400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P2)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1263 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put plants ............... a window so that they will get enough light.

near to

near of

next to

nearly

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: next to: gần cạnh

Dịch: Đặt cây cối cạnh cửa sổ để chúng nhận được đủ ảnh sáng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is having a lot of difficulties,       ?

doesn’tit

isn’t it

isn’the

doesn’the

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: câu hỏi đuôi, vế trước khẳng định vế sau phủ định, không thay đổi về mặt thời động từ.

Dịch: Anh ấy đang gặp rất nhiều rắc rối, có phải không?

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We wish _______ to college next year.

go

to go

going

shall go

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cấu trúc wish to do something: muốn làm gì

Dịch: Chúng tôi muốn vào đại học năm học tới.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They agreed _______ us some more money.

lend

to lend

lending

lent

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cấu trúc agree to do something: đồng ý làm gì.

Dịch: Họ đồng ý cho chúng tôi mượn thêm tiền.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He suggested _______ to France this summer time.

travel

to travel

traveling

traveled

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì

Dịch: Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She doesn’t mind _______ me with my exercises.

help

to help

helping

helps

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc mind Ving: phiền, ngại làm gì.

Dịch: Cô ấy không ngại giúp đỡ tôi làm bài tập.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We would love _______ three cups of coffee.

have

to have

having

had

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: would love to V là cấu trúc được dùng khi bạn muốn đề nghị lịch sự cái gì đó.

Dịch: Chúng tôi muốn uống 3 tách cafe.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 40 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t you think my jeans need _______?

clean

to clean

cleaning

cleans

Xem đáp án

Đáp án C

Need + Ving= need + tobe+ P2: Cần được làm gì

Dịch: Cậu có nghĩ là quần tớ cần giặt không?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They will never forget _______ the Prince.

see

to see

seeing

will see

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: Forget Ving: quên đã làm gì

Dịch: Họ sẽ không bao giờ quên đã được gặp hoàng tử.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His teacher regrets _______ him that his application for the job has been turned down.

tell

to tell

telling

tells

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: regret to V: tiếc khi phải làm gì, dùng khi muốn nói về thông tin không tốt.

Dịch: Thầy của anh ra rất lấy làm tiếc khi phải báo với anh ta rằng đơn xin việc của anh ta đã bị từ chối.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The workers stopped _______ a rest because they felt tired.

take

to take

taking

took

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: stopped to V: dừng việc đang làm lại để làm việc khác.

Dịch: Công nhân dừng tay để nghỉ vì họ cảm thấy mệt.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That girl tried to avoid _______ some of my questions

answer

to answer

answering

answered

Xem đáp án

Đáp án: C

Avoid + Ving: tránh làm gì

Dịch: Cô gái đó cố gắng tránh trả lời một vài câu hỏi của tôi.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ships had their days of …………………. in the 1840s and 1850s.

glorious

glory

glorify

gloriously

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau giới từ là danh từ, glory: sự rực rỡ

 Dịch: Những con thuyền đại được những ngày tháng cực thịnh vào những năm 40-50 của thế kỉ 17.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Earl was one of the first American artists …………………. landscapes.

painting

painted

for painting

to paint

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: mệnh đề quan hệ rút gọn, sau the firsomething là to V.

Dịch: Earl là một trong những nghệ sĩ người Mỹ đầu tiên vẽ phong cảnh này.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________he is tired, he can’t work longer.

Because

Even though

Although

Besides

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: ta thấy 2 vế câu có quan hệ nguyên nhân- kết quả nên dùng because để nối.

Dịch: Bởi vì anh ấy mệt, nên anh ấy không thể làm việc thêm nữa.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________it was so cold, he went out without an overcoat.

If

Since

Although

Because

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: although nối 2 vế tương phản về nghĩa

Dịch: Dù trời lạnh nhưng anh ấy vẫn ra ngoài mà không mặc áo khoác.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you really believe ________ ghost?

in

for

on

about

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: cấu trúc believe in something: tin tưởng vào cái gì

Dịch: Bạn có thực sự tin vào ma quỷ không?

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I enjoyed ________ my grandmother during my summer vacation.

seeing

see

to see

to seeing

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: cấu trúc enjoy Ving: thích làm gì

Dịch: Tôi thích gặp bà tôi trong suốt kì nghỉ hè.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In 1778, he ……………… to London to study with Benjamin West for four years.

has gone

had gone

would go

went

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: ta thấy mốc thời gian 1778 đã qua, nên câu chia ở thời quá khứ đơn giản.

Dịch: Vào năm 1778, ông ấy đến London để nghiên cứu với Benjamin West trong vòng 5 năm.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am sorry that I can't ________ your invitation.

take

accept

agree

have

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cụm từ accept one’s invitation: đồng ý lời mời của ai

Dịch: Tôi rất xin lỗi không thể đồng ý lời mời của cậu được.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ he had enough money, he refused to buy a new car.

In spite

In spite of

Despite

Although

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù anh ấy có đủ tiền, anh ấy từ chối mua xe mới.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you can give me one good reason for your acting like this, _____ this incident again.

I don't mention

I will never mention

I never mention

will I never mention

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: câu điều kiện loại 1 vì có vế sau if chia ở hiện tại đơn.

Dịch: Nếu bạn có thể đưa ra lý do hay cho hành động của bạn, tôi sẽ không bao giờ nhắc đến vụ này nữa.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If it _____ fine tomorrow, we will go to the coast.

will be

was

is

being

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Dịch: Nếu trời đẹp ngày mai, chúng tôi sẽ ra bờ biển.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was _____  difficult  that they couldn't explain.

so

such

very

too

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: be so adj that mệnh đề: quá...đến nỗi mà...

Dịch: Vấn đề đó quá khó đến nỗi mà họ không thể giải thích.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Despite _______, we arrived on time.

the heavy traffic

of the traffic

there was heavy traffic

of there was heavy traffic

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Dù giao thông phức tạp, chúng tôi vẫn đến đúng giờ.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you're ever in Oxford, _______ and visit us.

will come

come

to come

coming

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính là mệnh lệnh thức.

Dịch: Nếu bạn đã từng đến Oxford, hãy đến và thăm chúng tôi.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He's gone down to the corner shop _______ some milk.

will get

get

to get

getting

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Anh ta đến của hàng góc phố để mua chút sữa.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The children spent the afternoon _______ in the garden.

played

play

to play

playing

Xem đáp án

D. playing

KEY D

Giải thích: cấu trúc spend + thời gian + Ving: dành thời gian làm gì

Dịch: Lũ trẻ dành buổi chiều chơi trong vườn.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He _______ the girl on the arm to get her attention.

touched

touch

to touch

touching

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu cần một động từ, xét 4 đáp án ta thấy duy nhất đáp án A phù hợp với thời, thể.

Dịch: Anh ta chạm vào cánh tay cô gái để thu hút sự chú ý của cô.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Not only _______ I speak to her, I even got her autograph!

did

do

to do

doing

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: Câu đảo ngữ với not only. Ta thấy vế sau động từ chia ở thời quá khứ (got) nên dùng did làm trợ động từ.

Dịch: Tôi không chỉ nc với cô ấy, tôi còn có ảnh của cô ấy cơ.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _______ of the bay is approximately 200 miles.

long

length

lengthy

lengthen

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: Sau the là danh từ, cấu trúc: the N of N

Dịch: Chiều dài của vịnh là xấp xỉ 200 dặm.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She's an extremely competent and _______ worker.

industry

industrial

industrious

industrialize

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

industrial (adj): thuộc/liên quan tới công nghiệp

industrious (adj): làm việc chăm chỉ, bận rộn

industry (n): công nghiệp

industrialize – industrialized (v): công nghiệp hóa

Vị trí cần điền đứng trước danh từ “worker”, song song với tính từ “competent”, nên cũng cần một tính từ. Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Cô ấy là một nhân viên cực kỳ có năng lực và làm việc chăm chỉ.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our prices are _______ with those in other shops.

comparison

comparative

comparable

comparably

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc be comparable with: có thể so sánh với

Dịch: Giá cả của chúng ta có thể so với giá ở các của hàng khác.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They didn't like my _______ that we should all share the cost.

suggest

suggestion

suggestive

suggestible

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau tính từ sở hữu (my) là danh từ

Dịch: Họ không thích kiến nghị của tôi về việc chúng tôi nên chia đều chi phí.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The restaurant turned out to be _______ cheap.

surprise

surprised

surprising

surprisingly

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: bổ nghĩa cho tính từ là trạng từ

Dịch: Nhà hàng đó hóa ra lại rẻ bất ngờ.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Americans drive _______ third of _______ 400 million cars on _______ planet.

one-the-the

a-X-the

one-X-a

a-the-a

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: a third: 1/3, trước số đếm không có mạo từ, và planet là hành tinh, đã xác định nên có the đi trước.

Dịch: Người Mỹ lái 1/3 trong tổng số 400 triệu xe trên thế giới.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I thought I _______ him come in _______ we were having dinner.

hear-when

look-while

looked-when

heard-while

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: QKĐ while QKTD

Dịch: Tôi nghĩ là tôi nghe anh ta đi vào khi chúng tôi đang ăn tối.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________it was very cold, she did not put on her coat.

In case

But

Even if

Although

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù trời rất lạnh, cô ấy cũng không chịu mặc áo khoác.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She noticed a marked _______ in the children on her second visit.

differ

difference

different

differently

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau tính từ là danh từ

Dịch: Cô ấy để ý một điểm khác biệt nổi bật ở lũ trẻ trong lần ghé chơi thứ 2.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She had been a _______ in her day.

beauty

beautician

beautify

beautiful

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: sau mạo từ “a” là danh từ

Dịch: cô ấy đã từng là một mỹ nhân hồi còn trẻ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả