400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P10)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P10)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1246 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

You would make better progress if you _____ class regularly.

attended

would attend

are attending

attend

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Bạn sẽ tiến bộ hơn nếu bạn đi học thường xuyên.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Generally _______, she’s quite a good student.

talking

speaking

saying

telling

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cụm từ generally speaking: nói chung là

Dịch: Nói chung, cô ấy là học sinh khá giỏi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Study much harder_____.

if you will pass the exam

unless you pass the exam

or you won’t pass the exam

and you pass the exam

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: biến thể câu điều kiện loại 1, mệnh lệnh thức + or + S will/ won’t V: hãy làm gì, nếu không thì...

Dịch: Học chăm chỉ hơn hoặc bạn sẽ trượt kì thi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We  intend to _______________with the old system as soon as we have developed a better one.

do up

do in

do away

do down

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cụm từ do away with: xoay sở, dùng tạm

Dịch: Chúng tôi định dùng tạm cái hệ thống cũ này cho đến khi phát triển hệ thống mới.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

St. Catherine’s Monastery Library in Egypt is the first in  the world ___________in the sixth century.

to be built

built

to built

to have built

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: sau từ chỉ số thứ tự là to V

Dịch: Thư viện St. Catherine’s Monastery ở Ai cập là thư viện đầu tiên trên thế giới được xây vào thế kí thứ 6.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Would I have had plenty of money now if I ___________ so much yesterday?

didn’t spend

hadn’t spent

spend

was spending

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện hỗn hợp

Dịch: Liệu tôi có nhiều tiền bây giờ không, nếu hôm qua tôi không chi tiêu quá nhiều.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

If someone gave you a boat, what________you_________?

do....do

will....do

would....do

did....do

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu điều kiện loại 2.

Dịch: nếu ai đó đưa bạn 1 con thuyền, bạn sẽ làm gì?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

That boy is always _______ lies.

saying

talking

telling

speaking

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cụm từ tell lies: nói dối

Dịch: Thằng đó luôn nói dối.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

If Columbus _______ money from Queen Isabella, he _______ across the Atlantic.

do not receive/ could not sail

had not received/ might not have sailed

did not receive/ might not have sailed

would not receive/ might not sail

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện loại 3

Dịch: Nếu Columbus không nhận tiền từ nữ hoàng Isabella, có thể ông ấy đã không băng qua đại tây dương.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you know two straight lines which _______ at a point _______ an angel?

met-formed

have met-have formed

meet-have formed

meet-form

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: câu này nói về một sự thật hiển nhiên nên chia hiện tại đơn.

Dịch: Bạn có biết rằng 2 đường thẳng cắt nhau tại một điểm sẽ tạo thành một góc?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What you _______ a few minutes ago while your sister _______ the dishes?

did...do-washed

did...do-was washing

were...doing-washed

were...doing-was washing

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: công thức QKĐ while QKTD

Dịch: Bạn đã làm gì vài phút trước khi chị bạn rửa chén vậy?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

She hasn't eaten anything since yesterday. She_____ be really hungry.

might

will

must

can

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: must V: chắc hẳn làm gì

Dịch: Cô ấy chưa ăn gì từ hôm qua. Chắc là cô ấy đói lắm.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I put my keys on the table, but now it's gone. Someone_____ have taken it.

may

had to

should

would rather

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: may have PII: phỏng đoán điều có thể xảy ra

Dịch: tôi để chìa khoá trên bàn, nhưng giờ không thấy. Ai đó có thể đã lấy nó.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Most police _______ get a prize for their information.

inform

informers

information

informational

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu cần danh từ làm chủ ngữ, informers: người đưa tin

Dịch: Hầu hết các người hỗ trợ cảnh sát nhận giải thưởng cho thông tin của họ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

________ he wasn’t feeling very well, David was determined to take part in the inter-university athletics meet.

Although

While

Where as

yet

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù:

Dịch:  Dù không khỏe, David quyết tâm tham gia cuộc thi điền kinh liên địa học.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy is reading her English test because she has a test tomorrow. She_____ be studying.

will

should

must

can

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: must be Ving: chắc hẳn đang làm gì

Dịch: Daisy đang đọc bài kiểm tra tiếng Anh vì cô ấy có bài kiểm tra ngày mai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ what Megan prepared for the job interview, she didn’t pass it.

Despite of

In spite of

Though

However

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: in spite of + N mặc dù

Dịch: Dù những gì Megan đã chuẩn bị cho buổi phỏng vấn, cô  ấy vẫn không qua.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

If your country and your hus­band________, which side __________ you support?

has broken – did

is breaking - may

broke – would

had broken – do

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch Nếu công ti của bạn và chồng bạn có xích mích, bạn sẽ theo phe nào?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

If her health __________ overnight, she __________ to school tomorrow.

didn’t improve - isn’t going to go

won’t improve - hasn’t been going

doesn’t improve - won’t be able to go

might not improve - doesn’t go

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Dịch: Nếu sức khỏe của bạn không cải thiện qua đêm, cô ấy sẽ không thể đến trường ngày mai.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I am learning skiing at an indoor school________ when I get to Switzerland.

to skiing

to ski

so as not to ski

so that I can’t ski

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: To V: để làm gì

Dịch: Tôi đang học trượt tuyết ở một trường trong nhà đề trượt tuyết khi sang Thụy Sỹ.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Keep my hens in a field surrounded by wire netting_____ I can protect them against the foxes.

to

not to

so as not to

so that

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: so that: để mà...

Dịch: Để gà của tôi trong sân bao quanh bởi rào chắn để tôi có thể bảo vệ chúng khỏi cáo.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I am saving up_________ buy a helicopter.

due to

owing to

so as to

despite

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: so as to V: để làm gì

Dịch: Tôi đang tiết kiệm để mua trực thăng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

He had the telephone installed in his car_________ his secretary to be able to contact him wherever necessary.

so that

in order that

so as to

for

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: so that + mệnh đề: để mà

Dịch: Anh ta cài điện thoại ở ô tô để thư kí có thể liên lạc với anh ta khi cần thiết.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Very few Vietnam people had TV sets.............1960s.

in

at

on

from

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: in + năm

Dịch: Rất ít người Việt có TV vào những năm 1960.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

She ..........terrible upset if I lost this ring.

will be

would be

were

had been.

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Cô ấy sẽ rất buồn nếu tôi làm mất cái nhẫn này.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

We _____ put the fish in the fridge before it spoils.

had to

may

can

had better

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: had better + V: tốt hơn là, nên...

Dịch: Chúng ta nên để cá trong tủ lạnh trước khi nó hỏng mất.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Brown is very rich. He_____ work hard for a living.

mustn't

shouldn't

can't

doesn't have to

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: Vì vế trước có thông tin Mr. Brown rất giàu, nên có thể suy ra pông ấy không cần thiết (doesn;t have to) làm việc quá vất vả.

Dịch: Ngài Brown rất giàu có. Ông ấy không cần làm việc vất vả để kiếm sống.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom has just got a new job. He_____ be very pleased.

might

must

should

will

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: must V: chắc hẳn là..

Dịch: Tom vừa có công việc mới. Anh ấy chắc là hài lòng lắm.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The street is full of traffic from morning.................. night.

to

at

on

from

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cụm từ from...to: từ...đến...

Dịch: Con đường này thì đông đúc từ sáng đến tối.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like  __________  to Lan’s house?

going

to go

go

to going

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cấu trúc would you like to V? Dùng để mời mọc.

Dịch: Bạn có muốn đến nhà Lan không?

31. Trắc nghiệm
1 điểm

We learn about different countries in _________ class.

literature

geography

history

sciences

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: dựa vào nghĩa ta thấy môn học cần điền là địa lý (geography)

Dịch: Chúng tôi học về các quốc gia khác nhau ở tiết học địa lý.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

In physics class the students do some __________.

example

exercises

experiments

entertainment

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích

Do experiments : làm thí nghiệm

Trong giờ vật lý, học sinh làm một vài thí nghiệm

33. Trắc nghiệm
1 điểm

She is always good................telling funny stories.

to

at

on

from

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cấu trúc be good at st: giỏi ở lĩnh vực gì

Dịch: cô ấy luôn giỏi việc kể chuyện vui.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The boys are playing _________ after school.

skipping

marbles

soccer

maths

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: play + tên môn thể thao: chơi thể thao.

Dịch: Các bạn nam đang chơi bóng đá sau giờ học.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai enjoys _______ tennis.

to play

playing

play

to playing

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cấu trúc enjoy + Ving: thích làm gì

Dịch: Mai thích chơi tennis.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba often _______ stamp. Maybe he is a stamp collector.

collects

sells

buys

draws

Xem đáp án

KEY: A

GIẢI THÍCH: cụm từ collect stamp; sưu tập tem.

Dịch: Ba thường sưu tập tem. Có thể anh ấy là người sưu tập tem.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

________ do you watch T.V.?  - I sometimes watch T.V

When

How often

what time

How far

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: ta thấy câu trả lời có trạng từ chỉ tần xuất “sometimes” nên từ để hỏi càn điền là “how often”.

Dịch: - Bạn thường xem TV bao lâu một lần? – Thỉnh thoảng tớ mới xem TV.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

In the USA students ________ school uniform.

wear

wearing

don't wear

not wear

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu thiếu động từ chính nên ta cần điền động từ vào chỗ trống.

Dịch: Ở Mỹ, học sinh không mặc đồng phục.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

You can borrow books from the _______

Bookshop

library

canteen

shoes store

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: dựa vào nghĩa câu ta thấy từ cần điền là library:  thư viện.

Dịch: Bạn có thể mượn sách ở thư viện.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hue lives ..... her aunt and uncle ..... Dalat.

at / in

with / at

with / in

at / at

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: live with sb: sống với ai

In + địa điểm: ở nơi nào

Dịch: Huệ sống với chú dì ở Đà Lạt.