400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P2)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1236 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Put plants ............... a window so that they will get enough light.

near to

near of

next to

nearly

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: next to: gần cạnh

Dịch: Đặt cây cối cạnh cửa sổ để chúng nhận được đủ ảnh sáng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He is having a lot of difficulties,       ?

doesn’tit

isn’t it

isn’the

doesn’the

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: câu hỏi đuôi, vế trước khẳng định vế sau phủ định, không thay đổi về mặt thời động từ.

Dịch: Anh ấy đang gặp rất nhiều rắc rối, có phải không?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

We wish _______ to college next year.

go

to go

going

shall go

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cấu trúc wish to do something: muốn làm gì

Dịch: Chúng tôi muốn vào đại học năm học tới.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

They agreed _______ us some more money.

lend

to lend

lending

lent

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cấu trúc agree to do something: đồng ý làm gì.

Dịch: Họ đồng ý cho chúng tôi mượn thêm tiền.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

He suggested _______ to France this summer time.

travel

to travel

traveling

traveled

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì

Dịch: Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She doesn’t mind _______ me with my exercises.

help

to help

helping

helps

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc mind Ving: phiền, ngại làm gì.

Dịch: Cô ấy không ngại giúp đỡ tôi làm bài tập.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

We would love _______ three cups of coffee.

have

to have

having

had

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: would love to V là cấu trúc được dùng khi bạn muốn đề nghị lịch sự cái gì đó.

Dịch: Chúng tôi muốn uống 3 tách cafe.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t you think my jeans need _______?

clean

to clean

cleaning

cleans

Xem đáp án

Đáp án C

Need + Ving= need + tobe+ P2: Cần được làm gì

Dịch: Cậu có nghĩ là quần tớ cần giặt không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

They will never forget _______ the Prince.

see

to see

seeing

will see

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: Forget Ving: quên đã làm gì

Dịch: Họ sẽ không bao giờ quên đã được gặp hoàng tử.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

His teacher regrets _______ him that his application for the job has been turned down.

tell

to tell

telling

tells

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: regret to V: tiếc khi phải làm gì, dùng khi muốn nói về thông tin không tốt.

Dịch: Thầy của anh ra rất lấy làm tiếc khi phải báo với anh ta rằng đơn xin việc của anh ta đã bị từ chối.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The workers stopped _______ a rest because they felt tired.

take

to take

taking

took

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: stopped to V: dừng việc đang làm lại để làm việc khác.

Dịch: Công nhân dừng tay để nghỉ vì họ cảm thấy mệt.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

That girl tried to avoid _______ some of my questions

answer

to answer

answering

answered

Xem đáp án

Đáp án: C

Avoid + Ving: tránh làm gì

Dịch: Cô gái đó cố gắng tránh trả lời một vài câu hỏi của tôi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The ships had their days of …………………. in the 1840s and 1850s.

glorious

glory

glorify

gloriously

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau giới từ là danh từ, glory: sự rực rỡ

 Dịch: Những con thuyền đại được những ngày tháng cực thịnh vào những năm 40-50 của thế kỉ 17.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Earl was one of the first American artists …………………. landscapes.

painting

painted

for painting

to paint

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: mệnh đề quan hệ rút gọn, sau the firsomething là to V.

Dịch: Earl là một trong những nghệ sĩ người Mỹ đầu tiên vẽ phong cảnh này.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

___________he is tired, he can’t work longer.

Because

Even though

Although

Besides

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: ta thấy 2 vế câu có quan hệ nguyên nhân- kết quả nên dùng because để nối.

Dịch: Bởi vì anh ấy mệt, nên anh ấy không thể làm việc thêm nữa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

__________it was so cold, he went out without an overcoat.

If

Since

Although

Because

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: although nối 2 vế tương phản về nghĩa

Dịch: Dù trời lạnh nhưng anh ấy vẫn ra ngoài mà không mặc áo khoác.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you really believe ________ ghost?

in

for

on

about

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: cấu trúc believe in something: tin tưởng vào cái gì

Dịch: Bạn có thực sự tin vào ma quỷ không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I enjoyed ________ my grandmother during my summer vacation.

seeing

see

to see

to seeing

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: cấu trúc enjoy Ving: thích làm gì

Dịch: Tôi thích gặp bà tôi trong suốt kì nghỉ hè.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

In 1778, he ……………… to London to study with Benjamin West for four years.

has gone

had gone

would go

went

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: ta thấy mốc thời gian 1778 đã qua, nên câu chia ở thời quá khứ đơn giản.

Dịch: Vào năm 1778, ông ấy đến London để nghiên cứu với Benjamin West trong vòng 5 năm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I am sorry that I can't ________ your invitation.

take

accept

agree

have

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: cụm từ accept one’s invitation: đồng ý lời mời của ai

Dịch: Tôi rất xin lỗi không thể đồng ý lời mời của cậu được.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

______ he had enough money, he refused to buy a new car.

In spite

In spite of

Despite

Although

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù anh ấy có đủ tiền, anh ấy từ chối mua xe mới.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

If you can give me one good reason for your acting like this, _____ this incident again.

I don't mention

I will never mention

I never mention

will I never mention

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: câu điều kiện loại 1 vì có vế sau if chia ở hiện tại đơn.

Dịch: Nếu bạn có thể đưa ra lý do hay cho hành động của bạn, tôi sẽ không bao giờ nhắc đến vụ này nữa.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

If it _____ fine tomorrow, we will go to the coast.

will be

was

is

being

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Dịch: Nếu trời đẹp ngày mai, chúng tôi sẽ ra bờ biển.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

It was _____  difficult  that they couldn't explain.

so

such

very

too

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: be so adj that mệnh đề: quá...đến nỗi mà...

Dịch: Vấn đề đó quá khó đến nỗi mà họ không thể giải thích.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Despite _______, we arrived on time.

the heavy traffic

of the traffic

there was heavy traffic

of there was heavy traffic

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Dù giao thông phức tạp, chúng tôi vẫn đến đúng giờ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

If you're ever in Oxford, _______ and visit us.

will come

come

to come

coming

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính là mệnh lệnh thức.

Dịch: Nếu bạn đã từng đến Oxford, hãy đến và thăm chúng tôi.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

He's gone down to the corner shop _______ some milk.

will get

get

to get

getting

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Anh ta đến của hàng góc phố để mua chút sữa.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The children spent the afternoon _______ in the garden.

played

play

to play

playing

Xem đáp án

D. playing

KEY D

Giải thích: cấu trúc spend + thời gian + Ving: dành thời gian làm gì

Dịch: Lũ trẻ dành buổi chiều chơi trong vườn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

He _______ the girl on the arm to get her attention.

touched

touch

to touch

touching

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu cần một động từ, xét 4 đáp án ta thấy duy nhất đáp án A phù hợp với thời, thể.

Dịch: Anh ta chạm vào cánh tay cô gái để thu hút sự chú ý của cô.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Not only _______ I speak to her, I even got her autograph!

did

do

to do

doing

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: Câu đảo ngữ với not only. Ta thấy vế sau động từ chia ở thời quá khứ (got) nên dùng did làm trợ động từ.

Dịch: Tôi không chỉ nc với cô ấy, tôi còn có ảnh của cô ấy cơ.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

The _______ of the bay is approximately 200 miles.

long

length

lengthy

lengthen

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: Sau the là danh từ, cấu trúc: the N of N

Dịch: Chiều dài của vịnh là xấp xỉ 200 dặm.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

She's an extremely competent and _______ worker.

industry

industrial

industrious

industrialize

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

industrial (adj): thuộc/liên quan tới công nghiệp

industrious (adj): làm việc chăm chỉ, bận rộn

industry (n): công nghiệp

industrialize – industrialized (v): công nghiệp hóa

Vị trí cần điền đứng trước danh từ “worker”, song song với tính từ “competent”, nên cũng cần một tính từ. Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Cô ấy là một nhân viên cực kỳ có năng lực và làm việc chăm chỉ.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Our prices are _______ with those in other shops.

comparison

comparative

comparable

comparably

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: cấu trúc be comparable with: có thể so sánh với

Dịch: Giá cả của chúng ta có thể so với giá ở các của hàng khác.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

They didn't like my _______ that we should all share the cost.

suggest

suggestion

suggestive

suggestible

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau tính từ sở hữu (my) là danh từ

Dịch: Họ không thích kiến nghị của tôi về việc chúng tôi nên chia đều chi phí.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The restaurant turned out to be _______ cheap.

surprise

surprised

surprising

surprisingly

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: bổ nghĩa cho tính từ là trạng từ

Dịch: Nhà hàng đó hóa ra lại rẻ bất ngờ.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Americans drive _______ third of _______ 400 million cars on _______ planet.

one-the-the

a-X-the

one-X-a

a-the-a

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: a third: 1/3, trước số đếm không có mạo từ, và planet là hành tinh, đã xác định nên có the đi trước.

Dịch: Người Mỹ lái 1/3 trong tổng số 400 triệu xe trên thế giới.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

I thought I _______ him come in _______ we were having dinner.

hear-when

look-while

looked-when

heard-while

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: QKĐ while QKTD

Dịch: Tôi nghĩ là tôi nghe anh ta đi vào khi chúng tôi đang ăn tối.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

___________it was very cold, she did not put on her coat.

In case

But

Even if

Although

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù trời rất lạnh, cô ấy cũng không chịu mặc áo khoác.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

She noticed a marked _______ in the children on her second visit.

differ

difference

different

differently

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau tính từ là danh từ

Dịch: Cô ấy để ý một điểm khác biệt nổi bật ở lũ trẻ trong lần ghé chơi thứ 2.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

She had been a _______ in her day.

beauty

beautician

beautify

beautiful

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: sau mạo từ “a” là danh từ

Dịch: cô ấy đã từng là một mỹ nhân hồi còn trẻ.