400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P1)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1268 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When we went back to the bookstore, the bookseller _______ the book we wanted.

sold

had sold

sells

has sold

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: when QKĐ, QKHT

Dịch: Khi chúng tôi trở lại cửa hàng, người bán sách đã bán cuốn sách chúng tôi muôn trước đó.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the end of last summer, the farmers _______ all the crop.

harvested

had harvested

harvested

are harvested

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT

Dịch: Trước cuối hè năm trước, những người nông dân đã thu hoạch tất cả hoa màu.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The director  _______ for the meeting by the time I got to his office.

left

had left

leaves

will leave

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: when QKĐ, QKHT: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

Dịch: Giám đốc đã rời đi để tham gia cuộc họp trước lúc tôi đến cơ quan của ông ấy.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother told me she _______ very tired since she came back from a visit to our grandparents.

was

had been

is

has been

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: HTHT since QKD, câu gián tiếp.

Dịch: Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Susan _______ her family after she had taken the university entrance examination.

phoned

had phoned

phones

is phoning

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: QKĐ after QKHT

Dịch: Susan gọi cho gia đình sau khi cô ấy đã thi xong kì thi đại học.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How many cities______ you and your uncle _______ by July last summer?

visited

had.... visited

did you visit

had you visited

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT

Dịch: Có bao nhiêu thành phố bạn và chú của bạn đã đến thăm trước tháng 7 năm ngoái?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Miss Jane _______ typing the report when her boss came in.

didn’t finish

hadn’t finished

doesn’t finish

can’t finish

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: QKĐ when QKHT

Dịch: Cô Jane vẫn chưa hoàn thành việc gõ bản báo cáo khi sếp bước vào.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 40 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter was in New York last week; he _______ in Washington D.C. three days earlier.

was

had been

is

was being

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch: Peter đã ở NY tuần trước; anh ấy đã ở Washington D.C 3 ngày trước đó.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Three women, none of whom we _______ before, _______ out of the hall.

saw-had come

had seen-came

saw-came

had seen-had come

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch: Ba người phụ nữ, không ai trong số họ chúng tôi đã gặp trước đó, bước ra khỏi hội trường.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They _______ through horrible times during the war years.

lived

had lived

live

are living

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: “the war years” là khoảng thời gian đã qua, nên câu chia quá khứ.

Dịch: Họ đã sống qua thời kì tồi tệ trong suốt những năm tháng chiến tranh.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sam didn't get much formal _______.

school

schooling

schooldays

schoolgirl

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.

Dịch: Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Wow! How  _______ your sister is! I couldn't get off the phone!

talk

talking

talker

talkative

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: what + a/an + adj + S V! Câu cảm thán

Dịch: Ồ! Chị gái cậu nói thật nhiều! Tôi không thể buông điện thoại xuống.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He'll be remembered both as a brilliant footballer and as a true _______.

sport

sporting

sportsman

sports car

Xem đáp án

Đáp án C

Sau tính từ cần một danh từ

Sportman (n): Vận động viên

Dịch: Anh ấy sẽ được nhớ đến, cả với tư cách là cầu thủ tài năng, cả với tư cách là một vận động viên đích thực.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This season's _______ include five new plays and several concerts of Chinese and Indian music.

entertainments

entertainer

to entertain

entertaining

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: ta thấy động từ “include” ở dạng số nhiều nên chủ ngữ cũng phải là một danh từ số nhiều.

Dịch: Các hoạt động giải trí mùa này bao gồm 5 vở kịch mới, và mội vài buổi hoà nhạc Trung và nhạc Ấn.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was a _______ child, happiesomething when reading.

study

studied

studious

studiously

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: trước danh từ ta cần một tính từ.

Dịch: Cô ấy là một cô gái chăm chỉ, cô hạnh phúc nhất khi đọc sách.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She seems to have spent all her life studying in _______ establishments.

education

educate

educated

educational

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: đây là cụm danh từ ghép, education establishments: là sự thành lập nền giáo dục.

Dịch: Cô ấy dường như dành cả cuộc đời để nghiêm cứu sự thành lập ngành giáo dục.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Space travel is one of the marvels wonders of modern _______.

science

scientific

scientifically

scientist

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: sau tính từ ta cần một danh từ, modern science: khoa học hiện đại.

Dịch: Sự di chuyển vào vũ trụ là một trong những kì tích tuyệt vời của khoa học hiện đại.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My computer makes a _______ low buzzing noise.

continue

continued

continuing

continuous

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: continuous: liên miên không ngừng.

Dịch: Máy tính của tôi cứ kêu ù ù liên miên không ngừng.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All her life she had a _______ trust in other people.

child

childlike

childish

childless

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: collocation, tính từ duy nhất đi được với “trust” là childlike trust: sự tin tưởng đến mức dại khờ.

Dịch: Suốt cuộc đời, cô ấy đã có một niềm tin khờ dại vào người khác.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After he had spoken, a _______ silence fell on the room.

die

death

deadly

deathless

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người

Dịch: Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although the sun was shining, __________.

it wasn’t very hot

it was very hot

yet it was very hot

but it was very hot

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù mặt trời đang chiếu rọi, trời không quá nóng.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The tourist company was .............. down the street than I had thought.

farther

further

farer

father

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu có “than” nên là so sánh hơn, ta dùng farther để nói đến sự xa hơn về khoảng cách địa lý.

Dịch: Công ty du lịch xa trục đường chính hơn tôi tưởng.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nowadays, the divorce rate is higher than it used to be________ young people are allowed to decide on their marriage.

despite

but

even though

in spite of

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: ta thấy vế sau là một mệnh đề hoàn chỉnh, trong các đáp án chỉ có even though đi được với mệnh đề nên B là đáp án đúng.

Dịch: Ngày này, tỉ lệ ly hôn cao hơn trước đây dù người trẻ đã được phép lựa chọn bạn đời.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By my _______, we made a profit of £20 000 lasomething year.

calculate

calculator

calculation

calculated

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: sau tính từ sở hữu (my) là một danh từ

Dịch: theo tính toán của tôi, chúng ta đã lời £20 000 năm vừa qua.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government provided an _______ £25 million to expand the service.

additive

addition

additional

additionally

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: additional + số tiền: thêm...

Dịch: Chính phủ đầu tư thêm £25 triệu để mở rộng dịch vụ đó.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Disagreements about defence cuts have opened up deep _______ within the military.

divide

divisions

divided

divisional

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau tính từ là danh từ

Dịch: bất đồng trong việc cắt giảm phòng vệ đã gây ra chia rẽ nội bộ quân đội.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Use conditioner regularly to make your hair soft and _______.

manage

management

manager

manageable

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: cấu trúc make something adj: làm cho cái gì trở nên như thế nào

Dịch: Dùng dầu xả thường xuyên để làm tóc mềm mượt và vào nếp.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I found the talk both informative and _______.

 

entertain

entertainer

entertaining

entertainment

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: find something adj: cảm thấy cái gì như thế nào

Dịch: tôi cảm thấy bài thuyết trình vừa nhiều thông tin vừa mang tính giải trí.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What’s your _______ of happiness?

definition

definite

indefinite

definitive

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: sau tính từ sở hữu (your) là danh từ

Dịch: Khái niệm của bạn về hạnh phúc là gì?

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We don’t know whether he’s _______ or dead.

live

lively

alive

living

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: be + adj, alive: còn sống >< dead: đã chết

Dịch: Chúng tôi chẳng biết anh ta còn sống hay đã chết.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She told me her address ........................ I wrote on a piece of paper.

what

which

when

where

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: which thay cho danh từ chỉ vật (address)

Dịch: Cô ấy nói với tôi địa chỉ mà tôi đã ghi lại ở một mẩu giấy.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The dress didn’t fit her, so she took it back to the shop ................... she had bought it.

where

which

what

when

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: where thay thế cho the shop làm trạng từ liên hệ cho câu

Dịch: Bộ đầm không vừa, nên cô ấy mang trả lại cửa hàng nơi cô đã mua nó.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_________ his poor health, Mr. Brown still works hard to support his family.

Despite of

Despite

Although

Because of

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Dù sức khỏe không tốt, Mr. Brown vẫn làm việc chăm chỉ để nôi sống gia đình.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can’t wash this jacket in the washing machine,  you need to get it——.

dry-cleaning

spin-dried

spring-cleaned

cleandried

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: spring-cleaned: là hơi.Dịch: bạn không thể giặt cái áo khoác này bằng máy giặt, bạn cần mang nó đi là hơi.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We'll have lunch outside in the garden, _____ it's too cold.

if

unless

in case

should

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: unless = if...not: trừ khi

Dịch: chúng tôi sẽ ăn trưa bên ngoài vườn, trừ khi trời quá lạnh.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John _____ win more races if he trained harder.

would

will

would have

shall

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: John đã có thể thắng nhiều trận hơn nếu anh ấy luyện tập chăm chỉ hơn.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you think food, air, and clothes ______ necessary for life?

were

are

have been

will be

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: câu hỏi ở thời hiện tại đơn

Dịch: bạn có nghĩ rằng thức ăn, không khí, và quần áo quan tọng với cuộc sống không?

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My uncle _______ a visit to Germany in 2005.

paid

pays

has paid

will pay

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: ta thấy mốc thời gian 2005 đã qua nên câu chia quá khứ.

 

Pay a visit: đến thăm

Dịch: Chú của tôi đi du lịch Đức vào năm 2005.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Two months ago my brother _______ elected headmaster of his school and he _______ a vacation since then.

was-hadn’t had

was-hasn’t had

had been-didn’t have

had been-wouldn’t have

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: vế trước có “ago” nên động từ chia thời quá khứ, vế sau có “since” nên động từ chia thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: 2 tháng trước anh trai tôi được bổ nhiệm chức hiệu trưởng, từ đó trở đi anh ta không có kì nghỉ nào.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our principal _______ to Thailand several times.

was

had been

is

has been

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: dựa vào mốc thời gian “several times” ta chia động từ ở thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: Chủ tịch của chúng tôi đã đến Thái Lan vài lần.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả