400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P1)
40 câu hỏi
When we went back to the bookstore, the bookseller _______ the book we wanted.
sold
had sold
sells
has sold
KEY B
Giải thích: when QKĐ, QKHT
Dịch: Khi chúng tôi trở lại cửa hàng, người bán sách đã bán cuốn sách chúng tôi muôn trước đó.
By the end of last summer, the farmers _______ all the crop.
harvested
had harvested
harvested
are harvested
KEY B
Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT
Dịch: Trước cuối hè năm trước, những người nông dân đã thu hoạch tất cả hoa màu.
The director _______ for the meeting by the time I got to his office.
left
had left
leaves
will leave
KEY B
Giải thích: when QKĐ, QKHT: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Dịch: Giám đốc đã rời đi để tham gia cuộc họp trước lúc tôi đến cơ quan của ông ấy.
My mother told me she _______ very tired since she came back from a visit to our grandparents.
was
had been
is
has been
KEY B
Giải thích: HTHT since QKD, câu gián tiếp.
Dịch: Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà.
Susan _______ her family after she had taken the university entrance examination.
phoned
had phoned
phones
is phoning
KEY A
Giải thích: QKĐ after QKHT
Dịch: Susan gọi cho gia đình sau khi cô ấy đã thi xong kì thi đại học.
How many cities______ you and your uncle _______ by July last summer?
visited
had.... visited
did you visit
had you visited
KEY B
Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT
Dịch: Có bao nhiêu thành phố bạn và chú của bạn đã đến thăm trước tháng 7 năm ngoái?
Miss Jane _______ typing the report when her boss came in.
didn’t finish
hadn’t finished
doesn’t finish
can’t finish
KEY B
Giải thích: QKĐ when QKHT
Dịch: Cô Jane vẫn chưa hoàn thành việc gõ bản báo cáo khi sếp bước vào.
Peter was in New York last week; he _______ in Washington D.C. three days earlier.
was
had been
is
was being
KEY B
Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Dịch: Peter đã ở NY tuần trước; anh ấy đã ở Washington D.C 3 ngày trước đó.
Three women, none of whom we _______ before, _______ out of the hall.
saw-had come
had seen-came
saw-came
had seen-had come
KEY B
Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ
Dịch: Ba người phụ nữ, không ai trong số họ chúng tôi đã gặp trước đó, bước ra khỏi hội trường.
They _______ through horrible times during the war years.
lived
had lived
live
are living
KEY A
Giải thích: “the war years” là khoảng thời gian đã qua, nên câu chia quá khứ.
Dịch: Họ đã sống qua thời kì tồi tệ trong suốt những năm tháng chiến tranh.
Sam didn't get much formal _______.
school
schooling
schooldays
schoolgirl
KEY B
Giải thích: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.
Dịch: Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống.
Wow! How _______ your sister is! I couldn't get off the phone!
talk
talking
talker
talkative
KEY D
Giải thích: what + a/an + adj + S V! Câu cảm thán
Dịch: Ồ! Chị gái cậu nói thật nhiều! Tôi không thể buông điện thoại xuống.
He'll be remembered both as a brilliant footballer and as a true _______.
sport
sporting
sportsman
sports car
Đáp án C
Sau tính từ cần một danh từ
Sportman (n): Vận động viên
Dịch: Anh ấy sẽ được nhớ đến, cả với tư cách là cầu thủ tài năng, cả với tư cách là một vận động viên đích thực.
This season's _______ include five new plays and several concerts of Chinese and Indian music.
entertainments
entertainer
to entertain
entertaining
KEY A
Giải thích: ta thấy động từ “include” ở dạng số nhiều nên chủ ngữ cũng phải là một danh từ số nhiều.
Dịch: Các hoạt động giải trí mùa này bao gồm 5 vở kịch mới, và mội vài buổi hoà nhạc Trung và nhạc Ấn.
She was a _______ child, happiesomething when reading.
study
studied
studious
studiously
KEY C
Giải thích: trước danh từ ta cần một tính từ.
Dịch: Cô ấy là một cô gái chăm chỉ, cô hạnh phúc nhất khi đọc sách.
She seems to have spent all her life studying in _______ establishments.
education
educate
educated
educational
KEY A
Giải thích: đây là cụm danh từ ghép, education establishments: là sự thành lập nền giáo dục.
Dịch: Cô ấy dường như dành cả cuộc đời để nghiêm cứu sự thành lập ngành giáo dục.
Space travel is one of the marvels wonders of modern _______.
science
scientific
scientifically
scientist
KEY A
Giải thích: sau tính từ ta cần một danh từ, modern science: khoa học hiện đại.
Dịch: Sự di chuyển vào vũ trụ là một trong những kì tích tuyệt vời của khoa học hiện đại.
My computer makes a _______ low buzzing noise.
continue
continued
continuing
continuous
KEY D
Giải thích: continuous: liên miên không ngừng.
Dịch: Máy tính của tôi cứ kêu ù ù liên miên không ngừng.
All her life she had a _______ trust in other people.
child
childlike
childish
childless
KEY B
Giải thích: collocation, tính từ duy nhất đi được với “trust” là childlike trust: sự tin tưởng đến mức dại khờ.
Dịch: Suốt cuộc đời, cô ấy đã có một niềm tin khờ dại vào người khác.
After he had spoken, a _______ silence fell on the room.
die
death
deadly
deathless
KEY C
Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người
Dịch: Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng.
Although the sun was shining, __________.
it wasn’t very hot
it was very hot
yet it was very hot
but it was very hot
KEY A
Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù
Dịch: Dù mặt trời đang chiếu rọi, trời không quá nóng.
The tourist company was .............. down the street than I had thought.
farther
further
farer
father
KEY A
Giải thích: câu có “than” nên là so sánh hơn, ta dùng farther để nói đến sự xa hơn về khoảng cách địa lý.
Dịch: Công ty du lịch xa trục đường chính hơn tôi tưởng.
Nowadays, the divorce rate is higher than it used to be________ young people are allowed to decide on their marriage.
despite
but
even though
in spite of
KEY C
Giải thích: ta thấy vế sau là một mệnh đề hoàn chỉnh, trong các đáp án chỉ có even though đi được với mệnh đề nên B là đáp án đúng.
Dịch: Ngày này, tỉ lệ ly hôn cao hơn trước đây dù người trẻ đã được phép lựa chọn bạn đời.
By my _______, we made a profit of £20 000 lasomething year.
calculate
calculator
calculation
calculated
KEY C
Giải thích: sau tính từ sở hữu (my) là một danh từ
Dịch: theo tính toán của tôi, chúng ta đã lời £20 000 năm vừa qua.
The government provided an _______ £25 million to expand the service.
additive
addition
additional
additionally
KEY C
Giải thích: additional + số tiền: thêm...
Dịch: Chính phủ đầu tư thêm £25 triệu để mở rộng dịch vụ đó.
Disagreements about defence cuts have opened up deep _______ within the military.
divide
divisions
divided
divisional
KEY B
Giải thích: sau tính từ là danh từ
Dịch: bất đồng trong việc cắt giảm phòng vệ đã gây ra chia rẽ nội bộ quân đội.
Use conditioner regularly to make your hair soft and _______.
manage
management
manager
manageable
KEY D
Giải thích: cấu trúc make something adj: làm cho cái gì trở nên như thế nào
Dịch: Dùng dầu xả thường xuyên để làm tóc mềm mượt và vào nếp.
I found the talk both informative and _______.
entertain
entertainer
entertaining
entertainment
KEY C
Giải thích: find something adj: cảm thấy cái gì như thế nào
Dịch: tôi cảm thấy bài thuyết trình vừa nhiều thông tin vừa mang tính giải trí.
What’s your _______ of happiness?
definition
definite
indefinite
definitive
KEY A
Giải thích: sau tính từ sở hữu (your) là danh từ
Dịch: Khái niệm của bạn về hạnh phúc là gì?
We don’t know whether he’s _______ or dead.
live
lively
alive
living
KEY C
Giải thích: be + adj, alive: còn sống >< dead: đã chết
Dịch: Chúng tôi chẳng biết anh ta còn sống hay đã chết.
She told me her address ........................ I wrote on a piece of paper.
what
which
when
where
KEY B
Giải thích: which thay cho danh từ chỉ vật (address)
Dịch: Cô ấy nói với tôi địa chỉ mà tôi đã ghi lại ở một mẩu giấy.
The dress didn’t fit her, so she took it back to the shop ................... she had bought it.
where
which
what
when
KEY A
Giải thích: where thay thế cho the shop làm trạng từ liên hệ cho câu
Dịch: Bộ đầm không vừa, nên cô ấy mang trả lại cửa hàng nơi cô đã mua nó.
_________ his poor health, Mr. Brown still works hard to support his family.
Despite of
Despite
Although
Because of
KEY B
Giải thích: despite + N: mặc dù
Dịch: Dù sức khỏe không tốt, Mr. Brown vẫn làm việc chăm chỉ để nôi sống gia đình.
You can’t wash this jacket in the washing machine, you need to get it——.
dry-cleaning
spin-dried
spring-cleaned
cleandried
KEY C
Giải thích: spring-cleaned: là hơi.Dịch: bạn không thể giặt cái áo khoác này bằng máy giặt, bạn cần mang nó đi là hơi.
We'll have lunch outside in the garden, _____ it's too cold.
if
unless
in case
should
KEY B
Giải thích: unless = if...not: trừ khi
Dịch: chúng tôi sẽ ăn trưa bên ngoài vườn, trừ khi trời quá lạnh.
John _____ win more races if he trained harder.
would
will
would have
shall
KEY A
Giải thích: câu điều kiện loại 2
Dịch: John đã có thể thắng nhiều trận hơn nếu anh ấy luyện tập chăm chỉ hơn.
Do you think food, air, and clothes ______ necessary for life?
were
are
have been
will be
KEY B
Giải thích: câu hỏi ở thời hiện tại đơn
Dịch: bạn có nghĩ rằng thức ăn, không khí, và quần áo quan tọng với cuộc sống không?
My uncle _______ a visit to Germany in 2005.
paid
pays
has paid
will pay
KEY A
Giải thích: ta thấy mốc thời gian 2005 đã qua nên câu chia quá khứ.
Pay a visit: đến thăm
Dịch: Chú của tôi đi du lịch Đức vào năm 2005.
Two months ago my brother _______ elected headmaster of his school and he _______ a vacation since then.
was-hadn’t had
was-hasn’t had
had been-didn’t have
had been-wouldn’t have
KEY B
Giải thích: vế trước có “ago” nên động từ chia thời quá khứ, vế sau có “since” nên động từ chia thời hiện tại hoàn thành.
Dịch: 2 tháng trước anh trai tôi được bổ nhiệm chức hiệu trưởng, từ đó trở đi anh ta không có kì nghỉ nào.
Our principal _______ to Thailand several times.
was
had been
is
has been
KEY D
Giải thích: dựa vào mốc thời gian “several times” ta chia động từ ở thời hiện tại hoàn thành.
Dịch: Chủ tịch của chúng tôi đã đến Thái Lan vài lần.



