400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P10)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P10)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1270 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You would make better progress if you _____ class regularly.

attended

would attend

are attending

attend

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Bạn sẽ tiến bộ hơn nếu bạn đi học thường xuyên.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Generally _______, she’s quite a good student.

talking

speaking

saying

telling

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cụm từ generally speaking: nói chung là

Dịch: Nói chung, cô ấy là học sinh khá giỏi.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Study much harder_____.

if you will pass the exam

unless you pass the exam

or you won’t pass the exam

and you pass the exam

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: biến thể câu điều kiện loại 1, mệnh lệnh thức + or + S will/ won’t V: hãy làm gì, nếu không thì...

Dịch: Học chăm chỉ hơn hoặc bạn sẽ trượt kì thi.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We  intend to _______________with the old system as soon as we have developed a better one.

do up

do in

do away

do down

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cụm từ do away with: xoay sở, dùng tạm

Dịch: Chúng tôi định dùng tạm cái hệ thống cũ này cho đến khi phát triển hệ thống mới.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

St. Catherine’s Monastery Library in Egypt is the first in  the world ___________in the sixth century.

to be built

built

to built

to have built

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: sau từ chỉ số thứ tự là to V

Dịch: Thư viện St. Catherine’s Monastery ở Ai cập là thư viện đầu tiên trên thế giới được xây vào thế kí thứ 6.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would I have had plenty of money now if I ___________ so much yesterday?

didn’t spend

hadn’t spent

spend

was spending

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện hỗn hợp

Dịch: Liệu tôi có nhiều tiền bây giờ không, nếu hôm qua tôi không chi tiêu quá nhiều.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If someone gave you a boat, what________you_________?

do....do

will....do

would....do

did....do

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu điều kiện loại 2.

Dịch: nếu ai đó đưa bạn 1 con thuyền, bạn sẽ làm gì?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 40 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That boy is always _______ lies.

saying

talking

telling

speaking

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: cụm từ tell lies: nói dối

Dịch: Thằng đó luôn nói dối.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If Columbus _______ money from Queen Isabella, he _______ across the Atlantic.

do not receive/ could not sail

had not received/ might not have sailed

did not receive/ might not have sailed

would not receive/ might not sail

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện loại 3

Dịch: Nếu Columbus không nhận tiền từ nữ hoàng Isabella, có thể ông ấy đã không băng qua đại tây dương.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you know two straight lines which _______ at a point _______ an angel?

met-formed

have met-have formed

meet-have formed

meet-form

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: câu này nói về một sự thật hiển nhiên nên chia hiện tại đơn.

Dịch: Bạn có biết rằng 2 đường thẳng cắt nhau tại một điểm sẽ tạo thành một góc?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What you _______ a few minutes ago while your sister _______ the dishes?

did...do-washed

did...do-was washing

were...doing-washed

were...doing-was washing

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: công thức QKĐ while QKTD

Dịch: Bạn đã làm gì vài phút trước khi chị bạn rửa chén vậy?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She hasn't eaten anything since yesterday. She_____ be really hungry.

might

will

must

can

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: must V: chắc hẳn làm gì

Dịch: Cô ấy chưa ăn gì từ hôm qua. Chắc là cô ấy đói lắm.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I put my keys on the table, but now it's gone. Someone_____ have taken it.

may

had to

should

would rather

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: may have PII: phỏng đoán điều có thể xảy ra

Dịch: tôi để chìa khoá trên bàn, nhưng giờ không thấy. Ai đó có thể đã lấy nó.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most police _______ get a prize for their information.

inform

informers

information

informational

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu cần danh từ làm chủ ngữ, informers: người đưa tin

Dịch: Hầu hết các người hỗ trợ cảnh sát nhận giải thưởng cho thông tin của họ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ he wasn’t feeling very well, David was determined to take part in the inter-university athletics meet.

Although

While

Where as

yet

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù:

Dịch:  Dù không khỏe, David quyết tâm tham gia cuộc thi điền kinh liên địa học.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Daisy is reading her English test because she has a test tomorrow. She_____ be studying.

will

should

must

can

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: must be Ving: chắc hẳn đang làm gì

Dịch: Daisy đang đọc bài kiểm tra tiếng Anh vì cô ấy có bài kiểm tra ngày mai.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________ what Megan prepared for the job interview, she didn’t pass it.

Despite of

In spite of

Though

However

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: in spite of + N mặc dù

Dịch: Dù những gì Megan đã chuẩn bị cho buổi phỏng vấn, cô  ấy vẫn không qua.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If your country and your hus­band________, which side __________ you support?

has broken – did

is breaking - may

broke – would

had broken – do

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch Nếu công ti của bạn và chồng bạn có xích mích, bạn sẽ theo phe nào?

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If her health __________ overnight, she __________ to school tomorrow.

didn’t improve - isn’t going to go

won’t improve - hasn’t been going

doesn’t improve - won’t be able to go

might not improve - doesn’t go

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu điều kiện loại 1

Dịch: Nếu sức khỏe của bạn không cải thiện qua đêm, cô ấy sẽ không thể đến trường ngày mai.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am learning skiing at an indoor school________ when I get to Switzerland.

to skiing

to ski

so as not to ski

so that I can’t ski

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: To V: để làm gì

Dịch: Tôi đang học trượt tuyết ở một trường trong nhà đề trượt tuyết khi sang Thụy Sỹ.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Keep my hens in a field surrounded by wire netting_____ I can protect them against the foxes.

to

not to

so as not to

so that

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: so that: để mà...

Dịch: Để gà của tôi trong sân bao quanh bởi rào chắn để tôi có thể bảo vệ chúng khỏi cáo.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am saving up_________ buy a helicopter.

due to

owing to

so as to

despite

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: so as to V: để làm gì

Dịch: Tôi đang tiết kiệm để mua trực thăng.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He had the telephone installed in his car_________ his secretary to be able to contact him wherever necessary.

so that

in order that

so as to

for

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: so that + mệnh đề: để mà

Dịch: Anh ta cài điện thoại ở ô tô để thư kí có thể liên lạc với anh ta khi cần thiết.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Very few Vietnam people had TV sets.............1960s.

in

at

on

from

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: in + năm

Dịch: Rất ít người Việt có TV vào những năm 1960.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She ..........terrible upset if I lost this ring.

will be

would be

were

had been.

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: Cô ấy sẽ rất buồn nếu tôi làm mất cái nhẫn này.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We _____ put the fish in the fridge before it spoils.

had to

may

can

had better

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: had better + V: tốt hơn là, nên...

Dịch: Chúng ta nên để cá trong tủ lạnh trước khi nó hỏng mất.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Brown is very rich. He_____ work hard for a living.

mustn't

shouldn't

can't

doesn't have to

Xem đáp án

KEY: D

Giải thích: Vì vế trước có thông tin Mr. Brown rất giàu, nên có thể suy ra pông ấy không cần thiết (doesn;t have to) làm việc quá vất vả.

Dịch: Ngài Brown rất giàu có. Ông ấy không cần làm việc vất vả để kiếm sống.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom has just got a new job. He_____ be very pleased.

might

must

should

will

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: must V: chắc hẳn là..

Dịch: Tom vừa có công việc mới. Anh ấy chắc là hài lòng lắm.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The street is full of traffic from morning.................. night.

to

at

on

from

Xem đáp án

KEY: A

Giải thích: cụm từ from...to: từ...đến...

Dịch: Con đường này thì đông đúc từ sáng đến tối.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would you like  __________  to Lan’s house?

going

to go

go

to going

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cấu trúc would you like to V? Dùng để mời mọc.

Dịch: Bạn có muốn đến nhà Lan không?

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We learn about different countries in _________ class.

literature

geography

history

sciences

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: dựa vào nghĩa ta thấy môn học cần điền là địa lý (geography)

Dịch: Chúng tôi học về các quốc gia khác nhau ở tiết học địa lý.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In physics class the students do some __________.

example

exercises

experiments

entertainment

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích

Do experiments : làm thí nghiệm

Trong giờ vật lý, học sinh làm một vài thí nghiệm

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She is always good................telling funny stories.

to

at

on

from

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cấu trúc be good at st: giỏi ở lĩnh vực gì

Dịch: cô ấy luôn giỏi việc kể chuyện vui.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The boys are playing _________ after school.

skipping

marbles

soccer

maths

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: play + tên môn thể thao: chơi thể thao.

Dịch: Các bạn nam đang chơi bóng đá sau giờ học.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai enjoys _______ tennis.

to play

playing

play

to playing

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: cấu trúc enjoy + Ving: thích làm gì

Dịch: Mai thích chơi tennis.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ba often _______ stamp. Maybe he is a stamp collector.

collects

sells

buys

draws

Xem đáp án

KEY: A

GIẢI THÍCH: cụm từ collect stamp; sưu tập tem.

Dịch: Ba thường sưu tập tem. Có thể anh ấy là người sưu tập tem.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ do you watch T.V.?  - I sometimes watch T.V

When

How often

what time

How far

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: ta thấy câu trả lời có trạng từ chỉ tần xuất “sometimes” nên từ để hỏi càn điền là “how often”.

Dịch: - Bạn thường xem TV bao lâu một lần? – Thỉnh thoảng tớ mới xem TV.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the USA students ________ school uniform.

wear

wearing

don't wear

not wear

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: câu thiếu động từ chính nên ta cần điền động từ vào chỗ trống.

Dịch: Ở Mỹ, học sinh không mặc đồng phục.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can borrow books from the _______

Bookshop

library

canteen

shoes store

Xem đáp án

KEY: B

Giải thích: dựa vào nghĩa câu ta thấy từ cần điền là library:  thư viện.

Dịch: Bạn có thể mượn sách ở thư viện.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hue lives ..... her aunt and uncle ..... Dalat.

at / in

with / at

with / in

at / at

Xem đáp án

KEY: C

Giải thích: live with sb: sống với ai

In + địa điểm: ở nơi nào

Dịch: Huệ sống với chú dì ở Đà Lạt.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả