY B
Giải thích: stopped to V: dừng việc đang làm lại để làm việc khác.
Dịch: Công nhân dừng tay để nghỉ vì họ cảm thấy mệt.
That girl tried to avoid _______ some of my questions
answer
to answer
answering
answered
Đáp án: C
Avoid + Ving: tránh làm gì
Dịch: Cô gái đó cố gắng tránh trả lời một vài câu hỏi của tôi.
The ships had their days of …………………. in the 1840s and 1850s.
glorious
glory
glorify
gloriously
KEY B
Giải thích: sau giới từ là danh từ, glory: sự rực rỡ
Dịch: Những con thuyền đại được những ngày tháng cực thịnh vào những năm 40-50 của thế kỉ 17.
Earl was one of the first American artists …………………. landscapes.
painting
painted
for painting
to paint
KEY D
Giải thích: mệnh đề quan hệ rút gọn, sau the firsomething là to V.
Dịch: Earl là một trong những nghệ sĩ người Mỹ đầu tiên vẽ phong cảnh này.
___________he is tired, he can’t work longer.
Because
Even though
Although
Besides
KEY A
Giải thích: ta thấy 2 vế câu có quan hệ nguyên nhân- kết quả nên dùng because để nối.
Dịch: Bởi vì anh ấy mệt, nên anh ấy không thể làm việc thêm nữa.
__________it was so cold, he went out without an overcoat.
If
Since
Although
Because
KEY C
Giải thích: although nối 2 vế tương phản về nghĩa
Dịch: Dù trời lạnh nhưng anh ấy vẫn ra ngoài mà không mặc áo khoác.
Do you really believe ________ ghost?
in
for
on
about
KEY A
Giải thích: cấu trúc believe in something: tin tưởng vào cái gì
Dịch: Bạn có thực sự tin vào ma quỷ không?
I enjoyed ________ my grandmother during my summer vacation.
seeing
see
to see
to seeing
KEY A
Giải thích: cấu trúc enjoy Ving: thích làm gì
Dịch: Tôi thích gặp bà tôi trong suốt kì nghỉ hè.
In 1778, he ……………… to London to study with Benjamin West for four years.
has gone
had gone
would go
went
KEY D
Giải thích: ta thấy mốc thời gian 1778 đã qua, nên câu chia ở thời quá khứ đơn giản.
Dịch: Vào năm 1778, ông ấy đến London để nghiên cứu với Benjamin West trong vòng 5 năm.
I am sorry that I can't ________ your invitation.
take
accept
agree
have
KEY B
Giải thích: cụm từ accept one’s invitation: đồng ý lời mời của ai
Dịch: Tôi rất xin lỗi không thể đồng ý lời mời của cậu được.
______ he had enough money, he refused to buy a new car.
In spite
In spite of
Despite
Although
KEY D
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Dù anh ấy có đủ tiền, anh ấy từ chối mua xe mới.
If you can give me one good reason for your acting like this, _____ this incident again.
I don't mention
I will never mention
I never mention
will I never mention
KEY B
Giải thích: câu điều kiện loại 1 vì có vế sau if chia ở hiện tại đơn.
Dịch: Nếu bạn có thể đưa ra lý do hay cho hành động của bạn, tôi sẽ không bao giờ nhắc đến vụ này nữa.
If it _____ fine tomorrow, we will go to the coast.
will be
was
is
being
KEY C
Giải thích: câu điều kiện loại 1
Dịch: Nếu trời đẹp ngày mai, chúng tôi sẽ ra bờ biển.
It was _____ difficult that they couldn't explain.
so
such
very
too
KEY A
Giải thích: be so adj that mệnh đề: quá...đến nỗi mà...
Dịch: Vấn đề đó quá khó đến nỗi mà họ không thể giải thích.
Despite _______, we arrived on time.
the heavy traffic
of the traffic
there was heavy traffic
of there was heavy traffic
KEY A
Giải thích: despite + N: mặc dù
Dịch: Dù giao thông phức tạp, chúng tôi vẫn đến đúng giờ.
If you're ever in Oxford, _______ and visit us.
will come
come
to come
coming
KEY B
Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính là mệnh lệnh thức.
Dịch: Nếu bạn đã từng đến Oxford, hãy đến và thăm chúng tôi.
He's gone down to the corner shop _______ some milk.
will get
get
to get
getting
KEY C
Giải thích: to V chỉ mục đích
Dịch: Anh ta đến của hàng góc phố để mua chút sữa.
The children spent the afternoon _______ in the garden.
played
play
to play
playing
D. playing
KEY D
Giải thích: cấu trúc spend + thời gian + Ving: dành thời gian làm gì
Dịch: Lũ trẻ dành buổi chiều chơi trong vườn.
He _______ the girl on the arm to get her attention.
touched
touch
to touch
touching
KEY A
Giải thích: câu cần một động từ, xét 4 đáp án ta thấy duy nhất đáp án A phù hợp với thời, thể.
Dịch: Anh ta chạm vào cánh tay cô gái để thu hút sự chú ý của cô.
Not only _______ I speak to her, I even got her autograph!
did
do
to do
doing
KEY A
Giải thích: Câu đảo ngữ với not only. Ta thấy vế sau động từ chia ở thời quá khứ (got) nên dùng did làm trợ động từ.
Dịch: Tôi không chỉ nc với cô ấy, tôi còn có ảnh của cô ấy cơ.
The _______ of the bay is approximately 200 miles.
long
length
lengthy
lengthen
KEY B
Giải thích: Sau the là danh từ, cấu trúc: the N of N
Dịch: Chiều dài của vịnh là xấp xỉ 200 dặm.
She's an extremely competent and _______ worker.
industry
industrial
industrious
industrialize
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
industrial (adj): thuộc/liên quan tới công nghiệp
industrious (adj): làm việc chăm chỉ, bận rộn
industry (n): công nghiệp
industrialize – industrialized (v): công nghiệp hóa
Vị trí cần điền đứng trước danh từ “worker”, song song với tính từ “competent”, nên cũng cần một tính từ. Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch: Cô ấy là một nhân viên cực kỳ có năng lực và làm việc chăm chỉ.
Our prices are _______ with those in other shops.
comparison
comparative
comparable
comparably
KEY C
Giải thích: cấu trúc be comparable with: có thể so sánh với
Dịch: Giá cả của chúng ta có thể so với giá ở các của hàng khác.
They didn't like my _______ that we should all share the cost.
suggest
suggestion
suggestive
suggestible
KEY B
Giải thích: sau tính từ sở hữu (my) là danh từ
Dịch: Họ không thích kiến nghị của tôi về việc chúng tôi nên chia đều chi phí.
The restaurant turned out to be _______ cheap.
surprise
surprised
surprising
surprisingly
KEY D
Giải thích: bổ nghĩa cho tính từ là trạng từ
Dịch: Nhà hàng đó hóa ra lại rẻ bất ngờ.
Americans drive _______ third of _______ 400 million cars on _______ planet.
one-the-the
a-X-the
one-X-a
a-the-a
KEY B
Giải thích: a third: 1/3, trước số đếm không có mạo từ, và planet là hành tinh, đã xác định nên có the đi trước.
Dịch: Người Mỹ lái 1/3 trong tổng số 400 triệu xe trên thế giới.
I thought I _______ him come in _______ we were having dinner.
hear-when
look-while
looked-when
heard-while
KEY D
Giải thích: QKĐ while QKTD
Dịch: Tôi nghĩ là tôi nghe anh ta đi vào khi chúng tôi đang ăn tối.
___________it was very cold, she did not put on her coat.
In case
But
Even if
Although
KEY D
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Dù trời rất lạnh, cô ấy cũng không chịu mặc áo khoác.
She noticed a marked _______ in the children on her second visit.
differ
difference
different
differently
KEY B
Giải thích: sau tính từ là danh từ
Dịch: Cô ấy để ý một điểm khác biệt nổi bật ở lũ trẻ trong lần ghé chơi thứ 2.
She had been a _______ in her day.
beauty
beautician
beautify
beautiful
KEY A
Giải thích: sau mạo từ “a” là danh từ
Dịch: cô ấy đã từng là một mỹ nhân hồi còn trẻ.



