400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P1)
Đề thi

400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản (P1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1245 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

When we went back to the bookstore, the bookseller _______ the book we wanted.

sold

had sold

sells

has sold

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: when QKĐ, QKHT

Dịch: Khi chúng tôi trở lại cửa hàng, người bán sách đã bán cuốn sách chúng tôi muôn trước đó.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

By the end of last summer, the farmers _______ all the crop.

harvested

had harvested

harvested

are harvested

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT

Dịch: Trước cuối hè năm trước, những người nông dân đã thu hoạch tất cả hoa màu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The director  _______ for the meeting by the time I got to his office.

left

had left

leaves

will leave

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: when QKĐ, QKHT: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

Dịch: Giám đốc đã rời đi để tham gia cuộc họp trước lúc tôi đến cơ quan của ông ấy.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother told me she _______ very tired since she came back from a visit to our grandparents.

was

had been

is

has been

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: HTHT since QKD, câu gián tiếp.

Dịch: Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan _______ her family after she had taken the university entrance examination.

phoned

had phoned

phones

is phoning

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: QKĐ after QKHT

Dịch: Susan gọi cho gia đình sau khi cô ấy đã thi xong kì thi đại học.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

How many cities______ you and your uncle _______ by July last summer?

visited

had.... visited

did you visit

had you visited

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT

Dịch: Có bao nhiêu thành phố bạn và chú của bạn đã đến thăm trước tháng 7 năm ngoái?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Miss Jane _______ typing the report when her boss came in.

didn’t finish

hadn’t finished

doesn’t finish

can’t finish

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: QKĐ when QKHT

Dịch: Cô Jane vẫn chưa hoàn thành việc gõ bản báo cáo khi sếp bước vào.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter was in New York last week; he _______ in Washington D.C. three days earlier.

was

had been

is

was being

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch: Peter đã ở NY tuần trước; anh ấy đã ở Washington D.C 3 ngày trước đó.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Three women, none of whom we _______ before, _______ out of the hall.

saw-had come

had seen-came

saw-came

had seen-had come

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ

Dịch: Ba người phụ nữ, không ai trong số họ chúng tôi đã gặp trước đó, bước ra khỏi hội trường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

They _______ through horrible times during the war years.

lived

had lived

live

are living

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: “the war years” là khoảng thời gian đã qua, nên câu chia quá khứ.

Dịch: Họ đã sống qua thời kì tồi tệ trong suốt những năm tháng chiến tranh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sam didn't get much formal _______.

school

schooling

schooldays

schoolgirl

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau tính từ là danh từ, ta cần 1 danh từ phù hợp về nghĩa, ta thấy schooling là việc học tập.

Dịch: Sam không nhận được nhiều giáo dục chính thống.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Wow! How  _______ your sister is! I couldn't get off the phone!

talk

talking

talker

talkative

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: what + a/an + adj + S V! Câu cảm thán

Dịch: Ồ! Chị gái cậu nói thật nhiều! Tôi không thể buông điện thoại xuống.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He'll be remembered both as a brilliant footballer and as a true _______.

sport

sporting

sportsman

sports car

Xem đáp án

Đáp án C

Sau tính từ cần một danh từ

Sportman (n): Vận động viên

Dịch: Anh ấy sẽ được nhớ đến, cả với tư cách là cầu thủ tài năng, cả với tư cách là một vận động viên đích thực.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

This season's _______ include five new plays and several concerts of Chinese and Indian music.

entertainments

entertainer

to entertain

entertaining

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: ta thấy động từ “include” ở dạng số nhiều nên chủ ngữ cũng phải là một danh từ số nhiều.

Dịch: Các hoạt động giải trí mùa này bao gồm 5 vở kịch mới, và mội vài buổi hoà nhạc Trung và nhạc Ấn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She was a _______ child, happiesomething when reading.

study

studied

studious

studiously

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: trước danh từ ta cần một tính từ.

Dịch: Cô ấy là một cô gái chăm chỉ, cô hạnh phúc nhất khi đọc sách.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

She seems to have spent all her life studying in _______ establishments.

education

educate

educated

educational

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: đây là cụm danh từ ghép, education establishments: là sự thành lập nền giáo dục.

Dịch: Cô ấy dường như dành cả cuộc đời để nghiêm cứu sự thành lập ngành giáo dục.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Space travel is one of the marvels wonders of modern _______.

science

scientific

scientifically

scientist

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: sau tính từ ta cần một danh từ, modern science: khoa học hiện đại.

Dịch: Sự di chuyển vào vũ trụ là một trong những kì tích tuyệt vời của khoa học hiện đại.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My computer makes a _______ low buzzing noise.

continue

continued

continuing

continuous

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: continuous: liên miên không ngừng.

Dịch: Máy tính của tôi cứ kêu ù ù liên miên không ngừng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

All her life she had a _______ trust in other people.

child

childlike

childish

childless

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: collocation, tính từ duy nhất đi được với “trust” là childlike trust: sự tin tưởng đến mức dại khờ.

Dịch: Suốt cuộc đời, cô ấy đã có một niềm tin khờ dại vào người khác.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

After he had spoken, a _______ silence fell on the room.

die

death

deadly

deathless

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người

Dịch: Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Although the sun was shining, __________.

it wasn’t very hot

it was very hot

yet it was very hot

but it was very hot

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: although + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Dù mặt trời đang chiếu rọi, trời không quá nóng.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The tourist company was .............. down the street than I had thought.

farther

further

farer

father

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu có “than” nên là so sánh hơn, ta dùng farther để nói đến sự xa hơn về khoảng cách địa lý.

Dịch: Công ty du lịch xa trục đường chính hơn tôi tưởng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, the divorce rate is higher than it used to be________ young people are allowed to decide on their marriage.

despite

but

even though

in spite of

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: ta thấy vế sau là một mệnh đề hoàn chỉnh, trong các đáp án chỉ có even though đi được với mệnh đề nên B là đáp án đúng.

Dịch: Ngày này, tỉ lệ ly hôn cao hơn trước đây dù người trẻ đã được phép lựa chọn bạn đời.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

By my _______, we made a profit of £20 000 lasomething year.

calculate

calculator

calculation

calculated

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: sau tính từ sở hữu (my) là một danh từ

Dịch: theo tính toán của tôi, chúng ta đã lời £20 000 năm vừa qua.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

The government provided an _______ £25 million to expand the service.

additive

addition

additional

additionally

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: additional + số tiền: thêm...

Dịch: Chính phủ đầu tư thêm £25 triệu để mở rộng dịch vụ đó.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Disagreements about defence cuts have opened up deep _______ within the military.

divide

divisions

divided

divisional

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: sau tính từ là danh từ

Dịch: bất đồng trong việc cắt giảm phòng vệ đã gây ra chia rẽ nội bộ quân đội.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Use conditioner regularly to make your hair soft and _______.

manage

management

manager

manageable

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: cấu trúc make something adj: làm cho cái gì trở nên như thế nào

Dịch: Dùng dầu xả thường xuyên để làm tóc mềm mượt và vào nếp.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

I found the talk both informative and _______.

 

entertain

entertainer

entertaining

entertainment

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: find something adj: cảm thấy cái gì như thế nào

Dịch: tôi cảm thấy bài thuyết trình vừa nhiều thông tin vừa mang tính giải trí.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s your _______ of happiness?

definition

definite

indefinite

definitive

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: sau tính từ sở hữu (your) là danh từ

Dịch: Khái niệm của bạn về hạnh phúc là gì?

30. Trắc nghiệm
1 điểm

We don’t know whether he’s _______ or dead.

live

lively

alive

living

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: be + adj, alive: còn sống >< dead: đã chết

Dịch: Chúng tôi chẳng biết anh ta còn sống hay đã chết.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

She told me her address ........................ I wrote on a piece of paper.

what

which

when

where

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: which thay cho danh từ chỉ vật (address)

Dịch: Cô ấy nói với tôi địa chỉ mà tôi đã ghi lại ở một mẩu giấy.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

The dress didn’t fit her, so she took it back to the shop ................... she had bought it.

where

which

what

when

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: where thay thế cho the shop làm trạng từ liên hệ cho câu

Dịch: Bộ đầm không vừa, nên cô ấy mang trả lại cửa hàng nơi cô đã mua nó.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ his poor health, Mr. Brown still works hard to support his family.

Despite of

Despite

Although

Because of

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Dù sức khỏe không tốt, Mr. Brown vẫn làm việc chăm chỉ để nôi sống gia đình.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

You can’t wash this jacket in the washing machine,  you need to get it——.

dry-cleaning

spin-dried

spring-cleaned

cleandried

Xem đáp án

KEY C

Giải thích: spring-cleaned: là hơi.Dịch: bạn không thể giặt cái áo khoác này bằng máy giặt, bạn cần mang nó đi là hơi.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

We'll have lunch outside in the garden, _____ it's too cold.

if

unless

in case

should

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: unless = if...not: trừ khi

Dịch: chúng tôi sẽ ăn trưa bên ngoài vườn, trừ khi trời quá lạnh.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

John _____ win more races if he trained harder.

would

will

would have

shall

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: John đã có thể thắng nhiều trận hơn nếu anh ấy luyện tập chăm chỉ hơn.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you think food, air, and clothes ______ necessary for life?

were

are

have been

will be

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: câu hỏi ở thời hiện tại đơn

Dịch: bạn có nghĩ rằng thức ăn, không khí, và quần áo quan tọng với cuộc sống không?

38. Trắc nghiệm
1 điểm

My uncle _______ a visit to Germany in 2005.

paid

pays

has paid

will pay

Xem đáp án

KEY A

Giải thích: ta thấy mốc thời gian 2005 đã qua nên câu chia quá khứ.

 

Pay a visit: đến thăm

Dịch: Chú của tôi đi du lịch Đức vào năm 2005.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Two months ago my brother _______ elected headmaster of his school and he _______ a vacation since then.

was-hadn’t had

was-hasn’t had

had been-didn’t have

had been-wouldn’t have

Xem đáp án

KEY B

Giải thích: vế trước có “ago” nên động từ chia thời quá khứ, vế sau có “since” nên động từ chia thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: 2 tháng trước anh trai tôi được bổ nhiệm chức hiệu trưởng, từ đó trở đi anh ta không có kì nghỉ nào.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Our principal _______ to Thailand several times.

was

had been

is

has been

Xem đáp án

KEY D

Giải thích: dựa vào mốc thời gian “several times” ta chia động từ ở thời hiện tại hoàn thành.

Dịch: Chủ tịch của chúng tôi đã đến Thái Lan vài lần.